bài giảng đại cương cấu trúc, chức năng của tế bào - Pdf 34

I/ Mở đầu
- Tất cả các cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào
- Tất cả các tế bào đều có 3 cấu trúc cơ bản:
 Tất cả các tế bào đều được bao quanh bởi màng sinh
chất
 Tất cả các tế bào đều có nhân hoặc nguyên liệu nhân
chứa thông tin di truyền
 Tất cả các tế bào đều chứa tế bào chất


II/ Hình thái đại cương của tế bào
1. Hình dạng của tế bào
- Hình dạng cố định và đặc trưng cho mỗi loại tế bào ,một số luôn
thay đổi hình dạng
- Hình dạng tế bào tùy thuộc chủ yếu vào đặc tính thích nghi,
chức năng
- Trong môi trường lỏng, tế bào thường có dạng cầu
- Đa số tế bào thực vật và động vật có dạng hình khối đa giác (12
mặt)
2. Kích thước của tế bào
- Độ lớn của tế bào rất thay đổi
- Thể tích của tế bào cũng rất thay đổi ở dạng khác nhau
- Thể tích của một loại tế bào là cố định và không phụ thuộc vào
thể tích chung của cơ thể


3. Số lượng tế bào
- Số lượng tế bào trong cơ thể đa bào là lớn
- Cơ thể đơn bào chỉ gồm một tế bào (vi khuẩn, tảo…)
- Cơ thể đa bào gồm vài trăm tế bào (luân trung Rotifera cơ thể
gồm 400 tế bào)

- Tế bào vi khuẩn được bao bọc bởi một vỏ dày và chắc ở phía
ngoài màng sinh chất (membrane) giúp tế bào duy trì hình dạng
- Vách tế bào còn chống chịu các áp suất thẩm thấu gây bất lợi
của môi trường bên ngoài
- Do khác nhau trong cấu trúc vách tế bào nên phản ứng nhuộm
màu tím phân biệt được 2 loại vi khuẩn gram + và gram -.
- Một số vi khuẩn còn có thêm nang (capsule) hay tiêm mao
(flagella)


Cấu trúc:
- Peptidoglucan (có nhiều ở vi khuẩn Gram +)
- Acid teichoic, acid lipo teichoic (có nhiều ở vi
khuẩn Gram +)
- Polysaccharide
- Lipopolysaccharide
- Enzyme


Chức năng:
- Bảo vệ tế bào
- Cố định hình dạng của tế bào
- Tham gia quá trình trao đổi chất
- Chứa các chất có hoạt tính sinh học
- Tham gia quá trình nhuộm Gram


– Bao phủ ngoài tế bào
– Thường được tạo từ polysaccharide
– Thường biến mất đối với VSV nuôi theo

- 80 – 90% là nước
- Chứa ipoprotein, nucleoprotein, lipid,
riboxom,
ARN, enzym, vi khoáng , các hạt dự trữ
- Tế bào non: Tế bào chất đồng nhất
- Tế bào già : Tế bào chất lổn nhổn


Chức năng:
- Chứa các cơ quan bên trong
- Tổng hợp nhiều chất căn bản của tế bào
- Tham gia quá trình trao đổi chất của tế bào


- Có khoảng 1.800 riboxom / tế bào
- Trọng lượng 70S:
+ 50 S (5S + 23S rRNA) và 30 S (16S rRNA)
+ S = Sverberg = 10-13cm/giây trong siêu ly tâm
- 63% ARN, 37% protein
- Đường kính 10 – 30 mm


Tiểu phần bé

Tiểu phần lớn


Bao gồm:
-Volutin
- Oxyt sắt




TIÊM MAO

– Ngắn hơn tiên mao
– Hình thể xoắn
– Mang chức năng như tiên mao
– Chạy theo chiều dọc của tế
bào
– Chuyển động như loài rắn

Neisseria gonorrhoeae


NHUNG MAO (Pili)

– Dạng mỏng ngắn
– Tác động tiếp hợp trong sinh sản và
dinh dưỡng
– Tham gia quá trình hình thành biểu

– Thường gặp ở vi khuẩn Gram âm
Escherichia coli


- Một số vi khuẩn có khả năng tạo bào tử,
như: Bacillus, Clostridium…
- Hình thành khi gặp điều kiện khắc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status