Thực trạng nhiễm HIV, HBV, HCV và công tác quản lý các đối tượng nghiện chích ma túy tại trung tâm giáo dục lao động xã hội hải phòng 2014 - Pdf 34

DANHăM CăCH ăVI TăT T
BKT:

B m kim tiêm

ĐTNC:

Đ it

ELISA:

Enzyme-Linked ImmunoSorbent Assay: Kỹ thu t xét nghi m

ng nghiên c u

enzym
HBV:

Hepatitis B virus - Vi rút viêm gan B

HCV:

Hepatitis C virus ậ Vi rút viêm gan C

HIV/AIDS: Human

immunodeficiency

virus

infection

Polymerase Chain Reaction: Ph n ng chuỗi trùng h p

PTTH

Ph thông trung học

QHTD:

Quan h tình d c

SL

S l

STI:

Sexually Transmissible Infections: Nhi m trùng lơy truy n qua
đ

ng

ng tình d c

THCS

Trung học c s

TT:

Trung tâm

i (HIV)………...……….

3

1.2. Virus viêm gan B (HBV)... …………………………………....

9

1.3. Virus viêm gan C (HCV).…………………...............................

13

2. Gi i thi u v trung tơm giáo d c lao đ ng xư h i H i Phòng.......

16

2.1. V n đ t n n ma túy vƠ cai nghi n ma túy...........................

16

2.2.Trung tơm giáo d c lao đ ng xư h i H i Phòng..........................

18

2.3. M t s y u t tơm lý nh h

19

ng



CH

32

2.2. Ph

NG 3. K T QU NGHIÊN C U………………………….

3.1. M t s đ c điểm c a đ i t

ng nghiên c u................................

32

3.2. Tỷ l nhi m vƠ đ ng nhi m HIV, HBV, HCV c a ĐTNC.........

34

3.3. M t s y u t liên quan đ n tỷ l nhi m HIV, HBV, HCV……

37

3.4. Công tác qu n lý các học viên NCMT t i trung tơm Giáo d c

56

lao đ ng xư h i H i Phòng………………………………………….
CH


đ it

ng tiêm chích ma

túy t i H i Phòng……………………………………………………
2. Đánh giá công tác qu n lý các đ i t

ng NCMT t i trung tơm

73

Giáo d c lao đ ng xư h i H i Phòng……………………………….
KHUY N NGH ...............................................................................
TÀI LI U THAM KH O.................................................................
PH L C..........................................................................................

74


DANHăM CăCỄCăB NG
S

Tênăb ng
1.1 Tỷ l mang HBsAg
1.2 Tỷ l nhi m HCV

các nhóm đ i t
các nhóm đ i t

Trang


ng NCMT………………..

33

3.5 Tình tr ng QHTD trong 12 tháng .......................................

34

3.6 Tỷ l HBV d

ng tính

đ it

ng HIV (-)vƠ HIV (+)…...

36

3.7 Tỷ l HCV d

ng tính

đ it

ng HIV (-) vƠ HIV (+)…..

37

3.8 M i liên quan nhóm tu i v i tỷ l nhi m HIV …………....

41

3.16 MLQ

nhi m

42

3.17 MLQ giữa th i gian TCMT v i nhi m HCV……………...

42

3.18 MLQ giữa th i gian TCMT v i đ ng nhi m HIV; HBV.....

43

3.19 MLQ giữa th i gian TCMT v i đ ng nhi m HIV; HCV.....

43

3.20 MLQ giữa th i gian TCMT v i đ ng nhi m HBV; HCV...

44

giữa

th i

gian


47

3.27 MLQ giữa trình đ học v n v i đ ng nhi m HBV; HCV....

48

3.28 MLQ giữa trình đ học v n v i đ ng nhi m HIV; HBV;

48

HCV.....................................................................................
3.29 MLQ Tình tr ng hôn nhơn 12 tháng qua v i nhi m HIV…

49

3.30 MLQ Tình tr ng hôn nhơn 12 tháng qua v i nhi m HBV...

49

3.31 MLQ Tình tr ng hôn nhơn 12 tháng qua v i nhi m HCV...

50

3.32 MLQ Tình tr ng hôn nhơn 12 tháng qua v i nhi m HIV;

50

HBV.....................................................................................
3.33 MLQ Tình tr ng hôn nhơn 12 tháng qua v i nhi m HIV;


3.40 MLQ Tình tr ng tình d c 12 tháng qua v i nhi m HIV;

54


HCV.....................................................................................
3.41 MLQ Tình tr ng tình d c 12 tháng qua v i nhi m HBV;

55

HCV.....................................................................................
3.42 MLQ Tình tr ng tình d c 12 tháng qua v i nhi m HIV;

55

HBV; HCV...........................................................................
3.43 Đánh giá c a học viên v cán b trung tơm……………….

56

3.44 Học viên đ

c t v n, giáo d c, lao đ ng tr li u…………

56

3.45 Tình tr ng mắc Lao………………………………………..

57


12

1.5 Tình hình nhi m HCV

i cho máu trên th gi i........

13

ng lơy nhi m HCV...........................................

15

1.7 Hình nh mô ph ng c a HCV..............................................

15

3.1 Tỷ l nhi m HIV c a ĐTNC................................................

34

3.2 Tỷ l nhi m HBV c a ĐTNC……………………………..

35

3.3 Tỷ l nhi m HCV c a ĐTNC……………………………..

35

3.4 Tỷ l đ ng nhi m HIV, HBV, HCV


và 1,5 tri u ng
niên, 1/3

i ch t vì AIDS. S ng

ng

i nhi m m i ch y u lƠ thanh

đ tu i từ 15 ậ 24, ch t vì AIDS tr

không bi t mình b nhi m HIV.

i nhi m m i

c 35 tu i [43] vƠ phần l n

c tính trên Th gi i mỗi ngƠy có 7.000

i nhi m m i, trong đó 95% s ng

i nhi m m i thu c các n

c đang

phát triển; khu vực Sahara có tỷ l nhi m HIV cao nh t; ti p đó lƠ khu
vực Đông Nam Á [42] [44]. Hình thái lơy truy n HIV ch y u lƠ QHTD
khác gi i, NCMT chung b m kim tiêm (BKT) vƠ quan h tình d c đ ng
gi i nam [40].
T i Vi t Nam, d ch HIV/AIDS v n

c Đông nam Á trong đó có Vi t Nam.

ng
các


-2-

H i Phòng lƠ m t trong những thƠnh ph l n c a c n
huy n v i 223 xư, ph

ng, th tr n, dơn s trên 1,8 tri u ng

c ng; trung tơm công nghi p, th

c, g m 15 qu n,
i; lƠ thƠnh ph

ng m i, d ch v , du l ch c a mi n duyên h i

Bắc b vƠ các t nh phía Bắc. Nghiên c u v nhi m HIV, HBV, HCV trên các
nhóm đ i t

ng nguy c cao nh nghi n chích ma túy (NCMT), gái m i dơm,

thuy n viên lao đ ng biển/lái xe đ
nhóm đ i t

ng dƠi, ph nữ mang thai…(đ c bi t lƠ



-3-

Ch

ngă1

T NGăQUAN

1.

T ngăquanăv ăcácăvirus

1.1.ăVirusăgơyăsuyăgi mămi năd chăởăng

iă(HIV)

1.1.1. Tình hình nhiễm HIV/AIDS trên thế giới và ở Việt Nam
HIV/AIDS xu t hi n vƠo những năm 70-80 c a th kỷ XX vƠ nhanh
chóng lan ra toƠn th gi i. HIV t n công mọi đ i t

ng không phơn bi t l a

tu i, ngh nghi p, đ a v xư h i. D ch liên t c phát triển
chơu l c, ph
virus, đ i t

nhi u n

c, nhi u

c

ng h p b nhi m
ng h p nhi m HIV,

i đư tử vong vì AIDS. Theo th ng kê c a

Uỷ ban Qu c gia phòng ch ng HIV/AIDS đ n cu i tháng 7/2007, toƠn qu c có
123.775 ng

i nhi m HIV, 26.214 b nh nhơn AIDS vƠ 38.648 ng

i đư tử vong

[11], [34]. Đ n 01/12/2014 Theo WHO, T i Vi t Nam có kho ng 259.000


-4-

ng

i nhi m HIV t p trung ch

y u t i m t s

quần thể đích (key

populations), vƠo năm 2013 tỷ l hi n nhi m HIV trên toƠn dơn s (đ tu i
15-49) là 0,39%, trong khi tỷ l hi n nhi m
lƠ 10,3%, ti p đ n lƠ 3,7%


ng

ơm đ o, d

ng tình d c v i ng

i nhi m

ng v t, mi ng hay h u môn s lƠ

ng xơm nh p c a virus vƠo máu. Nguy c lơy nhi m HIV qua m t lần

giao h p v i m t ng

i nhi m HIV lƠ 1%-10% [19], ng

i nh n tinh d ch

trong giao h p thì có nguy c lơy nhi m HIV cao h n, quan h tình d c v i
nhi u ng

i thì nguy c lơy nhi m cƠng cao, đ c bi t lƠ ng

i có STD thì

nguy c lơy nhi m HIV có thể lên g p 20 lần [2].
HIV có thể lơy qua truy n máu, các ch phẩm máu, trong ghép t ng
không đ
ph

ng tiêm

chích ma tuý. Theo C c phòng ch ng t n n xư h i, tính đ n cu i tháng
09/2014, n
năm c n

c ta có kho ng 204377 ng
c có thêm 7000 ng

nguy c tăng tỷ l nhi m HIV
nguy c lan truy n từ ng

i nghi n ma tuý vƠ

c tính mỗi

i nghi n m i [6], đi u nƠy nh n m nh
đ it

ng nghi n chích ma tuý cũng nh

i tiêm chích ma tuý sang các nhóm khác trong

c ng đ ng. Bên c nh đó, hình th c lơy nhi m HIV qua đ

ng tình d c

cũng đang có d u hi u gia tăng. Theo th ng kê c a B Y t , từ năm 19942002, tỷ l nhi m HIV trong nhóm gái m i dơm đư tăng g p 10 lần (từ
0,6% lên đ n 6%) [8]. Tình hình lơy nhi m HIV ngƠy cƠng tr nên ph c
t p b i sự lơy lan giữa hai nhóm đ i t

enzym sao mã ng

c, mỗi s i RNA đ n có kho ng 9200 c p base v i 2

nhóm gen:
+ Nhóm gen c u trúc g m gen gag, pol và env.
+ Nhóm gen đi u hoƠ sinh tr

ng lƠ tat, nef, vif, vpr, vpu, vpx.

Hình 1.2: S ăđ ăc uătrúcăgenăc aăHIVă[37]


-7-

HIV đ

c chia lƠm 2 lo i lƠ: HIV-1 và HIV-2. Hai lo i nƠy cùng gơy

nên AIDS trên ng
đ

i v i b nh c nh lơm sƠng không thể phơn bi t đ

c vƠ

ng lơy hoƠn toƠn gi ng nhau. Tuy nhiên, HIV-1 lƠ lo i gơy b nh ch y u

vƠ lƠ nguyên nhơn chính gơy AIDS
ch l u hƠnh


1.1.5.1. Phòngănhi măHIV/AIDSălơyăquaăđ

ngătìnhăd c:

- S ng lƠnh m nh, chung thuỷ m t v m t ch ng vƠ c hai ng
ch a b nhi m HIV. Không quan h tình d c bừa bưi.

iđ u

- Trong tr ng h p quan h tình d c v i m t đ i t ng ch a rõ có b
nhi m HIV không, cần ph i thực hi n tình d c an toƠn để b o v cho b n thơn
bằng cách sử d ng bao cao su đúng cách.
- Phát hi n s m vƠ chữa tr k p th i các b nh lơy truy n qua đ ng tình
d c cũng giúp gi m thiểu nguy c lơy nhi m HIV/AIDS vì những t n th ng
do nhi m trùng lơy truy n qua đ ng tình d c s lƠ cửa vƠo lý t ng cho HIV


-8-

1.1.5.2.ăPhòngănhi măHIV/AIDSălơyăquaăđ

ngămáu:

- Không tiêm chích ma túy.
- Ch truy n máu vƠ các ch phẩm máu khi th t cần thi t, vƠ ch nh n
máu vƠ các ch phẩm máu đư xét nghi m HIV.
- Ch sử d ng b m kim tiêm vô trùng. Không dùng chung b m kim tiêm.
Sử d ng d ng c đư ti t trùng khi ph u thu t, xăm, x lỗ, chơm c u...
- Tránh ti p xúc trực ti p v i các d ch c thể c a ng

chung chén đũa, ly tách v i ng
ậ G p tr

ng ch y máu n

u răng, b n không nên dùng

i chung nhƠ.

ng h p máu c a b n v y vƠo m t chỗ nƠo đó, dùng thu c tẩy

(bleach) pha v i n

c v i tỷ l 1/10 để rửa l i chỗ đó, r i để cho khô.


-9-

ậ Gi t riêng quần áo b dính máu v i thu c tẩy ậ Những đ dính máu
ho c các d ch c thể (khăn gi y, băng v sinh) nên b vƠo bao plastic, c t kín
l i, tr

c khi b vƠo thùng rác.

ậ Khi khám b nh ho c khám răng, b n nên cho bác sĩ hay nha sĩ bi t tình
tr ng nhi m b nh c a b n.
ậ Đ i v i ng

i ph i ng u hay ng


(http://virology-online.com/viruses/Hbv.jpg)


- 10 -

- Khu vực Đông Nam Á, Trung Qu c, Chơu Phi, l u vực sông Amazon,
m t phần Nam Mỹ vƠ các đ o Thái Bình D
phu ng cao, tỷ l ng

ng lƠ vùng l u hƠnh d ch đ a

i mang HBsAg từ 8 - 20%. Ph

ng th c lơy truy n ch

y u trong th i kỳ chu sinh (mẹ truy n cho con trong quá trình mang thai).
- Đông Âu, m t phần Nam Âu, Trung Đông, Trung Á, Nh t B n, n Đ ,
m t phần Nam vƠ Trung Mỹ lƠ vùng l u hƠnh d ch đ a ph
khu vực nƠy, tỷ l ng

i mang HBsAg từ 2 - 7%. Ph

sự k t h p giữa lơy truy n chu sinh, tu i nh vƠ ng

ng vừa. Trong

ng th c lơy truy n lƠ

i l n.


i

nhi m HBV có b viêm gan c p, viêm gan m n, x gan vƠ ung th gan tiên
phát. Ng

i nhi m HBV m n tính, kh năng b ung th gan tiên phát cao g p

200 lần so v i ng

i bình th

ng. Vì v y, HBV cũng đ

c coi lƠ m t trong

những th ph m quan trọng nh t gơy ung th gan tiên phát [14], [20], [21].
Vi t Nam có tỷ l nhi m HBV cao nh t th gi i. Tỷ l mang HBsAg từ
8-18% vƠ thay đ i tuỳ theo từng nhóm đ i t

ng khác nhau [17].


- 11 -

B ngă1.1: Tỷăl ămangăHBsAgăởăcácănhómăđ iăt
Nhómăđ iăt
Ng

ng


trẻ s sinh vƠ trẻ nh . Đ

ng

lơy ch y u lƠ mẹ truy n cho con trong th i kỳ mang thai, trong lúc sinh do
ti p xúc v i d ch ti t vƠ máu c a mẹ vƠ con, do truy n máu, sử d ng các d ng
c y t không ti t trùng...[12], [18], [20].
ng

i l n, nhi m HBV cũng theo các ph

ng th c nh trẻ em, ngoƠi

ra còn do tiêm chích d ng c chung vƠ đ c bi t lƠ lơy truy n theo đ
d c khác gi i, đ ng gi i. Những xơy xát

ng tình

da vƠ niêm m c trong quan h tình

d c chính lƠ m t y u t quan trọng giúp cho HBV lơy nhi m ngang từ ng
nƠy sang ng

i

i khác thông qua ti p xúc [15], [23], [26].

1.2.3 Cấu trúc và phân loại của HBV
HBV lƠ thƠnh viên c a họ Hepadnaviridae. B gen lƠ phơn tử ADN vòng
có c u trúc m ch kép không khép kín v i chi u dƠi kho ng 3200 c p baz . B


c dùng trong

ng nhi m HBV.

ng pháp mi n d ch enzyme (ELISA) lƠ m t ph

nh y vƠ đ d c hi u t t vƠ th
l

ng pháp nƠy th

ng đ

c sử d ng

ng pháp có đ

những b nh vi n l n, s

ng xét nghi m nhi u. ELISA đòi h i m t h th ng máy có giá thƠnh khá

cao vƠ nhơn viên v n hƠnh máy đ

c đƠo t o chuyên nghi p.

Những năm cu i c a th kỷ 20, kỹ thu t PCR ra đ i vƠ nhanh chóng
đ

c ng d ng vƠo chẩn đoán nhi m HBV. Đ nh y vƠ đ đ c hi u c a PCR


m t phần

Trung Phi vƠ Ai C p. Đ c bi t thƠnh ph Cairo (Ai C p) tỷ l l u hƠnh HCV
trong nhóm ng

i cho máu lƠ 26% vƠ đ ng hƠng đầu th gi i [31], [32]

Hình 1.5. Tình hình nhi măHCVăởănh ngăng

iăchoămáuătrênăth ăgi i

( nh t li u c a CDC-Trung tơm kiểm soát b nh t t Hoa Kỳ đ

c truy c p t i đ a ch

virology-online.com/ viruses/Hcv1.jpg)

Vi t Nam, nhi u công trình đư đ c p đ n tình hình nhi m HCV

các

đ it

ng có nguy c cao. Theo Viên Chinh Chi n, tỷ l mang d u n anti-

HCV

Bình Thu n 1,5%, Ninh Thu n 2,4% vƠ Bình Đ nh 2,2%. T i An


Tỷăl ă%

1

Nhóm ng

ng

2

Nhóm NCMT

70,17; 96,2

3

Ph nữ m i dơm đang c i t o

20,59; 9,9

4

B nh nhơn ch y th n nhơn t o; truy n máu

5

Ng

6


63,95

i viêm gan virus c p

12,38; 26,6
3,57; 3,28

i cho máu

14

1.3.2. Đường lây truyền HCV
V i vi c thực hi n ch

ng trình sƠng lọc HCV trong truy n máu vƠ các

s n phẩm từ máu vƠo năm 1990 thì các tr

ng h p viêm gan C sau truy n

máu đư gi m đi r t nhi u vƠ vi c tiêm chích thu c theo đ
tr thƠnh ph

ng th c lơy truy n b nh chính

nhi u n

nhiên, sự l c h u c a các h th ng sƠng lọc ng
nhơn chính lơy truy n HCV



- 15 -

Hình 1.6.ăCácăconăđ

ngălơyănhi măHCV

( nh truy c p t i đ a ch www.endowsec.com/ pated/gifs/elv0013.gif).

1.3.3. Cấu trúc và phân loại virus viêm gan C
Virus viêm gan C (HCV- Hepatitis C virus) thu c họ Flaviviridae, b gen
lƠ ARN m t chuỗi d

ng có đ dƠi kho ng 9600 nucleotid. Các gen c a HCV

trên ARN bao g m: C; E1; E2; NS2; NS3; NS4A; NS4B; NS5A; NS5B [30]. 6
genotype vƠ h n 50 subtype đư đ

c xác đ nh, ph bi n lƠ các subtype 1a, 1b,

2a, 2b [30]. Genotype 1,2,3 phơn b trên toƠn th gi i. Genotype 4 vƠ 5 đ
th y có ngu n g c t i chơu Phi vƠ genotype 6 đ

c tìm th y

c

chơu Á.

Hình 1.7.ăHìnhă nhămôăph ngăc aăHCV.

nguyên vƠ kháng thể ph n ng v i nhau. Đ nh y vƠ đ đ c hi u c a ph n
ng lƠ khá t t vƠ th

ng đ

c dùng trong sƠng lọc những đ i t

ng nhi m

HCV.
Ph

ng pháp mi n d ch gắn enzyme (ELISA) có đ nh y vƠ đ đ c hi u

cao. Tuy nhiên đ i v i những b nh nhơn b suy gi m mi n d ch thì các xét
nghi m anti-HCV l i có đ đ c hi u th p. Đ i v i những b nh nhơn nƠy thì
k t qu ELISA ơm tính không lo i trừ kh năng b nhi m HCV vƠ kỹ thu t
sinh học phơn tử dựa trên RT-PCR phát hi n ARN HCV lƠ ph
nghi m t i u trong tr

ng pháp xét

ng h p nƠy. Hi n nay xét nghi m huy t thanh học để

phát hi n kháng nguyên HCV v n đang trong giai đo n nghiên c u.
2. Gi iăthi uăv ătrungătơmăgiáoăd călaoăđ ngăxưăh iăH iăPhòng
2.1. V năđ ăt ăn nămaătúyăvƠăcaiănghi nămaătúy:
Nghi n ma tuý vƠ t i ph m ma túy đư vƠ đang hoƠnh hƠnh
khắp th gi i, b t kể thƠnh ph hay nông thôn,
các n



- 17 -

ma túy.
T n n ma túy đư tr thƠnh qu c n n v i nhi u n

c, gơy c n tr l n đ i

v i phát triển kinh t xư h i, gơy ra tác h i to l n đ i v i mọi m t c a cu c
s ng, nh h

ng x u đ n thuần phong mỹ t c c a dơn t c.. cần đ

c lên án,

lo i b . Trong đó, nghi n ma túy lƠ m i đe dọa đ n h nh phúc c a mọi ng

i,

mọi gia đình. V i những tác h i vô cùng to l n mƠ ma túy đem l i. ThƠnh ph
H i Phòng, m t trọng điểm kinh t - xư h i không ch có những thƠnh tựu v
m t kinh t mƠ còn ph i đ i m t gi i quy t v i nhi u t n n xư h i, trong đó
có nghi n ma túy.
T n n ma tuý đang r t nh c nh i, đ n tháng 7/2008 c n
kho ng 140.000 con nghi n có h s kiểm soát, tăng 28.000 ng
2007 (24%), trong đó đáng ng i lƠ có đ n trên 100.000 ng
h i vƠ ch m t tỷ l nh đ
t


chích ma túy lƠ 22,5 % vƠo năm 2006, tỷ l dùng chung BKT r t cao 37,0 %
t i thƠnh ph H Chí Minh, 33,0 % t i An Giang [3]. V n đ cai nghi n ma
tuý hi n t i ch có 40 % s ng

i nghi n có h s qu n lý đ

c cai nghi n, tỷ

l tái nghi n còn l n, có n i đ n 99 %. Các trung tơm cai nghi n phần l n có
quy mô nh , c s v t ch t nghèo nƠn, qu n lý ng
buông l ng [16].

i nghi n

nhi u n i còn


- 18 -

T i H i Phòng tình hình t n n ma tuý trên đ a bƠn còn di n bi n h t
s c ph c t p vƠ có chi u h

ng gia tăng. S ng

cu i năm 2007 lƠ 5.351 ng

i sử d ng ma tuý qua rƠ soát

i, ch y u lƠ nghi n heroin (97%) vƠ sử d ng


i có trình đ đ i học, trung c p; còn l i lƠ s c p, bằng ngh

và PTTH. Nhi m v chính c a Trung tơm lƠ:
- Ti p nh n, phơn lo i, trực ti p chữa b nh, cai nghi n, ph c h i s c
kh e, chăm sóc t v n cho đ i t

ng nghi n ma túy (06) theo quy trình quy

đ nh
- T ch c qu n lý, chăm sóc, t v n đi u tr cho ng

i nhi m HIV/

AIDS, thông tin, giáo d c, truy n thông vƠ triển khai các bi n pháp dự phòng
lơy nhi m HIV/ AIDS t i Trung tơm
- T ch c d y văn hóa, xóa mù vƠ ti p t c giáo d c sau khi bi t chữ, giáo
d c ph c h i hƠnh vi nhơn cách, m r ng hiểu bi t, nơng cao trình đ học v n,
t ch c các ho t đ ng thể d c thể thao vƠ các ho t đ ng văn hóa xư h i cho
đ it
đ ng.

ng để thay đ i nh n th c hƠnh vi đ m b o đi u ki n tái hòa nh p c ng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status