MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 2
Câ
Ý
Nội dung, kiến thức
cần kiểm tra
Thang
điểm
a
Viết số
0,5
M1
b
Đọcsố
0,5
M1
u
Dự
c
0,5
M1
d
0,5
M1
0,5
M1
a
Câu 3
4 phép tính x, :
Câu 4
b
Câu 5
Đặt tính về 4 phép
tính+,-
Họ và tên HS …………………………………………………….
NĂM HỌC: 2015-2016
Lớp: ………
MÔN: TIẾNG VIỆT
- THỜI GIAN 70: PHÚT
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: ………. tháng …. năm 2016.
Nhận xét của thầy cô
Điểm
mmm
………………………………………………………………………………………………………………………………
m
…………………………………………………………………………………………………………………………….....
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm): GV cho học sinh bốc thăm đọc các bài
Câu1 (1 điểm)
a) (0,5 điểm). Viết các số sau:
- Bảy trăm năm mươi lăm ………
- Năm trăm mười :………
b) (0,5điểm). Đọc các số sau:
805: ………………………………………………………….………………
620: …………………………………………………………….………….
....................
Câu 5: (1 điểm) Tìm X.
X x 3 = 24
786 – 180
....................
....................
....................
c)
76 + 24
....................
....................
....................
d)
X:7=5
43 – 19
....................
....................
....................
Câu 6. (1 điểm). Xem lịch rồi cho biết :
Thứ hai
12
15
16
17
18
19
20
22
23
24
25
26
27
29
30
31
- Tháng 12 có………ngày.
- Có……….. ngày thứ hai.
Câu 7 (1 điểm). Hình bên có :
a) …………..hình tam giác.
b)………….. hình chữ nhật
Câu 8 (1,5 điểm) . Đàn ngan có 357 con, đàn vịt có ít hơn đàn ngan 137 con. Hỏi có tất cả
bao nhiêu con vịt.
ĐÁP ÁN
Câu 1:
X = 24 : 3
X:7=5
0,25 đ
X=5x7
0,25 đ
X=8
0,25 đ
X = 35
0,25 đ
Câu 6: Xem lịch
-Tháng 12 có 31 ngày
-Có 4 ngày thứ hai
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
Câu 7 : (1điểm). Hình bên có :
a) ……4……..hình tam giá (0,5)
b)……3…….. hình chữ nhật(0,5)
Câu 8
Bài làm
Điểm