ĐỀ THI LÝ THUYẾT DƯỢC LÝ 1 LỚP……..
Họ tên:…………………………………………………..Số báo danh……………………
Đề thi có 100 câu,16 trang, 60 phút
TÌM MỘT Ý ĐÚNG NHẤT TRONG MỖI CÂU
1.Các phát biểu dưới đây về receptor cấu trúc là đúng, ngoại trừ :
a.
b.
c.
d.
e.
Được hoạt hóa khi không có mặt của ligand
Để ngăn chặn đáp ứng thì chất chủ vận đảo nghịch sẽ hiệu quả hơn chất đối kháng
Cấu hình ban đầu đã ở dạng hoạt hóa sẵn
Khi chất chủ vận đảo nghịch gắn vào thì receptor sẽ bị bất hoạt
Khi chất đối kháng gắn vào thì cho tác động tối đa@
2.Acetylcholin là thuốc chủ vận trên muscarinic receptor và gây tiết nước bọt. Atropin là thuốc đối
kháng với acetylcholin nên gây khô miệng.Tuy nhiên khi tăng liều acetylcholine thì sẽ khôi phục sự
tiết nước bọt. Vậy acetylcholine và atropin là 2 chất :
a.
b.
c.
d.
e.
Đối kháng dược lý
Đối kháng sinh lý
Đối kháng thuận nghịch
Đối kháng cạnh tranh@
Đối kháng hóa học
a.
b.
c.
d.
e.
Giảm cơ chế hấp thu
Giảm số lượng receptor
Thay đổi đích tác động@
Tăng đào thải
Giảm tính nhạy cảm của thuốc với receptor
6.Thuốc tác động trên receptor nào sau đây sẽ cho đáp ứng nhanh nhất :
a. Receptor gắn với kênh ion@
b.
c.
d.
e.
Receptor gắn với G-protein
Receptor nội bào
Receptor gắn với enzym
Tất cả đều cho tốc độ đáp ứng như nhau
7. Chất nào sau đây là opioid yếu có tác động ức chế tái hấp thu serotonin
a.
b.
c.
Dưới 2 tuổi
Dưới 8 tuổi
Dưới 12 tuổi@
Dưới 15 tuổi
10.Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh gấp 100 lần morphin, dùng giảm đau sau hậu
phẫu, đau thần kinh
a.
b.
c.
d.
e.
Codein
Fentanyl@
Methadone
Naloxone
Nalorphin
11.Độc tính nào của aspirine có thể dẫn đến tử vong sau 3-7 ngày ?
a.
b.
c.
d.
e.
Dị ứng
Kích thích niêm mạc tiêu hóa, gây loét dạ dày
Kéo dài thời gian thai kỳ, có thể gây băng huyết khi sinh
Rối loạn acid base máu, gây co giật
14.Thuốc nào sau đây tương tác với Morphin , không dùng trong vòng 14 ngày sau khi ngưng
a.
b.
c.
d.
e.
Phenothiazin
Thuốc ngủ
Thuốc ức chế MAO@
Thuốc giải lo âu
Thuốc chống trầm cảm 3 vòng
15.Đặc tính nào sau đây không phải của nhóm vitamin tan trong dầu?
a.
b.
c.
d.
e.
Thường chuyển hóa chậm
Lưu trữ ở lượng lớn trong cơ thể
Ít gây ngộ độc@
Tương tác theo kiểu hormone
Tương tác với receptor trong nội bào
16.Vitamin nào sau đây chưa xác định có sự lệ thuộc vitamin do di truyền?
a.
b.
c.
Thiamin
Niacin
Pyridoxin
Folic acid@
19.Các thành phần sau đây cần cho sự hấp thu, vận chuyển, chuyển hóa của Vitamin A, ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.
Muối mật
Lipid
Glucid@
Protein
Kim loại kẽm
20.Dạng coenzym của cobalamin B12 là:
a.
b.
c.
d.
e.
Cyanocobalamin và 5’ –deoxyadenosylcobalamin
Cyanocobalamin và Methylcobalamin
Cyanocobalamin và Hydroxocobalamin
a.
b.
c.
d.
e.
Tụt huyết áp
Khô miệng, táo bón
Hội chứng ngoại tháp
Kích động@
Giảm dục tính
24.Thuốc nào dưới đây ít gây run, không ảnh hưởng đến huyết áp, ít gây tăng cân, ít gây tăng tiết
prolactin và có T ½ dài (3 ngày):
a.
b.
c.
d.
e.
Sulpirid
Clozapin
Clopromazin
Risperidon
Aripiprazol@
25. Cặp thuốc chống trầm cảm – cơ chế tác động dưới đây là sai:
a.
b.
c.
Ức chế kênh Ca2+
Tăng hoạt tính của GABA
Bất hoạt kênh Na+
Đối kháng NMDA receptor
Tất cả các cơ chế trên@
28. Thuốc nào dưới đây tác động theo cơ chế bất hoạt Na+ và ức chế tiết glutamat :
a.
b.
c.
d.
e.
Carbamazepin
Valproat
Ethosuximid
Lamotrigin@
Gabapentin
29. Các thuốc dưới đây có thể chỉ định cho các dạng động kinh, ngoại trừ cơn nhỏ :
a.
b.
c.
d.
e.
Phenytoin
Topiramat
Carbamazepin
Ethosuximid
b.
c.
d.
Không gây kích thích thần kinh trung ương khi dùng liều cao@
Tác động trên tim mạch khó dự đoán
Gây tăng tiết nước bọt mạnh
Tác động trên cả hệ nicotinic và muscarinic
32. Tác động nào của acetylcholin không bị hủy bởi atropin:
a.
b.
c.
d.
e.
Co đồng tử
Tăng tiết nước bọt
Dãn cơ vòng bàng quang
Co thắt cơ xương@
Co thắt khí quản
33. Thuốc liệt giao cảm gián tiếp tác động theo cơ chế nào sau đây:
a.
b.
c.
d.
e.
Ức chế receptor M2 tại màng sau tiếp hợp
Ức chế receptor Nn tại tuyến tủy thượng thận
36. Các alkaloid nấm cựa gà có các tác dụng phụ sau đây ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.
Đau thắt ngực
Đau cơ
Rối loạn tiêu hóa
Hoại tử đầu chi
Khô miệng@
37. Phát biểu nào sau đây đúng với D-tubucurarin:
a.
b.
c.
d.
e.
Liều cao gây kích thích thần kinh trung ương mạnh
Thường gây co giật các bó cơ trước khi xuất hiện tác động giãn cơ
Tác động giãn cơ có tính chất cục bộ
Gây co thắt khí quản do tăng phóng thích Histamin@
Không có thuốc giải độc đặc hiệu
38. Thuốc-sử dụng trị liệu nào sau đây là đúng:
c.
d.
e.
Physostigmin
Benztropin@
Terbutalin
Pilocarpin
Ergonovin
41. Phát biểu nào sau đây đúng với hệ giao cảm:
a.
b.
c.
d.
e.
Trung khu nằm ở vùng tủy cùng
Hoạt động ưu thế khi cơ thể nghỉ ngơi
Sợi hậu hạch rất ngắn
Hạch giao cảm nằm cạnh tủy sống@
Chất trung gian hóa học dẫn truyền thần kinh tại hạch là epinephrin
42. Galantamin được sử dụng trong trường hợp nào sau đây
a.
b.
c.
d.
e.
Trimethaphan@
45. Các xung lực giao cảm gây ra các đáp ứng sinh lý sau ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.
Giảm bài tiết mồ hôi@
Khô miệng, cô đặc nước bọt
Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp của cơ tim
Co thắt cơ vòng bàng quang
Tăng thủy phân glycogen ở xương
46. Cặp thuốc- cơ chế tác động nào sau đây là đúng:
a.
b.
c.
d.
e.
Pralidoxim-kháng acetylcholinesterase
Clonidin- liệt giao cảm thần kinh trung ương@
Phenylephrin- ức chế không chọn lọc receptor β-adrenergic
Atenolol- chủ vận chuyên biệt trên receptor α1-adrenergic
Succinylcholin- cạnh tranh với acetylcholin trên receptor nicotinic
47. Thuốc- sử dụng trị liệu nào sau đây là đúng:
e.
Esmolol
Pindolol
Propranolol
Labetalol
Acebutolol@
50. Chọn phát biểu đúng về dopamin:
a.
b.
c.
d.
e.
Liều cao gây giãn mạch thận, tăng lượng nước tiểu
Liều thấp gây co mạch mạnh
Gây kích thích thần kinh trung ương ở liều điều trị
Thời gian tác động kéo dài
Được chỉ định trong trường hợp sốc có kèm theo rối loạn chức năng thận@
51. Hạ huyết áp thế đứng liều đầu là tác dụng phụ của thuốc nào sau đây:
a.
b.
c.
d.
Prazosin@
Ephedrin
Dopamin
a.
b.
c.
d.
e.
Ức chế chuyên biệt receptor β1
Kém bền với men MAO
Thời gian tác dụng ngắn@
Thường dùng để dự phòng cơn hen về đêm
Còn dùng để giảm chảy máu sau sinh
55. Ảnh hưởng của tolazolin trên tác động tăng huyết áp của phenylephrin:
a.
b.
c.
d.
e.
Tác động tăng huyết áp tăng lên
Tác động tăng huyết áp bị giảm
Tác động tăng huyết áp bị loại bỏ@
Tác động tăng huyết áp bị đảo nghịch
Tác động tăng huyết áp không bị ảnh hưởng
56. Phát biều nào sau đây không đúng với ephedrin
a.
b.
c.
Là thuốc mê có hiệu lực kém hơn diethyl eter
Không độc với tế bào gan
Được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch
Có thể gây loạn nhịp tim@
59. Thuốc mê nào sau đây dùng theo đường hô hấp có thể gây độc cơ tim?
a.
b.
c.
d.
e.
Diethyl eter
Dinitrogen oxid
Cloroform@
Halothan
Enfluran
60. Thuốc tê nào sau đây thường dùng gây tê bề mặt trong nội soi thực quản, dạ dày, khí quản
a.
b.
c.
d.
e.
Procain
Cocain
Lidocain@
Mepivacain
pramoxin
a.
b.
c.
d.
e.
Amobarbital
Phenobarbital@
Butabarbital
Secobarbital
Pentobarbital
64. Cơ chế tác động nào sau đây là của thuốc ngủ benzodiazepin?
a.
b.
c.
d.
e.
Làm tăng tác dụng của GABA trên thụ thể GABAa@
Khóa thụ thể nicotinic của acetylcholin
Hoạt hóa kênh kali trên màng tế bào thần kinh
Ức chế thụ thể NMDA của glutamat
Ức chế phóng thích protein từ túi sinap
65. Bệnh nhân bị loét dạ dày do NSAIDs , thuốc nào sau đây được chỉ định làm lành vết loét mà
không phụ thuộc vào việc có ngừng NSAIDs hay không:
a.
b.
c.
Omeprazol
Nhôm hydroxyd
Sucralfat
Bismuth subcitrat@
68. Thuốc nào sau đây ức chế cytochrome P450 ở gan:
Famotidin
Cimetidin@
Rabeprazol
Nizatidin
Esomeprazol
69. Thuốc điều trị loét dạ dày nào sau đây không cần giảm liều ở bệnh nhân suy thận:
a.
b.
c.
d.
e.
Mg hydroxyd
Al hydroxyd
Sucralfat@
Lansoprazol
Bismuth subsalicylat
70. Thuốc ức chế tiết acid dịch vị ở giai đoạn cuối cùng của cơ chế tiết acid là:
a.
b.
c.
d.
Docusat
Bisacodyl
Macrogol
73. Thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế gắn với glycoprotein của dịch nhầy ruột:
a.
b.
c.
d.
e.
Calci poly carbophyl
Kaolin và pectin
Attapulgit
Dioctahedral smectit@
Bismuth
74. Thuốc nào sau đây chống chỉ định cho trẻ em bị thủy đậu hay cảm cúm:
a. Calci poly carbophyl
b. Kaolin và pectin
c. Attapulgit
d. Dioctahedral smectit
e. Bismuth@
75. Thiamin pyrophosphat là coenzym cho các enzyme nào sau đây?
a.
b.
c.
d.
Thiamin, Niacin và Cobalamin@
Niacin, Pyridoxin và Folate
Niacin, Pyridoxin và Cobalamin
78. Bệnh thiếu máu tiêu huyết ở trẻ sơ sinh thiếu tháng có thể được điều trị bới chất nào sau đây:
a.
b.
c.
d.
e.
Vitamin B6
Vitamin B9
Vitamin B12
Vitamin E@
Sắt
79.Vitamin nào sau đây tham gia cùng riboflavin trong phản ứng tổng hợp niacin và tryptophan :
a.
b.
c.
d.
e.
Thiamin và Cobalamin
Thiamin và Folate
Thiamin và Pyridoxin@
Pyridoxin và Cobalamin
Pyridoxin và Folate
a.
b.
c.
d.
e.
Protein kiềm
Leucotriene@
Prostaglandin
Thromboxan
Một chất khác
83. Thuốc nào sau đây có tác động ổn định dưỡng bào, dùng cho phòng ngừa cơn hen ?
a.
b.
c.
d.
e.
Salbutamol
Theophyllin
Ipratropium
Prednisolon
Cromolyn@
84. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chủ vận β2 adrenergic ?
a.
b.
c.
d.
87. Thuốc kháng Histamin được dùng cho hen do dị ứng nhẹ hoặc dự phòng, không dùng cho cơn
hen cấp là:
Salbutamol
Ketotifen@
Ipratropium
Beclomethason
Cromolyn
88. Thuốc nào sau đây là thuốc tiêu đàm?
N-acetylcystein@
Guaifenesin
Codein
Terpin
Tất cả đều đúng
89. Thuốc kháng histamin nào có tác động kháng serotonin, kich thích hoạt động của trung tâm vị
giác, làm ăn ngon, tăng cân?
a.
b.
c.
d.
e.
Chlopheniramin
Dimenhydrate
Cinnarizin
Cyproheptadin@
Promethazin
90. Thuốc kháng Histamin nào sau đây thuộc thế hệ 2?
e.
Gây tụt huyết áp nhanh, tăng nhịp tim
Qua được nhau thai
Thường dùng trong sản khoa@
An toàn cho phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh
Có thể gây sốc phản vệ
93. Dưới đây là các đặc tính của ketamin, ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.
e.
Giảm đau mạnh
Làm tăng huyết áp, cung lượng tim
Gây ảo giác, ác mộng hậu phẫu
Sử dụng tốt trong tăng áp lực nội sọ@
Cần tiền mê với atropin, benzodiazepin
94.Thuốc nào dưới đây có tác động tương tự benzodiazepin
a. Buspiron
b. Flumazenil
c. Zolpidem@
d. Diphenhydramin
95.Các trường hợp sau đây chống chỉ định với pindolol , ngoại trừ:
a.
Mizolastin
Promethazin@
Phenindamin
Anazolin
Clemastin
98. Đặc điểm của dextromethorphan:
a.
b.
c.
d.
e.
Ức chế trung tâm đau
Không gây ức chế nhu động tiêu hóa@
Dùng cho ho có đàm
Không dùng cho trẻ em
Tất cả sai
99. Thuốc trị ho theo cơ chế ức chế thụ thể ho:
a.
b.
c.
d.
e.
Carbocystein
Pholcodin
Codein
Eucalyptol@