đề thi trắc nghiệm môn kiểm toán ( có đáp án) - Pdf 14

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN

Câu 1: Một trong những chức năng của kiểm toán là:
a. Điều chỉnh hoạt động quản lý.
b. Sử lý vi phạm.
c. Xác minh và bày tỏ ý kiến.
d. Không trường hợp nào đúng.

Câu 2: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới
đây loại nào không thuộc phạm vi phân loại này ?
a. Kiểm toán hoạt động.
b. Kiểm toán nội bộ.
c. Kiểm toán tuân thủ.
d. Kiểm toán báo cáo tài chính.

Câu 3: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc:
a. Chính phủ.
b. Tòa án.
c. Quốc hội.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 4: Trong các nôi dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân
thủ:
a. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp
b. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
c. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh.
d. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán,
kiểm toán.

Câu 5: Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm
toán:

b. Cơ quan kiêm toán độc lập thực hiện.
c. Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.

Câu 10: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán
nội bộ:
a. Kiểm toán báo cáo kế toán.
b. Kiểm toán hoạt động.
c. Kiểm toán tuân thủ.
d. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách.

Câu 11: Nếu lấy chức năng kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán
được phân thành:
a. Kiểm toán tuân thủ.
b. Kiểm toán báo cáo tài chính.
c. Kiểm toán hoạt động.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.

Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm
toán độc lập:
a. chức năng kiểm tra.
b. Chức năng xác nhận (xác minh).
c. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh).
d. Chức năng báo cáo (trình bày).

Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì
kiểm toán được phân thành:
a. Kiểm toán nội bộ.
b. Kiểm toán nhà nước.
c. Kiểm toán độc lập.

nghiệp dưới đây, sự kiện nào không thuộc phạm vi nói trên
a. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ giữa doanh ngiệp với
bên ngoài doanh nghiệp.
b. Sự kiện kinh tế phát sinh trong nội bộ doanh ngiệp.
c. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với nhà nước.
d. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với bên ngoài nhưng
không dẫn đến sự trao đổi.

Câu 19: Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận:
a. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi.
b. Là sự kiện kinh tế nội sinh.
c. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi.
d. Không câu nào đúng.

Câu 20: Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào không thuộc các điều
kiện của cơ sở dẫn liệu
a. Có thật.
b. Đã được tính toán và đánh giá.
c. Theo ước tính.
d. Được ghi chép và cộng dồn.Câu 21: Sự kiện kinh tế là gì?
a. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
b. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị.
c. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị.
d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.

Câu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian

a. Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
b. Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
c. Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
d. Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót

Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trườn kiểm soát.
b. Hệ thống kiểm soát.
c. Hệ thống thông tin và trao đổi.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 28: Trong tất cả các bước sau đây, bước nào không thuộc các bước tiến
hành đánh giá tính trọng yếu?
a. Bước lập kế hoạch
b. Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ
ban đầu.
c. Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn
bộ các khoản mục.
d. Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban
đầu.

Câu 29: Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?
a. Kiểm soát trực tiếp.
b. Kiểm soát tổng quát.
c. Kiểm soát xử lý.
d. Không câu nào đúng.

Câu 30: Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán:
a. Rủ ro tài chính.
b. Rủi ro tiềm tàng.

c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp
thủ tục kiểm soát phù hợp.

Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
d. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
e. Bao gồm a và b.

Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài
chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả
kinh doanh.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy
động các nguồn vốn.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên.

Câu 37: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót ghi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
c. Che giấu các thông tin tài liệu.
d. Xuyên tạc số liệu.

Câu 38: Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc

toán.

Câu 42: Những hành vi nào biểu hiện sai sót:
a. Tính toán sai.
b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
d. Giả mạo chứng từ.
e. Bao gồm a và b.

Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
a. Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
b. Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ
các khoản mục.
c. So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 44: Rủi ro kiểm toán gồm:
a. Rủi ro kiểm soát.
b. Rủi ro tiềm tàng
c. Rủi ro phát hiện.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì:
a. Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
b. Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
c. Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được
phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.
d. Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì?

một ý kiến về báo cáo tài chính.
c. Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên
lệch.
d. Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên.

Câu 51: Việc phân tích đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để:
a. Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán.
b. Xác định khối lượng công việc kiểm toán.
c. Xác định thời gian và chi phí cần thiết co một cuộc kiểm toán.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 52: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục
nhất là:
a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp.
b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp
c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện.
d. Bằng chứng miệng.

Câu 53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:
a. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên
ngoài.
b. Có nguồn gốc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm
soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng.
c. Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
d. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các
kiểm toán viên độc lập.

Câu 54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
a. Kiểm tra, quan sát.
b. Tính toán.

c. Kiểm toán các khoản nợ phải trả.
d. Kiểm toán hàng tồn kho.

Câu 59: Giai đoạn nào thuộc trình tự kiểm toán:
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Thực hiện kiểm toán.
c. Hoàn thành kiểm toán.
d. Tất cả các câu trên.

Câu 60: Nội dung nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung
kiểm toán báo cáo tài chính khi phân loại theo nghiệp vụ và quá trình sản
xuất?
a. Kiểm toán tiền công.
b. Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
c. Kiểm toán chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm.
d. Kiểm toán doanh thu, chu kỳ thu tiền, kết quả.

Câu 61: Dựa trên cơ sở nào để lập kế hoạch kiểm toán chi tiết?
a. Nội dung của kế hoạch kiểm toán chiến lược.
b. Mục tiêu kiểm toán.
c. Phạm vi kiểm toán.
d. Hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 62: Khi phân loại nghiệp vụ và quy trình sản xuất kinh doanh, nội dung
nào trong các nội dung dưới đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài
chính:
a. Kiểm toán lưu chuyển các luồng tiền.
b. Kiểm toán vốn bằng tiền
c. Kiểm toán nguồn vốn.
d. Kiểm toán các nghiệp vụ thanh toán.

b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu.

Câu 67: Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Hoàn thành kiểm toán.
c. Thực hiện kiểm toán.
d. Không câu nào đúng.

Câu 68: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự
kiểm toán/
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu.
c. Thực hiện kiểm toán.
d. Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán)

Câu 69: Khai khống khối lượng công việc thuộc gian lận chu kỳ kiểm toán
nào?
a. Bán hàng và thu tiền.
b. Mua hàng và thanh toán.
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đúng.
Câu 70: Để tiến hành kiểm toán phải tôn trong giai đoạn nào?
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Thực hiện kiểm toán.
c. Hoàn thành kiểm toán (lập báo cáo kiểm toán).


Câu 75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
a. Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
b. Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
c. Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
d. Bao gồm a và b.

Câu 76: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của
kế hoạch thu thập tìm hiểu về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp.
a. Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
b. Môi trường kiểm soát.
c. Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
d. Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Câu 77: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
a. Chấp nhận toàn bộ.
b. Chấp nhận từng phần.
c. Từ chối.
d. Trái ngược.

Câu 78: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kế
hoạch tìm hiểu về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh
nghiệp:
a. Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh.
b. Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
c. Môi trường kiểm soát.
d. Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ

nghiên cứu đánh giá hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Tìm hiểu hệ thông kế toán, sự thay đổi của hệ thống đó.
b. Kiểm tra đối chiếu chứng từ sổ sách kế toán.
c. Kiểm tra việc tuân thủ thực hiện các quy định trong việc ghi chép kế
toán.
d. Tìm hiểu đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 84. Khi tiến hành kiểm toán các bộ phận của báo cáo tài chính và phân
tích, đánh giá bằng chứng kiểm toán, kiểm toán viên phải xem xét đánh giá,
trình bày các ý kiến nhận xét của mình theo các nội dung nào?
a. Tính hợp pháp của các thông tin, báo cáo tài chính so với yêu cầu luật pháp
và hệ thống kiểm toán hiện hành
b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng
phương pháp kế toán, trình bày thông tin
c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin
trên báo cáo tài chính
d. Tất cả các câu trên

Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải
tiến hành giải quyết công việc nào?
a. Lập báo cáo tài chính
b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Tất cả các công việc nói trên

Câu 86. Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc
cần giải quyết khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán ?
a. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
b. Lập báo cáo kiểm toán
c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán

d. Báo cáo từ chối và báo cáo trái ngược

Câu 91. Hồ sơ của kiểm toán giao cho khách hàng thường bao gồm hồ sơ
nào?
a. Báo cáo kiểm toán
b. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
c. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo
d. Tất cả các hồ sơ nói trên

Câu 92. Trong các hồ sơ sau, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho
khách hàng ?
a. Hợp đồng kiểm toán
b. Báo cáo kiểm toán
c. Các báo cáo đã được kiểm toán
d. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo

Câu 93. Hồ sơ công ty kiểm toán cần lưu giữ bao gồm những hồ sơ nào?
a. Thư mời, thư hẹn kiểm toán và kế hoạch kiểm toán
b. Hợp đồng kiểm toán và các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
c. báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép
của kiểm toán viên
d. Tất cả các hồ sơ nói trên

Câu 94. Hồ sơ nào trong các hồ sơ sau không thuộc hồ sơ lưu giữ của công ty
kiểm toán ?
a. Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán
b. Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
c. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép
của các kiểm toán viên

a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết
b. Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán
c. Nêu ý kiến nhận xét
d. Tất cả các câu trên

Câu 99. Nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn vào mẫu là
như nhau thì đó là cách chọn?
a. Hệ thống
b. Phi xác xuất
c. Ngẫu nhiên
d. Theo khối

Câu 100. Để kiểm toán các số liệu trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán,
báo cáo kiểm toán ) kiểm toán thường sử dụng phương pháp kỹ thuật nào?
a. Kiểm tra đối chiếu
b. So sánh cân đối
c. Tính toán phân tích
d. Tất cả các câu trên

Câu 101. Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương
pháp máy móc gọi là ?
a. Chọn mẫu ngẫu nhiên
b. Chọn mẫu phi xác xuất
c. Chọn mẫu hệ thống
d. Không câu nào đúng

Câu 102. Trong các phương pháp kỹ thuật sau, phương pháp nào không
thuộc phương pháp kỹ thuật của kiểm toán khi tiến hành kiểm toán các số
liệu trên chứng từ?
a. Kiểm tra đối chiếu

d. Xác nhận

Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ?
a. Chọn mẫu theo khối
b. Chọn mẫu tình cờ
c. Chọn mẫu theo sự xét đoán
d. Không câu nào đúng

Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần
tiến hành so sánh, đối chiếu như thế nào?
a. So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước
b. So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra
c. So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng
phạm vi lãnh thổ
d. Tất cả các câu trên

Câu 109. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là 1 trong những phương pháp
kiểm toán nào?
a. Phương pháp kiểm toán tuân thủ
b. Phương pháp kiểm toán cơ bản
c. Phương pháp phân tích, đánh giá tổng quát
d. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 110. Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các
tỷ suất ( tỷ lệ ) khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm
nào?
a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán
b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời
c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC
d. Tất cả các câu trên

b. Tuân thủ
c. Phân tích đánh giá dọc
d. Phân tích đánh giá ngang

Câu 116. Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài
chính bao gồm tỷ suất nào?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
d. Tất cả các câu trên

Câu 117. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau
không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính ?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất các khoản phải trả
c. Tỷ suất tài trợ tổng quát
d. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư

Câu 118. Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả
kinh doanh, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần
d. Tất cả các câu trên

Câu 119. Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến
hành theo nội dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý
c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ TS

Câu hỏi: Nếu lấy chức năng kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán
được phân thành:"
a. Kiểm toán tuân thủ
b. Kiểm toán báo cáo tài chính
c. Kiểm toán hoạt động
d. Kiểm toán tuân thủ; Kiểm toán báo cáo tài chính; Kiểm toán hoạt
động
Đáp án: D

Câu hỏi: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ
b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý
c. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi
chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm
các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
Đáp án: A

Câu hỏi: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải
tiến hành (giải quyết) công việc nào:
a. Lập báo cáo kiểm toán
b. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Lập báo cáo kiểm toán; Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán;Giải quyết các


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status