Dược liệu 1, đề thi trắc nghiệm, câu hỏi ngắn, điền khuyết có đáp án - Pdf 34

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU
I/ TRẮC NGHIỆM
1. Ai được suy tôn là tổ sư ngành y học hiên đại phương Tây:
A. Hyppocrates
B. Celus
C. Dioscorides
D. Galen
2. Chọn câu SAI
A. Thời Trung Cổ (575-1300)
B. Thời Cận Đại (1707-1778)
C. Thời Phục Hưng (1300-1650)
D. Trong các câu trên có một câu sai
3. Ai là tác giả của cuốn “Bản thảo cương mục”
A. Hoàng đế
B. Lý Thời Trân
C. Trương Trọng Cảnh
D. Thần nông
4. Tác phẩm nào sau đây không phải là tác phẩm của Tuệ Tĩnh
A. Hồng Nghĩa giác tự y thư
B. Nam Dược thần liệu
C. Thập tam phương gia giảm
D. Nam bang thảo mộc
5. Thầy thuốc Susruta thuộc nền Y học cổ đại:
A. Ấn Độ
B. Assyri và Babilon
C. Ai Cập
D. Hy Lạp
Dược chính quy 2012

Page 1



ĐÁP ÁN

Dược chính quy 2012

Page 2


I/ 1A 2B 3B 4D 5A
II/1Đ 2S 3S 4S 5Đ 6S 7Đ 8S 9Đ 10S
III/
1.Phơi trong râm
2. (A). Độc (B) dược liệu chứa tinh dầu.
3. Không quá 13%
4. Độ ẩm không khí quá cao
5. Sự thay đổi hàm lượng hoat chất
6. (A) thay đổi hình thức (B) tăng giá trị thương phẩm
7. Tỷ trọng, chỉ số khúc xạ, nhiệt độ đông đặc
8. Khối lượng rắn còn lại sau khi nung cháy hoàn toàn một dược liệu.
9. Sự đa dang của các dạng sống, vai trò sinh thái mà chúng thế hiện và sự đa dạng di truyền mà chúng có
10. Phương pháp ổn định.

ĐẠI CƯƠNG VỀ CARBOHYDRAT


TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Chọn câu đúng.
A.
B.

Dược chính quy 2012

Page 3


câu 4 : Có thể định tính tinh bột bằng những phương pháp nào :
A.
B.
C.
D.
E.

Dùng phản ứng hóa học
Dựa vào đặc điểm hình dạng, kích thươc hạt tinh bột
Dùng phản ứng với dd Lugol
Chỉ B,C đúng.
Tất cả đều đúng.

Câu 5: chọn câu đúng.
A.
B.
C.
D.
E.

Trong thành phần tinh bột, amylopectin chiếm đa số
Amylopectin nối với nhau bằng các lk α-1,4 và các chỗ nối là α-1,6
Amylose và amylopectin có đặc điểm chung là đều có mạch xoắn hấp thu Iot.
Chỉ A,B đúng
Tất cả đều đúng

Dextrin, Erythrodextrin, Achrodextrin, maltose
Erythrose, Dextrin, Achrodextrin, maltose
Achrodextrin, erythrose, dextrin, maltose

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây là của α-amylase?
A.
B.
C.
D.
E.

Cắt ngẫu nhiên các lk α-1,4
Chỉ thủy phân tinh bột đến maltose.
Chịu được nhiệt độ đến 70 độ.
A,C đúng
A,B,C đều đúng.

Câu 10: đặc điểm của β-amylase?
A. Cắt ngẫu nhiên LK α-1,4
B. Chịu được nhiệt độ đến 70 độ.

Dược chính quy 2012

Page 4


C. Có trong khoai lang, đậu nành, hạt ngũ cốc.
D. Thủy phân ra maltose, glucose,isomaltose.

Câu 11: Enzym nào được ứng dụng làm nước tương đậu nành, cơm nếp...?

Tan được trong dung dịch Schweitzer (hydroxid đồng trong dd ammoniac)
Tan tốt trong dd kẽm clorid loãng.
Tất cả đều đúng.

Câu 14: sự khác nhau của gôm và chất nhầy
A.
B.
C.
D.

Gôm và chất nhầy có cùng tính chất, bản chất
Gôm là thành phần cấu tạo bình thường của tế bào.
Gôm, nhựa, chất nhầy có bản chất gần giống nhau.
Gôm là sản phẩm thu được ở dạng rắn, chất nhầy là sp dịch chiết.

Câu 15: Công dụng của trạch tả?
A.
B.
C.
D.

Bảo vệ chức năng gan
Làm hạ Cholesteron huyết tương
Tang thải Na, Cl ure trong máu.
Tất cả đều đúng.



CÂU HỎI NGẮN:


A
1
3
B

4
D
1
4
D

5
E

6
C

7
D

8
B

9
D

10
C

15

D. Tác dụng theo cơ chế kích thích dị lập thể kênh Na+/K+-ATPase, kết quả là làm giảm nồng độ
Ca2+ nội bào.
2. Đường đặc biệt có trong cấu trức của glycosid tim, có vai trò trong định tính:
A. Xylose.
B. 2-desoxy.
C. Ribose.
D. Rhamnose.
3. Cấu trúc của glycosid tim:
A. Có nhóm OH ở vị trí 3 và 14, hướng β.
B. Vòng lactam nối ở vị trí C17, hướng β.
C. Nhân steroid: vòng A/B có vị trí trans, B/C cis, C/D trans.
D. Cả 3 đều đúng.
4. Có thể định lượng glycosid tim bằng phương pháp vi sinh vật theo:
A. Đơn vị mèo.
B. Đơn vị ếch.
C. Đơn vị bồ câu.
D. Cả 3 đều đúng.
5. Chọn câu sai:
A. Ouabain có nhiều nhóm OH nên khá phân cực, thường dùng ở dạng tiêm, điều trị cấp cứu.
B. Không dùng chung glycosid tim với thuốc có chứa Ca, thuốc kích thích hệ adrenegic.
C. Glycosid tim không đi qua nhau thai nên vẫn có thể dùng được cho phụ nữ có thai.
D. Khi bị ngộ độc glycosid tim, điều trị bằng EDTA hoặc KCl.
6. Phản ứng định tính glycosid tim tác dụng trên phần nhân steroid:
A. Sử dụng thuốc thử Baljet.
B. Xảy ra trong môi trường base.
C. Không đặc hiệu.
Dược chính quy 2012

Page 7


Dược chính quy 2012

Page 8


12. Glycosid tim có ở cây Dương địa hoàng lông nhưng không có ở cây Dương địa hoàng
tía:
A. Digoxin.
B. Digitoxin.
C. Purpurea glycosid A.
D. Purpurea glycosid B.
13. Hoạt chất chính của lá cây Digitalis purpureae:
A. Digitalin (digitoxin)
B. Purpurea glycosid A.
C. Purpurea glycosid B.
D. Digoxin.
14. Hoạt chất chính của lá cây Digitalis lanatae:
A. Lanatosid A.
B. Lanatosid B.
C. Lanatosid C.
D. Digitoxin.

Điền khuyết:
1. Glycosid tim có vòng lacton 6 cạnh gặp ở loài thực vật…………..
2. a. Phân biệt digitoxingenin và gitoxingenin, dùng thuốc thử……..
b. Phân biệt strophantin K và strphanthin G, dùng thuốc thử………
3. Trong định tính các glycosid tim chiết từ lá cây, không chiết bằng cồn cao độ vì…….
4. Chiết glycosid tim bằng………. hoặc………..
5. a. Glycosid tim chính trong lá cây Trúc đào…………
b. Glycosid tim chính trong lá cây Dương địa hoàng lông…………..

2)
a. Saponin là những chất phân cực nên có thể tan trong dung môi phân cực
b. Butanol thường được dùng để tinh chế saponin bằng cách phân bố với nước
c. Sapogenin rất ít tan trong aceton
d. Saponin có thể bị tủa bởi muối ammoni sulfat
3)
a. Sapogenin tan 1 phần trong methanol, ethanol
b. Sapogenin tan tốt trong các dung môi kém phân cực tới phân cực trung bình
c. dẫn chất acetylsaponin thường khó kết tinh hơn saponin

Dược chính quy 2012

Page 10


d. Sapogenin thường dễ kết tinh hơn saponin
4)
a. Sarsaparillosid không có tính phá huyết cũng như tính tạo phức với cholesterol
b. Người ta còn có thể phân saponin thành saponin acid hay saponin kiềm
c. Do khối lượng phân tử lớn, saponin khó bj thẩm tích. Dựa vào tính chất này người ta tách
chiết saponin
d. Saponin có khả năng làm vỡ hồng cầu ngay cả ở nồng độ rất loãng
5)
a. Tất cả các saponin đều có khả năng tạo phức với cholesterol hoặc dẫn chất 3 beta
hydroxysteroid
b. Saponin có tính chất hoạt động bề mặt
c. Không phải tất cả saponin đều có khả năng tạo bọt khi lắc với nước
d. Saponin có tác dụng nhũ hóa và tẩy sạch
6)
Khả năng tạo bọt của saponin thay đổi tùy theo cấu trúc của saponin như…….

b. Phổ hồng ngoại của saponin steroid có 6 pic đặc trưng của mạch nhánh spiroacetal
c. Để phân biệt sapogenin thuộc 25R hay 25S thì căn cứ vào cường độ hấp thu của pic thứ 2 và
pic thứ 3
d. Cực đại ở 310nm không thể hiện với các saponin steroid
13)
Các phương pháp định lượng saponin…..
Đ/a: phương pháp cân, phương pháp đo quang, HPLC.
14)
a. Để tinh chế saponin steroid có thể dùng phương pháp kết hợp với cholesterol
b. Sephadex LH20 dùng để tách các saponin rất hiệu quả
c. Dùng Sephadex G-50 thì saponin có phân tử nhỏ sẽ ra trước các sapon có phan tử lớn
d. Có thể dùng phương pháp thẩm tích để chiết xuất saponin
15)
Saponin trong rễ Glycyrrhiza glabra thuộc nhóm…..
Đ/A oleanan
16) Nhóm hoạt chất quan trọng thứ 2 trong Glycyrrhiza glabra là….
Đ/a Flavonoid: liquiritin, isoliquiritin
17)Chọn câu đúng. Hàm lượng cắn chứa acid glycyrrhizic trong dược liệu khô là bao nhiêu nếu
định lượng theo phương pháp cân DĐVN IV
Dược chính quy 2012

Page 12


a. tối thiểu 5%
b. không được dưới 6%
c. ít nhất 10%
d. ít nhất 15%
18) Chiết acid glycyrrhizic bằng….có mặt của…..Thêm ammoniac vào dịch chiết sẽ có kết
tủa…..Lọc lấy tủa, hòa vào nước, thêm…..thì …..được giải phóng và có hexamethylentetramin

a. Gypsogenin, hederagenin
b. Acid cincholic, acid Asiatic
c. acid madecassic, acid oleanolic
d. acid ursolic, acid cincholic
28) saponin nào sau đây thuộc nhóm ursan:
a. acid quinovic, acid Asiatic
b. acid ursolic. Gypsogenin
c. hederagenin, acid madecassic
d. Chikusetsusaponin, acid madecassic
29) saponin nào thuộc nhóm Hopan
a. mollugogenol A
b. betulin
c. acid betulinic
d. lupeol
30) Saponin thuộc nhóm Lanostan
a. acid mollic
b. cucurbitacin E
c. acid eburicoid
d. panaxadiol
31) Saponin nhóm Spirostan là
a. tigogenin, smilagenin
b. sarsasapogenin, jurubin
c. smilagenin, jurubidin
d. digitogenin, jurubin
32) saponin nhóm furostan là
a. diosgenin
Dược chính quy 2012

Page 14




B. Istizin
C. Emodin
D. Aloe emodin
3. Cấu trúc nào sau đây là của acid chrysophanic:

A.

B.

C.

D.
4. Cả hai dạng glycon và dạng glycosid của anthranoid đều tan trong:
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch HCl
C. Nước nóng
D. Dung dịch NaHSO3
5. Hợp chất nào chỉ tan được trong kiềm mạnh:
A. Chrysophanol
B. Acid carminic
C. Boletol
D. Alizarin
6. Điều kiện của một hợp chất anthranoid để có thể cho phản ứng tạo phức màu với

Mg acetat/ MeOH:
A. Có nhóm COOH
B. Có OH ở vị trí α
C. Có 1,2 di-OH

chế.
10. Cấu tử đặc trưng của bột dược liệu Rheum palmatum là:
A. Calci oxalat hình kim
B. Calci oxalat hình cầu gai
C. Mạch vạch
D. Mạch chấm
Đúng sai

Dược chính quy 2012

Page 17


1. Khi cho dịch chiết dược liệu phản ứng với NaOH loãng, nếu lớp kiềm có màu đỏ

III.

ta có thể kết luận có 1, 8 di-OH anthraquinon.
2. Muốn chiết anthranoid dạng glycosid ta có thể dùng dung môi hữu cơ kém phân
cực.
3. Anthranoid dạng oxi hóa không có nhiều ứng dụng thực tiễn vì gây kích ứng tiêu
hóa.
4. Một số hợp chất anthranoid nhóm phẩm nhuộm cũng có tác dụng kháng khối u.
5. Anthranoid có tác dụng nhuận tẩy phân bố chủ yếu trong các cây họ Fabaceae,
Polygonaceae và Rubiaceae.
6. Sennosid C, D trong Cassia acutifolia là dimer của Rhein.
Điền khuyết
1. Anthranoid dạng ……… bị hấp thu ở ruột non nên không có tác dụng nhuận tẩy.
2. Định lượng OMA, nhược điểm của phương pháp cân là ……….
3. Định lượng OMA, trong phương pháp so màu, dịch Et2O được lắc với ………..


3
S

4
Đ

5
S

6
S

7
B

8
C

9
B

10
B

Đúng sai
1
Đ

2

O
chromanon

3. Sinh nguyên
Dược chính quy 2012

Page 19


B

O
A

C

-Vòng A (phần C6): tổng hợp từ 3 đơn vị acetat (triketid)
-Mạch 3C đóng vòng với vòng A qua dị tố Oxy => vòng C
-Vòng B + vòng C hay mạch C (phần C3-C6): tổng hợp từ acid shikimic
4. Cấu trúc

O

O

O

O

O

OH

OH
Flavan-3,4-diol = Leucoanthocyanidin
Dược chính quy 2012

Anthocyanidin
Page 20


OH

O
Chalcon

OH

O

O
Dihydrochalcon

O
Auron

5. Phân loại
-Cách tổ hợp phân tử: flavo-lignan, furano-flavonoid, pyrano-flavonoid, flavonoid alkaloid
-Mức độ ngưng tụ: monomer, dimer, oligomer
-Mức độ oxy hóa của dị vòng C
-Loại mạch đường: O-glycosid, C-glycosid, sulfat glycosid

-Flavanon: trong môi trường mở vòng cho chalcon
-Flavon và flavonol: mức oxy hóa cao nhất trên vòng C, màu vàng → cam
*Lưu ý: thêm -OH → tăng tính oxy hóa
7. Iso-F và Neo-F
-Iso-F đơn giản: isoflavan, isoflav-3-en, isoflavan-4-on, isoflavon
-Iso-F phức tạp: rotenoid, pterocarpan, coumestan, daidzein...
-Neo-F: brazilien, inophyllolid
8. Flavonoid oligomer
-Bi-F
-Proanthocyanidin: không màu, dimer hay trimer của flavan-3-ol và flavan-3,4-diol, cấu tạo của
tannin ngưng tụ (tannin catechic)
9. Nhóm thế
-Nhóm OH tự do và dẫn chất gồm: ether (methyl → dẫn chất methoxy), ester (acid vô cơ H2SO4,
acid hữu cơ), glycosid
-Nhóm alkyl: methyl, isoprepenyl (thường gặp và có thể đóng vòng với dị tố oxy)
-Glycosid: O-glyc (vị trí 3, 7, 4', 5), thường 1-2 mạch, mỗi mạch 1-2 đường, glucose sát genin,
hay gặp biosid của β-D-glc và α-L-rhamnose
-Vị trí nhóm thế: thường gặp nhất C3, ngoài ra C7, C5, C4', C3'
10. Lý tính
-Dễ kết tinh: genin, bi-F
-Khó kết tinh: glycosid, Proanthocyanidin (cồng kềnh → khó kết tinh)
-Màu: nhóm mang màu chromophor, nhóm trợ màu auxochrom -OH
-Không màu: Flavanon, flavanonol, dihydrochalcon, leucoA, catechin
-Độ bền: genin - mức oxy hóa càng thấp → càng bền, glycosid - C-glycosid > O-glycuronid > Oglycosid, polymer > monomer
-Tan: Tan trong dm phân cựa TB đến mạnh, genin tan trong kiềm loãng (do có tính acid ở -OH
C7), glycosid tan 1 phần trong nước, kém tan trong cồn cao độ
-Phổ UV-Vis: băng II (220-290 nm) vòng A, băng I (290-380 nm) vòng C+B, mỗi flavonoid có
λmax riêng

Dược chính quy 2012

-PƯ vs kiềm đặc, nóng → phá vỡ để xđ cấu trúc
-PƯ vs kiềm loãng: tạo phenolat tăng màu
-PƯ vs acid: AC/acid→đỏ hồng, chalcon/acid→đóng vòng→giảm màu,
LAC/PAC+HCll+to→AC

Dược chính quy 2012

Page 23


-PƯ vs cyanidin (Shinoda, Shibata, Pew): Flavonoid + [H] → AC màu hồng đến đỏ đậm, dung
môi (cồn, cồn nước, nước), đk nhiệt độ, tác nhân khử (Mg/Zn trong HClđđ), kết quả, phân biệt
alycon và glycosid (lắc sp vs octanol: dịch màu đỏ ở lớp dưới (EtOH)→glycosid, dịch màu đỏ ở
lớp trên (octanol)→aglycon)
-PƯ tạo phức màu vs
+dd FeCl3 loãng (xanh tùy số lượng -OH),
+dd acetat chì (tủa trắng--ngà vàng, chì acetat kiềm/trung tính →phân biệt OH trên vòng B, tủa
tan lại trong MT kiềm, k dùng để loại tạp)
+dd AlCl3/ROH (UV 365 nm): tăng màu, tăng cường độ
+thuốc thử Martini-Bettòlo (SbCl5/CCl4): flavon → tủa vàng đến cam, chalcon → tủa đỏ đến tím
-PƯ vs thuốc thử diazonium: Flavonoid/Na2CO3 + tt. diazonium → đỏ cam/đỏ, không đặc hiệu
do (+) vs các polyphenol khác, đk ( H o hay p/-OH, H này k bị cản trở lập thể), khi có -OH/C7 sẽ
ghép vào C6 hay C8
-SKG, SKLM: pha tĩnh là pha đảo
-HPLC
-PP vật lý khác: Khảo sát cấu trúc (NMR, MS), định tính định lượng (CE, LC-MS)
13. Định lượng
-Nguyên tắc: chiết kiệt, loại tạp tối đa, chọn pp tùy (toàn phần hay 1 chất, genin hay glycosid)
-Phương pháp: cân, đo quang(quang phổ UV-flavonoid tinh khiết, đo màu-flavonoid hỗn hợp)
sắc ký(HPLC hay bán định lượng SKLM - mật độ kế, cạo→đo quang)

di-OH > mono/tri-OH, di-OH ortho > di-OH meta)
-ortho di-OH/vòng B: vit. P
- -OMe/vòng A, B : kháng khối u
- -OH hoặc -OMe ở C3:
+ carbonyl C4 : kháng virus
+nối đôi C2-C3: kháng virus
- 3 O-glycosid: mất tính kháng virus
- vòng C: đóng/mở, không/có nhóm -OH: k ảnh hưởng tính bảo vệ gan
17. Thuốc hay sử dụng
Viên Daflon/Daflon Fort, Viên Ginkor Fort, Rutin + Vit.C, Rutin +C, Rutin +C+E
18. Dược liệu chứa Flavonoid
-Rutin: hoa Hòe
-Chi Citrus: chanh, cam, quýt, bưởi
-Chứa Eu-F: diếp cá, râu mèo, hoàng cầm, kim ngân, artichaut, dâu, bạch quả, cúc gai, hồng hoa
-Chứa Iso-F: xạ can, thuốc cá
-Chứa Neo-F: tô mộc

Dược chính quy 2012

Page 25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status