Trường THPT Quảng Xương -Thanh Hóa
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH
Câu 1: Trong 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. AUG , UGA, UAG
B. AUG , UAA, UGA
C. AUU, UAA , UAG
D. UAG , UAA, UGA
Câu 2: Một loài thực vật, cặp NST số 3 mang cặp gen Aa. Cặp NST số 5 mang cặp gen Bb. Nếu ở tất cả các
tế bào, cặp NST số 3 không phân li trong giảm phân II, cặp NST số 5 phân li bình thường thì cơ thể có kiểu
gen Aabb giảm phân có thể tạo ra các loại giao tử:
A. Aab, aab, b
B. Aab , b , Ab , ab
C. AAB, abb, A, a
D. Abb , abb, Ab , ab
Câu 3: Ở loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 NST khác nhau có cả gen
A và B trong kiểu gen cho hoa tím thiếu 1 trong 2 gen A hoặc B thì quy định hoa vàng kiểu gen aabb quy
định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, tần số alen A là 0.3 và B có tần số 0.7, tính theo
lí thuyết tỉ lệ hoa màu vàng trong quần thể là:
A. 4,59%
B. 44,59%
C. 49,18%
D. 58%
Câu 4: Đặc điểm di truyền của các đoạn intrôn là gì?
A. Đoạn gen chứa trình tự nucleotit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch gốc của gen để tiến hành
phiên mã
B. Những trình tự nucleotit có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
C. Đoạn trình tự n ucleotit mang thông tin di truyền có trên mạch mã gốc của gen
Câu 7: Khi nói về đặc điểm của mức phản ứng, nhận xét nào dưới đây là không đúng?
A. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp , tính trạng số lượng có số lượng có mức phản ứng rộng
B. Trong một kiểu gen, các gen có cùng chung một mức phản ứng
C. Mức phản ứng về từng tính trạng thay đổi tùy theo kiểu gen của từng giống
D. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
Câu 8: Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng. Khi cho cà chua quả đỏ dị hợp tự thụ phấn được
F1. Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ, trong đó có 2 quả kiểu gen đồng hợp và 1 quả có
kiểu gen dị hợp từ số quả đó ở F1 là:
3
2
4
1
A.
B.
C.
D.
32
9
27
32
Câu 9: Khi nói về quá trình dịch mã, người ta đưa ra một số nhận xét sau đây:
1. Trong quá trình dịch mã mARN, thường gắn với từng ribôxôm riêng rẽ.
2. Dịch mã diễn ra chủ yếu ở trong tế bào chất trên mạng lưới nội chất trơn nơi không có các ribôxôm gắn
vào.
3. mARN thường gắn với một nhóm riboxom tạo thành pôliribôxôm giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
4. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã mở đầu trên mARN thì quá trình dịch mã sẽ hoàn tất.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
Câu 13: Ở một loài thực vật NST có trong nội nhũ 3n =18. Số thể ba kép khác nhau có thể được tìm thấy
trong quần thể của loài trên là bao nhiêu?
A. 36
B. 15
C. 6
D. 20
Câu 14: Ở mèo, A lông xám, a lông đen, B lông dài, b lông ngắn; D mắt đen, d mắt xanh. Các gen này đều
nằm trên NST thường, cặp gen Aa và Bb thuộc nhóm gen liên kết. Tiến hành 2 phép lai từ những con mèo
cái F1 kiểu hình lông xám, dài, mắt đen dị hợp cả 3 cặp gen.
AB
+ Phép lai 1 F1 x
Dd thu được ở thế hệ lai có 5% mèo lông đen, ngắn, mắt xanh
ab
Ab
+ Phép lai 2: F1 x
Dd ở thế hệ lai thu được mèo lông xám, ngắn, mắt đen có tỉ lệ là bao nhiêu? (Biết
aB
không có đột biến xảy ra và các diễn biến trong giảm phân của các mèo cái F1 đều giống nhau, mèo đực
không xảy ra hoán vị).
A. 5%
B. 1,25%
C. 12,5 %
D. 18,75%
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?
A. Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật
B. Mã di truyền mang tính bán bảo toàn , trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa
C. Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau
D. Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định
Câu 16: Khi cho lai giữa 2 thứ hoa màu đỏ với thứ hoa màu vàng thu được F1 toàn hoa màu lục. Cho F1 tự
thụ phấn được F2 có: 165 cây hoa màu lục; 60 cây hoa màu đỏ; 54 cây hoa màu vàng; 18 cây hoa màu trắng.
1. Số lượng nuclêôtít
2. Thành phần nuclêôtit
3. Trình tự các nuclêôtit
4. Số lượng liên kết Photphodieste
Câu trả lời đúng là:
A. 2 và 3
B. 1 và 3
C. 1 và 4
D. 3 và 4
Câu 20: Quá trình tự nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ có các đặc điểm:
1. Diễn ra nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc bán bảo toàn
2. Cả 2 mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.
3. Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 3→5
4. Khi phân tử ADN tự nhân đôi cả 2 mạch mới đều phát triển dần với sự hoạt động của các chạc chữ Y trên
các đơn vị tái bản;
5. Qua một số lần nhân đôi tạo ra 2 phân tử ADN con có cấu trúc giống nhau và giống với ADN mẹ.
Số phát biểu sai là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 21: Phân tử mARN có tỉ lệ loại nuclêôtit như sau A: G: X = 3:1:4. Tính theo lí thuyết tỉ lệ bộ ba có
chứa 2 nuclêôtit loại A là:
A. 26,37%
B. 27,36%
C. 8,79%
D. 7,98%
Câu 22: Khi so sánh điểm khác nhau giữa cấu trúc ADN với cấu trúc ARN, người ta đưa ra một số nhận xét
sau đây:
1. ADN có cấu tạo 2 mạch còn ARN có cấu trúc 1 mạch.
3. ADN
4. Lipit
Các thành phần có trong NST ở sinh vật nhân chuẩn là:
A. 2 và 4
B. 2 và 3
C. 1 và 3
D. 1 và 4
Câu 27: Ruồi giấm gen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với a thân đen, gen B quy định cánh dài là
trội hoàn so với b cánh ngắn, gen D mắt đỏ là trội hoàn toàn so với d mắt trắng.Cho phép lai giữa ruồi giấm
AB D d
AB D
X X với ruồi giấm
X Y được F1 có kiểu hình thân đen, cánh ngắn, mắt trắng bằng 5%.
ab
ab
Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội ở đời con F1 là:
A. 52,5%
B. 25%
C. 17,5%
D. 7,5%
Câu 28: Các phát biểu với đột biến đảo đoạn NST .
1. Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST
2. Làm giảm tăng số lượng gen trên NST
3. Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết.
4 .Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. 2 và 4
B. 1 và 2
A. A= T = 300 ; G = X = 700
B. A= T = 600 ; G = X = 400
C. A= T = 300 ; G = X = 200
D. A= T = 150 ; G = X = 100
Câu 33: Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST là:
A. Lặp đoạn , chuyển đoạn
B. Đảo đoạn , chuyển đoạn
C. Mất đoạn , chuyển đoạn
D. Lặp đoạn , đảo đoạn
Câu 34: Biết rằng tính trạng màu sắc lông do 2 cặp gen Aa và Bb quy định tính trạng về kích thước lông do
một cặp gen Dd quy định. Khi lai 2 nòi thú thuần chủng, F1 đều thu được kiểu hình lông trắng, dài. Cho F1
lai phân tích thì thu được ở đời con tỉ lệ sau: 25% lông trắng, dài; 25% lông trắng ,ngắn; 20% lông đen,
ngắn; 20% lông xám, dài, 5% lông xám, ngắn, 5% lông đen, dài . Biết rằng lông ngắn do gen lặn quy định.
Kết quả phép lai cho thấy:
A. Kiểu gen của cơ thể lai F1 có dạng AaBD/bd ; f = 20%
B. Kiểu gen của cơ thể lai F1 có dạng AaBd/bD ; f = 20%
C. Giao tử mang toàn gen lặn từ F1 là giao tử hoán vị và chiếm 15 %
D. Giao tử mang toàn gen lặn từ F1 là giao tử liên kết và chiếm 25 %
Câu 35: Phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi hình thành 3 đơn vị tái
bản. Đơn vị tái bản 1 có 13 đoạnOkazaki, đơn vị tái bản 2 có 15 đoạnOkazaki, đơn vị tái bản 3 có 17
đoạnOkazaki. Số đoạn ADN mồi cần cung cấp trong quá trình tái bản trên là:
A. 42
B. 48
C. 39
D. 51
Câu 36: Enzim bẻ gãy các liên kết hiđrô trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. Ligaza
B. Amylaza
20, 5%. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Họ có khả năng sinh con giá bị bệnh mù màu máu đông bình thường với tỉ lệ 12,5%
B. Con trai nhận alen quy định mắt bình thường từ bố và alen quy định máu đông bình thường từ mẹ
C. Mẹ có kiểu gen XMH Xmh và xảy ra với tần số 10%
D. Họ có thể sinh con gái nhìn bình thường bị mắc bệnh máu khó đông với tỉ lệ 25 %
Câu 40: Gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng
kết thúc. Vùng mã hóa gồm bộ ba có các đặc điểm:
A. Mang thông tin mã hóa axit amin
B. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
D. Mang tín hiệu kết thức quá trình dịch mã
Câu 41: Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây đúng:
A. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác
B. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST
C. Đột biến cấu trúc NST chỉ xảy ra ở NST thường mà không xảy ra ở NST giới tính
D. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên NST
Câu 42: Nói về đột biến gen:
1. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
2. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
3. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
4 Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính với thể đột biến.
5 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường.
Số phát biểu đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 43: Phép lai P: AaBbDd x AaBbdd. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào,
Câu 46: Ở một loài động vật, xét 1 gen có 2 alen nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X, alen
A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy
đỏ thuần chủng (P) thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân
li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột
biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào kết quả trên, dự đoán nào
sau đây đúng?
A. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%
B. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 :2 :1
C. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm 12,5 %
D. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75 %
Câu 47: Một alen có 915 nuclêotit Xytôzin và 4815 liên kết hiđrô. Gen đó có chiều dài là:
A. 6630A0
B. 5730A0
C. 4080A0
D. 5100A0
Câu 48: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn thu được F1 gồm 37.5% cây thân cao hoa đỏ , 37.5% cây
thân cao, hoa trắng, 18.75 cây thân thấp hoa đỏ, 6.25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao
cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do 2 gen quy định, không có hoán vị gen và không xảy
ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về 3 cặp gen trên thì tỉ lệ phân li
kiểu hình ở đời con là:
A. 3 cây thân cao , hoa đỏ : 1 cây thân thấp , hoa trắng
B. 1 cây thân thấp , hoa đỏ : 2 cây thân cao , hoa trắng : 1 cây thân thấp , hoa trắng
C. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp , hoa trắng : 2 cây thân thấp hoa trắng
D. 1 cây thân thấn , hoa đỏ : 1 cây thân thấp , hoa trắng : 1 cây thân cao , hoa đỏ : 1 cây thân cao hoa trắng .
Câu 49: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về NST giới tính ở động vật
1. NST giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
2. NST giới tính chủ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
3. Hợp tử mang cặp NST giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực
4. NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.
ð Tỉ lệ hoa màu vàng trong quần thể là : 0,49 x 0,91 + 0,09 x 0,51 = 0.4459+ 0,0459 = 0, 4918 = 49, 18%
Câu 4: Đáp án : B
Đoạn intron là những đoạn trình tự nucleotit không mang thông tin mã hóa axit amin , nhưng vẫn được
phiên mã
Câu 5: Đáp án : D
P thuần chủng hai cặp gen tương phản => F1 dị hợp hai cặp gen
Có cá thể có kiểu hình thân cao , quả tròn ( A-B- ) chiếm 50,16 %
ð (aa,bb) = 50,16 % - 50 % = 0,16% = 0,0016
ð Hoán vị hai bên với tần số bằng nhau
ð 0,0016 aabb = 0,04 ab x 0,04 ab
ð ab = 0,04 ab < 0,25
ð ab là giao tử hoán vị => Kiểu gen của F1 là
ð Tần số hoán vị gen là 0,04 x 2 = 0,08 = 8 %
Câu 6: Đáp án : B
Ta có :
5’ - AUG GGG UGX XAU UUU – 3’ => mã hóa cho 5 axit amin ( tính cả aa mở đầu )
Để đột biến thay thế để chuỗi polipeptit chỉ mã hóa 2 axit amin => Bộ ba (UGX) biến đổi thành bộ ba kết
thúc UGA hoặc UAG hoặc UAA .
Nếu UGX => UGA thay thế X bằng A
Nếu UGX => UAG đột biến thay thế GX thành AG
Nếu UGX => UAA đột biến thay thế GX thành AA
Câu 7: Đáp án : B
Trong cùng một kiểu gen thì các gen khác nhau có mức phản ứng khác nhau
Câu 8: Đáp án : B
Cây hoa đỏ dị hợp Aa tự thụ phấn
=> Aa x Aa → 1AA: 2 Aa : 1aa .
1
2
Xét riêng từng phép lai có
3
1
Aa x Aa →
A-:
aa
4
4
3
1
Bb x Bb →
B - : bb
4
4
1
1
Dd xdd →
D - : dd
2
2
2
1
1
1
Tỉ lệ kiểu hình lặn là : ÷ x
=
2
32
4
Câu 13: Đáp án : B
Ta có
Xác suất thu được mèo lông xám, ngắn , mắt đen (A- bb D-) là :
A-bb = 0,25 – aabb = 0,25 – 0 = 0,25
A- bb D- = 0,25 × 0,75 = 0.1875 = 18.75%
Câu 15: Đáp án : B
Mã di truyền có các đặc điểm sau
Mã di truyền có tính liên tục
Mã di truyền mang tính đặc hiệu , mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axit amin
Mã di truyền mang tính thống nhất , hầu hết tất cả các sinh vật cùng chung một bộ ba di truyền
Mã di truyền mang tính thoái hóa, nhiều bộ mã di truyền cũng mang thông tin mã hóa cho 1 aa
ð B không phải là đặc điểm của mã di truyền
Câu 16: Đáp án : D
Ta có tỉ lệ phân li kiểu hình của F2 là : 9 lục : 3 màu đó : 3 màu vàng : 1 trắng
=> 16 tổ hợp => F1 dị hợp 2 cặp gen AaBb
=> Quy ước kiểu gen AaBb : cho màu lục
=> A-bb : màu đỏ
=> aaB- : màu vàng
=> aabb : màu trắng
=> tính trạng di truyền thoe kiểu tương tác bổ sung
Câu 17: Đáp án : A
Ta có phép lai
AAa x Aa
1
2
2
1
=> AAa => AA :
Aa : A : a
6
6
=>Gen có G = X = 720 ; T = A = 480
Gen đột biến có
A = 1440 : ( 2 2 – 1 ) = 480
G = 2163 : ( 2 2 – 1 ) = 721
=> Gen tăng thêm 1 cặp G- X
=>Số liên kết H trong gen : 3120 +3 = 3123
Câu 19: Đáp án : A
Các bộ ba trên ADN khác nhau ở trình tự thành phần nucleotit
Câu 20: Đáp án : A
Các phát biểu đúng là 1 và 2
3 sai , mạch mới được tổng hợp theo chiểu từ 5’ →3 ‘
4 sai , chỉ một mạch mới được tổng hợp liên tục mới phát triển cùng với hoạt động của các chạc chữ Y
5 sai , sau mỗi lần nhân đôi ADN thì đều tạo ra được phân tử con có cấu trúc giống nhau và giống mẹ
Câu 21: Đáp án : A
Tỉ lệ bộ ba chứa 2 A và 1 nucleotit khác là
3 3 1
3 3 4
x x x3+ x x
x 3 ≈26,37%
8 8 8
8 8 8
Câu 22: Đáp án : C
Các đặc điểm khác nhau giữa AND và ARN gồm có
ADN có cấu tạo 2 mạch còn ARN có cấu trúc 1 mạch.=> ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn
ARN, 1 và 4 đúng
Đơn phân của ADN có đường là deoxyribose và có các bazo nito A, T , G , X. Đơn phân của ARN
gồm có ribose và các bazow nito A, U, G , X => 3 đúng
2 Sai , trong tARN và rARN đều có hiện tượng bổ sung
Câu 23: Đáp án : A
giao tử toàn là alen a và 1 bên cho
2
1
là giao tử cho toàn alen a
6
=> Xét trong các phép lai ta thấy phép lai A thỏa mãn
1
4
1
=> AAaa =>
AA : Aa aa
6
6
6
1
1
=> Aaaa=> Aa : aa
2
2
Câu 26: Đáp án : B
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn cấu tạo từ protein loại histon và AND
Câu 27: Đáp án : B
AB D d AB D
Ta có :
X X
X Y thu được cá thể có kiểu hình
ab
ab
aabbdd = 5 %
1
1
1
Xác suất sinh 1 đứa con gái có nhóm máu O là
x
=
4
2
8
Xác suất để 1 con trai nhóm máu A và 1 cón gái có nhóm máu O là
3
1
3
x
x2=
8
8
32
Xác suất sinh ra một đứa con trai có nhóm máu A là :
Câu 32: Đáp án : B
Số loại nucleotit trong gen đó là : 2998 + 2 = 3000
Vì A =T => A- G = 10% và A+G = 50% => A = 30 % và G = 20%
Số nucleotit từng loại trong gen là
A = T = 0.3 x 3000 = 900
G = X = 0,2 x 3000 = 600
Trong đoạn mã hóa số nucleotit từng loại sẽ là
900 – 300 = 600
Tương tự nếu cặp Bb và Dd cùng nằm trên 1 NST
BD
=> Kiểu gen của Kiểu gen của F1 là Aa
và hoán vị là 0.1 x 2 = 0.2 = 20 %
bd
Câu 35: Đáp án : D
Số đoạn mối cần cung cấp cho 1 đơn vị tái bản là : Số đoạn Okazaki + 2
=> Số đoạn mồi cần cung cấp cho quá trình tái bản trên là :
=> 13 +2 + 15 + 2 + 17 +2 = 51
Câu 36: Đáp án : C
Enzim bẻ gãy các liên kết hiđrô trong quá trình nhân đôi ADN là helicaza
Câu 37: Đáp án : D
A-B- = đỏ
A-bb = aaB- = hồng
aabb = trắng
P hồng tc, giả sử là AAbb
P: AAbb x A-BF1 : 50% A-B- : 50% hồng
Có AA x A- cho F1 100% AVậy F1 có 50% B-
P: bb x Bb
P: AAbb x AABb hoặc AAbb x AaBb
Tương tự trường hợp P hồng là aaBB ta cũng có 2 phép lai thỏa mãn
AaBb x aaBB và AaBB x aaBB
Vậy các phép lai thỏa mãn là (1) (2) (4)
Câu 38: Đáp án : D
Ta có tỉ lệ cá thể đồng hợp trội và đồng hợp tử lặn về hai kiểu gen là 4 %
=> Bố mẹ dị hợp hai cặp gen
=> Ta có aabb = 0,04 = 0,2 ab x 0,2 ab
=> ab = 0,2 < 0,25 →ab là giao tử hoán vị
♂ nhóm tế bào bình thường sẽ tạo ra 2 giao tử A ,a
♂ nhóm tế bào rối loạn phân li sẽ tạo ra 2 giao tử Aa ,O
♀ giảm phân bình thường sẽ tạo ra giao tử có kiểu gen A ,a
=> Số kiểu gen được tạo ra là :(2 + 2 ) x 2 -1 = 7 kiểu gen
=> Xét cặp Bb x Bb => 3 kiểu gen
=> Xét cặp Dd x dd => 2 kiểu gen
=> Tổng số kiểu gen được tạo ra là 7 x 3 x 2 = 42 kiểu gen
Câu 44: Đáp án : A
A đỏ >> a vàng
B tròn >> b bầu dục
Ta có : P thuần chủng => F1: 100% cây hoa đỏ, quả tròn
AB
ab
Xét đời F2 có :
Kiểu hình hoa đỏ bầu dục ( A-bb) là 9% => (aa,bb) = 0,25 – 0,09 = 0,16
(aa,bb) = 0.16 = 0,4 ab x 0,4 ab .
=> ab = 0,4
Có xảy ra hoán vị gen với tần số (0,5 – 0,4 ) x 2 = 0,2 => 4 đúng
Số kiểu gen được tạo ra trong quần thể ở thế hệ F2 là 10 kiểu gen => 1 và 2 sai
AB
Tỉ lệ cá thể có kiểu gen
là : 0.4 x 0.4 x 2 = 0.32
ab
Câu 45: Đáp án : D
Hiện tượng thường biến là hiện tượng cơ thể sinh vật có những biến đổi nhất định khi điều kiện môi trường
thay đổi
: Xa = )♀ ( Y= 1) = XA Y :
X Y
4
4
4
4
=> Thành phần kiểu gen của giới đực trong quần thể là
3
1
1
1
3
4
=> ♂ (XA =
: Xa = ) ♀ ( XA = : Xa =
) = XA XA XA Xa : 1/8Xa Xa
4
4
2
2
8
8
1
=> Tỉ lệ các con cái vảy trắng trong quần thể là :
: 2 = 12.5 %
4
3
3
=> Tỉ lệ con cái vảy đỏ trong quần thể là :
:2 = = 0.375
Bb
=>
Bb x
bb =>
Bb : Ad/ad bb :
Bb :
bb
=> 1 cây thân thấp hoa đỏ : 2 cây thân cao hoa trắng : 1 cây thâp thấp hoa trắng
Câu 49: Đáp án : A
1- sai , NSTgiới tính có cả ở tê bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng
2- sai , ngoài các gen quy định giới tính NST còn chứa các gen quy định các tính trạng bình thường
3- Sai ở gà NST XY phát triển thành gà mái .
4 – Đúng , NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng giống như các NST bình thường khác
Câu 50: Đáp án : C
Khi các gen nằm trên cùng một NST thì liên kết với nhau và cùng hình thành một nhóm liên kết