Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 1/11 Câu 1:(ID:79416) m
trên NST ging trên Y. M m ng, sinh con trai
b b hi ch
A. M XHXH , b t bin lch bi xy ra trong phát sinh giao t ca m.
B. M XHXh , b t bin lch bi xy ra trong phát sinh giao t ca b.
C. M XHXh , b t bin lch bi xy ra trong phát sinh giao t ca m.
D. M XHXH , b t bin lch bi xy ra trong phát sinh giao t ca b.
Câu 2:(ID:79417) Yu t i tn s i các alen thuc mn
th?
A. Các yu t ngu nhiên.
B. t bin.
C. Giao phi không ngu nhiên.
D. Chn lc t nhiên
Câu 3:(ID:79418) Trong mt qun th ngô, xét mt gen có 2 alen A, a nng. Sau 2 th
h t th phn bt buc cu trúc di truyn ca qun th AA : 0,125Aa : 0,3875aa. Nu tip
tc cho t th phn bt buc thì th h th 4 cu trúc di truyn ca qun th là
A. 0,4875AA: 0,125Aa: 0,3875aa.
B. 0,534365AA: 0,03125Aa: 0,434385aa.
C. 0,534375AA: 0,03125Aa: 0,434375aa.
D. 0,534385AA: 0,03125Aa: 0,434365aa.
Câu 4:(ID:79419) mt loài c, qun th phía trong b sông ra hoa kt h, qun
th bãi bi ven sông ra hoa kt h nên không giao phc v v
A. .
B. cách li sinh thái.
C. cách li tp tính.
D. cách li mùa v.
Câu 5:(ID:79420) mnh tính trng chân cao tri hoàn toàn so vnh
là
A. 3
/
TAX5
/.
B. 3
/
AUG5
/
. C. 3
/
ATX5
/
. D. 5
/
TAX3
/
.
Câu 10:(ID:79425) mt loài thc vnh ht dài tri hoàn toàn so vnh ht
nh ht chín sm tri hoàn toàn so vnh ht chín mun. Cho cây có kiu
gen d hp t v 2 cp gen t th phu hình
ht tròn, chín mun. Bit rt bin, hoán v gen xy ra c 2 gii vi tn s bng
nhau. Theo lí thuyt, s cây i con có kiu hình ht dài, chín mun là bao nhiêu?
A. 756 cây. B. 826 cây. C. 576 cây. D. 628 cây.
Câu 11 :(ID:79426) ?
A.
B.
C.
D.
3 21
3
2
1 chi,
:
A.
D.
Câu 13 :(ID:79428)
, (thân cao)
:
A. 0,0144 B. 0,1536 C. 0,0576 D. 0,3024
Câu 14 :(ID:79429)
:
,
:
A.
,
10 cm.
100
cm. Cây cao 80
:
A. A-B-; A-
-
B. AAbb;
1 .
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 3/11
1
.
A.
B.
C. Câ
D.
B. Aa Bd/ bD; f = 40%
C. Aa BD/ bd; f = 40%
D. Aa BD/ bd; f = 30%
Câu 21 :(ID:79436) Dt biu qu nghiêm trng mà li tu
kit bin gen to nên các gen mi trong quá trình tin hóa
A. t bin mn NST
B. t bin NST
C. t bin ln NST
D. t bin chuyn NST
Câu 22 :(ID:79437) gà, gen t nm trên NST ginh chân lùn. Trong mt qun th gà
gen t có trong nhng con gà chân
lùn nói trên là:
A. 480 B. 400 C. 640 D. 560
Câu 23 :(ID:79438) Nu ch xét riêng v nhân t sinh thái nhi thì loài nào có vùng phân b
rng nht trong các loài sau:
A. m cc thun v nhi cao nht
B. Loài có gii hi v nhi thp nht
C. Loài có gii hn trên v nhi cao nht
D. Loài có gii hn sinh thái v nhi rng nht
Câu 24 :(ID:79439) t biu hin kiu hình k c khi trng thái d hp là:
A. nh bnh bch tng
B. nh bnh mù màu
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 4/11
C.
D. nh bnh hng ci lim.
Câu 25 :(ID:79440) Hing làm cho v trí gen trên nhim sc th có th i là
A. m sc th
B. Phân li nhim sc th
C. X
A
và X
a
D. X
A
X
A
, X
a
X
a
và 0
Câu 29 :(ID:79444) Hóa cht 5-t bin gen dng thay th cp A - T bng cp G -
t bic phát si xut hin dt bin trên, gen phi
tri qua my l
A. 2 ln B. 3 ln C. 1 ln D. 4 ln
Câu 30 :(ID:79445) Các b ng trên vùng
anticodon ca tARN?
A. UAA, UAG, UGA.
B. AUU, AUG, AXU.
C. AUG, UAG, UGA.
D. AUA, AUG, AXU
Câu 31 :(ID:79446) Kho sát mt qun th i thy xut hii có biu hin b
u nh, st môi ti 75%, tai thp và bin d i này mc hi chng gì.
A. Hi ch
B. Hi chng Patau.
C. Hi ch
D. Hi chng Etuot
trên hai NST khác nhau.
B. nh màu hoa và nh hình dng qu nm trên các NST khác nhau.
C. nh hình dng qu nm trên cùng ma chúng
i chéo.
D. nh hình dng qu nm trên cùng NST.
Câu 38 :(ID:76453) M gái b bnh di truyn, li v có em c
bi b bnh trên, c hai h ng. Theo lý thuyt t l u
lòng ca v chng này b mc bnh là bao nhiêu?
A. 1/18. B. 1/16. C. 1/4. D. 1/9.
Câu 39 :(ID:76454) Lai con b cánh cng có cánh màu nâu vi ta
c F1 tt c u có màu cánh màu xám. Cho các con F1 giao phi ngu nhiên vi
c F2 vi t l phân li ki
c có cánh màu xám. T kt qu lai này, kt lu
A. nh gii tính loài b cánh cng này là XX - c, XY - nh
màu cánh nng.
B. nh gii tính loài b cánh cng này là XX - con cái; XY - nh
màu cánh nng.
C. nh gii tính loài b cánh cng này là XX - c, XY - nh
màu cánh nng.
D. nh gii tính loài b cánh cng này là XX - con cái ; XY - nh
màu cánh nng.
Câu 40:(ID:79455) ng him gp bi nucleôtit
t bit gen?
A. B. Timin. C. Xitôzin. D. 5 - BU.
Câu 41:(ID:79456) Giu tam b
A. Qu to, ngng bi.
B. ng nhanh, phát trin mnh.
C. Chng chu vu kin bt li cng.
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 7/11
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:Gii:
u gen là XhXhY mà b ng nên
b có ki ly t m mà m có ki
i bin lch bi xy ra trong quá trình gim phân II m to ra giao t n+1 là XhXh
Câu 2:Gii:
i không ngu nhiên ch i thành phn kiu gen mà không làm thay
i tn s i tn s alen.
Câu 3:Gii:
th h th 4 tc là th h th 2 thc hin t th phn thêm 2 ln na nên
Aa= (1/2)
2
× 0,125 = 0,03125
AA= ( 0,125 -0,03125): 2 + 0,4875= 0,534375
Câu 4:Chúng có thi gian sinh sn khác nhau => mùa sinh sn khác nhau nên không th giao phn
vi nhau
Câu 5:Gii
Ta có (3:1) (3:1) # 1(A-,bb):2(A-,B-):1(aa,B-)
Câu 7: Mn nh trên NST làm mng s d
pháp m nh v trí các gen trên NST
Câu 8: có quá trình xng thì các alen vu v tng
giao t và kt hp trong th to thành 1 cp alen 1 có ngun gc t b 1 có ngun gc t m
Câu 9:
Vì mã m sung vi nó trên mã g
Câu 10:Gii
Ta có ht dài tri hoàn toàn A so vi ht tròn a
Chín sm tri hoàn toàn B so vi chin mun b
c 144 cây ht tròn chín mun aabb= 144 : 3600=0,04
suy ra t l ab= 0,2
vì ab= 0,2 < 0,25 nên ab là giao t hoán v nên kiu gen ca b m là Ab/aB
f
hv
= 0,4
kiu hình ht dài chín mun A-B- nên t l ht dài chín mun là (0,3)
2
+ 2×0,3×0,2=0,21
nên s cây là 0,21×3600=756
hoc cách khác ta có t l d hp 2 cp gen luôn bng 0,25 tr l ng hp t ln
A-bb = 0,2 5 aabb = 0,21
S cây là 0,21×( 144: 0,04) =756
Câu 11:m ging m khác có th nh ví d
u m b b
m
X
m
b ng thì con trai s
Cây cao nht là 100cm => cây không có alen tri =>kiu gen ca nó là aabb
C 1 gen tri làm chiu cao cây gim 10cm nên cây có chiu cao 80 cm là cây có 2 gen tri và 2 gen
l
Câu 16:gii
Cây trng này xut hin vi tn s 1: 1000 nên cây này xut hin do t bin NST
A nên to ra hing gi tri
Câu 17:Không giao phc do chênh lch v mùa sinh si gian ra hoa thuc dng cách
li tp tính
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 9/11
Câu 18:n nguyên thy ch có CH
4
, NH
3
, H
2
c
Câu 19:
Vùng vn hành O (operator) là vùng có trình t nucleotit c bit , t liên kt làm
n s phiên mã
Câu 20:Gii
Nhp gen nm trân 2 NST khác nhau và BD cùng nm trên mt NST .
Vì 3 cp gen nm trên 2 cng và gim phân to giao t A BD = 0,15 nên
BD = 0,15: 0,5 = 0,3
BD = 0,3 > 0,25 nên là giao t liên ku gen là Aa BD/bd và f
hv
= 0,4
t hp gen hoán v
Câu 26:n trên NST gii tính X
Câu 27m ca Fox và cng s chng minh c
kt hp vi nhau to nên các chuu kit nguyên thy
Câu 28:Vì gim phân 2 bn cht ging nguyên phân. Sau gim phân 1 thì to ra XAXA, XaXa,
gim phân 2 ri lon thì không có s phân u v 2 cc ca t bào nên s có giao t mang
tt c alen sau gim phân 1 và có nhng giao t cha NST gii tính
Câu 29:5BU tt bi: A-T => A-5BU => G-5BU => G - X
t bin thay th cp A-T bng cp G-X sau ít nht 3 l
ADN.
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 10/11
Câu 30:Gii
Các b ng không có trên anticodon là 3 b mã kt thúc ca mARN là UAA, UAG, UGA.
Câu 31u nh, st môi ti 75%, tai thp và bin dng hi chng Patau
Câu 32:Mt t ng to ra 2 lo bào có
xy ra hing hoán v gen => to ra 4 loài giao t
Vy 5 t bào thì s to ra t
Câu 33:Gii t l 9 tr tri
9A-B-
dem t th ph con lai không có s phân li tính tr
thun chng => AABB
Trong 9 t hp ch có 1 cây có kiu gen AABB => xác sut là 1/9
sinh con mc bnh thì b và m cùng có kiu gen Aa
Xác sua con b bnh là ½ x ½ = ¼
Nên t l cp v chu lòng b bnh là ½ x ¼ × 2/3 × 2/3 =1/18
Vui lòng truy cp trang tham kho thêm nhiu thi hay khác. 11/11
Câu 39:Gii
F2 : 3 xám : 1 nâu nên xám (A) là tri hoàn toàn so vi nâu (a)
Nc cánh nâu ph phép li thun trong rui
gim ca mocgan
Và chc chn gen qunh trên NST gii tính vì có s phân tính trong kiu hình
c phng giao XX con cái d dao XY
Câu 40:Tt bin thay th G - X thành A -T
Câu 41:Tt c thc vt tam bu không có ht ch sinh sn bng p
Câu 47:Có 3 loi ribonucleotit => s b ba mã hóa s là 3
3
= 27 b ba
Câu 42c hiu ca b c th hin m mt b ba ch mã hóa cho mt loi axit
amin
Câu 43:Khi gp t hp gen thích ht bin gen mi biu hin ngay ra kiu hình nt bin
t bin nghch t alen ln thành alen tri thì s biu hin ra luôn kiu hình còn nt bin
thun thì ch biu hin ra th ng hp ln
Câu 44: mm do ca kiu hình là hing mt kiu gen có th i kiu hình
u king khác nhau. Tuy nhiên m mm do li ph thuc vào kiu gen.
, H
1
là trội so với H
2
. Một
cá thể có kiểu gen H
1
H
2
được lai với một cá thể có cùng kiểu gen. Dự kiến F
1
có tỷ lệ kiểu hình trội là bao
nhiêu?
A. 100% B. 50% C. 25% D. 75%
Câu 4. (ID: 80256) Đột biến nào sau đây có thể sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến polypeptide hoàn chỉnh ?
A. mất 50 nucleotide trong promoter.
B. mất bốn nucleotide ở đầu 5' trước promoter,
C. mất ba nucleotide ở giữa intron thứ ba
D. Đột biến thay thế tạo ra bộ ba thoái hóa trong exon đầu tiên.
Câu 5. (ID: 80257) Ở người, gen Xbr nằm trên nhiễm sắc thể 12 và chịu trách nhiệm cho việc sản xuất một
protein liên quan đến chức năng gan có ba alen khác nhau của gen Xbr tồn tại trong quần thể người: Xbr1, Xbr2,
và Xbr3. Số lượng alen Xbr tối đa mà một người bình thường có thể có trong hệ gen ở một tế bào da của họ là
bao nhiêu?
A. 3 B. 2 C. 6 D. 4
Câu 6. (ID: 80258) Một cặp vợ chồng có ba con đẻ. Một đứa con bị một bệnh di truyền do gen lặn trên nhiễm
sắc thể thường gây ra. Cả hai bố mẹ và hai đứa trẻ khác không hiển thị dấu hiệu của bệnh. Nếu A là alen trội và
là alen không gây bệnh, và alen lặn gây bệnh, vậy cha mẹ phải có kiểu gen nào?
A. Cả hai cha mẹ là Aa. B. Một người là Aa, và người còn lại là aa
C. Một người là AA, và người còn lại là aa D. Một người là AA, và người khác là Aa.
Câu 7. (ID: 80259 ) Một con chuột có vấn đề phát triển, nhưng vẫn còn khả năng sinh sản, được kiểm tra bởi
có kiểu hình đen tròn trong các con F1 là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 1/8 C. 1/16 D. ¾
Câu 11 .(ID: 80263) Một nhà di truyền học xác định rằng một bệnh gây ra bởi một đột biến gen lặn trong một
alen của một gen. Các alen đột biến bị mất tymin ở vị trí 25 của gen. Các gen này được tìm thấy trên các nhiễm
sắc thể X. Dưới đây là trình tự DNA cho vùng mã hóa cùa gen bình thường. Tuyên bố nào về hậu quả của đột
biến này là ĐÚNG?
ADN của gen bình thường:
5’- ATG TTA XGA GGT ATX GAA CTA GTT TGA AXT XXX ATA AAA - 3’
i. Các protein đột biến có chứa nhiều hơn bổn axit amin so với các protein bình thường.
ii. Các protein đột biển có chứa ít hơn một axit amin so với các protein bình thường,
iii. Nam giới có nhiều khả năng bị bệnh hơn nữ.
A. Chỉ i B. i và ii C. Chỉ iii D. i và iii
Câu 12 . (ID: 80264 ) Trong công tác giống, hướng tạo ra những giống cây trồng tự đa bội lẻ thường được áp
dụng đối với những loại cây nào sau đây?
A. Điều, đậu tương. B. Cà phê, ngô. C. Nho, dưa hấu. D. Lúa, lạc.
Câu 13. (ID: 80265 ) Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
A. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các loại nuclêôtit.
B. phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.
C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.
D. tạo thành một nhóm gen liên kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.
Câu 14. (ID: 80266 ) Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì
số loại thể một tối đa có thể được tạo ra trong loài này ỉà
A.8. B. 13. C.7 D. 15
Câu l5 . (ID: 80267) Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A)
gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b
có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. số lượng từng loại nucỉêôtit của alen b là:
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 3/14
A. A = T = 899; G = X = 301. B. A = T = 299; G = X = 901.
tam thể. Trong một quần thể mèo có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng hung, số còn lại
là mèo cái. Tỉ lệ mèo có màu tam thể theo định luật Hácdi-Vanbéc là bao nhiêu?
A. 16% B. 2% C.32% D. 8%
Câu 24. (ID: 80288 ) Bạn thực hiện một phép lai giữa ruồi mắt tím,cánh xẻ (tính trạng lặn) và ruồi
mang tính trạng trội. Các ruồi F
1
đều có kiểu hình trội. Thế hệ con cháu của phép lai phân tích ruồi cái
F
1
, bạn quan sát thấy các kiểu hình sau đây:
Kiểu hình số con
Mắt tím, cánh xẻ 1193
Mắt tím, cánh bình thường 159
Mắt đỏ, cánh xẻ 161
Mắt đỏ, cánh bình thường 1129
Khoảng cách bản đồ giữa hai gen là ?
A. 12.2 đơn vị bản đồ. B. 48.2 đơn vị bản đồ. C. 6.2 đơn vị bản đồ. D. 24.4 đơn vị bản
đồ.
Câu 25. (ID: 80301) Cho rằng nhiễm sắc thể vẫn phân li trong giảm phân, thể ba nhiễm AAaBb cho các
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 4/14
loại giao tử AB và ab tương ứng là:
A 1/6 và 1/12 B. 1/6 và 1/16 C. 1/3 và 1/6 D. 1/4 và 1/8
Câu 26. (ID: 80303 ) Bộ NST lưỡng bội của 1 loài là 2n = 8. Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, vào
kỳ đầu của GF
1
có một cặp NST đã xảy ra trao đổi chéo tại một điểm. Hỏi có tối đa bao nhiêu loại giao
tử khác nhau có thể được tạo ra?
A. 16 B. 32 C. 8 D. 4
Có bao nhiêu ý đúng:
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 31. (ID: 80322 ) Ở một loài cây trồng, một số gen điều khiển sự sinh tổng hợp anthocyanin. Khi
thiếu anthocyanin, lá cây non chỉ có màu xanh của diệp lụC. Khi có anthocyanin, cây non có ánh tím
trên bề mặt xanh của lá. Một locut gen được gọi là locut không màu 1 (C1) mã hóa cho protein điều hòa
hoạt hóa 2 locut gen khác (là ChsA và ChsJ) mã hóa cho 2 enzym tham gia con đường sinh tổng họp
anthocyanin (như minh họa ở hình dưới)
ề
Con đường xiết có tình huống sau: (i) cả 3 locut gen phân ly
độc lập với nhau và (ii) kiểu gen đồng hợp từ lặn ở bất cứ một trong 3 locut đều tạo ra cây con chỉ có
màu xanh diệp lục
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 5/14 Chú thích hình: Inducer of ChsA và ChsJ = Chất hoạt hóa biểu hiện ChsA và ChsJ Intermediate A/Đ =
Các chất chuyển hóa trung gian A/B No enzyme ChsA = Không có (thiếu) enzim ChsA Enzyme ChsJ =
Enzim ChsJ Purple pigment = sắc tố màu tím
Hãy chỉ ra tỉ lệ kiểu hình mong đợi ở 2 phép lai sau:
ChsA chsA ChsJ chsJ C1c1 x chsA chsA chsJ chsJ c1c1
A. 3:1 B. 9:7 C. 15:1 D. 1:7
Câu 32: (ID: 80331) Màu lông đen của Chuột Guinea do gen trội B quy định, màu trắng do gen lặn b.
Giả thiết các cá thể II.1 và II.4 trong sơ đồ dưới đây không mang alen lặn. Xác suất để một cá thể con nhất định từ phép lai III.1 x III.2 có màu lông trắng suy diễn từ cả ba thế hệ
bằng bao nhiêu?
A. 1/6 B. 1/12 C. 1/9 D. 1/4.
Câu 33. (ID: 80332) Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn; cơ
thể tứ bội giảm
; I
B
và I°.số kiểu gen và kiểu hình tối đa
trong quần thể đổi với 3 tính trạng trên:
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hỉnh
C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình
Câu 38. (ID: 80337) Một gen có 2 alen,ở thế hệ xuất phát,tần số alen A = 0,2 ; a = 0,8. Sau 5 thế hệ
chọn lọc loại bỏ hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quần thể thì tần số alen a trong quần thể là:
A. 0,186 B 0,146 C. 0,160 D. 0,284
Câu 39. (ID: 80339) Giả sử gen L và gen M là các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể nhưng
cách nhau 100 đơn vị bản đồ. Tỷ lệ con của phép lai LM/lm x lm/lm mang gen Lm/ lm là bao nhiêu?
A.10% B.25% C.50% D.75%
Câu 40. (ID: 80340) Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo
kiểu bổ trợ, kiểu gen có mặt cả 2 alen A và B quy định hoa đỏ , kiểu gen thiểu một trong 2 alen A hoặc
B quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền,
trong đó alen A cỏ tần số 0,4 và alen B có tần số 0,3. Kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ là bao nhiêu % ?
A. 1,44% B. 56,25% C. 32,64% D. 12%
Câu 41.(ID: 80341) Tỷ lệ tinh trùng của một người đàn ông mang tất cả 23 nhiễm sắc thể di truyền từ
cha của ông ấy?
A.(l/4)
46
B. (1/2)
23
. C.(l/2)
46
D. (1/2)
22
Câu 42. (ID: 80342) Bằng phân tích di truyền, người ta thấy có tối đa 54 kiểu giao phối về gen qui định
tính trạng màu sắc mắt khi cho ngẫu phối giữa các cá thể trong loài với nhau . Hãy nêu đặc điểm di
truyền tính trạng màu sắc mắt của loài sinh vật đỏ?
Mức độ biểu hiện của tính trạng có sự khác nhau giữa các thành viên trong gia đình: một số chỉ hơi bị
ảnh hưởng, nhưng người khác thì lại phát triển các triệu chứng nghiêm trọng ở tuổi trẻ. Bác sĩ kết luận
rằng:
A. Bệnh này do gen lặn nằm trên X (không có vùng trên Y) quy định
B. Bệnh này do đột biến gen trong ty thể gây ra
C. Bệnh này do gen trội trên X (không có vùng trên Y) quy định
D. Bệnh này do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây nên
Câu 47. (ID: 80348) Giả sử rằng tần số đột biến của một gen là 5x10
-6
. Có bao nhiêu tinh trùng mang
gen đó bị đột biến trên tổng số 10 triệu tinh trùng được khảo sát?
A. 5 x l0
-6
B.5 C. 50 D.500
Câu 48. (ID: 80349) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng cho phần lớn các gen?
(1) Một gen là một đoạn phân tử ADN , có chứa các chỉ dẫn để tạo một protein đặc thù.
(2) Một gen là một đoạn của phân tử ADN , có chứa các chỉ dẫn để tạo một ARN đặc thù.
(3) Một gen là một đoạn của phân tử ADN có thể điều khiển sự biểu hiện tính trạng cùa một sinh vật
(4) Một gen là một phân tử ADN, có chứa các chỉ dẫn để tạo nhiều phân tử protein hoặc phân tử ARN
khác nhau
(5) Một gen là một đoạn của phân tử ADN, mà vùng điều hòa của gen luôn nằm ở đầu 5' của mạch mã
gốc
(6) Một gen là một đoạn của phân tử ARN, mà vùng điều hòa của gen nằm ở đầu 3' của mạch mã gổC.
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 49. (ID: 80350) Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về mã di truyền
(1) là mã bộ 3 (2) gồm 62 bộ ba
(3) có 3 mã kết thúc (4) được dùng trong quá trình phiên mã
(5) mã hóa 25 loại axit amin (6) mang tính thoái hóa
A.2 B.3 C. 5 D.4
Câu 50. (ID: 80351) Chiều cao thân ở một loài thực vật do 4 cặp gen nằm trên NST thường qui định và
1
H
1
: 2H
1
H
2
: 1H
2
H
2
.
=> Tỷ lệ H
1
- là
4
3
= 75%.
Chọn D.
Câu 4. Lời giải: Đột biến ảnh hưởng nhiều nhất đến polypeptide hoàn chỉnh là mất 50
nucleotide trong promote => ARN không được phiên mã => không tổng hợp được phân tử
protein
Chọn A.
Câu 5. Lời giải: Hệ gen bình thường là ở dạng lưỡng bội, tức gen Xbr chỉ gồm 2 alen trong 1 tế
bào.
Chọn B.
Câu 6. Lời giải: Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh, mà bệnh do alen lặn trên NST thường=>
hai bố mẹ mang kiểu gen dị hợp
=> P: Aa x Aa
Chọn A.
4
1Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 9/14
Chọn A.
Câu 11
Lời giải:
Vùng mã hóa có mạch
5’- ATG TTA XGA GGT ATX GAA CTA GTT TGA AXT XXX ATA AAA - 3’
Mạch đó là mạch bổ sung
Với ADN bình thường, bô ba TGA (sau GTT) tương ứng mã kết thúc
Mất T ở vị trí 25 => GTT bị mất T trở thành GT
=> sự thay đổi vị trí bộ ba bị mất T: GTT GAA XTX XXA TAA (TAA tương ứng mã kết
thúc)
=> protein đột biến có nhiều hơn 3 axit amin
=> chỉ có 3 đúng (do gen lặn trên X nên dễ xuất hiện ở nam giới hơn).
Chọn C.
Câu 12
Lời giải: Hướng tạo ra giống cây tự đa bội lẻ thường áp dụng với nho, dưa hấu để thu lấy quả
không hạt.
Chọn C.
Câu 13
Lời giải: Trong tế bào, các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gen liên
kết và có xu hướng di truyền cùng nhau.
Chọn D.
Câu 14.
Lời giải: 2n =14 => n = 7. Mỗi cặp NST đều có thể bị mất 1 NST để trở thành thể một
=> có 7 dạng thể một.
Lời giải: Operon Lac ở E.coli gồm: vùng khởi động P, vùng vận hành O, các gen cấu trúc Z, Y, A.
Chọn B.
Câu 20.
Lời giải: Phép lai giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân) là
lai thuận nghịch, kiểu hình đời con luôn giống mẹ dù là lai thuận hay lai nghịch.
Chọn B.
Câu 21.
Lời giải:
Quần thể 1: M = 1 – 0,2 = 0,8 => Số ếch Mm: 100 x 2 x 0,2 x 0,8 = 32.
Quần thể 2: M = 1 – 0,4 = 0,6 => Số ếch Mm: 100 x 2 x 0,4 x 0,6 = 48.
=> Chênh lệch số ếch Mm ở 2 quần thể: 48 – 32 = 16.
Chọn D.
Câu 22.
Lời giải:
XX:
2
)14.3(4.3
= 78 kiểu gen
XY: 3 x 4 x 5 = 60 kiểu gen
=> Số kiểu gen: 78 + 60 = 138
Chọn C.
Câu 23.
Lời giải:
Chỉ xét XY: 0,2X
D
Y : 0,8X
d
Y
=> tần số alen D = 0,2; d = 0,8.
=> Tỷ lệ mèo tam thể (X
2
1
=
6
1
; ab =
6
1
x
2
1
=
12
1
Chọn A
Câu 26.
Lời giải: 2n = 8 => n = 4.
Cặp NST xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm → tối đa 4 loại giao tử.
Các cặp còn lại → tối đa 2 loại giao tử
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 11/14
=> Số giao tử tối đa: 4 x 2
3
= 32.
Chọn B.
Câu 27.
Lời giải: Thứ tự đúng:
- nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp với nhau
b
x Z
B
W → 1Z
B
Z
b
: 1Z
b
W
Chọn A.
Câu 30.
Lời giải: Các ý đúng: 1, 3, 4.
- 5BU qua 3 thế hệ làm thay thế 1 cặp AT thành GX.
Chọn C.
Câu 31
Lời giải: Theo đề bài, ChsJ-ChsA-C1- : xanh ánh tím, các dạng còn lại: xanh.
ChsA chsA x chsA chsA →
2
1
ChsA chsA :
2
1
chsA chsA
ChsJ chsJ x chsJ chsJ →
2
1
ChsJ chsJ :
2
1
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 12/14
=> Xác suất để II.3 là Bb:
3
2
Khi đó: II.3 x II.4 = Bb x BB →
2
1
Bb :
2
1
BB
Khi III.2 là Bb: III.1 x III.2 = Bb x Bb →
4
3
B- :
4
1
bb.
=> Xác suất sinh con lông trắng của thế hệ III là:
3
2
x
2
1
x
4
1
= 0,6.
S = 1 - 0.6 = 0,4
Con đực: F =
)404020(2
402.20
= 0,4.
S = 1 - 0.4 = 0,6
SS = FF = 0.6 x 0.4 = 0.24
FS = 1 – ( 0,24 x 2 ) = 0.52
Chọn D
Câu 37.
Lời giải:
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 13/14
Về gen A:
2
)12(2
= 3 kiểu gen; 2 kiểu hình
Về gen M: 2 kiểu hình
XX:
2
)12(2
= 3 kiểu gen
XY: 2 kiểu gen
Về gen I:
2
)13(3
23
Chọn B.
Câu 42.
Lời giải:
Trường hợp A: NST thường:
2
)12(2
= 3 kiểu gen
NST giới tính: XX:
2
)12(2
= 3 kiểu gen, XY: 2 kiểu gen.
=> Số kiểu giao phối: (3 x 3) x (3 x 2) = 54.
Chọn A.
Câu 43.
Lời giải: Hoạt động chủ yếu của NST tạo nên lượng biến dị to lớn của sinh vật sinh sản hữu tính là:
- Xếp hàng độc lập của các cặp NST tương đồng khác nhau trên mặt phẳng xích đạo tại kỳ giữa
giảm phân I.
Vui lòng truy cập trang để tham khảo thêm nhiều đề thi hay khác 14/14
- Trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kỳ đầu giảm phân I
Chọn C
Câu 44.
Lời giải: Số mARN thỏa mãn: 1 x 6 (Leu) x 6 (Arg) x 3 (kết thúc) = 108.
Chọn B.
Câu 45.
Lời giải:
Nếu mỗi codon có 2 nucleotit => mã hóa tối đa: 5
Cây cao nhất x cây thấp nhất → F
1
=> F
1
dị hợp về 4 cặp gen quy định chiều cao
180cm = 190cm – 2 x 5cm
=> cây cao 180cm có 2 alen lặn
=> Tỷ lệ cây cao 180cm ở F
2
:
44
2
8
2.2
C
=
256
28
Chọn A.