Hướng dẫn đọc bản vẽ theo tiêu chuẩn file doc và - Pdf 34

Chương 1

Các tiêu chuẩn cơ bản về trình bày bản vẽ
1.1- khổ giấy: Mỗi bản vẽ phải được vẽ trên một khổ giấy qui
định.Sau đây là những khổ giấy thường dùng trong ngành cơ khí:
Khổ A4 kích thước
297 x 210 mm
còn gọi là khổ 11
Khổ A3 kích thước
297 x 420 mm
còn gọi là khổ 12
Khổ A2 kích thước
594 x 420 mm
còn gọi là khổ 22
Khổ A1 kích thước
594 x 841 mm
còn gọi là khổ 24
Khổ A0 kích thước 1189 x 841 mm
còn gọi là khổ 44
(Sai lệch cho phép của kích thước là 5 mm)
1.2- khung bản vẽ và khung tên: Mỗi bản vẽ đều phải có
khung bản vẽ và khung tên
1


5

25

Khung bản vẽ



A2

Cho phÐp vÏ chung trªn mét tê giÊy nhiÒu b¶n vÏ nh­ng mçi b¶n
vÏ ph¶i cã khung b¶n vÏ vµ khung tªn riªng
3


(1)
(4)

(2)

(3)

(5)

(6)

(7)
(10)

(9)

(8)

(11)

8 8
32

lệ do TCVN 3-74 quy định. Cụ thể:

Tỉ lệ thu nhỏ : 1:2 1:2,5

1:4

1:5

1:10

1:15

1:20

Tỉ lệ phóng to : 2:1 2,5:1 4:1 5:1 10:1 20:1 40:1
Tỉ lệ nguyên hình : 1:1
Kí hiệu tỉ lệ được ghi ở ô dành riêng trong khung tên của bản vẽ
và được viết theo kiểu : 1:1 ; 1:2 ; 2:1 v.v
Ngoài ra, trong những trường hợp khác phải ghi theo kiểu :
tl 1:1 ; tl 1:2

; tl 2:1

v.v
5


1.4- chữ và số viết trên bản vẽ
Chữ và số viết trên bản vẽ phải rõ ràng, chính xác, không gây
nhầm lẫn. Chúng thường được viết nghiêng 750, nhưng cũng cho

1.5- đường nét
Trên bản vẽ kĩ thuật, các hình biểu diễn của vật thể được tạo
thành bởi các loại nét vẽ khác nhau. Mỗi loại nét có hình dáng,
độ rộng và công dụng riêng
TCVN 8-85 quy định các loại nét vẽ, chiều rộng nét cũng như
quy tắc vẽ chúng trên các bản vẽ kỹ thuật như sau:
Trong một bản vẽ chỉ sử dụng 2 loại chiều rộng nét: nét đậm
(S) và nét mảnh (S/3 - S/2)
Tuỳ theo độ phức tạp và độ lớn của bản vẽ mà chọn độ rộng
S của nét vẽ theo dãy kích thước sau:
( 0,18 ) ; 0,25 ; 0,35 ; 0,5 ; 0,7 ; 1 ; 1,4 ; 2
Có 9 loại nét vẽ (được thể hiện qua các thí dụ ở trang sau)

10


Ví dụ về các nét vẽ

1

A

7

6
5

2
3
A

đường bao thấy của vật thể;
khung bản vẽ; khung tên v.v
2- Nét liền mảnh: để vẽ đường
gióng, đường kích thước, đường
gạch mặt cắt v.v
3- Nét lượn sóng: vẽ đường
giới hạn các hình biểu diễn
4- Nét dích dắc: công dụng
như nét lượn sóng
5- Nét gạch chấm mảnh: để vẽ
đường trục, đường tâm, đường
chia của bánh răng v.v

S = 0.5 - 0.7

S/3

S/3

S/3

S/3

13


Cách vẽ và công dụng của các loại nét
6- Nét đứt: vẽ đường bao khuất
của vật thể


Các nét gạch chấm hoặc gạch hai chấm phải bắt đầu và kết
thúc bằng các gạch và kẻ vượt quá đường bao một khoảng bằng
3 đến 5 mm
15


1.6- ghi kích thước trên bản vẽ
1.6.1- Nguyên tắc chung:
Kích thước ghi trên bản vẽ là kích thước thực của vật thể,
không phụ thuộc vào tỷ lệ bản vẽ
Mỗi kích thước chỉ ghi một lần, không ghi lặp
Đơn vị đo kích thước dài là mm, nhưng không cần ghi mm.
Trường hợp dùng các đơn vị khác phải có ghi chú rõ ràng.
Đơn vị đo kích thước góc là độ, phút, giây và phải ghi rõ.
nnnnnnVí dụ : 30o4530
1.6.2- Các thành phần của một
kích thước: gồm 4 thành phần
1- Đường gióng kích thước
2- Đường kích thước
3- Mũi tên
4- Con số kích thước

1

40
3

2

4

Mũi tên được vẽ ở hai đầu đường kích
thước và chạm vào đường gióng. Hình dạng
mũi tên có thể vẽ như hình a hoặc hình b
a

b

c

Mũi tên có thể vẽ ở phía trong hoặc
phía ngoài đường gióng

Khi thiếu chỗ, có thể thay mũi tên
bằng dấu chấm hoặc vạch xiên
Không cho phép bất kì đường nét nào của bản vẽ được vẽ cắt
qua mũi tên
18


Con số kích thước:
Chỉ giá trị thật của kích thước, nó không
phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ và được viết với
khổ từ 2.5 trở lên.
Hướng của con số kích thước độ dài phụ
thuộc vào hướng nghiêng của đường kích
thước (xem hình vẽ)
Hướng con số kích
thước góc phụ thuộc vào
hướng nghiêng của đường
vuông góc với đường phân


20


 KÝch th­íc b¸n kÝnh: tr­íc
con sè chØ gi¸ trÞ b¸n kÝnh cã kÝ
hiÖu R, ®­êng kÝch th­íc kÎ qua
t©m cung

R10
R5

CÇuØ20

 KÝch th­íc h×nh cÇu: tr­íc kÝ
hiÖu ®­êng kÝnh hay b¸n kÝnh
cÇu cã ghi ch÷ CÇu
 Ghi kÝch th­íc mÐp v¸t:
Khi gãc v¸t b»ng 45o

Khi gãc v¸t kh¸c 45o

21


Ghi kích thước cạnh hình vuông: có thể ghi bằng hai cách như
hình dưới (kí hiệu đọc là vuông)

40x40




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status