i
KHOA NÔNG LÂM
--------------------
ềt
“Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao kỹ thuật
canh tác nương rẫy gắn với bảo vệ môi trường cho cộng đồng người
Thái xã Qung Minh, huyện
n v n
n d n
n v nt
u nn
ộc hâu t nh ơn a .
n
c
s
n
ot o
Trang
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................ 1
D n mụ
ản
u
ơn 1
Ặ
Ấ
ơn 2
Ổ
QU
2
Ề ................................................................... 3
Ấ
Ề
Ê
ỨU .......................... 5
3.3.1. Nghiên cứuKTBĐ trong can tác nương rẫy và bảo vệ môi trường 13
3.3.2. Nghiên cứu hiện trạng sử dụng đất và công tác quản lý nương rấy13
3.3.3. Đánh giá hiệu quả của hệ thống cây trồng
đến đời sống và môi trường xung quanh ............................................... 13
3 4 P ươn p p n
ên ứu .................................................................. 14
3.4.1 Điều tra ngoại nghiệp .................................................................. 14
3.4.2. Công tác nội nghiệp.................................................................... 22
ơn 4:
ỀU K
QU
M
Ê ,K
,
Ộ
............................................................................. 23
iii
4 1 Đặ đ m đ ều k ện tự n ên............................................................. 23
4 2 Đặ đ m văn o xã ộ , k n tế đị p ươn .................................. 26
5 2 H ện trạn sử dụn đất và ôn t
quản lí nươn rẫy....................... 39
5.2.1. Các loại hình sử dụng đất ở xã Quang Minh .............................. 39
5.2.2. Công tác quản lí nương rẫy ........................................................ 40
53 Đ n
ệu quả ủ p ươn t ứ
n t
tớ đờ sốn
và mô trườn ........................................................................................ 40
5.3.1. Đánh giá khả năng bảo vệ môi trường của loại hình sử dụng đất .. 40
5.3.2. Đánh giá và lựa ch n cây trồng ………………………………...... 42
54 C
ả p p óp p ần nân
ộn đ n n ườ T
o k ến t ứ
n t
o
tạ xã Qu n M n - Mộ C âu - Sơn L .............. 45
KTBĐ:
K ến t ứ
ản đị
SWOT:
P ươn p p p ân tí
PRA:
P ươn p p đ n
RRA:
Đ n
đ m mạn - đ m yếu - ơ ộ - trở n ạ
nôn t ôn ó sự t m
n n nôn t ôn
RgVACR: Ruộn - Vườn - Ao - C u n - Rừn
UBND:
Uỷ
n n ân dân
Tô x n ân t àn ảm ơn
đ n
í n ộ lãn đạo UBND xã Qu n
M n , B n K uyến nôn - k uyến lâm đã úp đỡ ún tô tron qu trìn đ ều
tr , k ảo s t và t u t ập số l ệu đ oàn t àn đề tà này
Tôi xin chân th nh cảm ơn!
ơn a ng y
Tháng
Sinh viên
n ùn
1
n m
D
MỤ
Ả
ỂU
B u 2 1: Mẫu p ếu đ ều tr KTBĐ ....................................................... 16
B u 4 2: Mẫu kết quả tổn
ợp loạ ìn sử dụn đất ............................. 19
ợp loạ ìn sử dụn đất ................................... 41
B u 4 3: Kết quả tổn
ợp p ân loạ ây Lâm n
B u 4 4: Kết quả tổn
ợp p ân loạ ây Ho màu ................................ 43
B u 4 5: Kết quả tổn
ợp p ân loạ ây Lú ......................................... 44
B u 4 6: Kết quả tổn
ệp ............................. 42
ợp p ân loạ ây Ăn quả và ây Côn n
2
ệp .....45
1
Ặ
nươn làm rẫy dẫn đến n uyên n ân ủ àn n ìn vụ
y rừn trên p ạm v
toàn quố Hầu n ư d ện tí đất đ đượ đ n ào sử dụn làm nươn rẫy o
năn suất t ấp nên mặ dù d ện tí
n t lớn n ưn n ườ dân vẫn k ôn đủ
lươn t ự đảm ảo o uộ sốn àn n ày
Tây Bắ là vùn đất ó n ều t àn p ần dân tộ ùn s n sốn n ư dân tộ
Thái, Mườn ,… Vớ trìn độ dân trí òn t ấp, son ó vốn tr t ứ ản đị rất
phong phú tron đó ứ đựn n ữn tr t ứ ủ ộn đ n về luật tụ , về quản lý
và ảo vệ tà n uyên mô trườn và p t tr n sản xuất nôn lâm n ệp Đ ều k ện
k n tế ủ n ườ dân òn n èo nàn, lạ ậu n ưn so vớ một và năm trướ đây
t ì đờ sốn ủ n ườ dân đ n n ày àn đượ ả t ện do ọ đã ết t ự tế o
sản xuất, ết k t
t ềm năn tự n ên Vớ đị ìn
ủ yếu là vùn đất o,
độ dố lớn nên ủ yếu là tr n lú nươn , ây ôn n ệp và ây ăn quả Son do
trìn độ văn o và kỹ t uật òn ạn ế, đầu tư về ơ sở ạ tần
ư
o nên
năn suất òn t ấp và ản ưởn k ôn n ỏ đến mô trườn xun qu n n ư ô
n m n u n nướ , đất ị xó mòn…
3
Xã Qu n M n , Huyện Mộ C âu, tỉn Sơn L là một tron n ữn xã ậm
p t tr n, sản xuất m n tín
ất tự un , tự ấp Cộn đ n n ườ T ở đây
t uộ n óm T Trắn vớ tập qu n n t
ủ yếu là nươn rẫy t eo lố quản
n Do đị ìn p ứ tạp nú o độ dố lớn, nướ s n oạt và sản xuất k ó
QU
Ấ
Ề
Ê
ỨU
r nt ế
C n t
ây t ân ỗ ùn vớ ây nôn n ệp trên ùn một d ện tí là
một tập qu n sản xuất lâu đờ ủ nôn dân ở n ều nơ trên t ế ớ T eo K n
(1987), o đến t ờ Trun ổ ở Mã Âu, vẫn t n tạ một tập qu n p ổ ến là “ ặt
và đốt” r s u đó t ếp tụ tr n ây t ân ỗ ùn vớ ây ôn n ệp oặ s u k
t u oạ nôn n ệp Hệ t ốn
n t này vẫn t n tạ ở P ần L n o đến uố
t ế kỉ 19, và vẫn òn ở một số vùn ở Đứ đến tận năm 1920 N ều p ươn t ứ
n t ở Mã Á, Mã P và k u vự n ệt đớ Mã Mỹ đã ó sự p ố ợp ây t ân
ỗ vớ ây nôn n ệp đ n ằm mụ đí
ủ yếu là ỗ trợ o sản xuất nôn
n ệp và tạo r
sản p ẩm p ụ k
n ư: Gỗ, ủ , đ
dụn ,…
Dân số t ế ớ n ày àn tăn , d ện tí
n t trên đầu n ườ n ày àn
ảm đ một
5
Từ đầu t ập n ên 70, ín s
p t tr n ủ N ân àn T ế ớ (WB) đã
ắt đầu ú ý ơn
vùn nôn t ôn n èo ùn vớ sự t m
ủ nôn dân
vào
ươn trìn p t tr n nôn t ôn Tron
ươn trìn Lâm n ệp xã ộ
ủ WB tron năm 1980 k ôn
ỉ ứ đựn n ều yếu tố ủ nôn lâm kết ợp
mà òn t ết kế trợ úp nôn dân t ôn qu tăn sản xuất lươn t ự , t ự p ẩm
ảo vệ mô trườn và p t uy
lợ í truyền t ốn ủ rừn Tron t ờ
n
này, ên ạn p t tr n nôn n ệp, FAO đặ
ệt ú trọn n ấn mạn v trò
ủ lâm n ệp tron p t nôn t ôn, k uyến o nôn dân và n à nướ
ú trọn
đến lợ í
ủ rừn và ây t ân ỗ, k uyến o
n à quản lí sử dụn đất kết ợp
ả nôn n ệp và lâm n ệp vào ệ t ốn
n t
ủ ọ (K ng, 1979).
Một số hệ thống canh tác nông lâm kết hợp ở Đông Nam Á:
n
ke un (vườn), ke un mpur n (vườn ỗn o) và t lon (vườn ỗn o xen ây
rừn
y vườn rừn )
Về n ên ứu ệ t ốn
n t vào năm 1990, FAO đã xuất ản uốn
“Phát triển hệ thống canh tác Côn trìn
ỉ rõ p ươn p p t ếp ận nôn t ôn
6
trướ đây là p ươn p p t ếp ận một ều, k ôn p t uy t ềm năn nôn trạ
và ộn đ n nôn t ôn T ôn qu ấn p ẩm đã nêu lên p ươn p p t ếp ận mớ
- p ươn p p t ếp ận ó sự t m
ủ n ườ dân
T eo V nek (1989), H nsen và Er u (1987),
dự n p t tr n nôn
t ôn nếu p dụn
p ươn p p ó sự t m
ủ n ườ dân t ì m n lạ ệu
quả o và đạt đượ sự ền vữn
K ến t ứ ản đị ó
trị và ản ưởn lớn đến ệ t ốn quản lý tà
n uyên t ên n ên đặ ệt là tà n uyên rừn vớ
ộn đ n dân tộ m ền nú ,
nó là ơ sở và là n u n t ềm năn
ín tron v ệ quản lý ảo vệ tà n uyên đị
p ươn (Boonto, 92) T eo kết quả n ên ứu ủ ôn
o t ấy ệ t ốn quản lý
tà n uyên t ên n ên ủ dân tộ K ren đã và đ n t độn rất lớn vào mô
trườn t ôn qu
và lưu ý ần xem xét ún tron qu trìn p t tr n
t ếp ận mớ (N r, 1995)
7
22 Ở
t am
Cũn n ư n ều quố
k
trên t ế ớ ,
tập qu n n t nôn lâm
kết ợp đã ó ở V ệt N m từ lâu đờ , n ư
ệ t ốn
n t nươn rẫy truyền
t ốn ủ đ n ào
dân tộ ít n ườ , ệ s n t vườn n à ở n ữn vùn s n
t đị lý trên ả nướ
T eo số l ệu t ốn kê n đầu, ện tạ V ệt N m ó k oản ần 1 000 xã
vẫn òn tìn trạn n ườ dân đốt nươn làm rẫy Đây là n ữn xã ó t u n ập ìn
quân đầu n ườ d o độn từ 150 - 200USD/năm và là n ữn vùn ó n ều đ n
ào dân tộ t u số ó đờ sốn , dân trí ư
o và ơn 80% t u n ập ủ n ườ
dân p ụ t uộ vào n t nôn n ệp Hệ t ốn
o t ôn nôn t ôn ậm p t
tr n, ó n ều nơ ôtô ư đến đượ trụ sở Ủy n n ân dân xã Tỉ lệ n à tr n ,
tre lên đến 70% N ều nơ n ư n ữn vùn
o nú đ tỉn C o Bằn , Sơn L ,
35%).
Cơ ấu ây tr n tron
n t nươn rẫy đượ tổn ợp n ư s u: Cây un
ấp lươn t ự n ư n ô, k o , sắn
ếm k oản 70% d ện tí ; tron đó lú
nươn
ếm 30 - 45% toàn ộ d ện tí
n t nươn rẫy D ện tí sử dụn
o
v ệ ây tr n n ữn n óm ây òn lạ là: R u và đậu
loạ
ếm 6%; ây ôn
8
n
k
ệp n ắn n ày
ếm 12%
ếm 8%; à p ê và
è
ếm 4%; òn lạ là n ữn loài cây
Trun ìn d ện tí làm nươn rẫy tạ
ó độ dố trên 16 và ở độ o từ 300m trở lên; tập trun
ủ yếu ở vùn trun du
m ền nú Bắ ộ, đây là d ện tí nươn rẫy đượ qu oạ
o đất lâm n ệp,
nằm trên n ữn d ện tí
ó độ dố tươn đố lớn (trên 160) Nên v ệ
n t
ủ
n ườ dân trở nên rất k ó k ăn mặt k
do trìn độ dân trí ủ đ n ào vùn
o
v ệ t ếp ận vớ k o ọ kỹ t uật t ên t ến là rất ạn ế Hầu ết ọ anh tác theo
lố quản
n và k ôn
ú ý đến ệu quả sử dụn đất nên đất làm nươn rẫy
t ườn ị xó mòn mạn , sứ sản xuất ủ đất ảm làm o d ện tí đất trốn đ
nú trọ tăn lên Từ đó ản ưởn n êm trọn đến mô trườn xun qu n đặ
ệt là mô trườn đất và nướ
9
K ến t ứ ản đị ổ truyền là n u n tà n uyên qu n trọn ủ
quố
Nó úp o on n ườ tìm r n ữn ả p p ảo vệ mô trườn và duy trì
sn t
ền vữn
K ến t ứ ản đị đượ lưu truyền từ t ế ệ này đến t
ộn đ n k ến t ứ ản đị
ỉ truyền k ẩu n ưn đã đượ
Một v
ặc
N ườ T
ểm về n
ờ
p ủ đã ó n ữn ỗ trợ n ườ dân
t nươn rẫy truyền t ốn ũ lạ
rẫy vẫn t ườn xuyên xảy r làm
k lớn rừn ị
y, ản ưởn
rừn V ệt N m
á ở xã Quan M n – Mộc
s n sốn ở đây
ủ yếu t uộ n óm T
u - ơn a
Trắn và Mườn .
* Dân số: 2 056 n ườ
xư
đ , sấy, s u mớ đến n , xào, r n , luộ … Họ ư t í ăn ó
vị: C y, u ,
đắn ,
t, ù ít dùn
món n ọt, lợ, đậm, n n … y uốn rượu ất N ườ
T
út t uố lào ằn đ ếu ốn tre, nứ và âm ằn mản đóm tre n âm, k ô
nỏ
* Mặ : Cô
T đẹp n ờ mặ o n n ắn đủ màu sắ đín àn k uy
ạ ìn ướm, n ện, ve sầu… ạy trên đườn nẹp xẻ n ự , ó s t t ân, ăn n ịp
vớ
ế v y vả màu t âm, ìn ốn ; t ắt eo ằn vả lụ màu x n l ây; đeo
dây xà tí
ạ ở ên ôn N ày l ó t vận t êm o dà đen, xẻ n
hoặ k u
u đầu N m ớ mặ k u ân què ó ạp đ t ắt lưn ; o n xẻ n ự ó tú ở
ên ấu vạt Màu quần o ủ yếu là màu đen, ó t màu ạ non, o kẻ sọ
oặ trắn N ày l mặ o đen dà , xẻ n , ên tron ó một lần o trắn , tươn
tự đ mặ lót Bìn t ườn uốn k ăn đen t eo k u mỏ rìu K vào l uốn k ăn
dà một sả t y
* Ở: N à sàn, ốn m mặt ằn ìn
ữ n ật ần vuôn , ên ó l n
n à sàn dà , o, mỗ
n
làm t ền sản ; n à m t ấp, ẹp long.
* P ươn t ện vận uy n: G n là p ổ
dây đeo vắt qu tr n, dùn n ự ưỡ , t
ến, n oà r
đìn
*M
ơ ản
y: L t n
ó
ướ
- Pôn : P ún v ến đư t n
n n ườ
- P ăn p : Đư đ t n l r ã t
n ụ tạ
n t ờ ún tổ t ên ở tron n à
p ẩm
,
ở về vớ ọ
ết lên õ ư vô
m và kết t ú
ằn l
Đề xuất đượ một số ả p p n ằm nân
o k ến t ứ tron kỹ t uật n
nươn rẫy ắn vớ ảo vệ mô trườn
o ộn đ n n ườ T tạ đị p ươn
t
32
ố t ợn n
n cứu
Là ệ t ốn
33
ây tr n đượ n ườ dân đư vào
ộ dun n
n t
n cứu
Đ đạt đượ mụ t êu trên đề tà sẽ t ến àn một số nộ dun n
ên ứu s u:
Nghiên cứu TB trong canh tác nương rẫy v bảo vệ môi trường x
uang minh uyện mộc châu t nh ơn a
quản lí nươn rẫy
ánh giá hiệu quả của hệ thống cây trồng đến đời sống v môi trường
xung quanh
3.3.3.1. Đánh giá những Thuận lợi khó khăn và tiềm năng của khu vực
3.3.3.2. Đánh giá hiệu quả của loại hình sử dụng đất
3.3.3.1 Đánh giá và lựa ch n cây trồng
- Cây lâm n
ệp
13
- Cây ăn quả
- Cây màu.
- Cây lúa.
- Cây ôn n
ệp dà n ày
3.3.3.3 Đề xuất các giải pháp để nâng cao kiến thức canh tác nương rẫy bảo vệ
môi trường sinh thái bền vững cho cộng đồng người Thái xã Quang minh Hu yện
Mộc châu T nh sơn la.
34
ơn p áp n
Đ t ự
n cứu
Qu trìn đ ều tr đượ t ến àn t eo
p ươn p p s u:
*Phương pháp thu thập thông tin:
Kế t ừ và t u t ập
tà l ệu về đ ều k ện tự n ên, dân s n k n tế từ ơ
qu n tổ ứ đã n ên ứu và từ ín quyền đị p ươn , m ó:
- T ôn t n về k n tế xã ộ : Tà l ệu về dân số, văn o ,
sở ạ tần
14
o dụ , y tế, ơ
- T ôn t n về đ ều k ện tự n ên: Tà l ệu về đị lí, t ổ n ưỡn , k í tượn
t uỷ văn,
ản đ và tà l ệu k
ó l ên qu n
* Phương pháp PRA RRA:
P t ện r
mô ìn
n t ,
loạ ây tr n , vật nuô p ổ
p ươn p p PRA, RRA vớ trìn tự n ư s u:
Bước 1: Tìm
uk
đất nôn n ệp, đất lâm n ệp
o dụ , t u n ập…
mô ìn đã p dụn tạ đị p ươn , ơ ấu
Bước 2: K ảo s t sơ ộ ện trườn đ lự
ọn đ m n
ên ứu
S u k đã ó một số t ôn t n n đầu do
àn k ảo s t một số ản đ m n ằm qu n s t và k
đượ un ấp N ữn số l ệu t u đượ p ả
uẩn ị o ướ p ỏn vấn và t ảo luận vớ n ườ
đìn
n lãn đạo xã un ấp, t ến
m tr lạ n ữn t ôn t n đã
ép lạ vào sổ t y
t ết đ
un ấp t ôn t n y
ộ
Qu n s t
loạ ìn
n t
n ườ dân làm ì và làm n ư t ế nào?
loạ
uổ tr o đổ vớ
p ươn , tạ
ộ
đìn , trên đ n ruộn , trên nươn …
T ờ
n p ả Sôn lợ
n ộ đị
o n ườ dân n ư vào uổ trư
Đ p ỏn vấn ó ệu quả ần đư r n ữn âu ỏ d
u đ đạt đượ sự
ả t í và qu n đ m ủ từn
n ân,
ép ẩn t ận vào mẫu u, k m tr
lạ tín t ự t n ủ t ôn t n t ôn qu qu n s t trự t ếp
Mẫu biểu điều tra chi tiết như sau:
Mẫu biểu 2.1 : PHIẾU ĐIỀU TRA KIẾN THỨC BẢN ĐỊA
N ườ p ỏn vấn………………………… N ày p ỏn vấn …………………
N ườ đượ p ỏn vấn………………………… Tuổ ………………………
N m (Nữ)…………………………………Dân tộ …………………………
Trìn độ văn o ………………………… N ề n
ệp………………………
Đị
ỉ…………………………………… C ứ vụ …………………………
Hìn t ứ
tên ây)
…
ó p ươn t ứ quản lý tà n uyên nào
Rừn SX
Rừn PH
Quản lý n à nướ
Quản lý ộn đ n
Hộ
……………
đìn
16
Rừn ĐD
Đị đ m
N ận xét ưu, k uyết đ m ……………………………………………………
3) K n n
C
ệp
ốn t ườn dun
N u n ốn ở đâu
T ờ đ m eo tr n
T ờ đ m t u oạ
Sử dụn t ự p ẩm (Ăn,
n)
K ả năn t êu t ụ sản p ẩm
(D , k ó, ìn t ườn )
G
ả (Đắt, rẻ, ìn t ườn )
5) K ến t ứ
ảo t n tà n uyên đất và nướ
- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật ày ừ k ôn ……………………………
- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật ón p ân k ôn ……………………………
17
- Ôn ( à) ó sử dụn kỹ t uật luân
n k ôn ……………………………
ủ
ộn đ n
………………………………………
o kỹ t uật mớ ……………………………………………
đất tr n
ây ăn quả, ây ôn n
ệp ……………………
Vấn đề nôn lâm kết ợp ………………………………………………………
Vấn đề p t tr n k n tế tr n trạ ……………………………………………
Vấn đề vận dụn k n n ệm truyền t ốn
ủ
ôn ……………………
Vấn đề kết ợp k ến t ứ truyền t ốn và kỹ t uật mớ ………………………
Ý k ến, n uyện vọn
ủ
Bước 4: P ân loạ ệ t ốn
ộn đ n về p t tr n, tr n vọn
ây tr n
lâu năm
C ỉ t êu
Bảo vệ
trườn
ả tạo đất và mô
D làm
Vốn đầu tư ít
G trị k n tế
o
Tận dụn đất đ
Tổn đ m
Nhận xét……………………………………………..…………………………
Mẫu biểu 2.3: KẾT QUẢ TỔNG HỢP PHÂN LOẠI CÂY LÂM NGHIỆP
Tên loài cây
Tiêu chí
Keo
tràm
lá Keo
tượn
S n trưởn n n
G trị k n tế
Đỗ
Tiêu chí
Mứ độ p ù ợp vớ đất đ
K ả năn
ện
ốn
ịu vớ sâu
Có k ả năn
ả tạo đất
Kỹ t uật đơn ản
Đầu tư ít
T u n ập
o
Tổn đ m
Nhận xét ………………………………………………………………………
Mẫu biểu 2.5: KẾT QUẢ TỔNG HỢP PHÂN LOẠI CÂY LÚA
Tên loài cây
Tiêu chí
Nếp đị