CÂU HỎI PHÁT TRIỂN NĂNG lực học SINH lớp 7 địa lí 7 - Pdf 34

MÔN ĐIẠ LÝ 7
CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH
HỌC KỲ I
Bảng mô tả mức độ. Yêu cầu cần đạt được:
Nội
Nhận biết
dung
Thành
HS trình bày được
phần
thế nào là dân số
nhân văn và bùn nổ dân số
của môi
trường

Thông hiểu
Hiểu được bùn nổ
dân số tạo nên sức
ép đến kinh tế- xã
hội
Giải thích mức độ
đơn giản sự phân bố
dân cư không đều
trên TG thông qua
bản đồ phân bố dân


Các môi
trường
địa lý

Ma lacan và Gia mê na
- Lập được bảng so
trang 20. Giải thích
sánh 3 biểu đồ môi
nguyên nhân có sự
trường: XĐ ẩm,nhiệt
khác nhau đó.
đới, nhiệt đới gió mùa
về: Vị trí,nhiệt độ,biên
độ và cảnh quan.


CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ
Nhận biết:
Câu 1- Em hãy cho biết thế nào là dân số và bùn nổ dân số
Đáp án: Dân số là số dân ở 1 địa phương, 1 nước vv trong một thời gian nhất định. Bùn nổ
dân số là dân số tăng nhanh,đột ngột.
Thông hiểu:
Câu 2- Bùn nổ dân số có tác hại gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội?
Đáp án: Bùn nổ dân số tạo sức ép đến việc làm,môi trường,kìm hãm sự phát triển kinh tế,
xã hội.
Vận dụng cao:
Câu 3- Quan sát 2 tháp tuổi TP HCM năm 1989 và 1999. Em nhận xét độ tuổi nào tăng,
giảm,nguồn lao động hiện tại và tương lai của 2 tháp tuổi?
Đáp án: Tháp tuổi TP HCM năm 1989 tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao nhất. Tuổi dưới lao
động ít hơn nhưng vẫn còn cao so với năm 1999.Thuộc nhóm dân số trẻ, nguồn lao động
tương lai còn nhiều.
Tháp tuổi năm 1999 đáy hẹp, thân rộng. Nguồn lao động hiện tại cao,nhưng tuổi dưới lao
động giảm rất nhanh. Là tháp tuổi dân số già,nguồn lao động tương lai rất ít.
Thông hiểu:

quan Sa van
5- Vận dụng thấp:Qua các kiến thức đã học về đới nóng,em hãy hoàn thành bảng sau:
Môi
trường
XĐ ẩm
Nhiệt đới
Nhiệt đới
gió mùa
Đáp án:
Môi
trường
XĐ ẩm
Nhiệt đới
N đới gió
mùa

Chủ đề
Môi
trường đới
ôn hòa

Hoang
mạc

Vị trí
…………….
…………….
…………….

Nhiệt độ

môi trường địa
lý, xác định được
vị trí đới ôn hòa.
-Nắm được các
hình thức sản
xuất và trình độ
sản xuất nông
nghiệp ở đới ôn
hòa
Nắm được các
hoạt động kinh tế
ở hoang mạc

Thông hiểu
- Giải thích được
sự biến động khí
hậu ở đới ôn hòa

-Hiểu được
nguyên nhân hình
thành và nơi phân
bố hoang mạc
trên Trái Đất qua
lược đồ phân bố
hoang mạc..

Mưa

Cảnh quan


Địa Trung Hải
- HS phân tích được sự
khác nhau giữa nhiệt độ,
biên độ, lượng mưa của
hoang mạc nhiệt đới và
ôn đới.

Vận dụng cao
- HS lập được sơ
đồ cảnh quan CN
ở đới ôn hòa từ
nhỏ đến lớn.Nêu
được những
thuận lợi và khó
khăn của cảnh
quan CN.


CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ
Câu 1-Nhận biết: Qua lược đồ hình 13.1 em hãy xác định vị trí của đới ôn hòa. Ở bán
cầu nào đới ôn hòa chiếm diện tích lớn?
Đáp án: Đới ôn hòa từ CTB đến VCB; CTN đến VCN.Diện tích lớn nhất ở ½ cầu Bắc.
Câu 2- Thông hiểu: Quan sát hình 13.1,giải thích khí hậu đới ôn hòa có gì đặc biệt?
Đáp án:- Khí hậu đới ôn hòa thường biến động do sự di chuyển của các khối khí lạnh và
nóng.
Câu 3- Vận dụng cao: Qua 3 biểu đồ khí hậu: ôn đới hải dương, ôn đới lục địa và Địa
Trung Hải (trang44) kết hợp lược đồ các kiểu môi trường (trang 43)
. Em nhận xét nhiệt độ,biên độ,lượng mưa,cảnh quan của 3 môi trường,và nêu vị trí ở
nơi nào của châu Âu?
Đáp án: a- Biểu đồ ôn đới hải dương: Hạ mát (150) đông ấm (50) biên độ nhỏ, mưa

Xahara; Tây Nam Á,Nam Mỹ;Ôxx tray li a.
b-Hoang mạc hình thành giữa các lục địa lớn (xa biển) như: Gô bi; Mông Cổ.
c- Hoang mạc hình thành do có dòng biển lạnh chảy qua,như: Namip; Pe6ru.
d- Hoang mạc nằm giữa các dãy núi cao chắn gió như: Coocdie ở Bắc Mỹ.
Câu 8- Vận dụng thấp: Qua biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của hoang mạc Xahara và
Gobi, emm hãy giải thích sự khác nhau đặc biệt giữa 2 hoang mạc. Kết luận mỗi hoang
mạc thuộc đới khí hậu nào?
Đáp án:
a- Xahara hạ rất nóng ( trên 400) đông ấm (150) biên độ mùa nhỏ nhưng biên độ ngày,
đêm lớn.Hầu như không mưa, là hoang mạc nhiệt đới.
b- Hoang mạc Gô bi hạ ấm (200) đông rất lạnh (-160) Biên độ mùa rất lớn. Mùa đông giá
lạnh. Mùa hạ có mưa nhiều hơn Xahara. Là hoang mạc ôn đới.
Câu 9- Nhận biết: Em hãy nối 2 cụm từ hoạt động kinh tế ở hoang mạc.
1- HĐ kinh tế cổ truyền
A- Giếng khoan sâu, khai thác dầu khí,du lịch
2- HĐ kinh tế hiện đại
B- Chăn nuôi du mục,trồng trên ốc đảo vv.
Chủ đề
Môi
trường
đới lạnh

Nhận biết
HS nắm được vị trí
của đới lạnh. Sự khác
nhau của đới lạnh cực

Thông hiểu

Vận dụng thấp

tích được sự
khác nhau về
khí hậu và
cảnh quan ở
Đông Phi và
Tây Phi


CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ.
Câu 1- Nhận biết:
- Đánh dấu x vào đầu câu đúng.
- Phạm vi của đới lạnh ở:
A- 2 vòng cực đến 2 cực
B- 2 chí tuyến đến 2 vòng cực
C- Vòng cực B đến vòng cực B
d- CTB đến CTN
Đáp án: A
Câu 2- Điền vào khoảng trống sự khác nhau giữa đới lạnh ở 2 cực.
- Đới lạnh ở cực Bắc là………………..Đới lạnh ở cực Nam là……………….
Đáp án: Cực Bắc: Đại dương,, cực Nam: lục địa.
Câu 3- Nối 2 cụm từ sau ở đới lạnh thành câu đúng.
1- HĐ kinh tế cổ truyền
A- Khai thác dầu, khoáng sản, nuôi thú lông quí
2- HĐ kinh tế hiện đại
B- Chăn nuôi, đánh bắt thú có lông quí
Câu 4- Nhận biết: Em hãy phân biệt sự khác nhau giữa lục địa và châu lục.
Đáp án: - Lục địa là khối đất liền rộng lớn,có biển, đại dương bao bọc. Khí hậu khắp
nơi trên lục địa đều khác nhau. Có 6 lục địa.Phân chia lục địa có ý nghĩa về tự nhiên.
-Châu lục gồm lục địa và các đảo thuộc lục địa đó.TG có 6 châu.Phân chia châu lục có ý
nghĩa về lịch sử, kinh tế,chính trị.

Châu
Nam Cực

Nhận biết
Biết được vị trí,
diện tích của
châu Mỹ. Các
thành phần dân
tộc nhập cư vào
châu Mỹ.Sự phân
hóa khí hậu ảnh
hưởng đến sự
phân bố dân cư ở
Bắc Mỹ. Biết
được hoạt động
công nghiệp ở
Bắc Mỹ rất hiện
đại.Biết được các
dạng khí hậu và
các hoạt động
kinh tế ở Trung
và Nam Mỹ.

Châu Đại
Dương

Nắm được diện
tích, khí hậu và
động thực vật ở
châu Nam Cực

đới hải dương và
hình châu Âu. Sự lục địa, do ảnh

Vận dụng thấp
Xác định và so
sánh được các
dạng địa hình ở
Bắc Mỹ và Nam
Mỹ.

Vận dụng cao
Phân tích được
sự thuận lợi của
vị trí “Vành đai
Mặt Trời”; Sự
khác biệt giữa
các ngành công
nghiệp truyền
thống và công
nghiệp hiện đại ở
Bắc Mỹ.

Phân tích được
sự thay đổi thực
vật từ Bắc xuống
Nam và từ Đông
sang Tây do ảnh
hưởng của vĩ độ



Đồng bằng T tâm
Sơn nguyên và núi
đie
già
.............................. ............................. ............................... ................................
Đáp án:
ĐĐ chung
Hệ thống Cooc đi e
Đồng bằng T tâm Sơn nguyên và
núi già
Có 3 phần
Phía tây; Là núi cao đồ Rộng lớn,cao phía ở phía đông; Địa
kéo dài theo sộ, dài 9000 km; cao
Bắc, thấp phía
hình thấp. Sơn
chiều kinh
TB 3000- 4000m
Nam; Nhiều hồ
nguyên Labrado
tuyến từ
hướng B-N. Nhiều dãy lớn, sông dài,
và núi già Apalat
vòng cực B song song, xen giữa là
như: Mitxixipi;
có nhiều than và
0
đến 15 B
các CN. Nhiều khoáng Mitxuri
sắt
sản quí, chủ yếu kim

b- Các vùng nông nghiệp:
- Phân bố nông nghiệp thay đổi rõ từ bắc xuống nam (do khí hậu) và từ đông sang tây (do
địa hình).
- Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu: Lúa mì, ngô, đậu tương, bông, cam, chuối. vv. Nuôi nhiều
bò, lợn.
Câu 8: Nhận biết.
* Hãy cho biết trình độ phát triển công nghiệp ở Bắc Mỹ ?
* Đáp án: - Các nước Bắc Mỹ có công nghiệp phát triển cao, nhất là công nghiệp chế biến.
– ĐB Hoa Kỳ nhiều ngành công nghiệp truyền thống. – N và TN Hoa Kỳ nhiều ngành CN
hiện đại: Điện tử,vi điện tử, hàng không vũ trụ. vv. – Canada : Mạnh CN chế biến lâm sản,
hóa chất, luyện kim vv. Mehico: Cơ khí, LK, HC, lọc dầu vv.
Câu 9: Nhận biết.
* Nêu tỉ lệ và các ngành dịch vụ ở Bắc Mỹ.
* Đáp án: - Dịch vụ ở Bắc Mỹ chiếm tỉ trọng cao: Hoa Kỳ: 72%; Canada và Mehico 68%.
Gồm: Tài chính, ngân hàng, bưu chính viễn thông, giao thông vận tải vv.
Câu 10: Vận dụng
* Qua các kiến thức đã học, em hãy hoàn thành bảng sau:
Công
Vị trí
Gồm các ngành Vị trí thuận lợi của vành đai Mặt
nghiệp
Trời
Truyền
....................... .......................... .......................................................
thống
....................... .......................... ........................................................
Hiện đại
* Đáp án:
Công
Vị trí

* Đáp án:
Phân bố dân cư
Nguyên nhân
Dân đông ở: Ven biển, cửa
- Thuận giao thông,địa hình bằng phẳng, mưa
sông và trên các cao nguyên. nhiều.


Dân ít ở: Đồng bằng
Amazon, cao nguyên
Patagoni,ven biển trungTây Andet.

- Amazon là rừng rậm, Patagoni là hoang mạc.
Ven biển trung – Tây Andet là hoang mạc

Câu 12: Nhận biết.
* Em hãy nêu hoạt động sản xuất công nghiệp ở Trung và Nam Mỹ?
* Đáp án: 4 nước có nền công nghiệp phát triển nhất là: Achentina, Brazin, Chile và
Venexuela. – Các nước khu vực Andet và phía Bắc đại lục, phát triển CN khai khoáng và
chế biến khoáng sản xuất khẩu. Các nước vùng biển Caribe chủ yếu công nghiệp thực phẩm,
chế biến nông sản. – Các nước phía đông và nam lục địa đủ các ngành CN
Câu 13: Nhận biết:
* Em hãy nêu những lợi ích và tác hại khi khai thác rừng Amazon ?
* Đáp án: - Lợi ích: Tạo điều kiện phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân trong
vùng Amazon. – Tác hại: Môi trường bị hủy hoại, mất cân bằng sinh thái, ảnh hưởng đến
khí hậu khu vực và toàn cầu.
Câu 14:* Chọn một câu đúng : * Trung và Nam Mỹ chỉ thiếu một kiểu khí hậu là:
A- Xích đạo B- Nhiệt đới
C- Ôn đới
D- Hàn đới.

Trung tâm
Là đồng bằng,cao phía B thấp
Có nhiều đồng bằng liên tục,lớn
phía N, nhiều hồ lớn
nhất là đồng bằng Amadon
Phía đông
Là sơn nguyên Blarado và núi già Là sơn nguyên Guyana và
Apalat,thấp,diện tích nhỏ
Braxin,cao và diện tích lớn


CHÂU NAM CỰC
Câu 1: Thông hiểu.
* Chọn câu đúng * Châu Nam Cực có diện tích và thứ hạng là:
A- 10 triệu km2, thứ ba
B- 14,1 triệu km2, thứ tư
2
C- 43,5 triệu km thứ nhất
D- 30 triệu km2, thứ hai
* Đáp án: B
Câu 2: Nhận biết.
* Chọn câu đúng * Khí hậu châu Nam Cực không có ý nào sau đây:
A- Khí hậu lạnh nhất Thế giới
B- Quanh năm dưới 00
C- Gió bão nhiều nhất Thế giới
D- Quanh năm trên 00.
* Đáp án : D
Câu 3: Nhận biết:
* Chọn câu đúng * Thực vật chủ yếu ở châu Nam Cực là:
A- Rêu

rừng rậm nhiệt đới. Quần đảo Niudile và phía nam Ôxtraylia có khí hậu ôn đới.
* Thực vật: Do ảnh hưởng của vị trí, địa hình và dòng biển nên phần lớn lục địa là hoang
mạc.- Phía đông Trường Sơn là rừng rậm. Sâu vào nội địa ít mưa nên có rừng thưa, sa van.
Trung tâm và phía tây lục địa là hoang mạc.
- Biển và rừng là tài nguyên quan trọng. Nơi đây nhiều động vật độc đáo: Cáo mỏ vịt. động
vật có túi ( Căng gu ru ) vv.
Câu 3: Nhận biết
* Cho biết dân số, mật độ và sự phân bố dân cư ở châu Đại Dương?
* Đáp án: Năm 2001 dân số 31 triệu người; mật độ thấp nhất TG ( 3,6ng/km 2 ). Dân cư
phân bố không đều. Đông ở phía đông, ĐN Ôxtraylia; bắc Niudilen và Pa Pua Niu Ghi Nê.
Dân thưa ở các đảo và hoang mạc. Tỉ lệ dân thành thị cao: 69%. Người bản địa chiếm 20%.
Người châu Á, Âu nhập cư 80%. Nơi đây ngôn ngữ và văn hóa rất đa dạng.
Câu 4: Nhận biết.
* Nêu những điều kiện thuận lợi và đặc điểm kinh tế ở các nước châu Đại Dương?
* Đáp án: - a) Điều kiện thuận lợi: - Nguồn khoáng sản phong phú, nhiều đất badan, nhiều
bãi biển đẹp, nguồn cá dồi dào. b) Đặc điểm kinh tế: KT phát triển không đều. Phát triển
nhất là Ôxtraylia và Niu Dilen. Công nghiệp phát triển rất đa dạng, nhất là khai khoáng, chế
tạo máy, phụ tùng, điện tử, chế biến thực phẩm.
- Nông nghiệp: Nổi tiếng xuất khẩu: Lúa mì, len, thịt bò, cừu. Các nước còn lại kinh tế chủ
yếu xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên ( khoáng sản, nông sản, hải sản) và du lịch.


CHÂU ÂU
Câu 5: Nhận biết
* Em hãy nêu vị trí, diện tích và địa hình ở châu Âu?
* Đáp án: a) Vị trí: Là 1 phần của đại lục Á- Âu. Diện tích khoảng 10 triệu km 2. Ở vĩ độ 360
B đến 710B. 3 mặt giáp biển và đại dương, phía đông ngăn cách châu Á qua dãy Uran. Bờ
biển bị cắt xẻ mạnh tạo nhiều đảo, bán đảo và biển nội địa.
b) Địa hình: Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông, chiếm 2/3 diện tích; lớn nhất là đồng bằng
Đông Âu.Núi già ở phía bắc và trung tâm, núi trẻ ở phí nam.

Câu 8: Nhận biết.
.* Em hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi trường Địa Trung Hải và núi cao ?
* Đáp án: a) Địa Trung Hải: Ở Nam Âu. Hạ nóng, khô, đông ấm, mưa. Sông ngắn dốc, lũ
mùa đông. Thực vật có rừng thưa, cây lá cứng, bụi gai.
CÂU 9: *Vận dụng cao: Em hãy lập bảng so sánh các môi trường tự nhiên ở Tây Âu,
Trung, Đông Âu và Nam Âu theo mẫu sau:
Vị trí
Là môi trường, khí hậu (biên độ,mưa) cảnh quan, sông ngòi
Tây Âu ………………………………………………………………………………….
Trung………………………………………………………………………………….
Đông
Âu
……………………………………………………………………………………...
Nam Âu
* Đáp án:
Vị trí
Là môi trường,khí hậu(biên độ, mưa) cảnh quan, sông ngòi….
Tây Âu
Ôn đới hải dương,hạ mát đông ấm,biên độ nhỏ, mưa quanh năm.Cảnh quan


Trung
-Đông Âu
Nam Âu

rừng lá rộng, sông nhiều nước quanh năm.
Ôn đới lục địa,hạ nóng,đông lạnh,biên độ lớn,mưa ít vào mùa hạ. Cảnh quan
rừng lá kim và thảo nguyên. Sông đóng băng mùa đông, hạ băng tan.
Khí hậu Địa Trung Hải. Hạ nóng,đông ấm,mưa mùa đông, hạ khô. Cảnh quan
rừng lá cứng,cây bụi. Mùa đông có lũ,mùa hạ sông cạn

* Chọn một câu đúng . * Diện tích khí hậu từ lớn đến nhỏ ở châu Âu là:
A- Địa Trung Hải, ôn đới, hàn đới
B- Ôn đới, hàn đới, Địa Trung Hải.
C- Hàn đới, ôn đới, Địa Trung Hải D- Ôn đới, Địa Trung Hải, hàn đới.
* Đáp án: D
Câu 16: Thông hiểu.
* Nối 2 cụm từ sau thành câu đúng.
* Nguyên nhân của sự thay đổi thực vật châu Âu theo các hướng do:
1- Hướng bắc - nam
A- Do xa biển, mưa ít
2- Hướng đông - tây
B- Do xa cực, khí hậu ấm hơn
* Đáp án: 1 + B 2 + A





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status