Cấu trúc, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của một số thì thông dụng trong tiếng anh - Pdf 34

Nguyễn Trung Thông
I.

CÁC THÌ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Thì hiện tại đơn (Simple present):
1. Cách dùng:
- Thì hiện tại đơn dùng để chỉ thói quen hằng ngày hoặc sự việc thường xuyên làm trong hiện
tại;
- Dùng để chỉ 1 sự việc hay sự thật hiển nhiên;
- Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình;
- Dùng để chỉ suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói.
2. Cấu trúc:
• Câu khẳng định:

3.
-

4.
-

-

II.
1.
2.



3.
-

Sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai và được lên lịch và sắp xếp sẵn.
Cấu trúc:
Câu khẳng định:

S + be (am/is/are) + V-ing
Câu phủ định:

S + be_not + V-ing

Câu nghi vấn:

Be + S + V-ing
Dấu hiệu nhận biết trong câu:
Câu thường có các trạng từ “now” (bây giờ), “right now” (ngay bây giờ), …
Trong câu thường đi với các động từ mệnh lệnh như “loock!” (Nhìn kìa!), “Be quiet!” (Hãy im
lặng!), “Becareful!” (Hãy cẩn thận!), “Don't make noise!” (Đừng làm ồn!), “Keep silent!” (Hãy
giữ im lặng!), …


Nguyễn Trung Thông
- Trong câu có những trạng từ dùng để diễn tả hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói

như: at the moment, at the present, to day, …
III.
Thì hiện tại hoàn thành: (Present perfect)
1. Cách dùng:
- Ta dùng thì hiện tại hoàn thành để nói về các sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn

còn ảnh hưởng đến hiện tại, không có thời gian xác định.
Ex: They have cancelled the meeting. (Họ đã hủy buổi họp.)


- Have/has + S+ V3
3. Dấu hiệu nhận biết trong câu:
• Trong câu thường có các từ:
- Never: chưa bao giờ; ever: có bao giờ, đã từng; just: vừa mới; since + mốc thời gian (since

2000 / last summer); for + khoảng thời gian (for ages / two years); already: đã rồi; how long:
bao lâu; before: trước đây; recently, lately: gần đây; yet: chưa (dùng trong câu phủ định và
câu
hỏi);
many times, several times: nhiều lần; in the past (ten) years: trong (mười) năm qua;
in the last (years): những (năm) gần đây; so far, up to now, up to the present: cho tới bây giờ;
this is the first time / the second time: đây là lần đầu / lần thứ hai.
4. Phần lưu ý:
- Have: dùng cho chủ từ là số nhiều: I, we, you, they.
- Has: dùng cho chủ từ là số ít: he, she, it


Nguyễn Trung Thông

IV.
Thì tương lai đơn: (Simple Future)
1. Cách dùng:
Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói. (On-the-spot decision)

Ex:
+ Hold on! You'll get a pen. (Cầm lấy! Bạn sẽ nhận được một cây bút.)
- Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ.
Ex:
+ People won’t go to Jupiter before the 22nd century. (Con người sẽ không đi đến Jupiter trước

2. Cấu trúc:
• Câu khẳng định:
- S + be + going to + V_ infinitive.
• Câu phủ định:
- S + be + not + going to + V_ infinitive.
• Câu nghi vấn:
- Be + S + going to + V_ infinitive.
3. Dấu hiệu nhận biết trong câu:
Trong câu có chứa các từ: Tomorrow, tonight, the day after tomorrow, next week, next month,
next year,…


Nguyễn Trung Thông
VI.
So sánh giữa thì tương lai đơn (Simple Future) với thì tương lai gần (Next Future Tense):

Thì tương lai đơn (Simple Future)
Thì tương lai gần (Next Future Tense)
CÁCH DÙNG:
Thì tương lai đơn được dùng để nói lên một Thì thương lai gần dùng để nói lên một dự
dự kiến sẽ làm trong tương lai nhưng không kiến sẽ làm trong tương lai nhưng chắc
chắc chắn sẽ làm, xảy ra như một lời dự chắn sẽ làm, xảy ra; thường được dùng cho
đoán hoán tính.
một kế hoạch gần.
VII.
Thì quá khứ đơn:
1. Cách dùng:
Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả:
- Sự việc diễn ra trong một thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại;
Ex:

2. Cấu trúc:
• Câu khẳng định:
S + was/were + V_ing
• Câu phủ định:
S + was/were + not + V_ing
• Câu nghi vấn:
Was/were + S + V_ing
3. Dấu hiệu nhận biết trong câu:


Nguyễn Trung Thông

Trong câu có các từ: after (sau đó); before (trước đó); as soon as (ngay khi); by the time (vào
lúc); when (khi); already (rồi); just, since (từ); for...
4. Phần lưu ý:
- Ta dùng was khi chủ từ là: I, he, she, it
- Ta dùng were khi chủ từ là: We, you, they
IX.
X.
XI.
XII.
XIII.


Nguyễn Trung Thông




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status