BỘ đề ôn THI TN THPT QG môn vật lý 2016 có đáp án - Pdf 34

HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP

ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 1)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu mạch thì
A. Cảm kháng giảm.
B. Dung kháng tăng.
C. Điện trở R tăng.
D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
210
A
206
Câu 2: Pôlôni phóng xạ theo phương trình: 84 Po → Z X + 82 Pb , hạt nhân X là
A. êlectron.
B. pôzitron.
C. hạt α.
D. proton
Câu 3: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
A. quang điện trong.
B. quang - phát quang. C. phát xạ cảm ứng.
D. nhiệt điện.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến
vân sáng bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là

Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos(100 π t ). Cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 2,83 A.
B. 2 A.
C. 4 A.
D. 1,4 A.
Câu 10: Điện từ trường biến thiên xuất hiện ở xung quanh
A. Một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn.
B. Một nguồn phát tia lửa điện.
C. Một dòng điện không đổi.
D. Một điện tích đứng yên.
67

Câu 11: Trong hạt nhân nguyên tử 30 Zn có
A. 30 prôtôn và 37 nơtron.
B. 37 prôtôn và 30 nơtron.
C. 67 prôtôn và 30 nơtron.
D. 30 prôtôn và 67 nơtron.
Câu 12: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên
tiếp bằng:
A. λ /4.
B. λ /2.
C. λ .
D. 2 λ .
Câu 13: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2 πt (cm).Biên độ và chu kì dao động của vật là
A. 4cm, 1Hz.
B. 6cm,1s.
C. 4cm, 1s.
D. 6cm, 2s.
Câu 14:.Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên tắc

B. N 0 .
C. N 0
D. N 0 .
6
8
2
4
1
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C =
(F), đặt vào hai đầu mạch điện
10000π
một hiệu điện thế u = 220 2 cos100 π t (V). Biểu thức của dòng điện i trong mạch là
π
π
A. i = 2,2 2 cos(100 π t + ).
B. i = 2,2 2 cos(100 π t  ).
2
2
π
π
C. i = 22 2 cos(100 π t + ).
D. i = 22 2 cos(100 π t  ).
2
2
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân
bằng đến vị trí có li độ cực đại là
A. 0,5 s.
B. 1 s.
C. 2 s.
D. 1,5 s.

94
140
1
C. 6 C → 7 N + −1 e .
D. 0 n+ 92 U → 39Y + 53 I + 2 0 n .
Câu 24: Sóng điện từ
A. Là sóng ngang.
C. Là sóng dọc.

B. Không truyền được trong chân không.
D. Không mang năng lượng.

23
Na là
Câu 25: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 11
23
2
22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c . Năng lượng liên kết của bằng 11 Na là
A. 81,11 MeV.
B. 186,55MeV.
C. 8,11 MeV.
D. 18,66 MeV.

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 220 V.
B. 100 2 V.
C. 200V.
D. 50 V.

4
4
Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là:
π
x1 = 2 cos(3πt + ) (cm), x 2 = 2 cos 3πt (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
3
A. 2 3 cm.
B. 2 cm.
C. 2 2 cm.
D. 4 cm.
Câu 31: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 20 Ω , cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu
thức i = 2 2 cos(100 πt ) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 800 W
B. 160 W.
C. 56,6 W.
D. 80 W.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.
B. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.
C. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.
D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.
II. PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (8 câu); Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau:
1. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 34: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa
π

điện dung

Câu 38: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 bó. Bước sóng trên dây bằng
A. 1 m.
B. 0,1 m.
C. 10 m.
3

D. 0,4 m.


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 39: Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức:
2
A. W =  Zm p − ( A + Z ) m n − m X  c .

2
C. W = 
Zm p + ( A − Z ) m n + m X  c

B. W =  Zm p + ( A − Z ) m n − m X 

2
D. W =  Zm p + ( A − Z ) m n − m X  c .

Câu 40: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm


điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos ϕ là hệ số công
suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
R2P
R P2
U2
(U cos ϕ ) 2

P
=

P
=
R
A. ∆P =
.
B.
.
C.
.
D.
.

P
=
R
(U cos ϕ ) 2
(U cos ϕ ) 2
( P cos ϕ ) 2
P2


Δ nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó. Biết momen quán tính của con lắc đối với trục Δ là I
và khoảng cách từ trọng tâm con lắc đến trục Δ là d. Chu kì dao động điều hòa của con lắc này là
I
d
Id
mg
A. T = 2π
.
B. T = 2π
C. T = 2π
D. T = 2π
.
mgd
mgI
mg
Id
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 2)
ĐỒNG THÁP
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: Chọn phát biểu sai.
4


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

A. Biên độ của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

C. x = ± A 0,4
D. x = ± A 1,5
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.
D. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A. khối lượng của con lắc.
C. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.
B. trọng lượng của con lắc.
D. khối lượng riêng của con lắc.
Câu 7: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A. hai lần bước sóng
B. một bước sóng
C. một nửa bước sóng
D. một phần tư bước sóng
Câu 8: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Tốc độ truyền sóng
B. Tần số sóng
C. Bước sóng
D. Năng lượng sóng
Câu 9: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) truyền đi trong một môi trường
đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng λ thoả mãn hệ thức nào?
2πω
2πv
ω
ωv
A. λ=
B. λ =

B. hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà D. hiệu điện thế giữa hai đầu của một dây pha.
Câu 13: Trong mạch diện xoay chiều có R,L,C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
chiều u = U0cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi tăng tần số góc thì
A. cảm kháng tăng, dung kháng giảm
B. tổng trở của mạch tăng
C. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tăng
D. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch tăng đến giá trị cực đại.
5


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều có R,L,C nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

π
3

so với cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Mạch có tính dung kháng
B. Mạch có tính cảm kháng
C. Mạch có trở kháng cực tiểu
D. Mạch có cộng hưởng điện.
Câu 15: Roto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz
thì roto phải quay với tốc độ là
50
A. 1000 vòng/ phút
B.
vòng/ phút

B. biến đổi theo thời gian theo quy luật hàm số sin
C. biến đổi theo thời gian với tần số f =

1

2π LC
D. không thay đổi và tỉ lệ với bình phương độ lớn của điện tích cực đại trên tụ điện.
Câu 19: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm L. Biểu thức
của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(2.107.t) (A). Điện tích cực đại của tụ là
A. 0,5.10-9 C
B. 2.10-9 C
C. 4.10-9 C
D. 8.10-9 C
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Gọi a là khoảng cách 2 khe S 1 và S2; D là
khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của
ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
ab
ab
4ab
ab
A. λ =
B. λ =
C. λ =
.
D. λ =
D
4D
D
5D
Câu 21: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng λ = 0,6µm với hai khe Young cách nhau a =

HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 26: Công thoát electron của kim loại Xêdi (Cs) là 1,88 eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có
thể bứt điện tử ra khỏi mặt kim loại Cs là
A. λ ≈ 1,057.10-25m
B. λ ≈ 2,114.10-25m C. λ ≈ 3,008.10-19m D. λ ≈ 6,6.10-7m
Câu 27: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới
hạn quang điện là 0,45 µm?
A. 7.1014 Hz
B. 6.1014 Hz
C. 8.1014 Hz
D. 5.1014 Hz
Câu 28: Trong nguyên tử hydrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo Q (có mức năng lượng E 7 = - 0,28
eV) về quỹ đạo L (có mức năng lượng E 2 = -3,4 eV) nó phát ra phôton có năng lượng ε là bao
nhiêu? Bước sóng tương ứng với phôton này thuộc vùng sóng điện từ nào?
A. ε = 3,12 eV ; tử ngoại
B. ε = 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy
C. ε = - 3,12 eV ; hồng ngoại
D. ε = - 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy
210
206
Câu 29: Hạt nhân Pôloni ( 84 Po ) phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 82 Pb . Tia
phóng xạ đó là
A. tia α
B. tia βC. tia β+
D. tia γ
Câu 30: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. càng dễ phá vỡ

C. 3,06 MeV
D. 4,016 MeV
Câu 36: Chọn câu đúng. Sau 2h độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm 4 lần. Hỏi sau 3h độ
phóng xạ của chất đó giảm bao nhiêu lần?
A. 6 lần
B. 8 lần
C. 12 lần
D. 16 lần
Câu 37: Tìm phát biểu sai về hạt sơ cấp
A. Các đặc trưng cơ bản của hạt sơ cấp là khối lượng nghỉ m0, điện tích Q, spin s, thời gian sống t
B. Mọi hạt sơ cấp đều có điện tích khác không.
C. Do tương tác yếu giữa 4 hạt nơtron, proton, electron và phản nơtrinô mà có phóng xạ β-.
D. Hầu hết các hạt sơ cấp đều tạo thành cặp trái dấu về điện tích gọi là hạt và phản hạt.
Câu 38: Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời
A. theo cùng một chiều, trùng với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
B. theo cùng một chiều, ngược với chiều quay của bản thân Mặt Trời quanh nó.
C. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khối lượng của hành tinh.
D. với các chiều quay khác nhau, tùy thuộc vào khoảng cách từ hành tinh đến Mặt Trời
Câu 39: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cường độ của âm tăng lên gấp
A. 500 lần
B. 1000 lần
C. B. 1500 lần
D. 2000 lần
Câu 40: Chọn câu trả lới đúng. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp
7


D.4s
Câu 5.Tại thời điểm vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng ½ Vmax thì vật có li độ:
A
A
A 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.A 2 .
2
3.
2
π
Câu 6.Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện 2 dao động cơ điều hòa: x 1 = 3cos( 2πt − ) (cm)
6
π
và x2 = 4cos( 2πt + ) (cm).Cơ năng của vật có giá trị:
3
A.0,01 J.
B.0.02J.
C.1J.
D.0,314J
Câu 7.Chọn cậu sai khi nói về sóng phản xạ:
A.Luôn cùng vận tốc nhưng ngược hướng với sóng tới.
B.Cùng tần số sóng tới.
C.Sóng phản xạ luôn cùng pha sóng tới.
D.Tại một dầu cố định sóng phản xạ làm đổi dấu phương trình.

với hiệu điện thế:
A. Đoạn dây có điện trở R.
B. Cuộn dây có độ từ cảm L.
C. Tụ điện có điện dung C.
D. Cả cuộn cảm và tụ điện.
Câu 13. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất
A.heli
B.các bon
C.sắt
C.plutoni
Câu 14.Trong đoạn mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp ; u,i cùng pha khi:
A.Mạch có ZL= ZC B.Mạch có ZL>ZC
C. Mạch có ZL< ZC D. R = ZL –ZC.
8


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 15.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R,L.C không phân nhánh ( cuộn dây thuần cảm ),điện
trở thuần R = 100 Ω ; ZL = 100 Ω ; ZC = 200 Ω . Tổng trở của đoạn mạch điện là:
A. 103 3 Ω .
B. 400 Ω
C. 0 Ω .
D. 100 2 Ω .
r = 0, L
C
Câu 16.Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:
A

LC
2πc LC
2πc
Câu 19.Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm thuần L đang thực hiện dao động tự do.Điện
tích cực đại trên một bản của tụ điện Q 0 = 2.10-6(C).và dòng điện cực đại trong mạch là I 0 =
0,314(A).Tần số dao động điện từ tự do trong mạch dao động là:
A. 2,5.106Hz
B. 25000 Hz
C. 50000Hz
D. 3.106Hz.
Câu 20. sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang
A.tia lửa điện
B.Hồ quang
C.Bóng dèn ống
D.Bóng đèn pin
Câu 21. Chọn câu sai. Tia Rơn-ghen
A. có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.
C. do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
B. được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. làm phát quang nhiều chất và ion hóa không khí.
Câu 22.Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng
thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng
A. 17 eV.
B. 10,2 eV.
C. 4 eV.
D. -10,2 eV.
Câu 23.Cường độ dòng điện qua ống phát ra tia Rơnghen là 10mA. Số electron đến đập vào đối âm
cực trong 5 phút là ;
A. 1,875. 1019
B. 1,875.1018

B.Là lực liên kết các nuclon với nhau .
C. Bán kính tác dụng nhỏ cỡ vài milimet
D. Phụ thuộc điện tích các nuclon.
9


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 30. Trong phóng xạ β − hạt nhân AZ X biến đổi thành hạt nhân

A'
Z'

Y thì

A. Z' = (Z + 1). A' = A.
B. Z' = (Z - 1). A' = A
C. Z' = (Z + 1). A' = (A - 1).
D. Z' = (Z - 1). A' = (A + 1)
Câu 31. Chât phóng xạ phốt pho có chu kỳ bán rã T= 14 ngày đêm. Ban đầu có 300g chất ấy, khối
lượng phốt pho còn lại sau 70 ngày là
A. 60 gam
B.18,8 gam
C. 9,375 gam
D. 26,11 gam
230
226


B.thực chất là sự khúc xạ.
C.Ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng. D.Giống như sự giao thao ánh sáng trắng
Câu 38.Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao
thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
λ
λ
λ
A. d2 – d1 = k
B. d2 – d1 = (2k+ 1)
C. d2 – d1 = kλ
D. d2 – d1 = (k+ 1)
2
2
2
Câu 39.Điện trở thuần R mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng U thì cường độ dòng điện
qua R là I1 = 3A. Thay R bằng tụ điện C thì cường độ dòng điện là I 2 = 4A. Cho R và C nối tiếp rồi
mắc vào nguồn xoay chiều trên thì dòng điện qua mạch là bao nhiêu?
A. 7 A
B. 5 A
C. 2,4 A
D. 7 A
-19
Câu 40.Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10 J.Giới hạn quang điện của vônfram là
A.0,276 µm
B.0,375 µm
C.0,425 µm
D.0,475 µm
----------- HẾT ----------

10

s con lắc thực hiện 10 dao động toàn phần. Lấy π = 3,14 thì gia tốc trọng trường tại nơi đó bằng
A.10 m/s2.
B. 9,8596 m/s2.
C. 9,8 m/s2.
D. 9,8956 m/s2.

Câu 5: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x 1 = 8cosωt (cm) và x2 = 8cos(ωt +
)
3
(cm). Biểu thức của dao động tổng hợp là:
π
π
A. x = 8cos(ωt + )(cm).
B. x = 8 3 cos(ωt + )(cm).
4
4
π
π
C. x = 8cos(ωt + )(cm).
D. x = 4 cos(ωt + )(cm).
3
3
Câu 6: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nhỏ khối lượng m dao
động điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của vật nặng khi nó có li độ 3 cm là
A. 0,08 J.
B. 0,8 J.
C. 8 J.
D. 80 J.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền được trong chân không.

D. 250 Hz.

Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d =
0,5 m. Biết bước sóng λ = 2 m và biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền. Nếu phương

11


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

trình dao động của phần tử vật chất tại M là uM = 2cos1000πt (cm) thì phương trình dao động của
phần tử vật chất tại O là
A. uO = 2cos (1000πt - π/2) (cm).

B. uO = 2cos (1000πt + π/2) (cm).

C. uO = 2cos (1000πt + π) (cm).

D. uO = 2cos (500πt + π) (cm).

Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
thì dòng điện qua R
A. có tần số góc khác ω.

B. biến thiên cùng pha với điện áp.

ω
.

Câu 17: Đoạn mạch nối tiếp có R = 50 Ω, L =

0, 4
10−3
H, C =
F. Để điện áp hai đầu đoạn mạch
π
π

cùng pha với dòng điện thì tần số của dòng điện phải có giá trị là
A. 100 Hz.
B. 75 Hz.
C. 50 Hz.
D. 25 Hz.
Câu 18: Tại thời điểm t điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện tức
π
thời chạy qua nó lần lượt là u = 120 2 cos 100πt (V) và i = 2cos(100πt + )(A). Công suất tiêu thụ
3
trên đoạn mạch đó bằng
A. 120 2 W.
B. 60 2 W.
C. 60 W.
D.120 W.
Câu 19: Số vòng của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lý tưởng lần lượt là 2640 vòng và
144 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì hai đầu cuộn thứ cấp để hở
có hiệu điện thế là
A. 24V.
B. 18V.
C. 12V.
D. 9,6V.


π
4

) (A).


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn bằng tốc độ của ánh sáng trong chân không.
D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền không cần môi trường đàn hồi.
Câu 23: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L = 10 µH và tụ điện
có điện dung C biến thiên từ 10 pF đến 250 pF. Máy có thể thu được sóng vô tuyến trong khoảng
A. 18,8 m đến 94,2 m.
B. 18,8 m đến 90 m.
C. 9,8 m đến 47,1 m.
D. 42,2 m đến 82,4 m.
Câu 24: Trong thí nghiệm của Niutơn về tán sắc ánh sáng trắng qua lăng kính, trên màn quan sát ta thấy
A. có các vạch màu biến thiên từ đỏ đến tím. B. có các vạch màu xếp xen kẽ với các vạch tối.
C. có dải sáng liên tục gồm nhiều màu giống màu cầu vồng.
D. có dải sáng nhiều màu được phân chia bằng các vạch tối.
Câu 25: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại?
A. Dùng trong lò sấy.
B. Do các vật bị nung nóng phát ra.
C. Chữa bệnh còi xương.

B. 25.1014.
C. 50.1012.
D. 5.1012.
Câu 31: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng
thái dừng có mức năng lượng -0,85 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thu một phôton có năng lượng
A. 12,75 eV.
B. 3,4 eV.
C. 10,2 eV.
D. 17 eV.
Câu 32: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bức electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
B. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng electron ra khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
Câu 33: Chọn câu trả lời sai
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Khi vào từ trường thì tia β+ và α lệch về hai phía khác nhau.
C. Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia γ.
D. Tia β có hai loại là: tia β– và tia β+.
234
Câu 34: Hạt nhân urani 238
92U phân rã phóng xạ cho hạt nhân con là Thori 90Th thì đó là sự phóng xạ:
A. α
B. β −
Câu 35: Định luật phóng xạ có biểu thức

C. β +
13

D. phát tia γ

B. 62,5g.
C. 0,625g.
D. 50g.
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 20 ngày đêm. Hỏi sau bao lâu thì 75% hạt nhân bị phân rã
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh.
B. Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng ngàn, hàng vạn lần.
C. Lỗ đen là một thiên thể phát sáng rất mạnh.
D. Thiên hà là một hệ thống gồm các sao và các đám tinh vân.
Câu 40: Đường kính của một thiên hà vào cỡ
A. 10.000 năm ánh sáng.
B. 100.000 năm ánh sáng.
C. 1.000.000 năm ánh sáng.
D. 10.000.000 năm ánh sáng.
---------HẾT----------SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 5)
ĐỒNG THÁP
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu1. Trong dao động điều hòa:
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
π
π
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
so với li độ. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha

Câu5. Con lắc đơn đao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc 9,8m/s2. Vận tốc của con lắc khi
qua vị trí cân bằng là 2,8m/s. Độ dài dây treo con lắc là
A. 0,8m.
B. 1m.
C l,6m.
D. 3,2m.
Câu6. Cho 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biên độ của 2 dao động là A 1 = 1,5cm và
π
3
A2 =
cm. Pha ban đầu của 2 dao động là ϕ 1 = 0 và ϕ 2 = .Biên độ và pha ban đầu của dao
2
2
động tổng hợp có các trị số:
π
π
A. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu ϕ = .
B. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu ϕ = .
3
2
π
π
C. Biên độ A = 3cm, pha ban đầu ϕ = .
D. Biên độ A = 3 cm, pha ban đầu ϕ = .
6
6
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường.
A. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
14

A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 70 dB.
D. 80 dB.
Câu12. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây dẫn
A. dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung.
B. quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa.
C. quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường.
D. quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường.
Câu13. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong
mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π / 2 ,
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. ngươi ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
Câu14. Phát biểu nào sao đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng
A. giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
Câu15. Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là
A. có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải.
B. có hiệu suất cao hơn.
C. có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện.
D. có khả năng biến điện năng thành cơ năng.
Câu 16. Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,2 T với tốc độ góc không đổi 40 rad/s, diện tích của khung dây S = 400cm 2, trục
quay của khung vuông góc với đường sức từ. Giá trị cực đại của suất điện động trong khung dây bằng
A. 64 V.


0, 4
H. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch là
π

15


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

A. i = 5,5 cos ( 100πt -

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

π
4

) (A).

B. i = 5,5 2 cos ( 100πt -

C. i = 5,5 2 cos ( 100πt ) (A).

D. i = 5,5 2 cos ( 100πt +

π
4

) (A).


A. 0,0075A
B. 0,75A
C. 7,5A
D. 0,075A
Câu 24: Hiện tượng tán sắc xãy ra
A. chỉ với lăng kính thủy tinh.
B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.
C. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không ( hoặc không khí).
Câu 25: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là:
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vách phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. một loại quang phổ khác.
3
He
Câu 26. Hạt nhân 2
có khối lượng 3,016u. Biết m p =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c 2.
Năng lượng liên kết của hạt nhân 23 He là bao nhiêu?
6,8 MeV
B. 9,48 MeV
C. 3,06 MeV
D. 4,016 MeV
Câu 27. Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6μm chiếu vào hai khe hẹp S 1 và S2 song song cách nhau
1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng cách giữa
vân trung tâm và vân sáng bậc hai là:
A.1,4 mm.
B.1,2 mm.
C.1 mm.
D.0,8 mm.

D. 0,9 µ m
Câu 32.Biết cường độ dòng quang điện bão hòa I bh=2 µ A và hiệu suất quang điện H= 0,5%. Số
phôtôn đập vào catốt trong mỗi giây là:
A. 25.1015
B. 2,5.1015
C. 0,25.1015
D. 2,5.1013
Câu 33. Tìm phát biểu sai về độ hụt khối.
A. Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m0 của các nuclôn cấu tạo nên
hạt nhân gọi là độ hụt khối.
B. Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.
C. Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo thành hạt nhân đó.
Câu 34. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn
hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?
A. Phản ứng nhiệt hạch là quá trình kết hợp hai hay nhiều hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.
B. Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân toả năng lượng
C. Phản ứng nhiệt hạch là loại phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao từ 50 ÷ 10 triệu độ.
60
Câu 36. Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử 27 Co bằng
A. 9.1016 J
B. 3.108J
C. 3.105J
D. 9.1013J

MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: Một sóng cơ học có bước sóng 10m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng dao động lệch pha nhau 1800 bằng:
A. 5m
B. 1,25m
C. 10m
D. 2,5m
Câu 2: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 11p và 13n là:
13
11
24
11
11 Na
24 Na
11 Na
13 Na
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
17


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.
Câu 9: Một đoạn mạch điện AC gồm một cuộn dây có điện trở thuần r = 25 Ω và hệ số tự cảm L,
mắc nối tiếp với một điện trở R = 125 Ω và tụ điện C thay đổi được. Mắc mạch vào một hiệu điện thế
xoay chiều có biểu thức: u = 250 2 cos100πt (V ) . Cường độ hiệu dụng cực đại của mạch là:
A. 4A
B. 4 2 A
C. 2A
D. 2 2 A
Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức:

u = 220 2 cos100πt (V). Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
A. 110V
B. 110 2V
C. 220V
D. 220 2V
Câu 11: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử trong số ba phần R, L, C mắc nối tiếp. Hiệu
điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
π
u = 100 2 cos100πt (V ) ; i = 5 2 cos(100πt + )( A) . Hai phần tử đó là những phần tử:
2
A. R, C
B. R, L
C. L, C
D. R, L, C.
Câu 12: Tia Rơnghen là
A. các bức xạ do catốt của ống Rơnghen phát ra.
B. các bức xạ mang điện tích.
C. các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra. D. bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8 m.
Câu 13: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp
hiệu dụng trên điện trở và tụ điện lần lượt là 24V; 18V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng

B. ∆ϕ = 2kπ

C. ∆ϕ = (2k+1)π

D. ∆ϕ = (2k+1)

π
2

Câu 17: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều: u = U 2 cos ωt (V ) vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay
chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu U R, UL và UC
tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R, L và C. Biết U = U L = 2 UC thì hệ số
công suất của mạch điện là:
3
2
A. cosϕ = ½
B. cosϕ =
C. cosϕ =
D. cosϕ = 1
2
2
Câu 18: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết càng bé.
B. số lượng các nuclôn càng lớn.
C. càng dễ phá vỡ.
D. càng bền vững.
Câu 19: Trong mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp i = I 0cosωt là cường độ dòng điện qua mạch
và u = U0cos(ωt + ϕ ) là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
được tính theo biểu thức nào sau đây?
U I

C. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
D. Chiếm 9% công suất của chùm ánh sáng mặt trời.
Câu 24: Trong tế bào quang điện, vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên ba lần
thì hiệu điện thế hãm Uh sẽ:
A. tăng chín lần.
B. tăng ba lần.
C. giảm ba lần.
D. tăng 3 lần.
Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình dao động là:
x1 = 6cos2πt (cm) và x2 = 8cos(2πt +
A. x = 10cos (2πt +
C. x = 2cos (2πt -

53π
) (cm)
180

π
) (cm)
2

π
) (cm) . Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
2
37π
) (cm)
B. x = 10cos (2πt +
180
D. x = 2cos 2πt (cm)


C. Chùm ánh sáng tím
D. Chùm ánh sáng trắng.
Câu 30: Các tia có cùng bản chất là
A. Tia γ và tia tử ngoại.
B. Tia α và tia hồng ngoại.
+
C. Tia β và tia X.
D. Tia β- và tia tử ngoại.
Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 15cm
B. 10cm
C. 20cm
D. 40cm
Câu 32: Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định. Người ta tạo sóng dừng trên dây với ba bụng sóng.
Bước sóng trên dây bằng
A. 3/2m
B. 2m
C. 2/3m
D. 3m
Câu 33: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc
phân tích:
A. tính chất lượng tử của ánh sáng
B. quang phổ
C. tính chất hình học của ánh sáng
D. quang năng.
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật m của con lắc
đang qua vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?
A. 0,008J
B. – 0,016J
C. – 0,008J

C.

β+.

234
90

Th . Đó là sự

D. γ.

I là chất phóng xạ. Ban đầu có 160g chất này thì sau 32 ngày đêm, chỉ còn 10 gam.

131
Chu kỳ bán rã của 53 I là
A. 6 ngày đêm.
B. 8 ngày đêm.
C. 12 ngày đêm.
D. 4 ngày đêm.
Câu 39: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có tự cảm L = 6mH, năng lượng của mạch
bằng 7,5 µJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng
A. 0,0025A
B. 0,15A
C. 0,10A
D. 0,05A Cuối
Câu 40: Cuối quá trình tiến hóa thì sao nào dưới đây sẽ trở thành một lỗ đen? ( m: khối lượng của
sao; ms khối lượng của Mặt trời)
A. m vào cỡ 0,1ms
B. m vào cỡ ms
C. m vào cỡ 10ms

C. 0,73g
D. 2g
π
Câu 3. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1 = 6cos(10 π t - ) (cm) và
4
π
x2 = 8cos(10 π t + ) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
4
A. 10 cm.
B. 2 cm.
C. 14 cm.
D. 7 cm.
Câu 4. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp. Dòng điện qua đoạn mạch có tần số f. Tổng trở của đoạn mạch được
tính bởi
2

1 

Z = R +  2πfL −
÷.
2πfC 

B.

2

2

1 

Câu 5. Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F 0cos 10 πt ( N) thì xảy ra hiện
tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là:
A. 10 Hz
B. 2,5Hz
C. 20Hz
D. 5Hz
Câu 6. Trong dao động điều hòa
π
A. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
2
π
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
2
Câu 7. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi

L
C
π
π
T
=
2
π
LC.
A.
B. T = 2
C. T = 2
D. T = CL

C. bảo toàn động năng và bảo toàn điện tích D. bảo toàn năng lượng và bảo toàn khối lượng
21


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

Câu 14. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào vào chất đó
thì nó sẽ phát quang
A. ánh sáng màu đỏ
B. ánh sáng màu cam C. ánh sáng màu tím D. ánh sáng màu vàng
Câu 15. Điện áp u = 120 2 cos120 π t (V) có giá trị hiệu dụng và tần số là
A. 120V; 60Hz
B. 60 2 V; 60Hz
C. 120V; 50Hz
D. 60 2 V; 120Hz
Câu 16. Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định. Tạo một sóng dừng trên dây với
tần số 50 HZ thì thấy trên AB có 5 nút sóng (kể cả hai đầu). Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 12,5 cm/s.
B. 50 m/s.
C. 25 cm/s.
D. 100 m/s.
Câu 17. Khi đặt điện áp u = U 0cos ω t (V)vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 90 V và
120 V. Giá trị của Uo bằng
A. 30 2 V
B. 50V
C. 40 2 V
D. 30V

C. 85 vòng.
D. 30 vòng
Câu 22. Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Mang năng lượng.
B. Truyền được trong chân không.
C. Khúc xa.
D. Phản xạ.
4.10 −12
Câu 23. Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C =
F và cuộn dây cảm
π2
thuần có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là
A. 0,5.105 Hz
B. 2,5.105 Hz
C. 5.105 Hz
D. 0,5.107 Hz
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là SAI: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, điện dung
1
của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện L ω =
thì
ωC
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
B. tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau
Câu 25. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. có khả năng gây ra một số phản ứng hoá học.
B. Tác dụng hoá học (làm đen phim ảnh)
C. có tác dụng nhiệt.
D. kích thích chất phát quang.

cosϕ
B. P = RI2
C. P = UI cosϕ
D. P =
cos2ϕ
R
R
Câu 30. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 12 cm.Biên độ dao động của vật là:
A. 12cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 3cm
Câu 31. Dao động tắt dần
A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa B. luôn có hại.
C. có tính điều hòa
D. có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 32. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng
có năng lượng - 3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js
A. 2,571.1013Hz
B. 4,572.1014Hz
C. 6,542.1012Hz
D. 3,879.1014Hz
Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 220 2 cos ω π t (V) . Biết
điện trở thuần của mạch là R = 100 Ω . Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là
A. 484 W
B. 242 W.
C. 440 W
D. 220 W.
-19
Câu 34. Công thoát êlectron ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 3,3125.10 J . Biết h = 6,625.10-34Js;

B. Tia tử ngoại và tia γ
C. Tia hồng ngoại và tia α
D. Tia X và tia β +
Câu 39. Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy
ra. Để hiện tượng quang điện xảy ra ta cần:
A. dùng chùm sáng có cường độ mạnh hơn
B. tăng diện tích kim loại được chiếu sáng
C. tăng thời gian chiếu sáng
D. dùng chùm sáng có bước sóng nhỏ hơn
Câu 40. Trong các thiên thể sau đây, thiên thể nào là ngôi sao:
A. sao Thủy, sao Kim
B. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ
C. sao Thủy, sao Kim, sao Thổ và Mặt Trời
D. Mặt Trời

23


HĐBM VẬT LÝ ĐỒNG THÁP

Bộ đề ôn tập tốt nghiệp năm 2016

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP

ĐỀ THI ÔN THI TNTHPT (số 8)
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 60 phút;

Câu 1: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

2
Câu 6: Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100 gam chất này, sau 16 ngày khối
lượng chất này còn lại là
A. 12,5gam
B. 25gam
C. 50gam
D. 75gam
Câu 7: Hành tinh trong hệ Mặt Trời có duy nhất một vệ tinh là
A. Hỏa tinh.
B. Trái Đất.
C. Thủy tinh.
D. Kim tinh.
Câu 8: Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở
cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở
A. tần số.
B. mức cường độ âm C. cường độ âm.
D. âm sắc
Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong
thí nghiệm là λ = 0,45μm. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là
A. 0, 2 mm
B. 0,3 mm
C. 0,5 mm
D. 1 mm
Câu 10: Một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp
vào mạng điện 200 V – 50 Hz. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 60 W và hệ số công suất là 0,6.
Giá trị của R là
A. 120 Ω
B. 100 Ω
C. 60 Ω

1
H và tụ điện có


10 −4
F được mắc vào điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V). Biểu thức của
π
cường độ tức thời qua mạch là
π
π
A. i = 2,2 cos(100π t + ) A
B. i = 2,2 2 cos(100π t + ) A
6
6
π
π
C. i = 2,2 cos(100π t − ) A
D. i = 2,2 2 cos(100π t − ) A
6
6
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng tần số,
cùng pha cách nhau 12 cm, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2,5 cm. Số điểm dao động với
biên độ cực đại trong khoảng giữa AB là
A. 2
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 16: Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 = 0,3μm và λ2 = 0,4μm vào tấm kim loại có công thoát A =
6,4.10-19 J thì hiện tượng quang điện xảy ra
A. chỉ với λ2.

D. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 21: Sóng điện từ
A. không truyền được trong chân không.
B. không thể tạo hiện tượng giao thoa.
C. là sóng dọc.
D. là sóng ngang.
2
2
Câu 22: Mạch dao động lý tưởng LC có L =
mH và tụ điện có điện dung C = nF . Tần số dao
π
π
động riêng của mạch là
A. 500 kHz
B. 5000 Hz
C. 250 kHz
D. 2500 Hz
Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở và một tụ điện mắc nối tiếp. Mắc mạch điện
vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị 25 Ω và 100 Ω
thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Dung kháng của tụ điện là
A. 50 Ω
B. 100 Ω
C. 25 Ω
D. 4 Ω
Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2
m/s2,chiều dài dây treo con lắc là
A. l = 1,0m
B. l = 1,2m
C. l = 0,5m
D. l = 1,5m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status