TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH HẢI QUAN
KHOA KẾ TOÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày
20 tháng 06 năm 2014
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: LÊ VĂN TUẤN
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán Trường Cao Đẳng Tài Chính – Hải Quan
- Điện thoại:
0909589557
email:
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần:
KIỂM TOÁN
Tên tiếng Anh: AUDITING
- Mã học phần:
0211035
- Số tín chỉ: 2 (Số tiết/giờ chuẩn: 30 số tiết/giờ thực tế: 35 )
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Kế toán-Tất cả các chuyên ngành, Tài chính ngân
hàng-Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng. Bậc đào tạo: Cao đẳng.
- Kỹ năng: Sinh viên phân biệt được các loại kiểm toán.
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, nội dung, phạm vi hoạt động của kiểm
toán; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp kiểm toán.
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KIỂM TOÁN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về một số khái niệm cơ bản trong
kiểm toán; Biết một số kỹ thuật kiểm toán.
- Kỹ năng: Sinh viên thực hiện được một số kỹ thuật kiểm toán.
- Thái độ: Sinh viên có nhận thức đúng đắn về một số khái niệm cơ bản trong kiểm toán; Tuân
thủ các nguyên tắc, yêu cầu khi vận dụng và thực hiện một số kỹ thuật kiểm toán.
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về qui trình kiểm toán báo cáo tài
chính của kiểm toán độc lập; Biết được phương pháp kiểm toán một số khỏan mục trong báo cáo tài
chính..
- Kỹ năng: Sinh viên đọc hiểu các loại báo cáo kiểm toán.
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ những nguyên tắc và yêu cầu khi đưa ra những ý kiến
về báo cáo tài chính được kiểm toán; Tuân thủ qui trình kiểm toán báo cáo tài chính của kiểm toán
độc lập.
CHƯƠNG 4: KIỂM TOÁN NỘI BỘ
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về hoạt động và qui trình kiểm toán nội
bộ.
- Kỹ năng: Sinh viên có khả năng phân biệt được kiểm toán nội bộ và các loại kiểm toán khác.
- Thái độ: Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của kiểm toán nội bộ.
CHƯƠNG 4: KIỂM TOÁN CỦA NHÀ NƯỚC VÀ GIỚI THIỆU QUI TRÌNH KIỂM TOÁN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về kiểm toán của Nhà nước, hiểu được vị
trí và hoạt động của Kiểm toán Nhà nước Việt Nam.
- Kỹ năng: Sinh viên có khả năng phân biệt được kiểm toán của Nhà nước và các loại kiểm toán
khác.
- Thái độ: Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của kiểm toán Nhà nước; Có ý thức tuân thủ
các qui định khi thực hiện qui trình kiểm toán Nhà nước.
2.1.1 Cơ sở dẫn liệu
2.1.2 Mục tiêu kiểm toán
2.2 Hệ thống kiểm soát nội bộ
2.2.1. Khái niệm.
2.2.2 .Các yếu tố của hệ thống kiểm soát nội bộ:
2.2.3 Hạn chế của kiểm soát nội bộ
2.2.4 Mục đích tìm hiểu kiểm soát nội bộ
2.3 Trọng yếu và rủi ro.
2.3.1 Gian lận và nhầm lẫn.
2.3.2. Trọng yếu
2.3.3 Rủi ro kiểm toán
2.4 Bằng chứng kiểm toán
2.4.1 Khái niệm
2.4.2 Các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán
2.5 Thử nghiệm kiểm toán
3
2.5.1 Thử nghiệm kiểm soát:
2.5.2. Thử nghiệm cơ bản
CHƯƠNG 3- QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH
3.1 Quy trình chung của một cuộc kiểm toán BCTC:
3.1.1 Xây dựng kế hoạch kiểm toán:
3.1.2 Thực hiện kiểm toán:
3.1.3 Hoàn thành kiểm toán.
3.2 Kiểm toán một số khoản mục
3.2.1 Kiểm toán vốn bằng tiền:
3.2.2 Kiểm toán nợ phải thu và nghiệp vụ bán hàng:
3.2.3 Kiểm toán hàng tồn kho và giá vốn hàng bán:
-
Khoa Kế toán Trường Cao đẳng Tài chính- Hải quan (2014), Giáo trình kiểm toán.
6.2 Tài liệu tham khảo
- Vũ Hữu Đức (2012), Giáo trình Kiểm toán, Nhà xuất bản lao động xã hội.
- Luật kiểm toán độc lập (Luật số 67/2011/QH12)
- Luật kiểm toán Nhà nước (Luật số 37/2005/QH11)
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan đến hoạt động kiểm toán.
7. Hình thức tổ chức dạy – học
7.1 Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy-học
Thực hành,
GIỜ LÊN LỚP
thực tập,…
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Chương 1: TỔNG QUAN
Ghi chú
3
1
Tự
học, tự
nghiên
cứu
CÁO TÀI CHÍNH
Chương4:
KIỂM
1
2
10
KIỂM
1
3
10
TOÁN NỘI BỘ
Chương
5:
TOÁN C A NH
V
GI I
Tiết
(Từđến)
1
Từ tiết 1
đến tiết 4
Địa điểm
Hình thức tổ chức
Nội dung
Lý thuyết
Khái niệm,
CHƯƠNG 1- TỔNG
QUAN VỀ KIỂM
TOÁN
phân loại
kiểm toán
Mục đích
Bài tập +
Thảo
luận
Phân
ty
kiểm
toán.
của kiểm
toán.
liên quan.
Họat động
kiểm toán
độc lập và
Doanh
nghiệp
kiểm toán:
2
Từ tiết 5
đến tiết
16
CHƯƠNG 2- MỘT
Cơ sở
SỐ KHÁI NIỆM CƠ
dẫn liệu
trong
kiểm
toán
Tìm hiểu các khái
niệm cơ bản trong
kiểm toán theo
chuẩn mực kiểm
toán Việt Nam.
Báo
cáo
kiểm
toán
trong
thực
tế.
Qui
trình
kiểm
toán.
Qui trình kiểm
toán báo cáo tài
chính.
yếu và
rủi ro.
Bằng
chứng
toán
BCTC:
Kiểm
toán một
số khoản
mục
Phát hiện
và điều
chỉnh sai
sót; Các
loại ý
kiến trên
báo cáo
kiểm
toán.
Thảo
luận về
kiểm
toán độc
lập; qui
trình
Một số báo cáo
kiểm toán trong
thực tế.
Chuẩn bị đề tài
thảo luận.
6
Kiểm
toán
nội bộ
tại các
doanh
nghiệp
Chuẩn bị đề tài
thảo luận.
Thảo
luận về
kiểm
toán Nhà
nước
Việt
Nam
Hoạt
động
Kiểm
toán
Nhà
nước
Việt
Nam.
Nội
dung
qui trình
nội bộ
Kỹ
thuật
và
qui
trình kiểm
toán
Đặc điểm
của kiểm
nội
toán
bộ
Kiểm toán
nội
bộ
trong các
doanh
nghiệp
Việt Nam
5
toán ngân
sách Nhà
nước
Nội dung
qui
trình
kiểm toán
ngân sách
7
Nhà nước
8. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
- Sinh viên phải có tài liệu học tập đầy đủ theo đề cương.
- Hoàn thành đủ các bài tập theo yêu cầu;
- Tự nghiên cứu các vấn đề do giảng viên giao ở nhà hoặc thư viện;
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Áp dụng thang điểm 10, phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao
gồm các phần sau:
9.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: 20%
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực đóng góp ý kiến xây
dựng bài);
- Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá
nhân; bài tập nhóm; bài tập nhóm…);
9.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ: 20%
9.3. Thi cuối kỳ: 60%
tháng 06
năm 2014
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. Thông tin về giảng viên
- Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: THÁI TRẦN VÂN HẠNH
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên – Thạc sĩ
- Cơ quan công tác: Trường Cao Đẳng Tài Chính Hải Quan
- Thời gian và địa điểm làm việc ở Trường: Khoa Kế toán
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Kế toán Trường Cao Đẳng Tài Chính – Hải Quan
- Điện thoại: 090 376 8605 - email:
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KẾ TOÁN CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA. Tên tiếng Anh:
ACCOUNTING FOR SMALL AND MEDIUM ENTERPRISES
- Mã học phần: 0212255.
- Số tín chỉ: 3 (Số tiết/giờ chuẩn: 45. Số tiết thực tế: 55)
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Kế toán- chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp.
Bậc đào tạo: Cao Đẳng
- Yêu cầu của học phần: Tự chọn
- Các học phần tiên quyết: Kế toán tài chính doanh nghiệp HP1, 2, 3.
- Các học phần học trước: Kế toán chi phí, Kế toán quản trị, Thực hành kế toán doanh nghiệp.
- Các học phần học song hành:
- Các học phần kế tiếp:
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 30
+ Làm bài tập trên lớp: 5
CHƯƠNG 2. KẾ TOÁN TÀI SẢN NGẮN HẠN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán tài sản ngắn hạn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản ngắn hạn;
chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán tài sản ngắn hạn.
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về tài sản ngắn hạn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về tài sản ngắn hạn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn
trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán tài sản ngắn hạn.
CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN TÀI SẢN DÀI HẠN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán tài sản dài hạn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản dài hạn;
chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán tài sản dài hạn.
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về tài sản dài hạn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về tài sản dài hạn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn
trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán tài sản dài hạn.
CHƯƠNG 4. KẾ TOÁN CÁC NGUỒN VỐN
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán các nguồn vốn tại
doanh nghiệp nhỏ và vừa: trình bày và giải thích được nội dung, đặc điểm tài sản dài hạn;
chứng từ, tài khoản và sổ kế toán sử dụng cho kế toán các nguồn vốn.
- Kỹ năng: Sinh viên có k n ng áp dụng chế độ kế toán để thực hiện kế toán các nghiệp vụ
kinh tế về các nguồn vốn ở doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Thái độ: Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc, chế độ kế toán đã áp dụng trong việc
hạch toán các nghiệp vụ kinh tế về các nguồn vốn ở các doanh nghiệp nhỏ và vừa; có sự tôn
trọng đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán; cẩn trọng, tỉ mỉ trong kế toán các nguồn vốn.
CHƯƠNG 5. KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ, VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
- Kiến thức: Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán doanh thu, thu nhập
thực hành các nghiệp vụ kế toán chủ yếu trong doanh nghiệp nhỏ và vừa; đọc và hiểu các chỉ tiêu
trên báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa; trình bày sự khác nhau cơ bản trong kế toán các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh giữa doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán áp dụng thống nh t cho các
doanh nghiệp và chế độ kế toán áp dụng riêng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Hướng d n sinh viên ứng dụng các phương pháp kế toán để thực hiện quy trình kế toán: phản
ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và lập các báo cáo kế toán tại doanh nghiệp nhỏ và vừa.
5. Nội dung học phần
5.1 Nội dung cốt lõi
Cung c p cho sinh viên những kiến thức chuyên môn về tổ chức kế toán trong doanh nghiệp
nhỏ và vừa: gồm kế toán tài sản, nguồn vốn, kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và
vừa; về các nội dung: khái niệm, đặc điểm, nguyên tắc, chứng từ sử dụng, tài khoản sử dụng,
phương pháp hạch toán, và trình bày báo cáo tài chính.
5.2 Nội dung liên quan:
Sự khác biệt trong chế độ kế toán các doanh nghiệp nói chung và chế độ kế toán các doanh
nghiệp nhỏ và vừa.
5.3 Nội dung chi tiết
CHƯƠNG 1. TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1.1. Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.1.2. Đặc điểm doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.2.
Hành lang pháp lý kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.3.
Tổ chức công tác kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa
1.3.1. Tổ chức bộ máy kế toán
1.3.2. Tổ chức thực hiện hệ thống chứng từ kế toán
1.3.3. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
2.4.
Kế toán phải thu của khách hàng
2.4.1. Khái niệm
2.4.2. Nguyên tắc hạch toán
2.4.3. Kế toán chi tiết
2.4.4. Kế toán tổng hợp
2.5.
Kế toán thuế giá trị gia t ng được kh u trừ
2.5.1. Khái niệm
2.5.2. Nguyên tắc hạch toán
2.5.3. Kế toán chi tiết
4
2.5.4. Kế toán tổng hợp
2.6.
Kế toán phải thu khác
2.6.1. Khái niệm
2.6.2. Nguyên tắc hạch toán
2.6.3. Kế toán chi tiết
2.6.4. Kế toán tổng hợp
2.7.
Kế toán khoản tạm ứng
2.7.1. Khái niệm
2.11.4. Kế toán tổng hợp
2.12. Kế toán các khoản dự phòng
2.12.1. Khái niệm
2.12.2. Nguyên tắc hạch toán
2.12.3. Kế toán chi tiết
2.12.4. Kế toán tổng hợp
2.13. Trình bày báo cáo tài chính
CHƯƠNG 3. KẾ TOÁN TÀI SẢN DÀI HẠN
3.1. Kế toán tài sản cố định và b t động sản đầu tư
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Nguyên tắc hạch toán
3.1.3. Kế toán chi tiết
3.1.4. Kế toán tổng hợp
3.1.4.1. Kế toán t ng, giảm tài sản cố định
3.1.4.2. Kế toán t ng, giảm b t động sản đầu tư
3.1.4.3. Kế toán hao mòn và tính kh u hao tài sản cố định và b t động sản đầu tư
3.1.4.4. Kế toán các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu của tài sản cố định và b t
động sản đầu tư
3.2. Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
3.2.1. Khái niệm
3.2.2. Nguyên tắc hạch toán
3.2.3. Kế toán chi tiết
3.2.4. Kế toán tổng hợp
3.2.5. Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
3.3. Kế toán ký qu , ký cược dài hạn
3.3.1. Khái niệm
3.3.2. Nguyên tắc hạch toán
3.3.3. Kế toán chi tiết
4.1.5.3. Kế toán chi tiết
4.1.5.4. Kế toán tổng hợp
4.1.6. Kế toán khoản phải trả phải nộp khác
4.1.6.1. Khái niệm
4.1.6.2. Nguyên tắc hạch toán
4.1.6.3. Kế toán chi tiết
7
4.1.6.4. Kế toán tổng hợp
4.1.7. Trình bày báo cáo tài chính
4.2. Kế toán nguồn vốn chủ sở hữu
4.2.1. Kế toán nguồn vốn kinh doanh
4.2.1.1. Khái niệm
4.2.1.2. Nguyên tắc hạch toán
4.2.1.3. Kế toán chi tiết
4.2.1.4. Kế toán tổng hợp
4.2.2. Kế toán các qu thuộc vốn chủ sở hữu
4.2.2.1. Khái niệm
4.2.2.2. Nguyên tắc hạch toán
4.2.2.3. Kế toán chi tiết
4.2.2.4. Kế toán tổng hợp
4.2.3. Kế toán cổ phiếu qu
4.2.3.1. Khái niệm
4.2.3.2. Nguyên tắc hạch toán
4.2.3.3. Kế toán chi tiết
4.2.3.4. Kế toán tổng hợp
4.2.4. Kế toán lợi nhuận chưa phân phối
4.2.4.1. Khái niệm
4.2.4.2. Nguyên tắc hạch toán
5.2.1. Kế toán các giá vốn hàng bán
5.2.1.1. Khái niệm
5.2.1.2. Nguyên tắc hạch toán
5.2.1.3. Kế toán chi tiết
5.2.1.4. Kế toán tổng hợp
5.2.2. Kế toán chi phí tài chính
5.2.2.1. Khái niệm
5.2.2.2. Nguyên tắc hạch toán
5.2.2.3. Kế toán chi tiết
5.2.2.4. Kế toán tổng hợp
5.2.3. Kế toán chi phí quản lý kinh doanh
5.2.3.1. Khái niệm
5.2.3.2. Nguyên tắc hạch toán
9
5.2.3.3. Kế toán chi tiết
5.2.3.4. Kế toán tổng hợp
5.2.4. Kế toán chi phí khác
5.2.4.1. Khái niệm
5.2.4.2. Nguyên tắc hạch toán
5.2.4.3. Kế toán chi tiết
5.2.4.4. Kế toán tổng hợp
5.2.5. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
5.2.5.1. Khái niệm
5.2.5.2. Nguyên tắc hạch toán
5.2.5.3. Kế toán chi tiết
5.2.5.4. Kế toán tổng hợp
5.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh
5.3.1. Khái niệm
7.1 Lịch trình dạy-học
Nội dung
Chương 1. Tổ
chức công tác kế
toán doanh nghiệp
nhỏ và vừa
Chương 2. Kế
toán tài sản ngắn
hạn
Chương 3. Kế
toán tài sản dài
hạn
Chương 4. Kế
toán các nguồn
vốn
Chương 5. Kế
toán doanh thu,
thu nhập khác, chi
phí, và xác định
kết quả kinh
doanh
Chương 6. Báo
cáo tài chính
Tổng cộng
Hình thức tổ chức dạy-học
Tự học, tự
GIỜ LÊN LỚP
Thực hành,
4
1
3
13
1
7
20
90
3
30
5
Ghi chú
6
7.2 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể theo tuần
Tiết Địa
(Từ
- điểm Nội dung
chuẩn bị
- Ôn lại nội - Thu thập tài liệu: Luật
dung về tổ
kế toán Việt Nam; chế
chức công tác độ kế toán áp dụng áp
tiết 3
2
Từ
tiết 4
đến
tiết
12
công tác
kế toán
doanh
nghiệp
nhỏ và
vừa
kế toán doanh nghiệp việc áp
nhỏ và vừa
dụng
kế toán và tổ
hạn
+ Kế toán thành
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái
154
- Lập một số
chỉ tiêu thuộc
TSNH trên
BCTC
- Liệt kê những TK
phản ánh TSNH được
sử dụng theo chế độ kế
- KT các
toán áp dụng thống nh t
khoản phải
cho các doanh nghiệp
thu
nhưng không sử dụng ở
- KT NLVL, DN áp dụng chế độ kế
CCDC, HH toán dành riêng cho
trong phần KT doanh nghiệp nhỏ và
hàng tồn kho. vừa
- Tìm hiểu sự khác biệt
về nội dung và kết c u
các TK: 138, 154, và
159 giữa 2 chế độ kế
toán nói trên.
- Kế toán tài sản
dài hạn
- Bài tập
xác định
các
Trọng tâm:
nghiệp vụ
+ Các TK khác biệt kinh tế
so với chế độ kế
phát sinh
toán áp dụng thống liên quan
Chương nh t cho các doanh đến
nghiệp
TSCĐ,
3. Kế
toán tài + Kế toán TSCĐ đầu tư dài
sản dài + Kế toán đầu tư hạn
hạn
tài chính dài hạn
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái
TK 211, 221
- Lập một số
chỉ tiêu thuộc
TSDH trên
BCTC
Chương
4. Kế
toán các
nguồn
vốn
- Kế toán nợ phải - Bài tập
trả
xác định
các
Trọng tâm:
nghiệp vụ
+ Các TK khác biệt kinh tế
so với chế độ kế
phát sinh
toán áp dụng thống liên quan
- Ghi sổ nhật
ký chung
- Ghi sổ cái
TK341
- Lập một số
chỉ tiêu thuộc
12
- Kế toán vay
ngắn hạn, nợ
dài hạn đến
kinh doanh
- Bài tập
xác định
các
Trọng tâm:
nghiệp vụ
+ Các TK khác biệt kinh tế
so với chế độ kế
phát sinh
toán áp dụng thống liên quan
nh t cho các doanh đến các
nghiệp
qu thuộc
vốn chủ
+ Kế toán lợi
nhuận chưa phân sở hữu
phối và các qu
thuộc vốn chủ sở
hữu
- Ghi sổ nhật
ký chung
dành riêng cho doanh
- Kế toán phải nghiệp nhỏ và vừa
trả người lao - Tìm hiểu sự khác biệt
động
về nội dung và kết c u
- Kế toán các TK 341 giữa 2 chế độ
28
đến
tiết
34
- Kế toán doanh
- Bài tập
thu, thu nhập khác, xác định
chi phí, và xác định các
kết quả kinh doanh nghiệp vụ
kinh tế
Chương Trọng tâm:
phát sinh
5. Kế
+ Các TK khác biệt liên quan
toán
so với chế độ kế
đến
doanh
toán áp dụng thống doanh
thu, thu nh t cho các doanh
thu, giảm
nhập
nghiệp
trừ doanh
khác, chi
thu, chi
+ Kế toán các
phí, và
phí quản
tài chính
- Liệt kê những TK
phản ánh doanh thu, thu
nhập và chi phí kinh
doanh được sử dụng
theo chế độ kế toán áp
dụng thống nh t cho
các doanh nghiệp
nhưng không sử dụng ở
DN áp dụng chế độ kế
toán riêng cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa
- Kế toán chi - Tìm hiểu sự khác biệt
phí khác và
về nội dung và kết c u
thu nhập khác TK521, 642 giữa 2 chế
độ kế toán nói trên.
- M u sổ cái TK521,
642
+ Kế toán xác định
kết quả kinh doanh
6
Từ
tiết
33
đến
thống nh t cho các
doanh nghiệp và
chế độ kế toán
dành riêng cho
doanh nghiệp nhỏ
và vừa
vừa
8. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
- Có tài liệu học tập đầy đầy đủ theo đề cương.
- Hoàn thành đầy đủ các công việc theo yêu cầu của giảng viên;
- Tự nghiên cứu các v n đề do giảng viên giao ở nhà hoặc thư viện;
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Áp dụng thang điểm 10 phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao
gồm các phần sau:
9.1. Kiểm tra – đánh giá thường xuyên: trọng số 20
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt và tích cực đóng góp ý kiến xây dựng
bài).
- Phần tự học, tự nghiên cứu (hoàn thành tốt nội dung, nhiệm vụ do giảng viên giao cho cá nhân, bài
tập cá nhân, bài tập nhóm….).
9.2. Kiểm tra – đánh giá định kỳ: trọng số 20 .
- Hình thức: Làm bài kiểm tra
9.3. Thi cuối kỳ: Trọng số 60 .
- Hình thức thi: Tự luận.
- Nội dung thi bao gồm cả phần sinh viên tự nghiên cứu.
- Thời gian làm bài thi: Từ 60 phút đến 90 phút.
- Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Hiệu trưởng
- Điện thoại: 0918192829
email:
- Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail).
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: KẾ TOÁN CHI PHÍ. Tên tiếng Anh: COST ACCOUNTING
- Mã học phần: 0210735.
- Số tín chỉ: 2 (Số tiết/giờ chuẩn: 30 - Số tiết/giờ thực tế: 35)
- Áp dụng cho ngành Kế toán, chuyên ngành đào tạo: Kế toán doanh nghiệp - Bậc cao đẳng
- Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Nguyên lý kế toán.
- Các học phần học trước: Nguyên lý kế toán
- Các học phần học song hành: Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 1
- Các học phần kế tiếp: Kế toán tài chính doanh nghiệp học phần 2
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động theo số tiết thực tế:
+ Nghe giảng lý thuyết: 20 tiết
+ Làm bài tập trên lớp: 5 tiết
+ Thảo luận:
+ Thực hành tại lớp: 10 tiết
+ Hoạt động theo nhóm:
+ Tự học: 60 tiết
- Khoa phụ trách học phần: Khoa Kế toán
3. Mục tiêu của học phần
3.1. Mục tiêu đào tạo chung của học phần
- Vế kiến thức:
Sinh viên đạt được những kiến thức chuyên môn về kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản
xuất, đánh giá sản phẩm dở dang và tính giá thành SP tại doanh nghiệp.
1
nghiệp vụ về tập hợp chi phí sản xuất, đánh giá SP dở dang và tính giá thành sản phẩm tại doanh
nghiệp theo chi phí thực tế.
Chương 3. Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi
phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính.
- Kiến thức:
Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành
sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực tế kết hợp với chi phí ước tính, tính toán và x lý
chênh lệch giữa chi phí sản xuất chung thực tế với ước tính.
- Kỹ năng:
Sinh viên có k n ng thực hành lập chứng từ kế toán, ghi chép vào sổ kế toán các nghiệp
vụ về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí
2
thực tế kết hợp với chi phí ước tính và x lý được chênh lệch giữa chi phí sản xuất chung thực tế
với ước tính.
- Thái độ:
Sinh viên có ý thức tuân thủ các nguyên tắc và luôn cẩn trọng trong công tác kế toán các
nghiệp vụ tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí thực
tế kết hợp với chi phí ước tính.
Chương 4. Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi
phí định mức.
- Về kiến thức.
Sinh viên đạt được những kiến thức cơ bản về kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành
sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí định mức.
- Về kỹ năng
Sinh viên có k n ng thực hành lập chứng từ kế toán, ghi chép vào sổ kế toán các nghiệp
vụ về kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại doanh nghiệp theo chi phí
định mức, xác định được chênh lệch chi phí định mức do thay đổi định mức, do thực hiện định