KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
Ngày soạn:1/1/2015
Tiết:59
Ngày dạy:11/1/2015
§12:NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Hoạt động của
học sinh
Khởi động
Hoạt động của giáo viên
Trò chơi: Hát tập thể.
Dự kiến: 3ph
Mục tiêu (tài liệu HS tìm hiểu mục tiêu bài học.
HDH)
Dự kiến: 3ph
A. HOẠT
- Mục đích: Tiếp cận với từ: Tập hợp
ĐỘNG KHỞI
- Phương thức hoạt động: GV giao nhiệm vụ cho HS
ĐỘNG:
hoạt động nhóm theo tài liệu HDH.
1a) A = 4.17
1b) = - (6+6+6+6) = - (4.6)
2a ) = -12
-5 . 3 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) +(-3) = -15
b) S
c) Đ
GV: Dương Thị Hoài Thương
Ghi chú
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
D.E HOẠT
ĐỘNG VẬN
DỤNG VÀ TÌM
TÒI MỞ RỘNG
- Dự kiến thời gian: 20ph
- Tình huống: ....
1)
Lương công nhân tháng qua là:
40.100000 + 4. (-50000) = 3800000 đồng
2)
Bạn khanh bắn được số điểm là:2.5 + 2.0 + 2. (-1)= 8
Bạn Minh bắn được số điểm là: 1.10 + 2.5 + 1. (-1) +
2.(-10) = -1
Vậy bạn khanh bắn được số điểm cao hơn bạn minh
3)
a) 9
b) -9
c) 10
d) 11
LUYỆN TẬP
Ngày dạy:13/1/2015
§12:NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Hoạt động của giáo viên
Trò chơi: Hát tập thể.
Dự kiến: 3ph
HS tìm hiểu mục tiêu bài học.
Dự kiến: 3ph
1. a) 12.3 = 36
b) 5.120 = 600
c) (+5).(+120) = + 600
Muốn nhân hai số nguyên dương ta nhân như nhân
hai số tự nhiên
2. 4
8
Muốn nhân hai sô nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt
đối của chúng.
1. Tính
a) 5.17 = 85
b) (-4).(-25) = 100
c) (-15).(-6) = 90
2. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên
dương
Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của chúng
1) 22.(-6) = -(22.6) = -132
(+22).(+6) = + 132
(-22).(+6) = - 132
được trong bài hôm nay,
- nhân hai số nguyên cùng dấu
- nhân hai số nguyên dương tương tự như nhanh hai
số tự nhiên
- kiến thức mới là nhân hai số nguyên âm, kết quả là
một số nguyên dương
2) a) âm
d) âm
b) dương
e) dương
c) dương
3) so sánh
a) >
b) >
c) =
d) >
GV: Dương Thị Hoài Thương
TOÁN 6
Chú ý:
Câu 2.
số nguyên âm
mà số chẳn thì
cho ta tích các số
đó là một số
nguyên dương,
tương tự số
lương số nguyên
HS
B.1/trang 142
AB.2/trang 143
Dấu của
Dấu của b
a
A.B Hoạt động
khởi động và
hình thành kiến
thức
Dấu của
Dấu của
a.b
a.b2
+
+
+
+
+
Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
(-5).x < 0 nếu x >0;; (-5).x >0 nếu x 15.(-23);
b) 7.(-13)
173.185
C.3/trang 144
a) đáp án (B);
b) đáp án (A); c) đáp án
(C).
D.E Hoạt động
Vì n+2 > 0 ⇒ n2 – 1 =0 ⇔ n2 = 12 ⇔ n=1
hoặc n=-1
DE.4/ trang 144
Biểu diễn các số 25; 36; 49 dưới dạng tích hai
số nguyên bằng nhau
25=5.5 = (-5).(-5);
36=6.6 =(-6).(-6);
49=7.7 = (-7).(-7).
Ngày soạn:
Ngày dạy:20/1/2016
Ngày dạy:23/1/2016
Tiết 63 + 64:
TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 145
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
C. Hoạt động
C.1/trang 146
luyện tập
Tính:
a) 15.(-2).(-5).(-6) = -(15.2).(5.6) = - 30.30 =
- 900
b) 4.7.(-11).(-2) = + (2.4.7).11= +56.11 = 616
C.2/trang 147
Thay một thừa số bằng một tổng để tính
a) -57.11 =-57.(10+1) =-57.10 +(-57).1 =570-57 = -627
b) 75.(-21)= 75.[(-20)+(-1)] = -75.20 –
75.1 = ... =-1575
GV: Dương Thị Hoài Thương
Ghi chú
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
C.3/trang 147
Tính:
a) (37-17).(-5)+23.(-13-17)=... = -790
b) (-57).(67-34) – 67.(34-57) = ... = -340
C.4/trang 147
E. Hoạt động
E.1/trang 147
tìm
Tính:
rộng
tòi
mở
a) 237.(-26)+26.137 = 26.(-237)+26.137
=26.(-237+137) = 26.(-100) = -2600.
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
b)
63.(-25)+25.(-23) =63.(-25)+(-25).23
=-25.(63+23)
A. Hoạt động nhiên)
khởi động
b) B(6) = {0;6;12;18;24; …} (các bội là
các số tự nhiên)
c) VD: 6M-6; -6M-6; 12M-6.
B Hoạt động
B.1/Trang 148
hình
a) HS: Tự nghiên cứu.
thành
kiến thức
b)
8=(-1).(-8)=(+1).(+8)=(-2).(-4)=(+2).
(+4)
⇒Ư(8)={±1; ±2; ±4; ±8}
B(-3)={0; ±3; ±6; ±12; …}
B.2/Trang 149
a) HS: tự nghiên cứu B.2.a/ trang 149
b) 36 là bội của 12; 72 là bội của 36 vậy 72
GV: Dương Thị Hoài Thương
-25
2
-26
0
B
-3
-5
-1
-13 7
-1
A:B
-14
5
-2
-2
a M-a ( a≠0)
E. Hoạt động
E/trang 150
tìm
HS: Hoạt động nhóm nghiên cứu E/trang
rộng
tòi
mở
150
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
Ngày soạn:
Ngày dạy: 27/1 – 31/1/2016
Tiết 66 + 67:
C.3/ Trang 152
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên
thỏa mãn
-4
B= {x∈Z
-2 -3 thì c lớn nhất (Đáp án (C))
Thời gian: 45 phút.
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
+ Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trị
tuyêt đối của một số nguyên, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc
bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của
một số nguyên.
2. Kỹ năng:
+ Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác.
+ Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
3. Thái độ:
+ Có ý thức làm bài kiểm tra nghiêm túc.
II. MA TRẬN ĐỀ
Vận dụng
Cấp
độ
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ
Cộng
cao
Chủ đề
Nắm được
các qui tắc
cộng, trừ,
nhân các số
nguyên
GV: Dương Thị Hoài Thương
Phân biệt được
các số nguyên
âm.
Hiểu về GTTĐ.
Tìm được số
nguyên.
Tìm và viết
được số đối
của một số
nguyên, GTTĐ
của một số
nguyên.
2
2
20%
3
3
30%
Vận dụng được
các quy tắc
thực hiện các
2
Tỉ lệ
20%
Tổng số câu
3
3
4
Tổng số
3
3
4
điểm
30%
40%
Tỉ lệ
30%
III. ĐỀ KIỂM TRA
Bài 1: (2,5 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1.
b) Tính giá trị của: 0 ; −9 ; 7 .
c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0.
Bài 2: (3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (-95) + (-105)
b) 38 + (-85)
c) 27.(-17) + (-17).73
d) 512.(2-128) -128.(-512)
Bài 3: (3 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) 2 - x = 12 - (- 7)
b) 3. x + 19 = 4
c) 20 - | x - 2| = - 2
Biểu
điểm
1
1
1
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
2
3
4
5
TOÁN 6
3; 6.
a) (-95) + (-105) = - 200
b) 38 + (-85) = - 47
c) 27.( -17) + (-17).73
= (– 17).(27 + 73) = (-17).100 = - 1700
d) 512.(2-128) -128.(-512)
= 512.2 – 512.128 + 128.512 = 1024
a) 2 - x = 12 - (- 7)
2 - x = 19
x = 2 - 19 = -17
b) 3. x + 19 = 4
3x = 4 - 19
0,5
0,5
0,5
Ngày dạy:3/2/2016
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
Bài 1: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 3
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.b/ trang 4
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động của
Hoạt động của GV
HS
A.a/Trang 3
Hoạt động
khởi động
3
1
Số bánh còn lại là:
4
4
−
3
10
Phân số “ Hai phần bảy” là: 2
7
d) Cách viết cho một phân số là:
−
4
7
Các cách viết còn lại không là phân số.
C.1/ Trang 5
a)
Hoạt động
luyện tập
6
8
b)
C.2/ Trang 5
Hình 3:
C.3/ Trang 5
Phân số:
Hoạt động
vận dụng
trục số.
Ngày soạn:
Tiết 70+71:
Ngày dạy: 6/2/2016 + 15/2/2016
PHÂN SỐ BẰNG NHAU. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
I. Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A/trang 6
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1/Trang 8
II. Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
Hoạt động của GV
của HS
A.a/Trang 3
Hoạt động
khởi động
1
3
− 34 − 2
=
= −2
17
1
a)
b)
−13 13
= ;
−7
7
c)
−4 −1
= ; d)
8 2
B.3/trang 8
a)
5 10
−3 1
≠
vì 5.12≠10.12; b) = vì (-3).(-4) =
12 12
12 − 4
a)
C.3/ Trang 8
a)
b)
a −a
=
vì a.b = (-a).(-b)
−b b
GV: Dương Thị Hoài Thương
b)
−a a
= vì (-a).b=a.(−b b
Ghi chú
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
C.4/ Trang 8
Từ đẳng thức: 2.3=1.6 ⇒
2 6 2 1 3 6 3 1
4
quả
6
Hoặc Mỗi quả táo chia 3 phần, mỗi người
2
quả
3
E/trang 9
1. HS: Hoạt động nhóm: Nhân cả tử và mẫu với 1 số
nguyên khác 0 hoặc chia cả tử và mẫu cho một ước
chung của tử và mẫu.
2. HS: Hoạt động nhóm và đưa ra kết quả: (4 cặp)
GV: Dương Thị Hoài Thương
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
Ngày soạn:
Ngày daỵ: 17/2/2016+ 20/2/2016
Tiết 72 + 73:
RÚT GỌN PHÂN SỐ
4 44
=
; − 6 = − 30 ;
7 77
7
35
45 − 5 42 = − 3 ;
=
;
72 8 70 5
− 7 − 42
=
;
9
54
− 32 − 4 − 36 = − 6 ;
=
; 60
10
48
6
B.1.a/trang 10
24 12 4 2
= = = ;
36 18 6 3 (Chia cả tử và mẫu cho ước chung khác
±1)
28 7
= ;
36 9
b)
− 63 − 7
= ;
90 10
C.2/ Trang 12
GV: Dương Thị Hoài Thương
c)
− 40 − 1
= ;
120 3
Ghi chú
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TOÁN 6
2.4
2
3.5.7
5
Hoạt động
tìm tòi mở
rộng
a)
10.9
10
30 5
− 104 − 4
= ; b)
= ;
48 8
182
7
D.1/trang 12
Diện tích mảnh vườn mới gấp mảnh vườn cũ 2.3=6
Diện tích mảnh vườn cũ bằng 1/6 Dt mảnh vườn
mới.
E.1/trang 12
2
− 8 − 11
1