49 đề thi thử THPT quốc gia môn lý hay nhất 2016 kèm đáp án và lời giải chi tiêt - Pdf 34

TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 479

Câu 1. (ID:85954) Một máy tăng áp có tỷ lệ số vòng dây ở hai cuộn dây là 0,5. Nếu ta đặt vào hai đầu cuộn sơ
cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 150V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ là
240V. Tỉ số điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:
1
5
13
3
A.
B.
C.
D.
24
4
12
168
Câu 2. (ID:85955) Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ thì?
A. Gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây
B. khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật bị triệt tiêu
C. Khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lực của vật
D. tại hai vị trí biên, gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động
2.103

Câu 4. (ID:85958) Thí nghiệm giao thoa I – âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai
khe a = 1mm. Ban đầu tại M cách vân trung tâm 4,5mm người ta quan sát được vân sáng bậc 6. Giữ cố định
màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa
hai khe một đoạn 0,5m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2. Bước sóng  có giá trị là:
A. 0,60m
B. 0,50m
C. 0,70m
D. 0,64m

A.

Câu 5. (ID:85959) Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là sai ?
A. Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tân số f0 thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số bằng số
nguyên dương lần f0.
B. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
C. Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí để khảo sát dao động âm
D. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
Câu 6. (ID:85963) Bắn hạt  vào hạt nhân N14 đứng yên, xảy ra phản ứng tạo thành một hạt nhân oxi và một
hạt proton. Biết rằng hai hạt sinh ra có vecto vận tốc như nhau, phản ứng thu năng lượng 1,21 (MeV). Cho
khối lượng của các hạt nhân thỏa mãn: mOm  0,21 mO  mp  và mPm  0,012  mO  mP  . Động năng
2

2

hạt  là.
A. 1,555MeV
B. 1,656MeV
C. 1,958MeV
D. 2,559MeV
Câu 7. (ID:85965) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đầu A cố định. Trên dây đang có sóng dừng ổn định. Gọi


A. A1  A 2

B. A1  A 2

C. A1  A 2

D. Chưa đủ cơ sở để so sánh



Câu 9. (ID:85975) Đặt điện áp u  100 2 cos 100t    V  vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
4

103
1
F mắc nối tiếp. Khi điện áp tức
R  50 ; cuộn cảm có độ tự cảm L  H và tụ điện có điện dung C 
5

thời giữa hai đầu điện trở bằng 50 3V và đang tăng thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ
điện lần lượt bằng:

A. 100V;50V
B. 50 3V; 50V
C. 50 3V;50V
D. 100V; 50V
Câu 10. (ID:85981) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm, giữa hai đầu
biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là U L1 ;U R1 và cos1 ; khi biến trở





B. u  80 2 cos 100t    V 
6



2 


C. u  120 2 cos 100t    V 
D. u  80 2 cos 100t    V 
6
3


Câu 13. (ID:85990) Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm nang dọc theo
hai đường thẳng cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc một là A 1  4cm ; của con lắc hai là

A 2  4 3cm ; con lắc hai dao động sớm pha hơn con lắc một. Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất

giữa hai vật dọc theo trục Ox là d  4  cm . Khi động năng của con lắc hai đạt cực đại là W thì động năng
của con lắc một là:
3W
9W
2W
W
A.

D. 10,00Hz
Câu 16. (ID:85995) Trong một mạch dao động LC, điện tích của tụ điện biến thiên theo hàm số
Q
q  Q0 cos t  . Khi điện tích của tụ điện là q  0 thì năng lượng từ trường?
2
A. Bằng hai lần năng lượng điện trường
B. Bằng ba lần năng lượng điện trường
C. Bằng bốn lần năng lượng điện trường
D. bằng năng lượng điện trường
Câu 17. (ID:85996) Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì?
A. Cản trở dòng điện xoay chiều
B. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
C. Cho dòng xoay chiều đi qua một cách dễ dàng
D. Ngăn hoàn toàn dòng điện xoay chiều
Câu 18. (ID:85997) Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi
nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ
B. Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

Câu 15. (ID:85994) Vận tốc truyền sóng trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây theo biểu thức v 

D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha


2

Câu 19. (ID:85998) Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ  20  cm ; thời gian vật đi từ P
đến Q là 0,5s. Gọi O, E, F lần lượt là trung điểm của PQ, OP và OQ. Tốc đọ trung bình của chất điểm trên
đonạ EF là:

A.

3 A

B. 3A

C. 2 2A

D. 2A

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

3


Câu 23. (ID:86002) Một tia sáng trắng chiếu tới bản mặt song song dưới góc tới 600 biết chiết suất của mặt
đối với ánh sáng tím và ánh sáng đỏ lần lượt là nt  1,732 và nđ = 1,700. Biết bề dày bản mặt song song là
2cm. Độ rộng của chùm tia ló khi ra khỏi bản mặt bằng?
A. 0,014cm
B. 0,044cm
C. 0,034cm
D. 0,028cm
Câu 24. (ID:86003) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết, trong mỗi chu kỳ, khoảng
thời gian mà lò xo bị nén bằng khoảng thời gian mà vecto vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau, đều bằng 0,05
 (s). Lấy g  10 m / s2  . Vận tốc cực đại của vật là:
A.

2  m / s

B. 10 (cm/s)

ta ngắt khóa K. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian
E, r
C
R
từ khi ngắt khóa K đến khi dao động trong mạch ngắt hoàn toàn là:
A. 126,45mJ
B. 31,61mJ C. 98,96mJ D. 24,74mJ
Câu 28. (ID:86007) Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos2ft  V  (trong đó U0 không đổi, f thay đổi dược) vào
hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và tụ điện. Khi tần số bằng 20Hz thì công suất tiêu thụ của
đoạn mạch là 20W; khi tần số bằng 40Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 32W. Khi tần số bằng 60Hz
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 48W
B. 44W
C. 36W
D. 64W
Câu 29. (ID:86008) Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27Hz thì thấy trên dây có 5 nút
sóng (kể cả hai đầu A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút sóng thì tần số của
nguồn là:
A. 135Hz
B. 10,8Hz
C. 67,5Hz
D. 76,5Hz
Câu 30. (ID:86009) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 0,1kg và lò xo có độ cứng
 m
40N/m. Năng lượng dao động của hệ là 8.103  J . Lấy g  10  2  . Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo
s 
là:
A. 2,2N
B. 1,2N
C. 1N

3

sáng hồ quang có năng lượng photon bằng 5eV chiếu vào tế bào quang điện. Trong 1/3(s) kể từ thời điểm t = 0
thời gian dòng quang điện không chạy trong tế bào quang điện là:
1
2
A.  s
B. 1,5 s
C.  s
D. 1(s)
6
5
Câu 35. (ID:86014) Hai vật A và B có cùng khối lượng 1kg và kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây
mảnh nhẹ. Hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m. Lấy g  2  10  m / s2  . Khi hệ vật và lò xo
đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A dao động điều hòa. Khi
vật A đi được quãng đường 15cm kể từ thời điểm đốt dây nối thì vật B có vận tốc gần với giá trị nào nhất
trong các giá trị sau:
A. 200(cm/s)
B. 250(cm/s)
C. 190(cm/s)
D. 160(cm/s)
Câu 36. (ID:86015) Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khi chiếu bức xạ 1 thì đoạn MN trên màn (đối xứng
5
qua vân trung tâm) đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng. Khi chiếu bức xạ  2  1 thì:
3
A. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên màn khoảng MN là 6
B. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5
C. M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6
D. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6
Câu 37. (ID:86016) Cho phản ứng hạt nhân: p  73 Li  X    17,3MeV . Lấy khối lượng của hạt nhân bằng

D. động lượng
Câu 41. (ID:86020) Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương
truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao
cho AMB vuông cân ở A. Xác định mức cường độ âm tại M?
A. 37,54dB
B. 38,46 dB
C. 35,54 dB
D. 32,46 dB
Câu 42. (ID:86021) Khi chiếu vào tấm bìa tím chùm ánh sáng đỏ, ta thấy tấm bìa có màu
A. tím
B. đỏ
C. vàng
D. đen
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

5




Câu 43. (ID:86022) Đặt vào hai dầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u  180cos 100t    V  thì cường độ
6



dòng điện qua mạch i  2sin  100t    A  . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch bằng?
6

A. 90W
B. 180W

Câu 46. (ID:86025) Trong hạt nhân nguyên tử đồng vị phóng xạ U235
92 có:
A. 92 electron và tổng số proton và electron là 235
B. 92 proton và tổng số proton và electron là 235
C. 92 proton và tổng số proton và notron là 235
D. 92 proton và tổng số notron là 235
Câu 47. (ID:86026) Sau bao nhiêu lần phóng xạ  và bao nhiêu lần phóng xạ  cùng lọai thì hạt nhân thori
232
90

Th biển đổi thành hạt nhân chì

208
82

Pb?

A. 6 lần phóng xạ  và 4 lần phóng xạ  
B. 6 lần phóng xạ  và 4 lần phóng xạ  
C. 8 lần phóng xạ  và 6 lần phóng xạ  
D. 8 lần phóng xạ  và 6 lần phóng xạ  
Câu 48. (ID:86027) Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều 220V – 50Hz, điện áp mồi của đèn là
110 2V . Biết trong một chu kỳ của dòng điện đèn sáng 2 lần và tắt hai lần. Khoảng thời gian một lần đèn tắt
là :
1
1
2
1
A.
B.



LỜI GIẢI CHI TIẾT
U
Câu 1: Ta có: sc  0,5  Ud  300V
Ud
=> Ur  U d  U TC  300 2  240 2  180V
2

U
r
180 3
 r 

Zl U TC 240 4
=> Đáp án C.

=>

Câu 2: Đáp án D.
Câu 3: Ta có: f 

1
2 LC

 L 

1

2

thì M chuyển thành vân tối lần thứ 2
a
=> M là vân tối bậc 5 => x M  4,5i ' (2)
 ( D  0,5)
D
 6.
 D  1,5m Thay vào (1)
Từ (1) và (2) => 4,5.
a
a
=>   0,5m
=> Đáp án B.

Câu 5: Đáp án D.
Câu 6: Theo bài ra ta có: mo = 17,5mp thế vào phương trình m0 .m  0,21(m0  mP ) 2 => m  4,107 mP
Vì 2 hạt sinh ra có cùng vận tốc nên ta có:
k .m  (m0  m P ).(k  1,21)
 k  1,555 MeV
=> Đáp án A.
3
   40cm => T = 0,8s
4
Gọi phương trình sóng tại nguồn là u = acoswt
=>
Phương
trình
sóng
tại
C
là:

=> Đáp án C.
Câu 9: Ta có: Zl = wL = 100 
Zc =1/wC = 50 
=> Z = 50 2 
1
Uo  100V , U 0C 
=> U 0 R =
2

1
2Uo

 100V , U 0 L  2Uo  200V

* Do điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm sớm pha hơn điện áp giữa 2 đầu điện trở 1 góc
và đang tăng thì u L 

U 0L
 100V và đang giảm.
2

* Do điện áp giữa 2 đầu tụ điện trễ pha hơn điện áp giữa 2 đầu điện trở 1 góc
đang tăng thì u C  
=> Đáp án D.

3U 0R

=> Khi u R 
2
2

Câu 13: Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là 4cm => Áp dụng định lý hàm số cos ta có:
2
2
4  A1  A2  2 A1 . A2 . cos   4 2  4 2  4 2.3  2.4.4 3. cos 
2

  


6

=> Con lắc thứ hai sớm pha hơn con lắc thứ nhất 1 góc  



6
=> Động năng của con lắc thứ 2 đạt cực đại thì li độ của con lắc thứ nhất là:
A
x    2
2
=> Động năng của con lắc thứ 1 tại vị trí này là:
3W '
Wđ 1  W 'Wt1 
Do W = 3W'
4
W
=> Wđ 1 
4
=> Đáp án D.


Câu 19: Theo bài ra ta có: EF = PQ/2 =10cm.
Lại có thời gian đi từ P đến Q gấp 3 lần thời gian đi từ E đến F
=> Thời gian đi từ E đến F là: t = 0,5/3(s)
=> Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn EF là:
EF
0,1
vtb 

 0,6m / s
0,5
t EF
( )
3
=> Đáp án B.
Câu 20: Điều chỉnh  để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại khi đó ta có:
R2
(1)
2
Do điện áp trên điện trở gấp 5 lần điện áp trên cuộn dây => R = 5Zl (2)
từ (1) và (2) => Zc = 13,5Zl
=> Hệ số công suất của mạch là:
R
5Zl
2
cos 


29
R 2  ( Zl  Zc) 2
25Zl 2  ( Zl  13,5Zl ) 2

3  U  I  3A
3
Z 3
3
Z
3

=> Đáp án A.
Câu 23: Ta có: sin 60 0  1,732 sin rt  1,7 sin rđ  rt  30 0 , rđ  30,626 0
=> Độ rộng của chùm tia ló khi ra khỏi bản mặt bằng:
d  0,02.(tan rđ  tan rt )  0,029cm

=> Đáp án D. Sai đáp án.
Câu 25: Ta có: Zl = wL = 40 
Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Khi đó
trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
=> Zc = Zl = 40 
=> Z = R = 40 
=> Ulmax = Uo = 120V
=> Đáp án C.
Câu 26: Tại vị trí lực đàn hồi của lò xo bằng 12N ta có:
Fđh  mg  kx  12  1.10  kx  kx  2 N  Fđh '

Với x chính là biên độ dao động của vật.
mặt khác: mg  kl ( l là độ giãn của lò xo tại VTCB) > kA
=> l  x
=> Lực đàn hồi nhỏ nhất tác dụng lên vật là:
Fđh min  (l  A)k  kl  kA  8 N
=> Đáp án C.
Câu 27: Cường độ dòng điện trước khi mở khoá k là:

 20 (1)
R 2  Zc 2

Khi tần số bằn 40HZ thì cảm kháng của tụ là: Zc1 

Zc
2

U 2R

U 2R
P1  2

 32 (2)
2
Zc 2
R  Zc1
2
R 
4
Từ (1) và (2) => Zc = R

Thay vào (1) ta được: P 

U 2R
U2

R 2  R 2 2R

Khi tần số bằng 60Hz thì cảm kháng của tụ bằng: Zc2 


2 f 2.27 27
Khi trên dây xuất hiện sóng dừng có tất cả 11 nút sóng thì tần số của nguồn là:
n' v 10v
2v 10v
l



 f '  67,5 Hz
2f' 2f'
27 2 f '
=> Đáp án C.

Câu 30: Ta có: W 

kA 2
 A 
2

2W

k

2.8.10 3
 0,02m  2cm
40

mg 0,1.10



1 2

.

2 2

2
16
2
16
CC
 .
1
C = 1 2 = 4 .9.210 .L 4 .9.102 .L  21 2 2 . 2
C1  C 2
1
2
1  2 4 .9.1016 L

4 2 .9.1016.L 4 2 .9.1016.L

=>   2 .c. LC = 2 .c

2

2

1 2 .2 2
1 .2



5.1,6.10 19  3,5.1,6.10 19
 1,5V  U h  1,5V
1,6.10 19

=> Điều kiện để dòng điện triệt tiêu là U AK  1,5V
=> Trong 1/3(s) kể từ thời điểm t = 0 thời gian dòng quang điện không chạy trong tế bào quang điện là:
t = 1/12s (  1,5V  3V ) => Không có đáp án.
mg
 10cm
k
=> Thời gian kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật A đi được 15cm là :

Câu 35: Khi đốt sợi dây biên độ dao động của vật A là: A 


s.
15
=> Khi vật A đi được quãng đường 15cm kể từ thời điểm đốt dây nối thì vật B có vận tốc là:

vt  vo  at  vt  gt  10.  2,09 m / s
15
=> Đáp án A.
t = T/3 =

Câu 36: đoạn MN trên màn (đối xứng qua vân trung tâm) đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng
=> MN = 10i 1
khi chiều bức xạ  2 thì khoảng vân trên màn bằng: i2 



Câu 38: * 

rn  n 2 r0

2

rn 1  (n  1) r0



rn 1 (n  1)2
mà rn+1=156,25%rn  n=5 vậy e trong hidro chuyển từ n=4

rn
n2

n=5
* Từ mức năng lượng này có thể phát ra 3 vạch trong dãy banme (λ 52, 42, 32)
=> Đáp án A.
Câu 39: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là:
Wđ max    A 

6,625 .10 34.3.10 8
 1,88.1,6.10 19  1,96.10 19 J
4000 .10 10

=> Đáp án D.
Câu 40: Đáp án B.
Câu 42: Đáp án D.


N He
m
1
.E  He .N .E  .6,02.10 23.15,1.1,6.10 13  2,08.1011 J
2
2A
7

Lại có: Q  mct  m 

Q
2,08.1011

 4,95.10 5 kg
c.t 4200 .100

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

13


=> Đáp án D.
Câu 46: Đáp án C.
Câu 47: Đáp án A.
Câu 48: Khoảng thời gian một lần đèn tắt là : (

 Uo
Uo
 0 

Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề: 357

Câu 1. (ID:87413) Cho một con lắc lò xo nằm ngang khối
lượng không đáng kể có độ cứng k = 20 N/m, một đầu gắn cố
M v0
k
định đầu còn lại gắn vật có khối lượng M = 200 g như hình
m
vẽ. Một vật có khối lượng m = 100 g chuyển động với vận tốc
v0 = 1,8 m/s tới va chạm với M, biết va chạm giữa m với M là
va chạm đàn hồi xuyên tâm. Bỏ qua mọi ma sát. Hỏi sau va
chạm lò xo nén cực đại một đoạn bằng bao nhiêu.
A: 12 cm.
B: 11 cm.
C: 10 cm.
D: 8 cm.
Câu 2. (ID:87414) Một vật dao động điều hòa tham gia đồng thời vào ba dao động cùng phương có phương
3
trình lần lượt là: x1 = 1,5cos2πt cm; x2 =
cos(2πt + π/2) (cm); x3 = 3 cos(2πt + 5π/6) cm. Tìm phương
2
trình dao động tổng hợp?
A: x = 2 3 cos(2πt + π/3) (cm)
C: x =

3
cos(2πt + π/2) (cm)
2


C: ΔW = 5mJ
D: ΔW = 10kJ
Câu 7. (ID:87419) ho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có tự cảm L = 0 5/π H và điện trở RL = 50 Ω
104
C

F đ t vào hai
mắc nối tiếp với một tụ có điện dung tha đổi được. Ban đầu điện dung c a tụ điện là

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số không đổi f = 50 Hz, giảm dần giá trị điện dung c a tụ điện thì
độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây với điện áp hai đầu đoạn mạch
A: ban đầu bằng π/2 và sau đó giảm dần.
B: ban đầu bằng π/4 và sau đó tăng dần.
C: ban đầu bằng π/4 và sau đó giảm dần.
D: ban đầu bằng π/2 và sau đó tăng dần.
Câu 8. (ID:87420) Trong một mạch điện oa chiều không ph n nhánh RL có biểu thức c a cường độ dòng
điện là i = I0cos(100πt) ( ). Hỏi công suất tức thời c a mạch biến thi n với tần số bằng bao nhi u?
A: 50 2 Hz.

B: 50 Hz.

C: 100 Hz.

D: 100 2 Hz.

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

1



rad/s
2
2
Câu 13. (ID:87438) Kết luận nào sau đ về mạch dao động điện từ lí tưởng là không đúng?
A: Điện tích trên hai bản tụ biến thiên cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.
B: Năng lượng điện c a tụ điện biến thiên cùng tần số với năng lượng từ c a cuộn dây.
C: ường độ dòng điện trong cuộn dây biến thiên cùng tấn số với hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
D: Năng lượng điện từ biến thiên cùng tần số với cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 14. (ID:87440) Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn d . Đ t vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 2 cos100πt V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là
Ud = 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u và lệch pha π/3 so với ud. Hiệu điện thế hiệu dụng ở
hai đầu mạch có giá trị

A: 50π

A: 30 6 V
B: 60 3 V
C: 90 V
D: 60 2 V
Câu 15. (ID:87445) Một vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu.
Khi vật có li độ 3cm thì vận tốc c a vật bằng 8π cm/s. Khi vật có li độ 4cm thì vận tốc c a vật bằng 6π cm/s.
Viết phương trình dao động c a vật?
A: = 5cos(2πt - π/2) cm
B: = 6cos(2πt - π/2) cm
C: = 3cos(2πt) cm
D: = 5cos(8πt + π) cm
Câu 16. (ID:87446) Phát biểu nào sau đ là đúng?
A: ũng giống như sóng m sóng điện từ có thể là sóng ngang ho c là sóng dọc.
B: Vận tốc truyền c a sóng điện từ bằng c = 3.108 m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
C: Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.

. Trong hệ quy chiếu gắn với bàn quay,
m
kích thích cho vật dao động điều hòa chu kì dao động c a vật là

A. T  2

m
k

B. T  2

m
C. T 
k  m02

A. T  2

m
k

B. T  2

m
D0gs  k

2

D: 3/(20π)

m

A: α = 450; q = ± 49 μ
B: α = 300; q = ± 98 μ
C: α = 450; q = ± 98 μ
D: α = 300; q = ± 49 μ
Câu 23. (ID:87474) Một lò o có độ cứng k được treo thẳng đứng đầu dưới gắn vật có khối lượng m (vật có
dạng hình trụ tiết diện đá S khối lượng riêng D) tạo thành một hệ dao động. Khi hệ đứng cân bằng một phần
trụ chìm trong chất lỏng có khối lượng riêng D0. Ấn vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ hơn 1/2
chiều dài vật rồi thả không vận tốc ban đầu. Bỏ qua các lực cản c a không khí, chất lỏng. Xác định chu kì dao
động c a hệ.

C. T  2

m
DgS k

D. T  2

m
DS  k

Câu 24. (ID:87475) Hai m phát ra từ 2 nhạc cụ có cùng độ cao mà tai người vẫn ph n biệt được là vì chúng

A: pha dao động khác nhau.
B: m sắc khác nhau.
C: tần số khác nhau.
D: bi n độ khác nhau.
Câu 25. (ID:87477) Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn cảm thuần L và hộp kín X.
Biết ZL > ZC và hộp kín chứa hai trong 3 phần t Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp. ường độ dòng điện i và điện áp u
ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì các phần t đơn giản nhất trong hộp kín X phải là
A: Không tồn tại phần t thỏa mãn.

B: 4 lần.
C: 7 lần.
D: 6 lần.
Câu 30. (ID:87495) ho đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C,
đ t vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có U = 220V thì thấy hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch khi đó UR
A: UR = 220 V.
B: UR = 175 V.
C: UR = 110 V.
D: Không đ dữ kiện.
Câu 31. (ID:87500) Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/(2π) H và điện trở R = 50 Ω mắc
nối tiếp. ường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt . Nếu tha điện trở R bởi một tụ điện
thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm 2 lần. oi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh
hưởng bởi phép tha nà . Điện dung c a tụ điện bằng
A: 63 7 μF
B: 31 8 μF
C: 19 5 μF
D: 21 2 μF
Câu 32. (ID:87503) Hai sóng cơ học có vận tốc 330(m/s) giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng. Hai nút
sóng liền kề nhau cách nhau 1 5(m). Tần số các sóng bằng
A: 110 Hz.
B: 55 Hz.
C: 220 Hz.
D: 165 Hz.
Câu 33. (ID:87510) Con lắc đơn có chiều dài l, vật có khối lượng m. Tại
O 
O1 phía dưới cách O đoạn l/2 theo phương thẳng đứng có một cái đinh

khi dao động con lắc vướng đinh. Giữ m để dây treo lệch góc α0 = 60 rồi
2

và hai đầu tụ điện lần lượt là Ud và UC. Khi UC = Ud. thì hệ số công suất c a mạch điện bằng
A: 0,25.
B: 0,707.
C: 0.87
D: 0,5.
Câu 37. (ID:87525) Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 50 cm gắn với vật khối lượng m =10 g được
tích điện q = -5 μ đ t trong điện trường đều có E hướng thẳng đứng l n tr n và E =10 kV/m dao động tự do
tại nơi có gia tốc g = 9,8 m/s2. hu kì dao động nhỏ là
A: 1,115 s.
B: 1,27 s.
C: 1,15 s.
D: 0,2 s.
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

4


Câu 38. (ID:87529) Con lắc đơn có chiều dài l = 1 m, vật m = 100 g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng
O. Lấ g = 10 = π2 m/s2. Viết phương trình dao động, biết lúc t = 0, vật m đi qua O theo chiều dương với vận
tốc v0 = 15,7 cm/s.
A: s = 4cos(πt + π/2) cm
C: s = 5cos(πt + π/2) cm
B: s = 5cos(πt - π/2) cm
D: s = 4cos(πt - π/2) cm
Câu 39. (ID:87532) Một con lắc lò o có k = 10 N/m; m = 100 g dao động tắt dần trên m t phẳng ngang có
ma sát, hệ số ma sát μ = 0 1. Ban đầu vật được đưa đến vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Tốc độ c a vật khi đi
qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất là (Cho g = 10 m/s2)
A: 0,89 m/s.
B: 0,76 m/s.
C: 0,98 m/s.

A: 0,01 s.
B: 0,05 s.
C: 0,08 s.
D: 0,1 s.
Câu 43. (ID:87541) Con lắc đơn có chiều dài l , vật có khối lượng m ở m t đất dao động với chu kì T1 = 2 s.
Hỏi đưa con lắc lên m t trăng nó dao động với chu kì T2 bằng bao nhiêu? Bỏ qua sự ảnh hưởng c a nhiệt độ.
Biết: MT = 1/81 MĐ; RT = 1/3 7 RĐ.
A: 4,712 s.
B: 4,623 s.
C: 4,541 s.
D: 4,864 s.
Câu 44. (ID:87542) Đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần t X và Y mắc nối tiếp. Khi đ t vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp giữa hai đầu phần t X là 3 U, giữa hai
đầu phần t Y là 2U. Hai phần t X Y tương ứng là
A: tụ điện và điện trở thuần.
B: cuộn d và điện trở thuần.
C: tụ điện và cuộn dây thuần cảm.
D: cuộn dây không thuần cảm và tụ điện.
Câu 45. (ID:87543) Xét mạch dao động điện từ điều hòa L có L = 180 nH. Khi điện áp tức thời trên tụ
bằng u1 = 1 2 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng i1 = 3 m còn khi điện áp tức thời trên tụ
bằng u2 = 0 9 V thì cường độ dòng điện tức thời i2 = 4 m . Điện dung C bằng
A: 4 pF.
B: 0, 2 pF.
C: 0,4 pF.
D: 2 pF.
Câu 46. (ID:87544) Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung = 1μF và cuộn d có độ tự cảm L =
10 mH. Khi t = 0 cường độ dòng điện qua cuộn d có độ lớn đạt cực đại là 0 05 . Điện áp giữa hai bản tụ
điện đạt cực đại là
A: 1 V tại thời điểm t = 0,03 s.
B: 3 V tại thời điểm t = 1,57.10-4 s.

Câu 50. (ID:87548) Một dòng điện xoay chiều chạ qua điện trở R = 10 Ω, nhiệt lượng toả ra trong 15 phút là
450 kJ. ường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A: 5,05 A.
B: 7,07 A.
C: 14,14 A.
D: 10,0 A.

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

6


ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.A
11.B
21.C
31.D
41.C

2.D
12.A
22.C
32.A
42.A

3.A
13.D
23.B
33.C
43.D

8.C
18.A
28.D
38.B
48.B

9.D
19.C
29.A
39.A
49.A

10.C
20.A
30.A
40.C
50.D

Dao động cơ
Dòng điện xoay chiều
Sóng cơ học
Dao động và sóng điện từ

Câu 1. Đáp án A
Gọi v1 , v2 là vận tốc c a vật M và m sau va chạm.
Do 2 vật va chạm là đàn hồi xuyên tâm nên áp dụng định luật bảo toàn động lượng và năng lượng ta có :
2.mv0

v1 
m.v0  M.v1  m.v2

 5 
 5 
Ax  1.5 
cos   0 ; Ay 
 3sin    3
2
2
 6
 6 

Vậy A = 3 và lệch pha
3


Vậ phương trình tổng hợp: x  3cos 2t    cm 
2

Câu 3. Đáp án A
T/
g

 g/  2g
T
g
 m
Mà: P  P  Fqt  mg  g/2  g2  a2  a  g 3  10 3  2 
s 
Câu 4. Đáp án B
- Do bi n độ sóng A 2  2.A 1  W2  4W1  P2  4P1


1
Công suất tức thời là: p  i 2R  I 02 cos2 100t   I 02R 1  cos 200t  
2
Suy ra tần số c a p là 100 Hz
Câu 9. Đáp án D


9 đoạn còn lại dài
2 đoạn ở 2 đầu dài
2
4


Suy ra: AB  2.  9    4  cm 
4
2
Vậy f = 25Hz.
Câu 10. Đáp án C

Năng lượng lúc đầu c a mạch là: W1 =

Ta có:  = 6 cm. Viết phương trình sóng tại M do A và B truyền đến. từ đó ta có pt sóng tổng hợp tại M là:
d d 
d d 



u  uM1  uM 2  6cos    2 1  cos  4t    1 2 
 
3

6k

24

6
Vì M thuộc đoạn AB nên: 24  d1  d2  24  
 6
 24  2  6k  24   22  k  26
 6
6
Vậy có tất cả 16 giá trị nguyên c a k ha có 16 điểm M thỏa mãn bài.
Câu 11. Đáp án B
Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào bản chất c a môi trường (khối lượng riêng, nhiệt độ và tính đànhồi c a
môi trường
Câu 12. Đáp án A
Để UC đạt giá trị cực đại thì
1
R2
3  rad 

 2  50 
LC 2L
2  s 
Câu 13. Đáp án D
Năng lượng điện từ được bảo toàn.
Câu 14. Đáp án B
Giản đồ vecto với O ở gốc tọa độ, A ở đầu vector Ud, B ở đầu
vector U, C ở đầu vector
d = 600,  = 300.
do đường chéo là phân giác có góc ở đỉnh O là 600

Vậ phương trình dao động điều hòa: x  5cos 2t    cm
2

Câu 16. Đáp án C
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong các môi trường vật chất và cả chân không, vận tốc c a nó
phụ thuộc môi trường truyền, trong chân không vận tốc là 3. 108 m/s.
Câu 17. Đáp án B
L
L  C.R2   R2  R2  Z L .Z C
C



Do cos1 = cos2 → Z12  Z 22  R2  Z L1  Z C1



 Z L1  Z C1

  Z
2

L2

 Z C2



2


 Z L1  Z C1  4Z L1  4 Z C1 1
Thay vào biểu thức trên ta có: 
 Z  Z  4Z  1 Z  2
C1
L1
C
 L1
4 1
Phương trình (1) vô nghiệm
Phương trình (2)  4Z L1  Z C1  R  2Z L1
Từ đó tính: cos1 

R
2

Z1
13

Câu 18. Đáp án A
Xét thời điểm i = 0 lần đầu tiên.
T
1

s
Giải ra ta có: t =
12 600
1
s
Sau đó T/6 thì: t = .
200

0

 m02R

Với bán kính qũ đạo R  

0



0

(l0 là chiều dài tự nhiên c a lò xo)

Tại vị trí vật có tọa độ theo định luật II Niuton ta có: Fdh  Fqt  ma
Chiếu phương trình nà l n trục O hướng theo trục lò xo, chiều dương hướng ra ngoài ta được:
k

Fqt  Fdh  ma , 2  0   0  x   k   0  x   mx  x / /     02  x  2x
m

k
 02
Vậy vật dao động điều hòa với tần số góc:  
m
2
chu kì là: T 
k
 02
m


g

- Đ t P  P  Fd  mg

 P/2  P2  Fd2  g  g2 

g2E2
m

Tính được : g  98F . Mà cos 

g
   450
g

Câu 23. Đáp án B
Gọi h là chiều cao phần vật ngập trong chất lỏng khi vật cân bằng, 
bằng.
Thể tích phần chìm trong chất lỏng là : V0 = S.h.
Lực đẩ csimet có độ lớn : FA = V0.D0.g = D0.g.S.h
Tại VT B ta có : Fđh + F = P
k. + D0.g.S.h = m.g

0

là độ dãn c a lò xo khi vật cân

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.


B = k. = 40 cm → k = 10
Vậy có 10 bụng sóng trên dây
Câu 28. Đáp án D
- Đ t P  P  Fd  m.g;P/  P2  Fd2
Chu kỳ c a con lắc là: T /  2

g

P  P  F  m g  m g  q2E2  E  4426,4V / m
/2

2

2
d

2 /2

2 2

Câu 29. Đáp án A


) = 1 được biểu diễn bởi 2
3
điểm và B tr n vòng tròn lượng giác.

Trong 1s đầu ti n pha dao động biến thiên từ
3




v
= 1 5m →  = 3m → f =
= 110 Hz
2


Câu 33. Đáp án C
S dụng bảo toàn năng lượng ta có: W1 = W2 → mgl(1 – cos  01 ) = mg

2

(1 – cos

Giải ra ta có:  01 = 8,490.
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất.

11



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status