CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
KỸ THUẬT ĐIỆN
Câu 1 Máy điện là thiết bị điện từ, nguyên lý làm việc dựa vào hiện tượng cảm
ứng điện từ và tương tác giữa từ trường và dòng điện. Máy điện dùng để:
A) biến đổi các dạng năng lượng khác nhau thành điện năng (máy phát điện),
B) biến đổi điện năng thành cơ năng (động cơ điện),
C) biến đổi các thông số điện năng như điện áp, dòng điện , tần số, v.v….
D) cả 3 tính chất a,b,c
Câu 2 Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công
nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các
tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên
lý làm việc, …
Theo nguyên lý biến đổi năng lượng ta có 2 loại máy điện:
A) máy điện tĩnh và máy điện quay.
B) máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
C) máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ
D) máy phát điện và động cơ điện
Câu 3 Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công
nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các
tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên
lý làm việc, …
Theo tính chất biến đổi năng lượng ta có:
A) máy phát điện và động cơ điện
B) máy điện 1 chiều và máy điện xoay chiều
C) máy điện không đồng bộ và máy điện đồng bộ
D) máy điện tĩnh và máy điện quay
Câu 4 Máy điện có rất nhiều loại khác nhau, sử dụng rộng rãi trong công
nghiệp, giao thông vận tải, trong sản xuất và đời sống. Có thể phân loại theo các
tiêu chí khác nhau: theo công suất, theo cấu tạo, theo loại dòng điện, theo nguyên
lý làm việc. Theo nguyên lý làm việc người ta chia ra:
động tương đối với nhau. Máy điện quay thường dùng để:
A) biến đổi cơ năng thành điện năng
B) biến đổi điện năng thành cơ năng
C) biến đổi thông số điện năng
D) cả 2 tính chất a và b
Câu 8 Nguyên lý cơ bản của mọi máy điện đều dựa trên cơ sở của hai định
luật:
A) định luật cảm ứng điện từ và định luật về lực từ.
B) định luật cảm ứng điện từ và định luật tương tác tĩnh điện
C) định luật Coulomb và định luật Ampere
D) định luật cảm ứng điện từ và định lý dòng toàn phần
Câu 9 Khi cho một thanh dây dẫn có chiều dài l chuyển động thẳng góc trong
một từ trường đều B với vận tốc v, trong thanh dây dẫn sẽ xuất hiện một
suất điện động cảm ứng e = Blv. Chiều của sức điện động cảm ứng được xác định
bằng quy tắc:
A) bàn tay phải
B) bàn tay trái
C) vặn nút chai
D) Lenxơ
Câu 10 Định luật về lực từ phát biểu rằng: Khi cho một thanh dẫn có dòng điện
I chạy qua đặt trong một từ trường đều B thanh dẫn sẽ chịu tác dụng của một lực
điện từ xác định theo biểu thức:
A) F
I
l .B
B)
4
Câu 13 Mạch từ trong các máy điện có tác dụng:
A) tập trung từ trường và dẫn từ thông.
B) khép kín hoặc rẽ nhánh từ trường
C) bảo vệ các phần tử máy điện khỏi chịu ảnh hưởng của từ trường
D) liên kết các bộ phận của máy điện
Câu 14 Đối với máy biến áp người ta quy ước:
A), Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp cao, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp thấp
B), Cuộn sơ cấp là cuộn bên trái, cuộn thứ cấp là cuộn bên phải
C), Cuộn sơ cấp là cuộn có điện áp thấp, cuộn thứ cấp là cuộn có điện áp cao
D), Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn, cuộn thứ cấp là cuộn nối với
tải
Câu 15 Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:
A), cuộn có điện áp cao
B), cuộn có điện áp thấp
C), cuộn có nhiều vòng dây
D), cuộn nối với
nguồn
Câu 16 Cuộn sơ cấp của máy biến áp là:
A) cuộn có nhiều vòng dây
B) cuộn có ít vòng dây
C) cuộn nối với tải
D) cuộn
nối
với
nguồn
Câu 17 Cuộn thứ cấp của máy biến áp là:
6
D) Máy điện không đồng bộ chia ra động cơ không đồng bộ và máy phát.
Câu 21 Tìm phát biểu ĐÚNG
A) Máy điện đồng bộ và máy điện không đồng bộ đều là máy điện quay
B) Máy điện đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện không đồng bộ là máy
điện quay.
C) máy điện không đồng bộ là máy điện tĩnh còn máy điện đồng bộ là máy
điện quay
D) máy điện một chiều và máy biến áp đều là máy điện tĩnh
Câu 22 Chọn phát biểu ĐÚNG:
A) Các máy điện đều làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ nên đều
có tính thuận nghịch
B) Chỉ có máy điện không đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện đồng
bộ thì không
C) Chỉ có máy điện đồng bộ là có tính thuận nghịch còn máy điện không đồng
bộ thì không
D) Chỉ có máy điện quay là có tính thuận nghịch còn máy điện tĩnh thì không
Câu 23 Máy điện được chia ra làm:
A) 2 loại: Máy điện AD vả DC
B) 2 loại: Động cơ và máy phát
C) 2 loại: máy điện tĩnh và máy điện quay
D) 2 loại: máy điện công suất nhỏ và máy điện công suất lớn
Câu 24 Cho máy biến áp 1 pha, cuộn sơ cấp có N1 = 4400 vòng được nối vào
lưới điện 220V, lúc này ở hai đầu cuộn thứ cấp người ta đo được điện áp là 10V.
Số vòng dây cuộn thứ cấp là:
A) 200 vòng
B) 20 vòng
C) 2000 vòng
câu 29. Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp
bằng không, do đó:
a. Không có tổn hao công suất trên máy biến áp
b. Máy vẫn tiêu hao công suất P0 trên điện trở dây quấn sơ cấp và
tổn hao sắt từ.
c. Máy chỉ tổn hao công suất P0 trên dây quấn sơ cấp
d. Máy chỉ tổn hao công suất do tổn hao sắt từ.
câu 30.Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất không tải Q0 rất
lớn so với công suất tác dụng P0, vì vậy hệ số công suất lúc không tải là:
a. Rất lớn
b. Rất nhỏ
c. Bằng không
d. Không xác định.
Câu 31.Trong chế độ không tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp
là:
a. bằng không
b. rất lớn
c. không xác định
d. phụ thuộc vào cách mắc
câu 32.Trong chế độ có tải của máy biến áp, công suất đưa ra phía thứ cấp là:
a. bằng không
9
b. rất lớn
c. không xác định
d. phụ thuộc vào tải
10
Hiệu suất của máy biến áp cho biết tỷ số giữa công suất lối ra P2 với công
suất đưa vào P1.
12
a. Các máy biến áp công suất trung bình và công suất lớn cho hiệu suất từ 95
– 97%
b. Các máy biến áp công suất nhỏ cho hiệu suất thấp từ 60 – 90%
c. Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi tải định mức: hệ số phụ tải k
=1
d. Hiệu suất của máy biến áp cực đại khi hệ số phụ tải k = 0,5.
39. Muốn máy biến áp làm việc với hiệu suất cao cần phải:
a. Để máy biến áp làm việc với phụ tải trung bình k = 0,5 – 0,7
b. Để máy biến áp làm việc với phụ tải định mức k = 1
c. Để máy biến áp làm việc hết công suất k >1
d. Để máy biến áp làm việc với hệ số phụ tải k >0
40.Một máy biến áp 1 pha trong thí nghiệm đo được công suất không tải P0 =
40W; công suất ngắn mạch Pn.m = 62,5W. Xác định hiệu suất của máy biến áp
khi làm việc với hệ số phụ tải k = 0,85. Cho biết công suất định mức của máy
biến áp là Sđ.m = 500VA, hệ số công suất cos 2 = 0,8.
a.
= 100%
b.
= 90%
c.
= 80%
d.
= 50%
P = 5 % d.
=90%,
13
P = 5%
44.Một MBA có P2 =100kW, điện áp thứ cấp U2đ.m= 230V, cos 2 = 0,8 . Hãy
tính dòng thứ cấp; dòng điện tác dụng I2td và công suất toàn phần.
a) I2 =543,48A; I2 td = 434,78A; S2 = 125kW
b) I2 =434,78A; I2 td = 347,82A; S2 = 100kW
14
c) I2 =543,48A; I2 td = 679,72A; S2 = 125kW
d) I2 =434,78; I2 td = 543,48A; S2 = 100kW
45. Một máy biến áp một pha lý tưởng công suất 20KVA; tỷ số biến áp
1200V/120V. Tính các dòng định mức sơ cấp và thứ cấp.
a. I1đm = 16,67A ; I2đm = 166,67A
b. I1đm = 166,7A ; I2đm = 16,67A
c. I1đm = 1,67A ; I2đm = 16,67A
d. I1đm = 16,67A ; I2đm = 1,67A
46. Một máy biến áp một pha lý tưởng công suất 20KVA; tỷ số biến áp
1200V/120V. Cuộn thứ cấp mắc tải có hệ số công suất cos =0,8. Nếu tải
đang tiêu thụ công suất là 12KW thì dòng sơ cấp và thứ cấp trong mạch là
bao nhiêu.
a. I2 = 125A ; I1 = 12,5A
b. I2 = 12,5A ; I1 = 125A
c. I2 = 1,25A ; I1 = 125A
b. kt = 1 : tải định mức
c. kt < 1 : chế độ non tải
16
d. kt > 1 : chế độ quá tải.
50. Chọn PHÁT BIỂU ĐÚNG
Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới
điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải
kt, trong đó:
a. kt = 0 : tải định mức
b. kt >0 : chế độ quá tải.
c. kt =1 : tải định mức
51. Đồ thị phụ biểu diễn sự biến thiên của U2% tỉ lệ bậc nhất với kt và phụ
thuộc vào tính chất của các loại tải khi cos t = const, chỉ ra trên hình vẽ.
Trong đó:
1
2
3
a.
b.
c.
C d.
Đường 1 ứng với tải R
Đường số 2 ứng với tải L
3. Tổn hao từ là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra.
4. Gá trị tổn hao từ không thuộc vào dòng tải
55. Cho máy biến áp một pha, cuộn sơ cấp có 400 vòng, cuộn thứ cấp 800 vòng.
Tiết diễn lõi thép 40cm2. Nếu cuộn sơ cấp đấu vào nguồn 600V, 60Hz thì từ
cảm cực đại trong lõi thép và điện áp thứ cấp sẽ là bao nhiêu?
a. Bm = 1,41T; U2 = 1200V
b. Bm = 14,1T; U2 = 1200V
c. Bm = 1,41T; U2 = 120V
d. Bm = 1,41T; U2 = 2400V
56. Cho máy biến áp một pha công suất 20kVA, tỷ số điện áp 1200/120V. Xác
định các dòng định mức sơ cấp và thứ cấp
a. I1đm= 16,7A; I2đm = 167A
b. I1đm= 167A; I2đm = 16,7A
c. I1đm= 16,7A; I2đm = 1670A
d. I1đm= 1,67A; I2đm = 167A
57. Cho máy biến áp một pha công suất 20kVA, tỷ số điện áp 1200/120V. Nếu
cuộn thứ cấp đang nối với một phụ tải có công suất 12kW, hệ số công suất
của tải là 0,8 thì dòng sơ cấp và thứ cấp tương ứng sẽ là bao nhiêu ?.
a. I1 = 12,5A; I2 = 125A
b. I1 = 125A; I2 = 12,5A
c. I1 = 1,25A; I2 = 12,5A
d. I1 = 125A; I2 = 1250A
58. Cho máy biến áp một pha có tỷ số biến áp N1/N2 = 4/1. Điện áp thứ cấp là
120 00V . Người ta đấu tải 10 300 vào thứ cấp. Hãy xác định điện áp sơ
cấp. Dòng điện sơ cấp và thứ cấp.
a. U1 = 480 0oV; I1 = 3 -30o; I2 = 12 30o. b. U1 = 480 0oV; I1 = 12 -30o; I2 = 3 30o. c. U1 = 48 0oV; I1 = 3 -30o; I2 = 12 19
30o. d. U1 = 480 0oV; I1 = 3 30o; I2 =
12 30o.
b. U 1 1E 1 1Z I
c. U 1 Z1I1
d. U 1 Z1I1 E 1
64. Chọn phát biểu SAI
Trong máy điện không đồng bộ thì:
a. Tần số dòng điện rôtor lúc quay bằng tần số dòng điện stator nhân với độ
trượt.
b. Sức điện động trong mạch rôtor lúc quay bằng sức điện động trong mạch
rôtor đứng yên nhân với độ trượt.
c. Điện kháng pha mạch rôtor lúc quay bằng điện kháng pha mạch rôtor đứng
yên nhân với độ trượt.
d. Điện áp pha mạch rotor lúc quay bằng điện áp pha mạch rotor
đứng yên chia cho độ trượt
65. Hệ phương trình toán học mô tả động cơ điện không đồng bộ có dạng:
1. U
I (R + jX
)
E
1
1 1
1
;0
1sE
2
I
(R
1
;0
1sE
I (R + jX ); 0
E
sE
1
1
1 1
1
2
2
I
(R
2
I
(R
2
2
2
I
jsX );
I (R + jX
;0
I '
(R
1) E
1 1
1
1sE
2
2
2
2I 1 I 0
2
66. Phương trình cân bằng điện áp mạch rotor của động cơ điện không đồng
bộ có dạng:
a.
0 sE 2 I 2 (R2 jsX2 )
b. 0 sE 2 I 2 (R2 jsX2 )
4. U
c.
0
sE
2
chế độ: động cơ và máy phát.
b. Máy điện không đồng bộ không có tính thuận nghịch, tức là không
thể làm việc ở 2 chế độ: động cơ và máy phát.
c. Tùy theo cấu tạo dây quấn phần quay, máy điện không đồng bộ chia ra
làm hai loại: máy điện không đồng bộ rotor dây quấn và loại máy điện
không đồng bộ rotor lồng sóc.
d. Máy điện không đồng bộ còn chia ra làm máy điện không đồng bộ có vành
đổi chiều và không có vành đổi chiều.
70. Chọn phát biểu SAI.
a. Máy điện không đồng bộ chia ra làm máy điện không đồng bộ có vành đổi
chiều và không có vành đổi chiều.
23
b. Loại máy điện không có vành đổi chiều có ưu điểm là cấu tạo và vận hành
đơn giản, rẻ tiền.
c. Loại máy điện không có vành đổi chiều có nhược điểm là khó điều chỉnh
tốc độ, hệ số cos thấp.
24
d. Loại máy điện không có vành đổi chiều cấu tạo phức tạp, đắt tiền và
hiệu suất thấp nên hạn chế sử dụng.
71.Chọn phát biểu ĐÚNG.
a. Máy điện không đồng bộ chỉ có một loại 1 pha
b. Máy điện không đồng bộ chỉ có thể làm việc ở 2 pha
c. Máy điện không đồng bộ chỉ có thể làm việc ở điện 3 pha
d. Tùy thuộc vào công suất mà máy điện không đồng bộ có các loại: 1
pha, 2 pha và 3 pha.
25