TỔNG HỢP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VẬT LÝ 11 HỌC KÌ 1 - Pdf 34

HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

ÔN THI VẬT LÝ 11 HKI 2015-2016
A: LÝ THUYẾT :
CHƯƠNG 1: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG
1. Sự nhiễm điện của các vật. Điện tích. Tương tác điện
1.1. Sự nhiễm điện của các vật: Có 3 cách làm nhiễm điện cho một vật: Nhiễm điện do cọ xát, tiếp xúc và hưởng
ứng.
1.2. Điện tích – tương tác điện:
*Có 2 loại điện tích: dương và âm. Điện tích kí hiệu q hay Q . Đơn vị là Cu lông (C).
* Tương tác điện :

+ Các điện tích cùng loại (dấu) thì đẩy nhau (q1.q2>0)
+ Các điện tích khác loại (dấu) thì hút nhau (q1.q2

F
q

VẬT LÝ 11 - HKI

Trong đó:

F : Lực điện trường (N)

r

r F
r
E
=
b. Vectơ cường độ điện trường E :
q
4.3. Lực điện trường tác dụng lên điện tích q đặt trong điện trường:

ur
r
ur
r
r
r
F = qE Khi E ↑↑ F : q > 0. Khi E ↑↓ F : q < 0. Độ lớn F= q E
4.4. Vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm:
+Điểm đặt tại điểm đang xét
+ Phương: trùng với đường thẳng nối điện tích Q với điểm đang xét M.

+ Chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối (Công của lực điện trên đường cong kín bằng 0)
Vì vậy, lực tĩnh điện là một lực thế. Trưỡng tĩnh điện là một trường thế.
5.2 Thế năng của một điện tích trong điện trường: đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt
điện tích q tại điểm mà ta xét trong điện trường.

WM = AM∞ = VM q (VM là điện thế không phụ thuộc vào q, chỉ phụ thuộc vào vị trí M, đơn vị VM là Vôn)
5.3. Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường: AMN = WM - WN
5.4. Hiệu điện thế (còn gọi là điện áp)
Hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di
chuyển của một điện tích từ M đến N. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện tác dụng lên điện tích
q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn của q.

Trang : 2


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

U MN =

A MN
q

hay U =

A
q

VẬT LÝ 11 - HKI

UMN: Hiệu điện thế giữa 2 điểm M và N (V)

Q

Q : Điện tích (C).

Biểu thức: C =

U

⇒ Q = C.U Trong đó:

6.3. Năng lượng của điện trường trong tụ điện
Khi tụ tích điện thì điện trường trong tụ điện sẽ dự trữ một năng lượng. Đó là năng lượng điện trường.

1
1
1 Q2
W = CU 2 = QU =
2
2
2 C

W(J); Q(C); U(V); C(F)

CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
1. Dòng điện:
1.1. Dòng điện:Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
1.2. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi:
+ Cường độ dòng điện:Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng
điện.
+ Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. Cường độ dòng điện

(V).
t : Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch (s).
3.2. Công suất điện: là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó và có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch
tiêu thụ trong một đơn vị thời gian, hoặc bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
chạy qua đoạn mạch đó. Công thức:P =

A
= UIĐơn vị P : Oát (W)
t

3.3. Định luật Jun-Len-xơ: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương
cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.
Công thức: Q = R I2 t
3.4. Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: P =

Q
U2
= RI2 =
t
R

3.5. Công của nguồn điện (công của lực lạ bên trong nguồn điện):
Công của nguồn điện bằng điện năng tiêu thụ trong toàn mạch: Ang= Eq = EIt
3.6. Công suất của nguồn điện:
Công suất của nguồn điện bằng công suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch.Png =

A ng
t

= EI


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại: Khi chuyển động có hướng các êlectron tự do luôn bị “cản trở” do “va
chạm” với chỗ mất trật tự củamạng (dao động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử lạ lẫn
trong kim loại, sự méo mạng tinh thể do biến dạng cơ) gây ra điện trở của kim loại.
1.2. Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ:
Khi nhiệt độ tăng, dao động nhiệt của các ion + dao động mạnh hơn nên va chạm nhiều hơn, gây cản trở nhiều
hơn, với êlectron chuyển động có hướng làm điện trở kim loại tăng.
Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo hàm bậc nhất :
ρ = ρo[(1 + α (t – to)]ρo: điện trở suất ở to (oC), thường ở 20oC ( Ωm )
Hệ số nhiệt điện trở α phụ thuộc vào nhiệt độ, độ sạch và chế độ gia công vật liệu (K1

)
1.3. Hiện tượng siêu dẫn:
Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở suất của một số vật liệu giảm đột ngột xuống bằng 0 khi nhiệt độ

của vật liệu giảm xuống thấp hơn một giá trị Tc nhất định, gọi là nhiệt độ tới hạn. Giá trị này phụ thuộc vào bản
thân vật liệu.

1.4. Hiện tượng nhiệt điện:

Hiện tượng nhiệt điện là hiện tượng xuất hiện một suất điện

động trong mạch của một cặp nhiệt điện khi hai mối hàn được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau.
Suất điện động này gọi là suất nhiệt điện động: E = αT (T1 – T2)
2. Dòng điện trong chất điện phân:
2.1. Bản chất dòng điện trong chất điện phân: là dòng iôn dương và iôn âm chuyển động có hướng theo hai

It

2.4. Ứng dụng hiện tượng điện phân: Công nghệluyện kim, điều chế hoá chất, mạ điện, đúc điện…..
3. Dòng điện trong chất khí:

Trang : 5


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

3.1. Bản chất dòng điện trong chất khí: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion
dương theo chiều điện trường và các ion âm, các electron ngược chiều điện trường . Các hạt tải điện này do chất khí bị
ion hóa sinh ra.
3.2. Tia lửa điện: Tia lửa điện là quá trình phóng điện tự lực trong chất khí khi đặt giữa hai điện cực điện trường
đủ mạnh để biến phân tử khí trung hòa thành ion dương và electron tự do.
Điều kiện tạo ra tia lửa điện: Phải có điện trường đủ mạnh vào khoảng 3.106V/m
3.3. Hồ quang điện:Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực xảy ra trong chất khí ở áp suất thường hoặc áp
suất thấp đặt giữa hai điện cực có hiệu điện thế không lớn.Hồ quang điện có thể kèm theo tỏa nhiệt và tỏa sáng rất
mạnh (nhiêt độ lên đến 3500oC).
Điều kiện tạo ra hồ quang điện: - Phải làm nóng điện cực để phát xạ nhiệt electron.
- Điện trường phải mạnh làm ion hóa chất khí.
Ứng dụng:hàn điện, làm đèn chiếu sáng, nấu chảy kim loại.
4. Dòng điện trong chất bán dẫn:
4.1. Bản chất dòng điện trong bán dẫn:là dòng các electron dẫn chuyển động ngược chiều điện trường và dòng
các lỗ trống chuyển động cùng chiều điện trường.
4.2. Tạp chất cho (đôno) và tạp chất nhận (axepto)
- Bán dẫn chứa đôno (tạp chất cho) là loại n, có mật độ electron rất lớn so với mật độ lỗ trống: hạt tải điện chủ yếu là
electron.

Bài 4: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 1,6g, tích điện q = 2.10-7C được treo bằng một sợi dây tơ mảnh. Ở phía
dưới nó cần phải đặt một điện tích q2 như thế nào để lực căng dây giảm đi một nửa.
Dạng 2: Điện trường
Bài 5: Một điện tích điểm Q = 10 – 7 C đặt tại A trong không khí. Một điểm M cách điện tích Q một đoạn 10 cm.
a. Xác định chiều và độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại M ?
b. Xác định lực điện trường do điện tích Q tác dụng lên điện tích q = 2. 10 – 9 C đặt tại điểm M.
Bài 6: Đặt 2 điện tích q1 = 5.10-10C tại A và q2 = 5.10-10C tại B trong chân không; AB = 10cm.
r
r
a. Xác định E M ; M là trung điểm AB.
b. Xác định E N ; Với NA = 15cm và NB = 5cm.

r
r
c. Xác định E P ; Với ABP tạo thành tam giác đều. d. Xác định EQ ; Với QAB là tam giác vuông cân

tại Q.
Bài 7: Hai điện tích q1 = 2.10-8C và q2 = 18.10-8C lần lượt đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong
không khí .

a) Hãy xác định vị trí của điểm M để tại đó véctơ điện trường tổng hợp có cường độ điện trường

bằng 0.




b) Xác định vị trí điểm N để vectơ E1N = −2 E2 N
Bài 8: Một quả cầu nhỏ khối lượng m=20g mang điện tích q=10-7c được treo bởi dây mảnh trong điện trường đều có



HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

a. Khi một người sử dụng điện thoại này để nghe nhạc thì nó cung cấp dòng điện 0,25A. Nếu nghe
nhạc liên lục thì sau bao lâu thì pin cạn?
b. Tính công của lực lạ sinh ra bên trong pin và số electron dịch chuyển qua nguồntrong thời gian
trên.
Bài 14: Một acquy của ôtôsinh ra một công suất 120W liên tục trong thời gian 10 giờ trước khi cạn. Hãy
tính dung lượng ban đầu của acquy này ra đơn vị A.h. Cho biết suất điện động của acquy là 12V.
Dạng 2: Điện năng, công suất điện
Bài 15: Một phân xưởng sử dụng 30 bóng điện loại 220V – 80W, mỗi bóng sử dụng 8giờ/ngày.
a. Tính điện năng tiêu thụ trong một ngày của phân xưởng trên theo đơn vị Jun và kW.h.
b. Tính tiền điện phải trả trong 30 ngày, biết giá điện là 1.500 đồng/kwh.
c. Nếu thay bằng 20 bóng đèn Compad tiết kiệm điện loại 220V – 40W thì mỗi tháng phân xưởng
này tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
Bài 16: Dùng bếp điện có công suất P = 600W, hiệu suất H = 80% để đun 1,5 lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C. Hỏi sau
bao lâu nước sẽ sôi? Cho biết nhiệt dung riêng của nước C = 4,18kJ/(kg.K)
Dạng 3: Định luật Ôm đối với đoạn mạch, toàn mạch
Bài toán thuận:

R1

R2

A

B


R1
R2


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Bài 20:Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động E; r = 1 Ω ,

E, r

R = 13 Ω ; Đèn Đ(6V – 6W) sáng bình thường.Tính:

Đ

R

a. E và hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
b. Nhiệt lượng tỏa ra toàn mạch trong 2 phút.
c. Công suất tỏa nhiệt trong toàn mạch.
Bài 21:Một nguồn điện có E = 15V và r = 1 Ω ; R1 = 40 Ω ; R2 = 20 Ω ; cường độ dòng
điện qua R1 là 0,24 A. Tính:

R3

M

a. cường độ dòng điện qua nguồn.
b. giá trị điện trở R3.


Bài 24: Có mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện điện E = 12V và có điện
trở trong r = 0,5 Ω. Các điện trở mạch ngoài R2 = 6Ω, R3 = 12Ω. Điện trở R1 có giá trị
thay đổi từ 0 đến vô cùng.Điện trở ampe kế không đáng kể.

E,r

R2
R1
R3

a. Điều chỉnh R1 = 1,5Ω. Tìm số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua các điện trở. Tính công suất tỏa nhiệt
của mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện.
b. Điều chỉnh R1 có giá trị bằng bao nhiêu thì công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại.
Chương 3: DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Bài 25: Chiều dày của lớp Niken phủ lên 1 tấm kim loại d = 0,1mm sau khi điện phân trong 1h. Diện tích mặt phủ
của tấm kim loại là 60cm2. Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân. Cho biết Niken có khối lượng
riêng D = 8.9.103kg/m3, A = 58 và n = 2.
Bài 26: Cho mạch điện có sơ đồ hình vẽ. Trong đó nguồn điện có điện trở trong r = 1Ω.
Mạch ngoài có bóng đèn R3 loại(6V- 6W), bình điện phân R2 = 3Ω loại (CuSO4 – Cu) và
điện trở R1 = 2Ω. Biết đèn sáng bình thường.
a) Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân và qua R1
b) Tìm lượng đồng giải phóng ở Catốt sau 16 phút 5 giây.
Cho ACu = 64 ; nCu = 2
c) Tìm suất điện động của nguồn điện.


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI


.

Ý nghĩa của hằng số điện môi:
Nếu cùng điện tích và khoảng cách như nhau thì lực Culông trong chân không là F0 thì trong chất điện
môi có độ lớn giảm ε lần.
F=

F0
ε

Câu 3: Trình bày nội dung chính của thuyết êlectron? Ý nghĩa?
Nguyên tử hay vật chất được gọi là trung hòa về điện khi tổng các điện tích của nó bằng không ( số
hạt electron bằng số hạt proton )
Êlectron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
• Nguyên tử mất êlectron sẽ trở thành một hạt mang điện dương gọi là ion dương.
• Một nguyên tử có thể nhận thêm êlectron để trở thành một hạt mang điện âm gọi là ion âm.
• Một vật nhiễm điện âm khi số êlectron mà nó chứa lớn hơn số hạt prôtôn. Ngược lại nếu số êlectron ít
hơn số prôtôn thì vật nhiễm điện dương.
Ý nghĩa :
+ Dựa vào thuyết electron ta có thể giải thích hoặc suy đoán một số hiện tượng về điện trong tự nhiên.
+ Trong tự nhiên có các điện tích tự do (hay hạt tải điện) là êlêctrôn; i-ôn âm và i-ôn dương.
Câu 4: Điện trường là gì? Tính chất cơ bản của điện trường là gì?
Khái niệm: Điện trường là dạng môi trường vật chất đặc biệt bao quanh mọi điện tích và gắn liền với
điện tích.
Tính chất cơ bản. Tác dụng lực điện lên mọi điện tích đặt trong nó.
Câu 5: Cường độ điện trường là gì? Nêu cách xác định lực điện tác dụng lên điện tích q đặt điện
r
trường E vẽ hình minh họa ?
Trang : 10


ur
E

q
_

-

q

+ r ur
FE

+ Độ lớn : F = q E
r
Câu 6: Đặc điểm của vecto cường độ điện trường E do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M ?
Điện trường của điện tích điểm Q đặt tại điểm M cách điện tích khoảng r có.
+ Điểm đặt tại M
+ Giá(phương) là đường thẳng nối điện tích với điểm đó.
+ Chiều. hướng xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng vào nếu điện
ur
tích âm.
E M
ur
Q
M
E
+ Độ lớn. E = k 2
εr


N’
dM’N’ > 0

M
r
E

N

N’
M’
d M’N’ < 0

r
E


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Câu 9: Điện thế là gì? Hiệu điện thế là gì?
Điện thế tại một điểm M là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng điện cho
điện tích q đặt tại điểm đó.
+ Điện thế được xác định bằng biểu thức : VM =

A M∞
q


U MN = E.d M’N’
+ E >0 độ lớn cường độ điện trường đơn vị là V/m

N
M

M’
N’
dM’N’ > 0
M
N

+ dM’N’ độ dài đại số của hình chiếu M’N’
uuuuur
r
dM’N’ > 0 khi M’N’ cùng hướng E
uuuuur
r
dM’N’ < 0 khi M’N’ ngược hướng E

r
E

r
E

Nếu q chỉ chịu tác dụng của lực điện và không có vận tốc đầu thì
N’
M’
dM’N’ < 0

1
1
Q2
.
Công thức xác định năng lượng điện trường: W = Q.U = C.U2 =
2
2
2C
Câu 11: Dòng điện là gì?Chiều dòng điện qui ước như thế nào? Nêu các tác dụng của dòng điện?
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Chiều dòng điện: được qui ước là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện dương.
Các tác dụng của dòng điện: tác dụng từ. Tác dụng nhiệt. tác dụng hóa học, quang học …
Câu 12: Cường độ dòng điện: Khái niệm; viết biểu thức và nêu đơn vị?
Định nghĩa:Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện, được xác định
bằng thương số giữa điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và
khoảng thời gian đó.

∆q
.
∆t
Đơn vị cường độ dòng điện: Ampe kí hiệu A.
Câu 13: Dòng điện không đổi là gì? Viết biểu thức cường độ dòng điện không đổi ?
Khái niệm: Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian.
q
Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức : I =
t
+ q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn(C).
+ I là cường độ dòng điện (A)
+ t là thời gian(s)
Câu 14: Nguồn điện là gì? Nêu cấu tạo chung của nguồn điện? các hạt tải điện trong nguồn chịu tác

t
Trang : 13


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Đơn vị cơ bản là J; nhưng đơn vị thường dùng là kWh.
Đổi đơn vị: 1(kW.h)=3,6.106 (J) = 3,6(MJ)
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng lượng điện năng tiêu thụ trong một đơn vị
thời gian
A
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P =
= UI .
t
1J
Công suất : đơn vị Oát, kí hiệu W với 1W =
1s
Câu 17: Phát biểu định luật Jun-Len xơ?Viết biểu thức công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch chỉ có điện
trở thuần R?
Nhiệt lượng tỏa ra của một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở vật dẫn ,với bình phương cường độ dòng
điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó.
Công thức: Q = RI2t (J)
Công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R : P = UI = RI 2 =

U2
R

Câu 18: Nêu công và công suất của nguồn điện ?

A
E
trong đó, Acó ích là công của dòng điện sản ra ở mạch ngoài.
- Nếu mạch ngoài chỉ có điện trở RN thì công thức tính hiệu suất của nguồn điện là

H=
Trang : 14

RN
RN + r


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Câu 21: Viết công thức tính suất điện động của bộ nguồn và điện trở trong của nó? Xét trường hợp
nếu các nguồn giống nhau mắc nối tiếp?
- Ta có suất điện động ξ nt và điện trở trong rnt của bộ nguồn là:

ξ nt = ξ 1+ ξ 2 +…+ ξ
- Nếu ta có n nguồn có ξ và r nối tiếp thì ta có ξ

n

nt =

và rnt = r1 + r2 +…+ rn.
n ξ và rnt = nr.


i-ôn âm ngược chiều điện trường.

PHẦN II:

CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 : Lực tương tác giữ hai điện tích
Bài tập 1. Tính lực tương tác điện giữa 2 điện tích q1 = .................................................................................
+3(µC) và q2 = –3(µC) đặt cách nhau một khoảng r =
.................................................................................
3(cm) ở
a. trong chân không.
.................................................................................
b. trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 2 .
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài tập 2. Cho hai điện tích điểm q1 = –0,2(µC) và
q2 = 0,4(µC) đặt cách nhau 3(cm).
a. Tính lực tương tác điện giữa 2 điện tích khi
chúng ở trong chân không.
b. Tính khoảng cách giữa 2 điện tích để lực điện
giữa chúng trong chân không là F’ = 0,216(N).
c. Nếu ta đưa hai điện tích trên vào chất điện môi ε
= 3 thì lực tương là bao nhiêu.biết khoảng cách
giữa hai điện tích vẫn bằng 3cm. Để cho lực
tương tác giữa chúng giống trong chân không ta


Bài 3 :viết công thức định luật Culông? Biểu diễn
lực tác dụng giữa hai điện tích cùng dấu và khác .................................................................................
dấu.
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

Bài 4 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân
không cách nhau một khoảng r1 = 2(cm), lực đẩy
giữa chúng là F1 = 1,6.10–4(N).
a. Độ lớn của các điện tích đó là bao nhiêu?
b. Khoảng cách r2 giữa chúng phải là bao nhiêu để
lực tương tác giữa chúng là F2 = 2,5.10–4(N) ?

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

khoảng r. khi r = r1 thì lực tương tác giữa chúng là
F1= 144N và khi r = r2 thì lực tương tác giữa chúng
là F2 = 64N. Tính lực tương tác giữa q1 ,q2 trong các
trường hợp sau
a. r = r1+ r2 b. r = r2 - r1 c. r= 4r1 + 9r2
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài 7 :Viết công thức xác định lực tương tác giữa
các điện tích trong chất điện môi? Nêu ý nghĩa của .................................................................................
hằng số điện môi?
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................


.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

Trang : 17


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

Bài 11 :Quả cầu Q = 10(µC) cố định và treo quả cầu .................................................................................
nhỏ có khối lượng m=5g tích điện q=1(µC. bằng dây
.................................................................................
không dãn dài 20cm. Xác định lực căng của dây treo.
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................


Bài 14 :Viết công thức tính suất điện động và điện
trở trong của bộ nguồn mắc song song ? Xét trường .................................................................................
hợp nếu các nguồn giống nhau mắc song song ?
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài 15 :: Đặt điện tích q = 10(µF) vào điện trường .................................................................................
đều thì nó chịu lực tác dụng 0,5(N). Xác định cường
.................................................................................
độ điện trường.
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
Trang : 18


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

.................................................................................

Bài 16 : : Nếu tăng đồng thời độ lớn điện tích và .................................................................................

g =10m/s2, tìm điện tích quả cầu.
-6

Đáp án: q = /3,64.10 C.
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài 19 :Một quả cầu khối lượng m = 0,1(g) treo trên
một sợi dây mảnh, được đặt vào trong một điện trường
đều có phương nằm ngang, cường độ E = 1000(V/m)
khi đó dây treo bị lệch một góc α = 300 với phương
thẳng đứng. Lấy g = 10(m/s2). Xác định điện tích của
quả cầu và lực căng dây treo có giá trị bao nhiêu?
.................................................................................


Bài 21 :Một quả cầu khối lượng m = 0,1(g) tích điện
q = 1(mC) treo trên một sợi dây mảnh, được đặt vào
trong một điện trường đều có phương nằm ngang,
khi đó dây treo bị lệch một góc α = 450 với phương
thẳng đứng. Lấy g = 10(m/s2). Tính cường độ điện
trường và lực căng dây treo.
.................................................................................
.................................................................................

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài 22 :Một điện tích điểm Q = - 3(µC) đặt trong
chân không.
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm A cách
điện tích 50cm.

Trang : 20


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

VẬT LÝ 11 - HKI

.................................................................................

Bài 24 :Một điện tích Q = 6(nC) đặt trong chất điện môi ε
= 3.
a. Xác định cường độ điện trường tại điểm cách Q một
đoạn 20cm.
b. Nếu tại đó ta đặt điện tích q = 2(nC) thì lực điện tác
dụng lên nó bằng bao nhiêu?
...............................................................................

...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

không khí. Xét một điểm M cách Q một đoạn r. Hãy
tính cường độ điện trường trong các trường hợp sau.
a. Khi Q = Q1 và Q = Q2 thì cường độ điện trường tại
M có độ lớn lần lược là là E1= 4V/m, E2= 6V/m. Khi
Q = 3Q1 + 2Q2 thì cường độ điện trường tại M bằng
bao nhiêu.
b. khi r = r1 và r = r2thì cường độ điện trường tại M có
độ lớn lần lược là là E1= 36V/m, E2= 9V/m. Khi r = r1
- r2thì cường độ điện trường tại M bằng bao nhiêu.
...............................................................................

...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

...............................................................................

.................................................................................

.................................................................................

Bài 28:.Hai điện tích q1 = - q2 = 4.10-10C đặt tại A,B
trong không khí cách nhau 6cm. Xác định véc tơ
cường độ điện trường tại:
a. Trung điểm O của AB
b. M cách A 2cm cách B 8cm
C.Tại O,M đặt 1 đt q = 3.10-6C.Xác định độ lớn
FO,FM tác dụng lên q
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

...............................................................................
...............................................................................


HOÀNG THÁI VIỆT – ĐH SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – ĐH BÁCH KHOA

c. điểm M sao cho MA = MB = 9(cm).
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

VẬT LÝ 11 - HKI

...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................

Bài 31:.Cho hai điện tích điểm q1 = 1,2 (nC) và q2 =

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................
Cho êlêctrôn có điện tích là -1,6.10-19C và khối lượng 9,1.10-31kg.
Đơn vị năng lượng. 1eV = 1,6.10-19(J)
Bài 33:.Cho điện tích q = 2µC di chuyển dọc theo .................................................................................
đoạn thẳng dài 20cm cùng hướng với đường sức
.................................................................................
điện biết E = 2.103V/m .Xác định công của lực điện
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................
Trang : 23




.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

Bài 36:.Một điện tích q = 20nC chuyển động dọc .................................................................................
theo cạnh của tam giác đều cạnh a = 40cm trong
.................................................................................
điện trường đều có
(với E=3.103V/m) .
↑↑
.................................................................................
A.Xác định công của lực điện khi:Điện tích di
.................................................................................
chuyển theo các cạnh. AB; BC và CA..
B.Xác định hiệu điện thế UAB,UBC,UCA.
.................................................................................
C.Tại A đặt điện tích q = 10nc .xác định vecto cường
.................................................................................
độ điện trường tổng hợp tại B
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

VẬT LÝ 11 - HKI

theo các cạnh của tan giác đều ABC cạnh a = 10cm .................................................................................
đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện
r
.................................................................................
trường E // BC , E = 400V/m. Tính công của lực
điện q dịch chuyển trên các cạnh của tam giác ABC
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
r
Bài 38:Đặc điểm của vecto cường độ điện trường E
do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M ?
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................


A

B

.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
.................................................................................

Bài 40:.Một êlectrôn chuyển động không vận tốc .................................................................................
đầu từ A đến B trong điện trường đều. Biết UBA =
.................................................................................
45,5(V). Vận tốc của êlectrôn tại B là bao nhiêu?
................................................................................. .................................................................................
.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................

.................................................................................
.................................................................................

Bài 41:.Phát biểu định luật Jun-Len xơ?Viết biểu .................................................................................
thức công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch chỉ có điện
.................................................................................
trở thuần R?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status