BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 9 ĐÁP ÁN - Pdf 34

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 9
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch
A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch này.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch này.
C. không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch này.
D. giảm khi tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch này.
Câu 2. Khi đặt hiệu điện thế U vào 2 đầu 1 điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ
là I. Hệ thức của định luật Ôm là
A. U =

I
.
R

B. I =

R
.
U

C. I =

U
.
R

D. R =

U
.

mạch

a) tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với
tiết diện của dây và phụ thuộc vào vật liệu
làm dây.

2. Điện trở của dây dẫn

b) bằng tích giữa cường độ dòng điện chạy
qua đoạn mạch và điện trở của đoạn mạch.

3. Đối với đoạn mạch nối tiếp, hiệu điện
thế giữa 2 đầu mỗi điện trở

c) tỉ lệ thuận với các điện trở.


d) tỉ lệ nghịch với các điện trở.
1 - ……

2 - ……

3 - ……

Câu 9. Đơn vị đo điện năng là
E. Kilooát (kW).

B. kilojun (kJ).

C. kilôôm (kΩ).

C. 18 A.

D. 1,5 A.

Câu 14. Ở công trường xây dựng có sử dụng một máy nâng, để nâng khối vật liệu có trọng
lượng 2 000 N lên tới độ cao 15 m trong thời gian 40 giây. Phải dùng động cơ điện có công
suất nào dưới đây là thích hợp cho máy nâng này nếu tính cả công suất hao phí.
A. 120 kW.

B. 700 W.

C. 0,8 kW.

D. 300 W.

Câu 15. Mắc một bóng đèn có ghi 220 V – 100 W vào hiệu điện thế 220 V. Biết đèn được sử
dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 1 tháng (30
ngày) theo đơn vị kWh.
A. 12 kWh.

B. 400 kWh.

C. 1 440 kWh.

D. 43 200 kWh.

Câu 16. Cường độ dòng điện chạy qua 1 dây dẫn
A. có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn tăng.



C. 0 < Rtđ
dòng điện chạy qua?
A.Q = I2Rt.

B. Q = Irt.

C. Q = IRt2.

D. Q = IR2t.

Câu 29. Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện
chạy qua dây dẫn đi một nửa, thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây sẽ giảm đi
E. 2 lần.

B. 4 lần.

C. 8 lần.

D. 16 lần.

Câu 30. Mắc một điện trở vào một hiệu điện thế không đổi, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn
trong cùng một thời gian
A. tăng lên gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi.
B. tăng lên gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
C. tăng lên gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
D. giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.


Câu 31. Một dòng điện có cường độ I = 2 mA chạy qua một điện trở R = 3 kΩ trong thời gian
10 phút. Tính nhiệt lượng tỏa ra.
A. Q = 60 J.


Câu 34. Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua
nó có cường độ I và công suất điện của nó là P. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong
thời gian t là
A. A =

Pt
.
R

B. A = UIt .

C. A =

P2
.
R

D. A = RIt .

Câu 35. Mạch điện có sơ đồ như hình vẽ dùng để xác định
công suất của bóng đèn. Trước khi đóng công tắc K, cần phải
điều chỉnh con chạy của biến trở ở vị trí nào?

A. Vị trí 1.

B. vị trí 2.

C. vị trí 3.


D. Q = I 2 Rt .

Câu 38. Khi mắc dây dẫn vào một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn
trong cùng một thời gian
A. tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi.
B. tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
C. tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
D. giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.


Câu 39. Nối vỏ kim loại của thiết bị điện với đất bằng dây dẫn sẽ đảm bảo ao toàn vì
A. luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của thiết bị điện này xuống đất.
B. dòng điện không khi nào chạy qua vỏ kim loại của thiết bị này.
C. Hiệu điện thế luôn ổn định để thiết bị hoạt động bình thường.
D. Nếu có dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại, thì cường độ dòng
điện này rất nhỏ.
Câu 40. Công của dòng điện là số đo ................................................để chuyển hóa thành
các dạng năng lượng khác.
Câu 41. Số W ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất điện của dụng cụ đó khi được sử
dụng với hiệu điện thế .........................................................................................................
Câu 42.
1. Đơn vị đo điện năng 1 kWh bằng

a) 1,1 kW

2. Một ấm điện khi mắc vào hiệu điện thế 220 V thì có dòng điện 5A chạy
qua. Công suất tiêu thụ điện của ấm là

b) 220 V


Câu 45. Một dây dẫn được mắc trong một mạch điện kín và được đặt trong một hộp gỗ kín.
Không mở hộp, nếu trong dây dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua thì
A. chạm bút thử điện vào hộp, đèn của bút sáng lên.
B. rắc vụn giấy trên mặt hộp, vụn giấy bị hút về một đầu hộp.
C. nối một dây dẫn khác với hai đầu hộp, dây dẫn này nóng lên.
D. đưa kim nam châm lại gần hộp, tại nhiều vị trí khác nhau, có trường hợp nam châm bị
lệch khỏi hướng Bắc – Nam.
Câu 46. Hai cuộn dây dẫn được treo đồng trục và gần nhau như
hình vẽ. Chúng sẽ
A. đẩy nhau nếu cho dòng điện chạy qua chúng cùng theo
chiều kim đồng hồ.
B. đẩy nhau nếu cho dòng điện chạy qua chúng cùng ngược
chiều kim đồng hồ.
C. đứng yên nếu cho dòng điện chạy qua một cuộn dây theo
chiều kim đồng hồ, qua cuộn còn lại ngược chiều kim
đồng hồ.
D. đẩy nhau nếu cho dòng điện chạy qua một cuộn dây theo
chiều kim đồng hồ, qua cuộn dây còn lại ngược chiều kim
đồng hồ.
Câu 47. Nam châm điện là một cuộn dây
A. không cần lõi.

B. có lõi là một thanh thép.

C. có lõi là một thanh sắt non.

D. xe đột ngột rẽ sang trái.

Câu 48. Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu?
A. La bàn.

S
.
l

B. R = ρ

l
.
S

C. R =

lS
.
ρ

D. R =

l
.
ρS

Câu 52. Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện S có điện trở là 8Ω được gập đôi
thành một dây dẫn mới có chiều dài
A. 4 Ω.

l
. Điện trở của dây dẫn mới này là.
2


B. quay đi và sẽ tới nằm yên ở vị trí mới.
C. quay liên tục theo chiều xác định.
D. Liên tục quay đi rồi quay lại xung quanh vị trí nằm yên ban đầu.
Câu 56. Đoạn dây dẫn thẳng AB có dòng điện
cường độ I chạy qua được đặt nằm ngang,
vuông góc với các đường sức từ giữa hai cực
của nam châm. Lực từ tác dụng lên đoạn AB
có chiều.
A. hướng thẳng đứng lên trên.

B. hướng thẳng đứng ra phía trước.

C. hướng thẳng đứng xuống dưới.

D. hướng thẳng vào phía sau.

Câu 57. Chiều đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua được xác định theo
quy tắc nào đưới đây là không đúng?
A. Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện chạy
trong các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây.
B. Nắm ống dây bằng tay trái sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện chạy trong
các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều đường sức từ trong lòng ống dây.
C. Nhìn thẳng vào một đầu ống dây nếu thấy dòng điện chạy trong các vòng dây ngược
chiều kim đồng hồ, thì các đường sức từ đi từ trong ra khỏi đầu này của ống dây.


D. Nhìn thẳng vào một đầu ống dây nếu thấy dòng điện chạy trong các vòng dây cùng
chiều kim đồng hồ, thì các đường sức từ đi từ ngoài vào đầu này của ống dây.
Câu 58. Điện trở tương đương R của đoạn mạch gồm ba điện trở R1, R2 và R3 mắc song song
được tính bằng công thức:

2. - …

3. - …

Câu 62. Ba điện trở R1 = R2 = R3 = 3 Ω được mắc với nhau theo các sơ đồ hình vẽ và được
mắc vào cùng một hiệu điện thế UAB. Ampe kế có số chỉ lớn nhất là ampe kế trong sơ đồ:
A

A

R1

R2

A.

R3

B

A

R1

A

R2

B.


D.

Câu 63. Hai điện trở R1 và R2 được mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hiệu điện thế U AB. Khi
đó, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tương ứng là U 1 và U2. Hệ thức nào dưới đây
không đúng?
B. RAB = R1 + R2 .
C.

B. I AB = I1 = I 2 .

U1 R2
=
.
U 2 R1

D. U AB = U1 + U 2 .

Câu 64. Hai điện trở R1 = 30 Ω và R2 = 10 Ω được mắc song song với nhau. Điện trở tương
đương của đoạn mạch song song này là
A. 20 Ω.

B. 0,133 Ω.

C. 40 Ω.

D. 7,5 Ω.

Câu 65. Biết điện trở suất của nhôm là 2,8.10 -8 Ωm, của vonfram là 5,5.10-8 Ωm và của sắt là
12,0.10-8 Ωm. Sự so sánh nào dưới đây là đúng?
A. Sắt dẫn điện tốt hơn vonfram và vonfram dẫn điện tốt hơn nhôm.

hiệu chỉ dòng điện có chiều từ ngoài vào trong chạy qua một đoạn dây dẫn thẳng được
đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Mũi tên trong hình nào dưới đây biểu diễn đúng
chiều lực điện từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn này?
N

N

I

r
F

N

r
F

I

I

S

S

S

A.

B.

Câu 71. Công suất điện của một đoạn mạch bằng ……………………… giữa hiệu điện thế đặt
vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Câu 72. Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngón tay nắm lại chỉ chiều dòng điện chạy
trong các vòng dây thì ngón cái choãi ra chỉ chiều
………………………………………………...
III. – Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải để thành một câu
có nội dung đúng
Câu 73
1. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn a) không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt
mạch điện trở
vào hai đầu của nó.
2. Công suất tiêu thụ điện của một đoạn b) tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai
mạch điện trở
đầu của nó.
3. Điện trở của một đoạn mạch nhất định

c) tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai
đầu của nó.
d) tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế
đặt vào hai đầu nó.

1-…

2-…

3-…


Câu 74. Định luật Ôm trong sách giáo khoa Vật lí 9 được biểu thị bằng hệ thức
A. I =

3

C. RAB = 2r .

B. RAB = r
D. RAB = 4r .

Câu 77. Mắc nối tiếp R1 = 40 Ω và R2 = 80 Ω vào hiệu điện thế không đổi U = 12 V. Cường
độ dòng điện chạy qua điện trở R1 là
A. 0,1 A

B. 0,15 A.

C. 0,45 A.

D. 0,3 A.

Câu 78. Khi mắc một điện trở vào một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện
trở trong cùng một thời gian
A. tăng gấp đôi khi điện trở tăng lên gấp đôi.
B. tăng gấp đôi khi điện trở giảm đi một nửa
C. tăng gấp bốn khi điện trở giảm đi một nửa.
D. giảm đi một nửa khi điện trở tăng lên gấp bốn.
Câu 79. Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?
E. Sử dụng đèn bàn có công suất 100 W.
F. Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện.
G. Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết
H. Sử dụng đèn chiếu sáng suốt ngày đêm.
Câu 80. Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên
E. sự nhiễm từ của sắt, thép.

S

Câu 84. Loa điện hoạt động dựa vào tác dụng từ của nam châm lên ống dây
Đ
có dòng điện chạy qua.

S

Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung ở cột bên phải để thành một câu có nội
dung đúng
Câu 85.
1. Một kim nam châm không nằm yên dọc
theo hướng Bắc – Nam khi để ở trạng thái
tự do chứng tỏ

a) dòng điện có tác dụng từ.

2. Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng tác
dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó
chứng tỏ

b) không gian ở nơi đặt kim nam châm có
thêm từ trường, ngoài từ trường của Trái
Đất.

3. Nam châm vĩnh cửu được chế tạo dựa
vào

c) sự nhiễm từ của sắt.
d) khả năng giữ được từ tính lâu dài của


C. Kim 3.

D. Kim 4.

Câu 90. Theo quy tắc bàn tay trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là
A. chiều quay của nam châm.
B. chiều của từ lực tác dụng lên dây dẫn.
C. chiều của đường sức từ.
D. chiều của dòng điện trong dây dẫn.
Câu 91. Khung dây của một động cơ điện một chiều quay được vì:
A. Khung dây bị nam châm hút.
B. Khung dây bị nam châm đẩy.
C. Hai cạnh đối diện của khung dây bị hai lực từ ngược chiều tác dụng.
D. Hai cạnh đối diện của khung dây bị hai lực từ cùng chiều tác dụng.


Câu 92. Đặt một dây dẫn thẳng ở phía trên, gần và song song với trục Bắc – Nam của một kim
nam châm đang nằm yên trên một trục quay thẳng đứng. Khi cho dòng điện không đổi chạy
qua dây dẫn thẳng này thì kim nam châm
A. vẫn tiếp tục nằm yên như trước.
B. quay và sau đó tới nằm yên ở một vị trí mới.
C. quay liên tục theo một chiều xác định.
D. quay đi rồi quay lại xung quanh vị trí nằm yên ban đầu.
Câu 93. Một dây dẫn thẳng được mắc trong một mạch điện kín và được đặt trong hộp gỗ kín.
Không mở hộp, nếu trong dây dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua thì
A. chạm bút thử điện vào hộp, đèn của bút sáng lên.
B. rắc vụn giấy trên mặt hộp, vụn giấy bị hút về một đầu hộp.
C. đưa kim nam châm lại gần hộp, tại nhiều vị trí khác nhau, có trường hợp kim nam châm
bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam.

giấy.
C. thẳng ra phía trước trang giấy.
D. thẳng vào phía sau trang giấy.

Câu 99. Khung dây dẫn trong động cơ điện sẽ quay quanh trục của nó khi
A. đặt khung dây dẫn đó trong từ trường của một nam châm vĩnh cửu.
B. đặt nam châm vĩnh cửu vào giữa khung dây dẫn đó.
C. đặt nó song song với các đường sức từ của một nam châm vĩnh cửu và cho dòng điện
chạy qua khung dây dẫn đó.
D. đặt nó vuông góc với các đường sức từ của một nam châm vĩnh cửu và cho dòng điện
chạy qua khung dây dẫn đó.
Khoanh tròn chữ Đ cho câu phát biểu đúng, chữ S cho câu sai
Câu 100. Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song
với đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ.

Đ

S

Câu 101. Động cơ điện hoạt động dựa vào sự nhiễm từ của sắt, thép.

Đ

S

Câu 102. Nam châm điện hoạt động dựa vào tác dụng từ của dòng điện.

Đ

S

B. nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn.
C. đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
D. Đưa một cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.
Câu 105. Hiện tượng cảm ứng điện từ không xuất hiện trong ống dây dẫn kín khi
A. cùng di chuyển ống dây và thanh nam châm về một phía.
B. di chuyển ống dây và thanh nam châm về hai phía ngược chiều nhau.
C. di chuyển một thanh nam châm lại gần hoặc ra xa ống dây.
D. di chuyển ống dây lại gần hoặc ra xa thanh nam châm.
Câu 106. Dòng điện cảm ứng không xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong trường hợp nào dưới
đây?
A. khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng.
B. khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây là không thay đổi.
C. khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.
D. khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm.
Câu 107. Dòng điện xoay chiều xuất hiện ở cuộn dây dẫn kín trong trường hợp nào dưới đây?
A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây là lớn.
B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây là không thay đổi.
C. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên.
D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây nhỏ.
Câu 108. Dòng điện cảm ứng không xuất hiện khi
A. cho thanh nam châm chuyển động vào trong lòng một ống dây dẫn kín.
B. đặt thanh nam châm cố định trong ống dây dẫn kín và cho cả hai cùng quay.
C. liên tục làm thay đổi tiết diện vòng dây dẫn kín đặt vuông góc với đường sức từ.
D. cho vòng dây dẫn kín quay quanh đường kính vuông góc với các đường sức từ.


Câu 109. Cho hai đèn led mắc song song, ngược chiều vào hai đầu cuộn dây dẫn. Cho thanh
nam châm quay quanh một trục thẳng đứng. Đèn led không sáng trong trường hợp nào dưới
đây?
A. Ống dây được đặt thẳng đứng ở phía trên và đồng trục với nam châm.

D. quay đi rồi quay lại xung quanh vị trí nằm yên ban đầu.
Câu 114. Dùng ampe kế có kí hiệu AC (~) ta có thể đo được
A. giá trị không đổi của cường độ dòng điện một chiều.
B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều.
C. giá trị nhỏ nhất của dòng điện xoay chiều.
D. giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 115. Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây dẫn tải điện đi xa


A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây.
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây.
D. tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây.
Câu 116. Máy biến thế dùng để làm gì?
A. Tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.
B. Tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều.
C. Phát ra dòng điện một chiều.
D. Phát ra dòng điện xoay chiều.
Câu 117. Khi cho dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì
trong cuộn thứ cấp.
A. không xuất hiện dòng điện nào cả.
B. xuất hiện dòng điện một chiều.
C. xuất hiện dòng điện cảm ứng một chiều.
D. xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều.
Câu 118. Trong các máy biến thế sau đây, máy nào là máy tăng thế?
A. U1 = 25 000 V; U2 = 500 000 V.

B. U1 = 500 000 V; U2 = 11 000 V.

C. U1 = 11 000 V; U2 = 380 V.

trong trường hợp
A. thanh nam châm đứng yên, cuộn dây quay
quanh trục PQ.
B. thanh nam châm và cuộn dây chuyển động
cùng chiều luôn cách nhau một khoảng
không đổi.
C. thanh nam châm và cuộn dây đều quay
quanh trục PQ.
D. thanh nam châm đứng yên, cuộn dây quanh
trục AB.
Câu 124. Hiện tượng cảm ứng điện từ được ứng dụng trong hoạt động của dụng cụ nào dưới
đây?
A. Bàn là điện.

B. Nam châm điện.

C. Động cơ điện một chiều.

D. Máy phát điện xoay chiều.

Câu 125. Khi cho dòng điện xoay chiều chạy
vào cuộn dây dẫn ở hình vẽ thì miếng sắt A.
A. không bị hút, không bị đẩy.
B. bị đẩy ra.
C. bị hút chặt.
D. bị hút, đẩy luân phiên.
Câu 126. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện lên gấp đôi thì công suất hao
phí vì tỏa nhiệt trên dây sẽ
A. tăng 4 lần.
lần.

nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất của cuộn dây biến thiên.
hiện dòng điện xoay chiều vì
3. Lực từ của dòng điện tác dụng lên nam c) dòng điện một chiều.
châm đổi chiều khi sử dụng
d) dòng điện xoay chiều.
Câu 132. Khi một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì
A. chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ.
B. chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ.
C. có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
D. không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ.
Câu 133. Đường nào trong hình vẽ là đường truyền của tia sáng đi từ nước ra không khí?
A. Đường 4.
B. Đường 3.
C. Đường 2.
D. Đường 1.


Câu 134. Đường nào trong hình vẽ biểu diễn sự
khúc xạ của tia sáng khi truyền từ không khí qua
mặt phân cách PQ sang nước?

A.

B.

C.

D.

Câu 135. Trong hình vẽ, PQ là mặt phân cách giữa hai môi trường không khí (ở trên) và nước


B. song song với trục chính.

C. tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới. D. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
Câu 139. Tia tới qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló
A. tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới. B. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
C. song song với trục chính.
điểm.

D. đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu

Câu 140. Nguồn sáng điểm S được đặt ở phía trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu
cự f = 16 cm. Thấu kính cho ảnh S’ cũng nằm ở phía trên trục chính khi S đặt cách thấu kính
A. 48 cm.

B. 32 cm.

C. 24 cm.

D. 8 cm.

Câu 141. Ảnh của vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ là
A. ảnh thật cùng chiều với vật.

B. ảnh thật, ngược chiều với vật.

C. ảnh ảo, lớn hơn vật.

D. ảnh ảo, nhỏ hơn vật.



B. càng nhỏ và càng gần thấu kính.
D. càng nhỏ và càng xa thấu kính.


Câu 146. Ảnh của một vật trên màng lưới của mắt là
A. ảnh thật to hơn vật.

B. ảnh thật nhỏ hơn vật.

C. ảnh ảo to hơn vật.

D. ảnh ảo nhỏ hơn vật.

Câu 147. Kính nào dưới đây là thấu kính phân kì?
A. Kính lúp.

B. Kính lão.

C. Vật kính của máy ảnh.

D. Kính cận.

Câu 148. Biết tiêu cự của kính cận bằng khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn của mắt. Thấu
kính nào dưới đây có thể làm kính cận:
A. Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm. B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 5 cm.

D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status