BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 - Pdf 34

TUYỂN TẬP BÀI TẬP PHỔ THÔNG
LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA PHẦN 2

1


DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG
Kính giới thiệu đến quý bạn đọc bộ tài liệu cá nhân về các lĩnh vực đặc biệt là
Hóa học. Hy vọng bộ tài liệu sẽ giúp ích cho quý vị trong công tác, trong học tập,
nghiên cứu. Mong quý anh chị góp ý, bổ sung, chia sẽ! Mọi thông tin xin chia sẽ qua
email: [email protected].
GIỚI THIỆU CHUNG
Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu
luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất
cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các
giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi
nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời
gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý
vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều
kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ
nguyên bản gốc.
Trân trọng.
ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO
http://123doc.vn/trang-ca-nhan-348169-nguyen-duc-trung.htm
hoặc Đường dẫn: google -> 123doc -> Nguyễn Đức Trung -> Tất cả (chọn mục Thành
viên)
A. HOÁ PHỔ THÔNG
1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF
2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2

B. HỌC SINH GIỎI
1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập
2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏi-olympic Hoá học 54
3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI
TẬP 17
4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG
VÔ CƠ
C. HOÁ SAU ĐẠI HỌC
1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ
2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠ-TIỂU LUẬN
3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ
4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH,
Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng
Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh
5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44
D. HIỂU BIẾT CHUNG
1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI
2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN
3. THÀNH NGỬ-CA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT
4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC
5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP


Đề thi thử số 1 – THPT Quốc gia năm 2015
Chuẩn cấu trúc đề thi bộ giáo dục
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch Cr 2(SO4)3 và 6 giọt dung dịch NaOH 2M.
Ly tâm, gạn bỏ dung dịch, còn lại kết tủa tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 2M đến dư.
Sau đó cho tiếp 5 giọt H2O2 đun nóng thì hiện tượng xảy ra là:
A. kết tủa tan dần, dung dịch có màu vàng
B. kết tủa tan dần, dung dịch có màu da
cam
C. kết tủa không tan, dung dịch có màu vàng D. kết tủa không tan, dung dịch có màu
da cam
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít (đktc) CO2 vào 500ml dung dịch nước vôi trong nồng
độ 0,2M thu được dung dịch X sau khi gạn bỏ kết tủa. Khối lượng dung dịch X so với
khối lượng nước vôi trong ban đầu
A. tăng 6,6 gam
B. giảm 1,6 gam
C. tăng 1,6 gam
D. giảm 3,2
gam
Câu 3: Biết trong môi trường axit H2SO4, thuốc tím KMnO4 bị Na2SO3 khử về Mn2+.
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng oxi hóa khử này là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 4: Cho các phản ứng :
0


hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng cần vừa đủ 60 gam H2SO4 98%. Khối lượng
Al2O3 tạo thành có chứa trong chất rắn Y là:
A. 40,8 gam
B. 48,96 gam
C. 24,48 gam
D. 38,08 gam
Câu 6: Hỗn hợp khí gồm C3H4 và H2. Cho hỗn hợp khí này đi qua ống đựng bột Ni nung
nóng thu được hỗn hợp sau phản ứng chỉ gồm ba hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5.
Tỉ khối của hỗn hợp khí ban đầu so với H2 là:
A. 10,4
B. 9,2
C. 7,2
D. 8,6
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau. Cho
m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối)
và (m – 14,7) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với
H2 bằng 24,625. Cô cạn dung dịch Y thu được (m – 3,7) gam chất rắn. Công thức cấu tạo
của hai este là
A. HCOO-CH=CH-CH3 và CH3-COO-CH=CH2.
B. HCOO-C(CH3)=CH2 và HCOO-CH=CH-CH3.
C. CH3-COOCH=CH-CH3 và CH3-COO-C(CH3)=CH2.
D. C2H5-COO-CH=CH2 và CH3-COO-CH=CH-CH3.
Câu 8: Trong phương pháp thuỷ luyện dùng điều chế Ag từ quặng chứa Ag 2S, cần dùng
thêm
A. dung dịch HCl đặc và Zn.

B. dung dịch H2SO4 đặc, nóng và Zn.

C. dung dịch HNO3 đặc và Zn.

A. Fe

B. Zn

C. Ag

D. Sn

5


Câu 12: Trong thành phần của thuốc chuột có hợp chất của photpho là Zn 3P2. Khi bả
chuột bằng loại thuốc này thì chuột thường chết gần nguồn nước bởi vì khi Zn 3P2 vào dạ
dày chuột thì sẽ hấp thu một lượng nước lớn và sinh ra đồng thời lượng lớn khí X và kết
tủa Y khiến cho dạ dày chuột vỡ ra. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí X thường xuất hiện ở các nghĩa trang, dễ bốc cháy tạo thành ngọn lửa lập lòe
B. Khí X có thể được điều chế trực tiếp từ các đơn chất ở nhiệt độ thường
C. Kết tủa Y có thể tan được trong dung dịch NaOH đặc
D. Kết tủa Y có thể tan trong dung dịch NH3
Câu 13: Trong số các polime: tơ nhện, xenlulozơ, sợi capron, nhựa PPF, poli isopren, len
lông cừu, polivinilaxetat, số chất không bị đeplolyme hóa khi tiếp xúc với dung dịch
kiềm là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5


(4) X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 17: Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH ;

(b) HOCH2-CH2-CH2OH ;

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH ;

(d) CH3-CH(OH)-CH2OH ;

(e) CH3-CH2OH ;

(f) CH3-O-CH2CH3.
6


Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (c), (d), (e).

B. (c), (d), (f).

C. (a), (b), (c).

A. 0,1.

B. 0,5.

C. 0,25.

D. 0,15.

Câu 21: Sản phẩm thủy phân của chất nào sau đây chắc chắn có thể tham gia phản ứng
tráng gương?
A. C2H5COOCH3
C3H7COOC2H5

B. HCOOCH3

C. CH3COOC4H7

D.

Câu 22: Một trong những ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng khi dùng
để làm sạch các vết dơ trên quần áo là:
A. tác dụng tẩy trắng mạnh hơn xà phòng
C. tạo ra mùi thơm hơn trên quần áo
áo hơn

B. có thể dùng chung với nước cứng
D. chất giặt rửa có thể bám lâu trên quần

Câu 23: Chất nào sau đây phản ứng được với Na sinh ra số mol H 2 bằng số mol chất đó
tham gia phản ứng?


Câu 26: Khi cho từ từ dung dịch NH4Cl vào dung dịch muối aluminat của natri trên ngọn
lửa đèn cồn thì hiện tượng thu được:
A. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và có bọt khí bay ra
B. xuất hiện kết tủa trắng không tan và có bọt khí bay ra
C. xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan, không có bọt khí bay ra
D. xuất hiện kết tủa trắng không tan, không có bọt khí bay ra
Câu 27: Khí X là một chất khí gần như trơ ở nhiệt độ thường, được sinh ra khi thổi
amoniac qua bột CuO. Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn:
A. X nằm ở chu kì 2 nhóm VA

B. X nằm ở chu kì 3 nhóm VA

C. X nằm ở chu kì 2 nhóm IVA

D. X nằm ở chu kì 3 nhóm IVA

Câu 28: Cho các thí nghiệm
(1)

Dẫn khí H2S dư qua dung dịch CuCl2

(2)

Dẫn khí CO2 dư qua dung dịch Ca(OH)2

(3)

Dẫn khí NH3 dư qua dung dịch Al(NO3)3


A. 61,375.

B. 64,05.

C. 57,975.

D. 49,775.

Câu 31: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:
H2 (k, không màu) + I2 (k, tím)
2HI (k, không màu)
(1)
2NO2 (k, nâu đỏ)
N2O4 (k, không màu)
(2)
Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của
A. hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

B. hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

C. hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

D. hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.
8


Câu 32: Để nhận biết Na, người ta đốt cháy Na trên ngọn lửa đèn cồn và thấy ngọn lửa
có màu:
A. lục


D. 85%.

Câu 36: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. axit axetic

B. axit acrylic

C. etilen glicol

D. axit oxalic

Câu 37: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng thuộc phân lớp s, nguyên tử
nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p. Biết rằng tổng số electron trong
nguyên tử của X và Y là 20. Bản chất của liên kết hóa học trong hợp chất X – Y là:
A. sự góp chung đôi electron
B. sự góp đôi electron từ một nguyên tử
C. sự tương tác yếu giữa hai nguyên tử có chênh lệch độ âm điện lớn
D. lực hút tĩnh điện giữa hai ion trái dấu
Câu 38: Cho các chất sau: propen; isobutilen; propin; buta-1,3-đien; stiren và etilen. Số
chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1 : 1 cho 2 sản phẩm là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 39: Ứng với công thức C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung
dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

C. 3

D. 4
9


Câu 41: Trước đây người ta thường trộn vào xăng chất Pb(C 2H5)4. Khi đốt cháy xăng
trong các động cơ, chất này thải vào không khí PbO, đó là một chất rất độc. Hằng năm
người ta đã dùng hết 227,25 tấn Pb(C 2H5)4 để pha vào xăng (nay người ta không dùng
nữa). Khối lượng PbO đã thải vào khí quyển gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 165 tấn
B. 155 tấn
C. 185 tấn
D. 145 tấn
Câu 42: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường
saccarozơ từ cây mía là:
A. clorua vôi.
B. khí sufurơ.
C. nước gia-ven
D. khí clo
Câu 43: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác
dụng với nước và đứng trước Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn
hợp A phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ở
đktc. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 thì thu
được bao nhiêu lít N2. Các thể tích khí đo ở đktc.
A. 0,224 lít.
B. 0,336 lít.
C. 0,448 lít.
D. 0,672 lít.
Câu 44 : Cho Cu( dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO 3)3 được dung dịch X. Cho AgNO 3

/ Sn

0
E Au
= +1,5V
3+
/ Au

chỗ trám

dòng e

nắp đậy
bằng
vàng

Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt động hơn.
B. Miếng vàng bị hòa tan.
10


C. Chỗ trám là catot của pin
D. Miếng thiếc bị oxi hóa.

Câu 48: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
A. Thủy phân dẫn xuất halogen(C2H5Br) bằng dung dịch kiềm
B. Cho etilen hợp nước (xúc tác axit)
C. Khử andehit(CH3CHO) bằng H2
D. Thủy phân este CH3COOC2H5(xúc tác axit)


10C

11C

12B

13B

14C

15C

16B

17D

18B

19A

20C

21B

22B

23A

24B


40C

41B

42B

43B

44C

45D

46C

47D

48A

49B

11


Đề thi thử số 2 – THPT Quốc gia năm 2015
Chuẩn cấu trúc đề thi bộ giáo dục
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Sn = 119, Ba =
137.
Câu 1: Thiếc (Sn) là một kim loại thuộc chu kì 4 nhóm IVA trong bảng hệ thống tuần

Câu 5: X là hỗn hợp 2 este của cùng một ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng
đẳng kế tiếp. Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O 2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X
với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng xảy ra hòan toàn, rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 13,5.
B. 7,5
C. 15,0
D. 37,5
Câu 6: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là
A. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
B. 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.
D. Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
Câu 7: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. Sau mỗi
lần hai giờ xác định số mol axit còn lại, kết quả như sau :
t (giờ)

2

4

6

8

10

12

14

B. khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên trên mặt nước, đó là hiện tượng hóa
học
C. sữa tươi để lâu trong không khí bị vón cục, tạo thành kết tủa đó là hiện tượng vật

D. ancol loãng để lâu trong không khí có mùi chua đó là hiện tượng hóa học
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H 2O thu được dung dịch A. Sục khí CO 2 vào
dung dịch A, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Khối lượng
kết tủa

x
Giá trị của x là:
A. 0,025

B. 0,020

15x
C. 0,050

Số mol CO2
D. 0,040
13


Câu 10: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
B.
CH2=C(CH3)-CH=CH2,
C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. Đá vôi.
D. Thạch cao
sống.
Câu 16: Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở 25OC.



1) N2(k) + O2(k) ¬
2NO(k)

∆H0 > 0.




2) N2(k) + 3H2(k) ¬
2NH3(k)

∆H0 < 0.




3) MgCO3(r) ¬
CO2(k) + MgO(r)

∆H0 > 0.




A. 0,3
B. 0,4
C. 0,45
D. 0,54
Câu 19: Dung dịch glixerin trong nước không dẫn điện, dung dịch kali hiđroxit dẫn điện
tốt. Điều này được giải thích là:
A. Phân tử glixerin chứa liên kết cộng hoá trị còn liên kết trong KOH là liên kết ion.
B. Glixerin là chất hữu cơ còn KOH là chất vô cơ.
C. Trong dung dịch, kali hiđroxit phân li thành các ion, còn glixerin không bị phân li
D. Glixerin là chất lỏng còn KOH là chất rắn.
Câu 20: Cho m gam bột kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M
thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4
0,05M và Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị
của m là:
A. 1,17
B. 1,71
C. 1,95
D. 1,59
Câu 21: Dung dịch axit nào sau đây được dùng trong ngành khắc chữ trên thủy tinh?
A. HBr
B. HCl
C. HF
D. HI
Câu 22: Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit là:
A. 48,27%
B. 63,33%
C. 46,67%
D. 77,78%
Câu 23: Nguyên nhân nào làm cho bồ kết có khả năng giặt rửa:
A. vì trong bồ kết có những chất khử mạnh

B. 34,2%.

C. 19%.

D. 30,4%.

Câu 27: Điện phân 1 lít dung dịch CuSO 4 2M với các điện cực bằng Cu tới khi catôt tăng
6,4 gam thì lúc đó nồng độ CuSO4 trong dung dịch là (thể tích dung dịch coi như không
thay đổi)
A. 1,9M.

B. 2M.

C. 0,5M.

D. 0,3M.

Câu 28: Axit salixylic phản ứng với anhidrit axetic, thu đựơc axit axetylsalixylic có công
thức phân tử C9H8O4 dùng làm thuốc cảm (aspirin). Đốt cháy axit cacboxylic trong oxi dư
thu được khí CO2 và H2O theo tỉ lệ:
A. 7 : 3
B. 7 : 6
C. 4 : 3
D. 8 : 7
Câu 29: Phenol không tham gia phản ứng với:
A. dung dịch Br2
B. K kim loại
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch
HCl
Câu 30: Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho hóa chất vào các ống nghiệm theo bảng

Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
B. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
C. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
D. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử ankin có
cùng số nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit). Đốt cháy
16


hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X thu được 2,4 mol CO 2 và 1 mol nước. Nếu cho 1 mol hỗn hợp
X tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là:
A. 230,4 gam.
B. 301,2 gam.
C. 308,0 gam.
D. 144 gam.
Câu 33: Đốt cháy ancol chỉ chứa một loại nhóm chức A bằng O 2 vừa đủ nhận thấy :
nCO2 : nO2 : nH2O bằng 6: 7: 8. A có đặc điểm là
A. Tác dụng với Na dư cho nH2 = 1,5nA.
B. Tác dụng với CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức.
C. Tách nước tạo thành một anken duy nhất.
D. Không có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Al, Fe 2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng
hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 8,96 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau một
thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất rắn
Y tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (điều
kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,456m gam
muối khan. Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?
A. 42,5
B. 35,0


KMnO / H SO
→ CH3CHO
C. CH3−CH2−OH 
4

2

4

PdCl , CuCl
→ CH3CHO
D. CH2=CH2 + O2 
2

2

Câu 37: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe 3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác
dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit acrylic, axit oxalic. Cho m gam X
phản ứng hết với dung dịch NaHCO 3, thu được 0,1 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn m gam
X cần dùng vừa đủ 0,09 mol O2, sinh ra 0,14 mol CO2. Giá trị của m là
A. 5,80.
B. 5,03.
C. 5,08.
D. 3,48.


C. 5

D. 2

Câu 44: Có các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but -1,3-đien, anđehit
formic, axeton. Số chất phản ứng với brom ở điều kiện thường là:
A. 7
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2OH. Đốt
cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X rồi dẫn sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dung
dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y thấy xuất
hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi rồi đem cân
thì thấy cân được 5,6 gam. Giá trị của m là:
A. 8,2
B. 5,4
C. 8,8
D. 7,2
Câu 46: Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO 2 (đktc) và 2,7 gam H2O.
Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
A. 5,6 lít.
B. 2,8 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,92 lít.
Câu 47: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C 5H10O. Chất X không phản
+H
+CH COOH
→Y 


Câu 49: Dung dịch X gồm NaOH x mol/l và Ba(OH)2 y mol/l và dung dịch Y gồm
NaOH y mol/l và Ba(OH)2 x mol/l. Hấp thụ hết 0,04 mol CO2 vào 200 ml dung dịch X,
thu được dung dịch M và 1,97 gam kết tủa. Nếu hấp thụ hết 0,0325 mol CO 2 vào 200 ml
dung dịch Y thì thu được dung dịch N và 1,4775 gam kết tủa. Biết hai dung dịch M và N
phản ứng với dung dịch KHSO4 đều sinh ra kết tủa trắng, các phản ứng đều xảy ra hoàn
toàn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,075.
0,05.

B. 0,05 và 0,1.

C. 0,075 và 0,1.

D.

0,1



18


Câu 50: Cho sơ đồ : X

t
t
Z 
→ T 
→ X.

4D
14C
24C
34C
44D

5A
15D
25B
35A
45C

o

6B
16B
26D
36D
46D

o

7C
17D
27D
37C
47D

8B
18A

D. 5
Câu 2: Kim loại X thuộc nhóm IB trong bảng hệ thống tuần hoàn có số proton trong
nguyên tử nhỏ hơn 40. Tính chất nào sau đây không đúng khi nói về kim loại X?
A. Kim loại X không tạo được hợp chất hóa trị I
B. Kim loại X được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
C. Kim loại X không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng
D. Kim loại X phản ứng được với dung dịch muối FeCl3
Câu 3: Xi măng Pooclăng được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ các nguyên liệu bằng
phương pháp khô hoặc phương pháp ướt, rồi nung hỗn hợp trong lò quay hoặc lò đứng ở
1400 − 16000C. Sau khi nung, thu được hỗn hợp màu xám gọi là clanhke. Dưới đây là sơ
đồ quay sản xuất clanke

19


Thành phần hóa học của các sản phẩm ra khỏi lò quay là:
A. hỗn hợp CaO.Al2O3, CaO.SiO2
B. hỗn hợp CaO.MgO, CaCO3
C. hỗn hợp CaO.SiO2, MgO.SiO2
D. hỗn hợp CaO.SiO2, CaCO3
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để nhận biết được trong một dung dịch có tồn tại ion
Br − hay không, người ta hay cho vào ống nghiệm chứa dung dịch đó một ít bột MnO2 và
vài giọt H 2 SO4 đặc sau đó đun nóng. Hiện tượng thu được là:
A. có hơi màu tím bay ra
B. trên thành ống nghiệm có hơi màu
vàng nâu
C. xuất hiện kết tủa vàng nâu
D. xuất hiện hiện tượng tách lớp dung
dịch


B.
Không nên bón nhiều phân amoni vào ruộng đã bị chua
C.
Tro củi có thành phần chính là K 2CO3 cũng được dùng để bón ruộng
D.
20


Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeS2 cần 10,08 lít oxi, thu được 6,72 lít khí
X và chất rắn Y. Dùng hidro khử hoàn toàn Y thu được m gam chất rắn. Biết thể tích các
khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là:
A. 11,2
B. 22,4
C. 5,6
D. 2,8
Câu 10: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch
CuSO4 dư. Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam. Cũng thanh
graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO 3 thì khi phản ứng xong thấy khối
lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam. Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây?
A. Pb.
B. Cd.
C. Al.
D. Sn.
Câu 11: Biết rằng khi khử este bằng tác nhân LiAlH 4 phản ứng xảy ra như sau:
4
RCOOR' LiAlH

→ RCH 2 OH + R ' OH

Khử 9,2 gam một este no đơn chức X bằng LiAlH 4 thu được một ancol Y duy nhất.

dịch Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thì thu
được m gam chất rắn khan. Hai kim loại kiềm và giá trị m là
A. Na, K và 27,17.
B. Na, K và 33,95.
C. Li, Na và 33,95.
D. Li, Na và
27,17.
Câu 16: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
C. điện phân NaCl nóng chảy.
D. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
Câu 17: Hấp thụ hết 20,16 lít khí CO 2 (đktc) vào 1 lít dung dịch chứa KOH a (mol/l),
NaOH b (mol/l) và K 2 CO3 a (mol/l) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với
dung dịch BaCl2 thu được 39,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ a : b
gần bằng giá trị nào sau đây nhất?
21


A. 1,2

B. 1,6

C. 2,0
Câu 18: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

D. 0,8

A. Al và Cr
B. Fe và Cu


D. 13,5 gam

Câu 22: Thuốc lá là một chi thực vật gồm nhiều loài mà lá cây của chúng sau khi phơi
khô có thể dùng để sản xuất thành thuốc lá điếu, thuốc lào, xì gà,…Hút thuốc lá rất có hại
cho sức khỏe, liên quan đến nhiều bệnh ung thư, đặc biệt là ung thư phổi, ung thư vòm
họng, các bệnh về tim mạch… Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có trong thuốc lá có tên
là:
A. cafein
B. nicotin
C. moocphin
D. heroin
Câu 23: Sản phẩm của phản ứng của xiclopropan với Br2 trong CCl4 là:
A. BrCH 2 − CH 2 − CH 2 Br
B. CH 3 − CH 2 − CH 2 Br
C. CH 3 − CHBr − CH 3

D. CH 3 − CHBr − CH 2 Br

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
B. Trong phân tử vinyl axetilen có 6 liên kết π
C. Không phải hợp chất hữu cơ nào liên kết đôi cũng đều có đồng phân hình học
D. Số đồng phân của hidrocacbonchưa no thường nhiều hơn so với hidrocacbon no có
cùng số nguyên tử cacbon
Câu 25: Một hợp chất hữu cơ A có chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh động. Biết
rằng A bị oxi hóa bởi CuO đun nóng tạo thành andehit. Lấy 13,5 gam chất A cho tác
22



Câu 28: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na, Ca, Be, K
B. Ba, Na, Fe, Ca
C. Ca, Sr, Na, Ba
D. Na, Mg,
Zn, K
Câu 29: Dẫn hỗn hợp hai khí fomandehit và hidro qua ống sứ có chứa bột Ni làm xúc
tác, đun nóng. Cho hấp thụ hết khí và hơi các chất có thể hòa tan trong nước vào bình
đựng nước dư, được dung dịch D. Khối lượng bình tăng 14,1 gam. Dung dịch D tác dụng
hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, lọc lấy kim loại đem hòa tan
hết trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc). Khối
lượng ancol metylic thu được do formandehit cộng hidro là bao nhiêu gam?
A. 9,6 gam
B. 5,1 gam
C. 6,4 gam
D. 11,2 gam
Câu 30: Công thức tổng quát của một este đơn chức có chứa một nối đôi trong mạch
cacbon là:
A. Cn H 2 n − 2O4
Cn H 2 n−2O2

B. Cn H 2 nO2

C. Cn H 2 n−4O2

D.

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một chất béo X bằng dung dịch NaOH thu
được 9,2 gam glixerol và m gam xà phòng. Giá trị của m là:
A. 91,8


→T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là:
A. K[Cr(OH)4]; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
Cr2(SO4)3.
C. K[Cr(OH)4]; K2CrO4; K2Cr2O7;Cr2(SO4)3.
CrSO4.

.

B. K2CrO4; K[Cr(OH)4] ; K2Cr2O7;
D. K[Cr(OH)4]; K2Cr2O7; K2CrO4;

Câu 34: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng đẳng của nhau?
A. benzen và toluen
B. butan và isopropan
C. propen và etilen
D. axetilen và vinyl axetilen
Câu 35: Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
A. Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
B. Khi cho chất rắn Cu ( OH ) 2 vào dung dịch glucozơ lắc mạnh thấy tạo thành kết tủa
nâu đỏ
C. Saccarozơ không có tính khử, không tham gia phản ứng tráng bạc
D. Xenlulozơ là polisaccarit mà khi thủy phân đến cùng thu được các α-glucozơ
Câu 36: Trong số các amino axit sau : glyxin, alanin, axit glutamic, lysin, tirozin và valin
có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl?
A. 4
B. 7
C. 8

phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH 3

C.

nhóm NH 2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ
electron của N.

D.

gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N.

Câu 40: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z, este T. Đốt cháy hoàn toàn 0,2
mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước. Cho Y trong 0,2
mol X tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH3, đun nóng sau phản ứng được m gam
Ag ( hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị lớn nhất của m là:
A. 21,6.
B. 10,8.
C. 16,2.
D. 32,4.
Câu 41: Trong lý thuyết hóa học, những nguyên tử có tính thuận từ khi vỏ nguyên tử của
chúng có electron độc thân (xét ở một trạng thái cụ thể). Nguyên tử nào sau đây không có
tính thuận từ ở trạng thái cơ bản?
A. Cr
B. Fe
C. Cu
D. Zn
Câu 42: Liên kết giữa các lớp trong tinh thể than chì (một dạng thù hình của cacbon) là:
A. lực tương tác yếu
B. lực tương tác mạnh
C. liên kết ion

D. Y, Ni, Z,
X
Câu 45: Biết rằng màu sắc chất chỉ thị màu tổng hợp tương ứng môi trường dung dịch
như sau:

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status