Bộ Xây dựng
Định mức dự toán
xây dựng công trình
Phần
thí nghiệm vật liệu,
cấu kiện và kết cấu xây dựng
(Công bố kèm theo văn bản số 1780/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007
của Bộ Xây dựng).
Hà nội - 2007
2007
bộ xây dựng
cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1780 /BXD VP
V/v: Công bố định mức dự toán
xây dựng công trình Phần thí
Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2007
nghiệm vật liệu, cấu kiện và
kết cấu xây dựng
Kính gửi : - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ơng
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nớc
Thuyết minh và Hớng dẫn áp dụng
Định mức dự toán xây dựng công trình Phần thí nghiệm vật liệu, cấu
kiện và kết cấu xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức thí nghiệm) là chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, nhân công và máy &thiết bị
thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và
kết cấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện, ...) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc
công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm
quy định.
Định mức thí nghiệm đợc lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây
dựng, quy phạm kỹ thuật và thiết kế thi công nghiệm thu, mức cơ giới hoá
chung trong ngành xây dựng, trang bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những
tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (Các vật liệu mới, thiết bị và công
nghệ thi công tiên tiến v.v...)
1. Nội dung định mức thí nghiệm:
Mức hao phí vật liệu:
Mức hao phí vật liệu là số lợng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp kể
cả hao phí nhiên liệu, năng lợng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm để thực
hiện hoàn thành một đơn vị khối lợng công tác thí nghiệm.
Mức hao phí nhân công:
Là số giờ công lao động của cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thí
nghiệm (gồm cả hao phí nhân công điều khiển máy và thiết bị thí nghiệm),
công nhân phục vụ để thực hiện hoàn thành công tác thí nghiệm.
Số lợng giờ công đ bao gồm cả lao động chính, phụ trực tiếp để hoàn
thành một đơn vị khối lợng công tác thí nghiệm từ khâu chuẩn bị đến khâu
kết thúc, thu dọn hiện trờng thí nghiệm.
Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của công nhân tham gia thực
hiện công tác thí nghiệm.
Mức hao phí máy và thiết bị thí nghiệm:
điều kiện cụ thể.
3
Chơng I
thí nghiệm vật liệu xây dựng
DA.01000
thí nghiệm xi măng
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Tỷ diện
của
xi măng
1,21
Dầu cặn
lít
0,29
1,00
Cát chuẩn
kg
Vật liệu khác
%
5
5
giờ công
4,05
9,59
Tủ sấy
Thiết bị thử tỷ diện
giờ
giờ
1
2
Máy khác
%
2,7
2
2
12,71
20,00
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
11,47
Máy và thiết bị thí nghiệm
0,730
0,17
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Chỉ tiêu thí nghiệm
Đơn vị
Khối lợng
riêng
Độ mịn
Hàm lợng
mất khi nung
Hàm lợng
SiO2
kwh
3,15
2,99
12,73
15,09
Axít Clohydric (HCl)
lít
0,080
Katri Cacbonat (K2CO3)
kg
0,050
H2SO4
lít
0,015
HF
lít
0,030
KHSO4
kg
0,003
giờ
3,07
2,92
2,857
1,818
Cân kỹ thuật
giờ
0,25
0,25
Cân phân tích
giờ
0,25
0,357
0,909
Lò nung
Máy khác
%
Vật liệu
DA.010
Thí
nghiệm
xi
măng
Điện năng
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
10,909
10,909
5
5
5
5
ôxít Fe2O3 nhôm ôxít
và cặn
hoà tan không tan
không tan
Al2O3
Vật liệu
DA.010
Thí
nghiệm
xi
măng
Điện năng
kwh
11,05
6,26
7,00
0,36
0,6
Nớc cất
Natri Cacbonat (Na2CO3)
kg
0,02
0,02
Axít sunfosalisilic
lít
0,02
Natri hydroxit (NaOH)
kg
0,01
0,03
Axit ethylendiamin tetra
(EDTA)
kg
0,030
0,03
ml
0,100
Hydroperoxit
ml
0,01
gam
2,000
Kẽm axetat (Zn(CH3COO)2)
Vật liệu khác
0,30
0,01
0,01
0,010
%
2
2
3,529
2,000
3,200
1,000
1,650
Cân phân tích
giờ
0,588
0,333
1,120
Lò nung
giờ
3,529
2,000
3,200
4,000
Máy khác
%
5
5
5
5
5
10
11
12
13
14
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
DA.010
Thí
nghiệm
xi
măng
Điện năng
kwh
0,94
0,76
5,99
Nớc cất
lít
0,40
1,00
1,00
Giấy lọc
hộp
0,010
Fluorexon (C8H9FO2S)
gam
0,100
Cồn (C2H5OH)
0,010
0,200
lít
0,100
AgNO3
gam
2,000
K2BrO4
gam
4,000
HNO3
8,50
5,46
Bếp điện
giờ
2,600
2,100
1,000
Cân phân tích
giờ
0,400
Máy hút ẩm
giờ
3,500
Lò nung
giờ
Tiếp theo
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Chỉ tiêu thí nghiệm
Đơn vị
Hàm lợng
K2O và Na2O
Hàm lợng
TiO2
Hàm lợng
CaO tự do
Vật liệu
DA.010
Thí
nghiệm
xi
măng
Điện năng
kg
0,010
Đất đèn
kg
0,300
Axít HF
kg
0,050
(NH4)2CO3
kg
0,010
ThiOure (CH4N2S)
kg
Cồn (C2H5OH)
lít
0,03
Vật liệu khác
%
2
2
2
giờ công
8,798
4,888
4,888
Tủ sấy
giờ
3,180
1,040
Máy trộn xi măng 5l
0,010
0,010
0,010
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
1,040
5
5
5
19
20
21
8
DA.02000
thí nghiệm thạch cao
thạch cao
Glixelin
kwh
12,48
kg
0,100
kg
0,010
3,94
kg
0,020
Cồn (C2H5OH)
lít
0,100
Phenonphtalein
hộp
2
2
2
giờ công
2,450
8,460
7,225
Lò nung
giờ
6,300
Tủ sấy
giờ
2,800
Cân phân tích
giờ
2
2
01
02
03
9
Da.03000
thí nghiệm cát
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
8,2
8,2
16,4
8,2
16,2
%
2
2
2
2
2
giờ công
3,50
3,00
8,50
16,00
Máy khác
%
5
5
5
5
5
01
02
03
04
05
Hàm lợng
Mica
Hàm lợng
Vật liệu
DA.030
Thí
nghiệm
cát
Điện năng
kwh
Natri hydroxit (NaOH)
kg
Amoni hydroxit (NH4OH)
kg
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
Cân kỹ thuật
giờ
0,25
Máy khác
%
2
2
2
2
06
07
08
09
10
19,16
13,70
Amoni hydroxit (NH4OH)
kg
0,030
cát
Nớc cất
lít
3,000
Giấy lọc
hộp
0,900
Clorua bari (BaCl2)
kg
0,030
Cân phân tích
giờ
1,400
Lò nung
giờ
10,500
Máy hút ẩm
giờ
10,500
0,550
Máy khác
%
2
2
2
Chỉ tiêu thí nghiệm
Độ chặt tơng đối
Góc nghỉ khô, nghỉ ớt
của cát
kWh
12,3
Nhiệt kế
cái
0,03
Nớc cất
lít
Khay men
cái
0,40
Bình tỷ trọng
cái
13
14
0,03
5,00
0,50
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy
Máy hút ẩm
Cân kỹ thuật
Máy khác
12
Da.04100
thí nghiệm đá dăm, sỏi
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
dăm
pháp đơn
(sỏi)
(sỏi)
(sỏi)
giản
Vật liệu
DA.041
Thí
nghiệm
đá, dăm
sỏi
Điện năng
Nớc cất
kwh
lít
16,4
0,250
16,4
16,4
16,4
16,000
16,000
24,000
Cân kỹ thuật
giờ
giờ
0,25
0,25
0,25
Cân thủy tĩnh
giờ
Máy khác
%
Vật liệu khác
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hàm lợng
Hàm lợng
hạt mềm yếu
Hàm lợng
bụi sét bẩn
và hạt bị
Độ ẩm của
thoi dẹt trong
trong đá dăm
phong hoá đá dăm (sỏi)
đá dăm (sỏi)
(sỏi)
trong đá dăm
(sỏi)
Vật liệu
DA.041
Thí
nghiệm
đá, dăm
sỏi
16,000
Cân kỹ thuật
giờ
giờ
0,25
0,25
0,25
0,25
Máy khác
%
5
5
5
5
06
Độ hút
Hệ số hoá
nớc của
Độ hút
Độ nén
đá nguyên Cờng độ
mềm của
nớc của
dập của đá
khai, đá nén của đá
đá nguyên
đá nguyên
dăm, sỏi
dăm (sỏi)
nguyên
khai (cho 1
khai , đá
trong
bằng
khai
lần khô
dăm (sỏi)
xi lanh
phơng
hoặc ớt)
pháp nhanh
Vật liệu
DA.041
2
giờ công
2,250
2,100
12,500
4,900
21,500
Tủ sấy
giờ
16,000
16,000
24,000
24,000
Máy khoan mẫu đá
giờ
2
12
2
13
2
14
Máy và thiết bị thí nghiệm
6,500
Tiếp theo
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Độ rỗng của Độ rỗng giữa
Độ mài mòn Hàm lợng đá nguyên khai các hạt đá
của đá dăm, tạp chất hữu (cho 1 lần làm (cho 1 lần làm
sỏi
cơ trong sỏi
KLR hoặc
KLR hoặc
5,000
6,500
21
12,000
12,000
Cân kỹ thuật
giờ
giờ
Cân thủy tĩnh
giờ
Máy mài thử độ mài mòn
giờ
11,000
Máy khác
%
5
14
Ghi chú: Công tác thí nghiệm độ nén dập của đá dăm, sỏi trong xi lanh cha bao
gồm công tác thí nghiệm thành phần hạt.
Tiếp theo
Mã hiệu
DA.041
Công tác
thí nghiệm
Thí
nghiệm
đá, dăm
sỏi
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chỉ tiêu thí nghiệm
Hàm lợng Ôxít Silic vô định hình
Vật liệu
Nớc cất
lít
giờ
1,00
6,00
6,00
12,00
12,00
12,00
2,00
0,5
Máy khác
%
2
Điện năng
Giấy lọc
Axít Clohydric (HCl)
Natri Cacbonat (Na2CO3)
Vật liệu khác
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân phân tích
Lò nung
Tủ hút
Máy hút ẩm
Kẹp niken
Base và
Subbase
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chỉ tiêu thí nghiệm
TN đầm nén tiêu chuẩn mẫu đá BASE và
SUBBASE
Vật liệu
Cối chế bị
bộ
0,075
cái
cái
cái
bộ
cái
kWh
%
0,075
0,3
0,075
0,045
2
Chậu thủy tinh
Khay men
Cốc thủy tinh
Hộp nhôm
Khay ủ đất
Điện năng
Vật liệu khác
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
01
16
DA.05100
thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến
hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Mã hiệu
DA.051
kg
%
32,18
3
0,1
0,1
0,2
10
giờ công
20,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân phân tích
giờ
2
Tủ hút
Bếp chng cất nớc
Tủ sấy
Máy hút ẩm
Kẹp niken
Chén bạch kim
Máy khác
giờ
thí nghiệm phản ứng ALKALI của cốt liệu đá, cát bằng
phơng pháp thanh vữa
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. Tiến
hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Mã hiệu
DA.052
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chỉ tiêu thí nghiệm
Xác định phản ứng ALKALI của cốt liệu bằng pp
thanh vữa
Vật liệu
Xi măng
Thí
nghiệm
phản
ứng
giờ
giờ
giờ
%
307,8
28
4
5
Nhân công
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy
Máy đo độ giãn nở bê tông
Cân phân tích
Máy khác
01
18
DA.06000
thí nghiệm Vôi xây dựng
Thành phần công việc :
Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
kwh
4,1
4,1
8,2
2,97
Dầu hoả
lít
0,20
Natri hydroxit (NaOH)
kg
Vật liệu khác
%
2
2
2
2
2
2
01
02
03
04
0,40
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tiếp theo
Mã hiệu
Công tác
Thành phần hao phí
Chỉ tiêu thí nghiệm
Đơn vị
1,38
Dầu chống dính
lít
0,5
Vật liệu khác
%
2
2
2
giờ công
4,91
2,50
20
Tủ sấy
giờ
07
19
DA.07000
thiết kế mác bê tông
Thành phần công việc:
Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát,
đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dỡng mẫu ở các
tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đuyn biến dạng, độ sụt ở các thời gian,
hàm lợng bọt khí, độ co cha đợc tính vào định mức này.
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống
thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm đợc nhân với hệ số 1,1.
Thiết kế mác bê tông thông thờng bao gồm :
- Phần xi măng : DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005
- Phần cát
: DA.03001+DA.03002+DA.03003+DA.03004+DA.03006
- Phần đá
: DA.04103+DA.04104+DA.04105+DA.04106+DA.04113
DA.08000
thiết kế mác vữa
Thành phần công việc :
Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo
giờ công
3,0
giờ
3,0
01
ghi chú: Trờng hợp thí nghiệm tại hiện trờng thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để
xác định định mức cho phù hợp.
20
DA.10000
ép mẫu bê tông, mẫu vữa
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, hoàn chỉnh mẫu theo yêu cầu, tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý
số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trờng hợp ép mẫu bê tông kích thớc 200x200x200 thì
định mức đợc điều chỉnh với hệ số K=1,15.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mẫu bê tông trụ 150x300
Vật liệu
Điện năng
DA.100 ép mẫu bê tông
kWh
0,66
giờ công
2,15
giờ
0,85
giờ công
4,50
Máy nén thuỷ lực 125 tấn
giờ
0,25
Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 tấn
giờ
0,50
Thành phần hao phí
Vật liệu
Điện năng
DA.100 Uốn mẫu bê tông
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
03
0,20
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy nén thuỷ lực 50 tấn
04
22
DA.11000
thí nghiệm vữa xây dựng
Thành phần công việc :Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm, tiến hành thí
nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả.
Đơn vị tính: 1 mẫu
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
xây dựng
Nhân công bậc 6/7
Máy và thiết bị thí nghiệm
kwh
%
8,2
2
5,46
2
3,08
2
0,4
2
8,2
2
giờ công
7,50
5,67
4,50
2
2
2
01
02
03
04
05
8,00
Tiếp theo
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Đơn vị
Vật liệu
DA.110
Thí nghiệm Điện năng
vữa
Dầu cặn
xây dựng
Keo dán tổng hợp
Vật liệu khác
hộp
%
5
1,00
5
5
5
giờ công
11,00
6,50
15,50
2
07
2
08
2
09
23
Tiếp theo
Chỉ tiêu thí nghiệm
Mã hiệu
Công tác
thí nghiệm
Thành phần hao phí
Khối lợng riêng
Xác định khối
lợng thể tích
mẫu vữa
12,3
3,08
xây dựng AgNO3
gam
2
K2BrO4
gam
4
HNO3
gam
0,02
Nhân công
Nhân công bậc 6/7
giờ công
4,50
4,00
Tủ sấy