nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
293
móng, mố, trụ
cầu.
Bê tông
mũ mố, mũ
trụ cầu.
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7
công 1,98 3,31 4,52 6,23
Máy thi công Cần cẩu 16T ca 0,045
0,06 0,045 0,08
Đầm dùi 1,5KW ca 0,085
0,1 0,095 0,1
AF.232
Sà lan 400T ca - 0,06 - 0,08
Bê tông mối
nối bản dầm
dọc
Bê tông
dầm
AF.241Bê tông cầu
cảng
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Cần cẩu 10T
Máy đầm dùi 1,5KW
Sà lan 200T
Tầu kéo 150CV
Máy khác m
3
%
0,21
0,006
2,0 10 20 AF.24200 Bê tông mái bờ kênh m ơng
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Cần cẩu 10T
Máy đầm dùi 1,5KW ca
ca
0,03
0,18
10
AF.25000 Bê tông cọc nhồi, cọc barrette
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra hố khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống
đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
3Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
0,012
0,019
0,017
cạn Vật liệu khác % 0,2 0,2 0,5 0,5 0,50
AF.252
Bê tông cọc
Nhân công 4,5/7
công
1,21 1,02 1,45 1,23 1,05
nhồi d ới
Máy thi công n ớc Cần cẩu xích 50T
ca 0,083
0,057
0,09 0,06 0,055
AF.253
Bê tông cọc, Sà lan 200T ca - - 0,09 0,042
-
Thành thẳng Thành cong
Vật liệu
AF.261 Bê tông Vữa m
3
1,025 1,025
bể chứa Gỗ ván m
3
0,049 0,049
Đinh 6cm kg 0,20 0,20
Vật liệu khác % 1 1
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
295
Nhân công 3,5/7
công 4,90 7,13
Máy thi công Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,2 0,2
Cần cẩu 10T ca 0,08 0,08
3
1,025
bán nguyệt và đa giác Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7
công 3,72
Máy thi công Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,2
Cần cẩu 10T ca 0,08
Máy khác
% 2
10
AF.27000 Bê tông tr ợt lồng thang máy, silô, ống khói
(áp dụng cho mọi độ cao)
Đơn vị tính: m
3Mã
hiệu
Công tác
Bê tông tr ợt
Silô Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 4/7
Máy thi công
Cẩu tháp 50T
Đầm dùi 1,5KW m
3
%
công
ca
ca 1,025
2,0
3,55
0,065
0,20
ca
%
0,05
0,025
5
0,03
0,025
5
0,04
0,025
5
10 10 10 AF.28100 Làm lớp vữa xi măng bảo Vệ mái đập
Thành phần công việc:
Trộn, rải vữa bằng thủ công dầy 7cm. Đầm mặt bằng quả đầm 16T đảm bảo yêu cầu kỹ
thuật.
Đơn vị tính: 100m
2Mã
Hiệu
Công tác
% 10
10
AF.30000 đổ bằng máy bơm bê tông tự hành
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt và di chuyển ống
bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo d ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.31100 Bê tông móng
Đơn vị tính: 1m
3Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều rộng (cm)
Ê250
>250 AF.311
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
297
Đinh đỉa
Vật liệu khác
Nhân công 3/7
Máy thi công
Máy bơm BT 50 m
3
/h
Máy đầm dùi 1,5KW
Máy khác
%
công
ca
ca
%
1,0
0,85
0,033
0,089
1,0
1,0
1,21
AF.313
Bê tông nền
Bê tông bệ máy
Vật liệu
Vữa
Vật liệu khác
Nhân công 3/7
Máy thi công
Máy bơm BT 50 m
3
/h
Máy đầm dùi 1,5KW
Máy đầm bàn 1KW
Máy khác
m
3
%
công
ca
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Chiều dầy (cm)
Ê45
>45
Chiều cao (m)
Ê4 Ê16 Ê4 Ê16
AF.321 Bê tông
t ờng
Vật liệu
Vữa
Gỗ ván cầu công tác
Đinh
3,22 1,015
0,020
0,048
0,352
2
2,28 1,015
0,020
0,048
0,352
2
2,94
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
298
Máy thi công
Máy bơm BT 50 m
3
/h
Máy đầm dùi 1,5W
Máy khác
AF.32200 Bê tông cột
Đơn vị tính: 1m
3Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Tiết diện cột (m
m
3
kg
cái
%
công
ca
ca 1,015
0,020
0,048
0,352
1
3,49
0,033
0,18 1,015
0,020
0,048
0,352
1
3,81
Máy khác
% 1 1 1 1
10 20 30 40 AF.32300 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
%
công
ca
ca
%
1,015
1,0
2,56
0,033
0,18
1,0 10 AF.33000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, Thành phần công việc :
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, bơm vữa bê tông vào ống đổ, nâng hạ ống
đổ bằng cần cẩu. Đổ và bảo d ỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính :1m
3
trụ Vữa m
3
1,015
1,015
1,015
1,015
Vật liệu khác % 1,2 1,2 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7
công
2,06 2,64 3,13 3,33
Máy thi công Cần cẩu 25T ca 0,033
0,039
0,067
- 0,1
Tầu kéo 150CV ca - 0,026
- 0,033
Máy khác % 0,5 1,0 1,0 2,0 10 20 10 20
AF.33300 bê tông dầm cầu Thi công bằng ph ơng pháp đúc đẩy,
AF.333
Bê tông
dầm cầu
thi công
bằng
Vữa m
3
1,015 1,015 1,015
ống nhựa F58
m 0,02 - -
ống nhựa F75
m - 1,02 1,02
Vật liệu khác % 4 4 4
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
301
ph ơng
pháp đúc
đẩy,đúc
hẫng
Nhân công 4,0/7
công 11,36 16,64 19,76
Máy thi công
3
Mã
hiệu Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
Đơn
vị
Bê tông mối nối
bản dầm dọc
Bê tông
dầm
AF.341Bê tông cầu
cảng
Vật liệu
Vữa
0,033
0,20
0,21
0,006
2,0 1,015
1,0
1,48
0,033
0,20
0,21
0,006
2,0
10 20
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
302
AF.34200 Bê tông mái bờ kênh m ơng
Đơn vị tính: 1m
/h
Mày đầm dùi 1,5KW
Máy khác
m
3
%
công
ca
ca
% 1,03
1,0
1,80
0,033
0,18
1,0
10
Ê 1000
>1000
Vật liệu
AF.351
Bê tông cọc Vữa m
3
1,15 1,15 1,15 1,15 1,15
nhồi trên
ống đổ F300
m 0,012
0,019
0,012
0,019
0,017
cạn Vật liệu khác % 1,2 1,2 1,5 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7
công
Sà lan 200T ca - - 0,19 0,084
-
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
303
AF.353
Bê tông cọc,
t ờng
Barette
Sà lan 400T ca - - 0,095
0,042
-
Tầu kéo 150CV ca - - 0,04 0,028
-
Máy khác
% 2,0 2,0 3,0 3,0 2,0
10 20 10 20 10
AF.361
Bê tông toàn tiết
diện hầm ngang
Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,030
L ới thép làm đầu đốc m2 0,217
Thép tròn kg 3,1
Que hàn f4
kg 0,180
Vật liệu khác % 2,0 Nhân công 4,0/7
công 3,928
Máy thi công
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
304
Máy bơm bê tông 50m
3
/h ca 0,036
Đầm dùi 1,5Kw ca 0,177
Máy nâng thuỷ lực 135Cv ca 0,046
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Bê tông
Nền
hầm
T ờng
hầm
Vòm
hầm
Vật liệu
AF.361 Bê tông nền
hầm
Vữa bê tông m3 1,015 1,030 1,030
L ới thép làm đầu đốc m2 0,233 0,260 0,200
Thép tròn kg 3,1 3,1 3,1 Que hàn f4
kg 0,068 0,260 0,180
AF.361 Bê tông t ờng
hầm
Vật liệu khác % 2,0 2,0 2,0 20 30 40
Af.36200 Bê tông hầm đứng
Af.36300 bê tông hầm nghiêng
Af.36400 bê tông nút hầm
Đơn vị tính: 1 m
3
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần
hao phí
nghiêng
Vật liệu khác % 1 2 2 Nhân công 4,0/7 công
5,653 6,549 3,090
AF.364
Bê tông nút
hầm
Máy thi công Máy bơm 50m
3
/h ca 0,036 0,036 0,036
Đầm dùi 1,5Kw ca 0,143 0,143 0,188
Tời điện 1,5T ca 0,188 0,188 0,013
Máy ủi 140CV ca 0,017 0,017 0,017
Máy hàn 23KW ca 0,014 0,063 0,060
Máy nâng thuỷ lực ca - - 0,013
Máy khác
% 1 5 5
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
306
Mã
hiệu
Công tác xây lắp Thành phần hao phí
Đơn
vị
Trên cạn D ới n ớc
Bê tông bịt đáy
AF.371
Vật liệu Vữa bê tông m
3
1,030 1,030
ống đổ F300
m 0,05 0,05
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7
công 1,75 1,95
Bịt đáy trong
khung vây
AF.372
Vật liệu Đá hộc m
3
1,20 1,20
Vữa xi măng cát vàng
m
3
0,477 0,477
ống đổ F150
m 0,95 1,05
Vật liệu khác % 1,5 2
Nhân công 4,0/7
công 2,45 2,82
Máy thi công
Vữa bê tông m
3
1,025
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 3,5/7
công 2,46
Máy thi công
Máy rải PS500 ca 0,0059
Máy khác % 5,0 10 AF.37400 bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp
Thành phần công việc :
Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống
đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Máy thi công
Máy trộn vữa 80
l
ca 1,83
Máy nén khí 10m
3
/ph ca 1,83
Máy bơm vữa xi măng ca 1,83
Máy bơm n ớc 20 kw ca 0,5
Máy khác
% 3
10
AF.40000 Công tác bê tông thủy công
H ớng dẫn áp dụng:
- Công tác bê tông thuỷ công đ ợc định mức cho tr ờng hợp đổ bê tông bằng cần cẩu 16
Tấn, 25 Tấn, 40 Tấn và đổ bằng bơm bê tông, t ơng ứng với từng loại kết cấu bê tông thuỷ
công và ch a tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp
điều áp, mố đỡ, mố néo đ ờng ống áp lực đ ợc định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu
- Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thuỷ công đã bao gồm công tác
đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai
khối đổ, tính bình quân cho 1m
3
bê tông.
- Đối với công tác bê tông mũi phóng : Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm
công tác mài mặt bê tông. nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
309
AF.411 AF.411
AF.411
Bê tông lót
móng, lấp đầy
Bê tông bản
đáy
Bê tông nền
Vật liệu
Vữa bê tông m
3
1,025 1,025 1,03
Vật liệu khác % - 2 1
Nhân công 3,0/7 công 0,380 1,04 0,580
Máy thi công
Vữa bê tông m
3
1,025
1,025
1,025
Gỗ ván cầu công tác m
3
0,049
0,020
0,014
Đinh các loại kg 0,199
0,048
0,034
Đinh đỉa các loại cái 0,871
0,352
0,246
Vật liệu khác % 1 1 1
Công tác xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Chiều dày (m)
3 5 > 5
Vật liệu
AF.412
Vữa bê tông m
3
1,025
1,025
1,025
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
310
Bê tông t ờng
cánh, t ờng biên
Gỗ ván cầu công tác m
3
0,010
0,020
Đầm dùi 1,5 KW
ca 0,180
0,180
0,18040 50 60 AF.41300 Bê tông trụ Pin, trụ biên
Đơn vị tính: 1m
3Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Chiều dày (m)
0,45 1 2
> 2
Vật liệu
0,172
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công
3,166 2,856
2,570
2,313
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,027 0,027
0,025
0,025
Đầm dùi 1,5 KW
ca 0,180 0,180
0,180
0,18010 20 30 40
1,025
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
311
t ờng th ợng
l u
Gỗ ván cầu công tác m
3
0,025
0,010
0,007
0,005
Đinh các loại kg 0,100
0,024
0,017
0,012
Đinh đỉa các loại cái 0,436
ca 0,180
0,180
0,180
0,18010 20 30 40
AF.41510 Bê tông thân đập
AF.41520 Bê tông mặt cong đập tràn
AF.41530 Bê tông mũi phóng
AF.41540 Bê tông dốc n ớc
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Thân
đập
Mặt
cong
đập
tràn
1,025
1,025
1,025
Vật liệu khác % 2 2 2 1
Nhân công 3,5/7 công
0,85 3,227
1,832
1,533
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,022
0,022
0,022
0,022
Đầm dùi 1,5 KW ca 0,089
0,180
AF.416
Vữa bê tông m
3
1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
Định mức XD 1776 - Phần xây dựng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
312
Nh©n c«ng 3,5/7 c«ng 4,260 4,770
M¸y thi c«ng
CÇn cÈu 16T ca 0,027 0,030
§Çm dïi 1,5 KW
ca 0,180 0,180
10 20
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
313
AF.41710 Bê tông mố đỡ, mố néo đ ờng ống áp lực
Đơn vị tính: 1m
3
10 AF.41720 Bê tông bọc đ ờng ống thép áp lực
AF.41730 BÊ tông Bệ Đỡ MáY PHáT
AF.41740 Bê tông mái kênh, mái hố xói
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Bọc đ ờng
ống áp lực
Bệ đỡ
máy phát
Mái kênh,
mái hố xóiAF.417
0,029 - -
Đinh các loại kg 0,040 - -
Đinh đỉa các loại cái 0,459 - -
Dây thép kg 0,033 - -
Vật liệu khác % 1 2 1
Nhân công 4,0/7 công 2,45 2,408 1,800
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,025 0,022 0,025
Đầm dùi 1,5 KW
ca 0,180 0,180 0,180
20 30 40
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
314
AF.41750 BÊ tông buồng xoắn
AF.41760 BÊ tông ống hút
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
Nhân công 4,0/7 công 2,940 2,420
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,022 0,022
Đầm dùi 1,5 KW ca 0,180 0,180
50 60 AF.41770 Bê tông sàn dày 30cm
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu
Công tác xây lắp Thành phần hao phí
Đơn
vị
Số l ợng
Vật liệu
AF.417
Bê tông sàn dày
30cm
Vữa bê tông
m
3
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Số l ợng
Vật liệu
AF.418
Bê tông cốt liệu
lớn D
MAX
80mm
Vữa bê tông m
3
1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công
0,85
Máy thi công
Cần cẩu 10T phục vụ đầm chùm ca 0,031
Cần cẩu 16T ca 0,022
Đầm dùi 3,5 KW
ca 0,089
10
Đinh đỉa các loại cái 2,300
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 12,74
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,027
Đầm dùi 1,5 KW
ca 0,243
10
nh mc XD 1776 - Phn xõy dng
http://nguyensonbkpro.blogtiengviet.net/
316
Af.42000 Công tác bê tông thủy công đổ bằng Cần cẩu 25 tấn
Af.42110 Bê tông lót móng, lấp đầy
Af.42120 Bê tông bản đáy
Af.42130 Bê tông nền
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
Hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
0,380 1,04 0,580
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,015 0,017 0,015
AF.421
Đầm dùi 1,5 KW ca 0,089 0,089 -
Đầm bàn 1,0 KW
ca - - 0,089
10 20 30
AF.42200 Bê tông t ờng cánh, t ờng biên
Đơn vị tính: 1m
3
Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Chiều dày (m)
0,45
1 2
Bê tông t ờng
cánh, t ờng biên
0,352
0,246
Vật liệu khác %
1 1 1 Nhân công 3,5/7 công
2,956
2,676
2,408
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca
0,022
0,022
0,020
Đầm dùi 1,5 KW
ca
0,180
Vữa bê tông m
3
1,025
1,025
1,025
Gỗ ván cầu công tác m
3
0,010
0,007
0,005
Đinh các loại kg
0,024
0,017
0,012
Đinh đỉa các loại cái
0,172
0,120
0,18040 50 60
AF.42300 Bê tông trụ Pin, trụ biên
Đơn vị tính: 1m
3Mã
hiệu
Công tác
xây lắp
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Chiều dày (m)
0,45 1 2
> 2
Vật liệu
AF.423
Bê tông trụ
pin, trụ biên
Vữa bê tông m
3
Vật liệu khác %
1 1 1 1 Nhân công 3,5/7 công
3,166 2,856
2,570
2,313
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca
0,022 0,022
0,020
0,020
Đầm dùi 1,5 KW
ca
0,180 0,180
0,180
0,180