Định mức dự toán xây dựng công trình Phần xây dựng - Pdf 19

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1172/QĐ-BXD Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHẦN
XÂY DỰNG (SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04/02/2008 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/4/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí
đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng
dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế Xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố định mức dự toán một số công tác xây dựng kèm theo quyết định này để
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng công trình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy
ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước:
- Cơ quan TW cùa các đoàn
thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối

Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ
thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng;
trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây
dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).
1. Nội dung định mức dự toán
Định mức dự toán bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu
luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và
những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị
khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công;
riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây
dựng và công nhân phục vụ xây dựng.
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một
đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện
trường thi công.
Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực
hiện một đơn vị công tác xây dựng.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị
phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
2. Kết cấu tập định mức dự toán
Tập định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng và
được mã hóa thống nhất theo tập Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây
dựng đã được công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung vào 4 chương.
Stt Nhóm, loại công tác xây dựng Ghi chú

8 Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline,
tấm ngói Onduvilla
Bổ sung AK.12411÷AK.12431
9 Công tác trát granitô Sửa đổi AK.26310÷AK.26420
10 Công tác ốp gạch, đá Sửa đổi AK.31110÷AK.32230
11 Công tác lát gạch, đá Sửa đổi AK.51110÷AK.56230
12 Công tác làm trần Sửa đổi AK.61110÷AK.66210
13 Công tác mộc trang trí Sửa đổi AK.73110÷AK.77410
14 Công tác bả Sửa đổi, bổ
sung
AK.82110÷AK.82812
15 Công tác sơn Sửa đổi, bổ
sung
AK.83111÷AK.86144
- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều
kiện thi công và biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực
hiện công tác xây dựng đó.
- Các thành phần hao phí trong định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật
liệu.
+ Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình
quân của công nhân trực tiếp xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3. Hướng dẫn áp dụng
- Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá xây dựng công trình, làm cơ sở xác định
dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý
chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn áp dụng nêu trên, trong một số chương công tác của

1
Thi công
cọc cát
Vật liệu
Cát m
3
10,72 18,71 10,72 18,71
Vật liệu khác % 5,0 5,0 5,0 5,0
Nhân công 3,5/7 công 4,94 8,98 5,47 9,88
Máy thi công
Máy búa rung ca 1,95 2,08 2,08 2,28
Máy bơm nước 1,1 KW ca 1,95 2,08 2,08 2,28
Máy khác % 2 2 2 2
AC.24
2
Thi công
cọc cát
Vật liệu
Cát m
3
10,72 18,71 10,72 18,71
Vật liệu khác % 5,0 5,0 5,0 5,0
Nhân công 3,5/7 công 5,97 10,77 6,47 11,67
Máy thi công
Máy búa rung ca 1,76 1,87 1,87 2,05
Máy bơm nước 1,1 KW ca 1,76 1,87 1,87 2,05
Máy khác % 2 2 2 2
AC.24
3
Thi công

51,81
32,02
10
12,25
51,81
35,58
10
26,73
11 21
AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.826 Ván khuôn mái bờ kênh
mương
Vật liệu
Thép tấm kg 51,81
Thép hình kg 30,24
Vật liệu khác % 10
Nhân công 4/7 công 11,36
11
AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG XƯƠNG,
CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m
2

hiệu
Công tác
xây

Ván công nghiệp m
2
13,13 13,13 13,13
Khung xương (nhôm) kg 12,65 12,65 12,65
Cột chống thép ống kg 38,5 38,5 38,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 20,47 22,5 24,76
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
11 21 31
AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100²
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.833 Ván khuôn
xà dầm,
giằng
Vật liệu
Ván công nghiệp m
2
21 21 21
Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05
Cột chống thép ống kg 40 40 40

Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
11 21 31
AF.84000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP KHÔNG CÓ KHUNG
XƯƠNG, XÀ GỒ GỖ, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.84100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu
Công tác xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.841 Ván khuôn Vật liệu
Ván công nghiệp m
2
21 21 21
Xà gồ (8x20) m 20,38 20,38 20,38
Cột chống thép ống kg 31,03 31,03 31,03
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 20,47 23,19 25,45
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2

Công tác xây
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.843 Ván khuôn
xà dầm,
Vật liệu
Ván công nghiệp m
2
21 21 21
Xà gồ (8x20) m 25,1 25,1 25,1
Cột chống thép ống kg 36,5 36,5 36,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 22,52 24,77 27,25
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
11 21 31
AF.85000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP HỆ XÀ GỒ GỖ DÀN
GIÁO CÔNG CỤ
AF.85100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí
Đơn

dầm, giằng
Vật liệu
Ván công nghiệp m
2
21 21 21
Xà gồ 8x20 m 25,1 25,1 25,15
Giáo công cụ bộ 0,4 0,4 0,4
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 37,5 41,5 45,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
11 21 31
AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG
HỆ GIÁO ỐNG
AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu
Công tác xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8635 Ván khuôn
vách thang
Vật liệu
Thép tấm dày 5mm m

2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8911 Ván khuôn
sàn mái
Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
15 15 15
Khung xương (nhôm) kg 12 12 12
Cột chống thép ống kg 36,5 36,5 36,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 19,5 21,5 23,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn
vị

15 15 15
Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05
Cột chống thép ống kg 40 40 40
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 21,45 23,64 26,00
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
xà dầm giằng
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu
Công tác xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8914 Ván khuôn
cột vuông,
chữ nhật
Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
10,5 10,5 10,5
Khung xương (nhôm) kg 13,73 13,73 13,73
Vật liệu khác % 5 5 5

Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89220 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8922 Ván khuôn
tường
Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
10,5 10,5 10,5
Xà gồ (8x20) m 24,45 24,45 24,45
Cột chống thép ống kg 34,5 34,5 34,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 21,08 23,19 25,45
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89230 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m

Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8931 Ván khuôn
sàn mái
Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
15 15 15
Xà gồ 8x20 m 20,38 20,38 20,38
Giáo công cụ bộ 0,34 0,34 0,34
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 34,5 38,0 41,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89320 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8932 Ván khuôn
xà dầm,
Vật liệu
Ván ép phủ phim m

60x120x3mm
m 0,673 0,673 0,673
Xà gồ ngang thép hộp
50x50x3mm
m 1,733 1,733 1,733
Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 34,5 38,0 41,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn
vị
Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8942 Ván khuôn
tường
Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
10,5 10,5 10,5

AF.8943 Ván khuôn Vật liệu
Ván ép phủ phim m
2
15 15 15
Xà gồ dọc thép hộp
60x120x3mm
m 0,807 0,807 0,807
Xà gồ ngang thép hộp
50x50x3mm
m 2,080 2,080 2,080
Thanh chống đứng thép
hộp 80x100x3mm
m 2,222 2,222 2,222
Thanh chống xiên thép
hộp 40x60x3mm
m 3,333 3,333 3,333
Giáo công cụ bộ 0,400 0,400 0,400
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 37,50 41,50 45,50
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác

Máy cắt uốn ca 1,49 1,49 1,49
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89500 VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG
BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8951 Ván khuôn
sàn mái
Vật liệu
Ván khuôn nhựa m
2
3,5 3,5 3,5
Khung xương (nhôm) kg 12 12 12
Cột chống thép ống kg 36,5 36,5 36,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 19,5 21,5 23,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3

Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8953 Ván khuôn

dầm, giằng
Vật liệu
Ván khuôn nhựa m
2
3,5 3,5 3,5
Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05
Cột chống thép ống kg 40 40 40
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 21,45 23,64 26,00
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8954 Ván khuôn
cột vuông,

Cột chống thép ống kg 31,03 31,03 31,03
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 20,47 23,19 25,45
Máy thi cóng
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89620 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8962 Ván khuôn
tường
Vật liệu
Ván khuôn nhựa m
2
3,0 3,0 3,0
Xà gồ (8x20) m 24,45 24,45 24,45
Cột chống thép ống kg 34,5 34,5 34,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 21,08 23,19 25,45
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -

AF.89710 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây
dựng
Thành phần hao phí Đơn vị Chiều cao (m)
≤ 16 ≤ 50 > 50
AF.8971 Ván khuôn
sàn mái
Vật liệu
Ván khuôn nhựa m
2
3,5 3,5 3,5
Xà gồ 8x20 m 20,38 20,38 20,38
Giáo công cụ bộ 0,34 0,34 0,34
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 34,5 38,0 41,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89720 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m
2
Mã hiệu Công tác
xây

Vật liệu
Ván khuôn nhựa m
2
3,5 3,5 3,5
Xà gồ dọc thép hộp
60x120x3mm
m 0,673 0,673 0,673
Xà gồ ngang thép hộp
50x50x3mm
m 1,733 1,733 1,733
Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 34,5 38,0 41,5
Máy thi công
Vận thăng 0,8T ca 0,25 - -
Vận thăng lồng 3T ca - 0,25 0,27
Cẩu tháp 25T ca - 0,25 -
Cẩu tháp 40T ca - - 0,27
Máy khác % 2 2 2
1 2 3
AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status