GIÁO ÁN SINH 7
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
HỌC KỲ II
TIẾT
TIẾT
HỌC KÌ I
TÊN BÀI
PHẦN MỞ ĐẦU 2 tiết
1
Thế giới động vật đang dạng và phong phú
2
P/biệt ĐVvớiTV, đ đ chung của ĐV BVMT
Chương I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
3
Thực hành: quan sát một số động vật nguyên sinh
4
Trùng roi(bỏ C T và d/chuyển, h/sáng; câu 3)
5
T/biến hình và t/giày(bỏ mục 1/II CT; C 3/22
6
T/kiết lị và t/sốt rét (BVMT)
7
ĐĐ chung và v/trò t/ tiễn của ĐVn/sinh.bỏT/lỗ
Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG
8
Thuỷ tức-bỏ cột CT và C Năng/30;và C 3/32
9
32 Cấu tạo trong của cá chép
33 Thực hành: Mổ cá
34 Sự đ/dạng và đ/điểm chung của lớp cá (BVMT)
35 Ôn tập học kì I
36 Kiểm tra học kì I
TÊN BÀI
37
38
39
40
41
42
Ếch đồng
TH: Q/sát c/tạo trong của ếch đồng
Đ/dạng và đ/đ chung của lớp l/cư(BVMT)
Thằn lằn bóng đuôi dài
Cấu tạo trong của thằn lằn
Sự đ/dạng và đđ chung của lớp b/sát(bỏ mục
I/130;BVMT
43 Chim bồ câu
44 Cấu tạo trong của chim bồ câu
45 TH: Q/sát b/xương và mẫu mổ chim b/câu
46 Đ/dạng và đ đ chung của l/chim(bỏ lệnh
H44.3-dòng 1 tr145;câu 1/146)( BVMT)
47 Thỏ
48 Sự đa dạng của lớp thú -bộ thú huyệt, bộ thú
túi bỏ lệnh II/157; C:2/158(BVMT)
Thực hành:Tham quan thiên nhiên (BVMT)
Ôn tập học kì II
Kiểm tra kỳ II
( Lưu ý: PPCT có thay đổi chút chút giữa các sở GD & ĐT, mong các đồng chí lưu ý cho! )
Năm học 2015 – 2016
Page | 1
THCS Nguyễn Chánh
Soạn ngày: 16/8/2015
Tiết 1:
THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG, PHONG PHÚ
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Học sinh hiểu được thế giới động vật đa dạng, phong phú: về loài, kích thước, số
lượng cá thể, môi trường sống.
b. Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh qua hình vẽ và liên hệ thực tế.
c. Thái độ: Xác định nước ta được thiên nhiên ưu đãi, có một thế giới động vật đa dạng, phong
phú, cần có ý thức giữ gìn và yêu thích bộ môn.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a. Chuẩn bị của giáo viên(GV): Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng.
b. Chuẩn bị của học sinh(HS): Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng.
3. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: Không.
Giới thiệu bài: Thế giới ĐV đa dạng phong phú. Nước ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài
nguyên rừng và biển được thiên nhiên ưu đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú.
Hãy kể tên các loài
- Cử đại diện trình bàyCác nhóm
ĐV thu thập được khi:
khác bổ sung
o Kéo một mẻ lưới trên
Những ĐV có cơ quan phát
âm thanh:
biển.
o Lưỡng cư : ếch, nhái, ngóe,
o Tát một ao ca.
chẫu chàng, ễnh ương, cóc
o Đơm đó và một đêm.
nước, nhái bén…..
Ban đêm mùa
o Sâu bọ: dế, cào cào, châu
hè ở trên cánh đồng có
chấu, sẻ sành…
những loài ĐV nào phát ra
Tín hiệu đực cái gặp nhau vào
tiếng kêu
thời kì sinh sản.
HĐ2 :II-ĐV ĐA DẠNG VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG (20’)
Mục tiêu: -Một số loài ĐV thích nghi cao với môi trường sống Đặc điểm của chúng.
-Đặc điểm ĐV vùng cực và vùng nhiệt.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Cho HS nghiên cứu
- Thực hiện YC của GV: các nhóm thảo luận
Đặc điểm gì giúp
sóc trứng và con.
chim cánh cụt thích
Vùng nhiệt đới ấm áp, ẩm, mưa nhiều
nghi với khí hậu giá
TV phát triển quanh năm Thức ăn
lạnh ở vùng cực?
phong phú, môi trường sống đa dạng.
Nguyên nhân
Phong phú vì nằm trong vùng khí hậu
nào khiến ĐV vùng
nhiệt đới. Có rừng và biển chiếm diện tích
nhiệt đới đa dạng và
lớn của lãnh thổ
phong phú hơn ĐV
vùng ôn đới và Nam
Cực ?
- Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác
ĐV nước ta
nhận xét, bổ sung.
có đa dạng, phong phú
không? Tại sao?
Hãy cho ví dụ
để chứng minh sự phong
phú về môt trường sống
của ĐV.
- Cho các nhóm thảo luận
e. Con người lai tạo, tạo ra nhiều giống mới.
c. Số loài nhiều.
g. ĐV di cư từ những nơi xa đến.
Trả lời: 1b. 2a,c,d,ed
5.Hướng dẫn hoạt dộng về nhà (1’)
- Học bài và lên hệ thực tế.
- Kẻ bảng 1/9 và 2/11 vào vở + xem trước bài 2.
Năm học 2015 – 2016
Page | 3
THCS Nguyễn Chánh
Soạn ngày: 16/8/2015
Tiết 2 :
PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- HS nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV. Nêu được đặc điểm chung của ĐV.
- Đặc điểm của ĐV Nhận biết chúng trong tự nhiên.
- HS nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật.
- Vai trò của ĐV trong thiên nhiên và đời sống.
b. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát,so sánh,phân tích,tổng hợp.
- Kỹ năng hoạt đông nhóm.
c.Thái độ: GD ý thức yêu thích môn học, có ý thức bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên:
thích, ghi nhớ kiến thức
- GV treo bảng 2.1 Hướng dẫn HS -Trao đổi nhóm để thống thất ý kiến.
lên làm.
- Đại diện nhóm lên trình bày đáp án
- Cho các nhóm khác sửa chữa, bổ
Nhóm khác bổ sung.
sung.
- GV ghi chú ý kiến bổ sung vào
-Trả lời câu hỏi
cạnh bảng GV nhận xét bổ sung
Cơ thể có cấu tạo từ TB.
và thông báo kết quả đúng.
Có khả năng sinh trưởng và phát triển.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Cấu tạo tế bào thành xenlulôzơ.
Nêu câu hỏi:
Sử dụng chất hữu cơ có sẵn.
ĐV giống TV ở những đặc điểm
Di chuyển, hệ thần khinh và giác quan.
nào?
ĐV khác TV ở những đặc điểm
nào ?
Bảng 1. So sánh đông vật với thực vật
Đặc
Cấu tạo
Thành
Lớn lên và
điểm
từ tế bào
xenlulôzơ
Tự
tổng
hợp
được
Sử
dụng
Khôn
Có
CHC
g
có sẵn
Khả năng
di chuyển
Hệ TK và
giác quan
Khô
Có
ng
- GV giới thiệu: giới ĐV được - Nghe và ghi nhớ kiến
Sinh học 7 có 8 ngành ĐV:
chia làm 20 ngành thể hiện ở H thức.
- ĐV không xương sống: 7
2.2 sgk.
ngành
Năm học 2015 – 2016
Page | 5
THCS Nguyễn Chánh
- CT Sinh 7 chỉ học 8 ngành cơ - HS nhắc lại.
- ĐV có xương sống : 1
bản.
ngành 5 lớp.
HĐ4: IV – VAI TRÒ CỦA ĐỘNG VẬT
(10’)
Mục tiêu: HS thấy được vai trò quan trọng của ĐV đối với con người: lợi và hại.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
-Treo bảng phụ kẻ sẵn bảng 2/11
- Các nhóm đọc kĩ nội dung
Yêu cầu HS hoàn thành bảng.
hoàn thành bảng 2.
ĐV mang lại lợi ích
- Các nhóm thảo luận điền vào
nhiều mặt cho con
Bò, trâu, rắn, cá sấu, hổ,…
2
ĐV dùng làm thí nghiệm cho
- Học tập, nghiên cứu khoa học.
Trùng biến hình, thuỷ tức, giun đất, ếch, thỏ,
chó,
- Thử nghiệm thuốc.
Khỉ, chuột bạch, …
3
ĐV hỗ trợ con người trong:
- Lao động
Trâu, bò, ngựa, voi, lừa, la, …
-Giải trí
Cá heo, ĐV làm xiếc: gấu, khỉ, ngựa, voi,…
- Thể thao
Ngựa đua, chó, trâu chọi, gà đá, …
- Bảo vệ an ninh
Chó nghiệp vụ, chim đưa thư, cá heo
4
Động vật truyền bệnh sang người
Ruồi, muỗi, rận, rệt, ve, chuột,…
4.Củng cố, luyện tập::
(6’)
1.Động vật có những đặc điểm nào giống nhau?
2.Kể tên động vật gặp ở xung quanh nơi em ở và chỉ rõ nơi cư trú của chúng, nêu lợi ích và tác
hại
3.Ý nghĩa của động vật đối với đời sống con người?
4. Tham khảo phần “em có biết” bộ nào đông nhất.
5. Hướng dẫn hoạt động về nhà::
(2’)
chung của ĐVNS
2-Hãy kể tên một số ĐVNS có lợi trong ao nuôi cá, ĐVNS gây bệnh cho người và cách
truyền bệnh?
2.Bài mới :
HĐ1: I - QUAN SÁT TRÙNG GIÀY. (15’)
1- Hình dang:
a) Mục tiêu: HS quan sát được hình dạng của trùng giày dưới KHV.
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- GV hướng dẫn thao tác:
- HS làm việc theo nhóm đã
Dùng ống hút lấy một giọt nước phân công
3) Kết luận: Quan sát
nhỏ ở nước ngâm rơm khô.
- Các nhóm ghi nhớ thao tác
trùng giày:
Nhỏ nước lên lam kính, đậy
của GV.
a) Hình dạng: Không đối
lamen soi dưới KHV
xứng, có hình khối như
Điều chỉnh thị trường x100
chiếc giày.
x300 nhìn cho rõ.
Đối chiếu với hình 3.1 sgk.
- Lần lượt HS trong nhóm
- GV kiểm tra các nhóm
quan sát.
có hình khối như chiếc giày.
HĐ2: II - QUAN SÁT TRÙNG ROI (15’)
a) Mục tiêu: Quan sát hình dạng, cách di chuyển của trùng roi
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Yêu cầu các nhóm lấy mẫu +
- Làm theo yêu cầu của GV
c) Kết luận:
quan sát tương tự như quan sát
- Hình dạng: Hình lá
trùng giày.
Đáp án:- Trùng roi di chuyển: dài, đầu tù đuôi nhọn,
- Kiểm tra trên KHV của từng
Đầu đi trước.
màu xanh lá cây.
nhóm.
Vừa tiến vừa xoay.
- Di chuyển: Nhờ roi
- Lưu ý HS sử dụng vật kính có
- Trùng roi có màu xanh lá cây bơi, đầu đi trước, vừa
độ phóng đại khác nhau để nhìn
là nhờ:
tiến vừa xoay.
thấy rõ.
Màu sắc của các hạt diệp lục.
- Cho HS đối chiếu với H3.2 và
Sự trong suốt của màng cơ
H3.3 sgk/13.
TRÙNG ROI
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- Mô tả được cấu tạo ngoài và trong của trùng roi.
- Trên cơ sở cấu tạo nắm được cách dinh dưỡng và sinh sản của chúng.
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi, quan hệ về nguồn gốc giữa ĐV đơn bào và ĐV đa bào.
b. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
c.Thái độ: GD ý thức học tập bộ môn.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh trùng roi và tập đoàn trùng roi.
b. Chuẩn bị của học sinh:
- Kẻ sẵn phiếu học tập: tìm hiểu trùng roi xanh.
3. Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ: (6’)
1 - -So sánh ĐV với TV. Nêu đặc điểm chung của ĐV.
2- Vai trò của ĐV đối với đời sống con người. Cho ví dụ minh hoạ.
3. Bài mới :
I- TRÙNG ROI XANH.
HĐ1: 1- Dinh dưỡng- sinh sản của trùng roi (giảm tải)
Mục tiêu: HS tìm hiểu dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi xanh.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- GV yêu cầu HS:
- Làm theo yêu cầu của GV.
Dinh dưỡng:
Quan sát hình 4.1 và 4.2
- Làm theo yêu cầu của GV:
Phiếu học tập.
thí nghiệm sgk/18.
tự đọc sgk
- Yêu cầu HS làm / 18 sgk.
- Thảo luận nhóm Làm BT.
- GV hoàn chỉnh phiếu học tập - Sửa vào vở.
Kết luận :
Phiếu học tập: Tìm hiểu trùng roi xanh.
BT Tên ĐV
Trùng roi xanh
Năm học 2015 – 2016
Page | 9
THCS Nguyễn Chánh
1
2
3
Đặc điểm
Cấu tạo
Di chuyển
(giảm tải)
Dinh dưỡng
- Là một tế bào hình thoi, có roi, điểm mắt, các hạt diệp lục,
hạt dự trữ, không bào co bóp.
-GV giải thích thêm: Một số
- Nghe và ghi nhớ kiến thức.
quan hệ về nguồn giữa ĐV
cá thể bên ngoài làm nhiệm vụ
đơn bào và đa bào
di chuyển và bắt mồi. Khi sinh
sản một số tế bào chuyển vào
trong phân chia hình thành tập Có sự phân chia một số
đoàn mới.
chức năng.
Tập đoàn Vôn- vốc cho
ta suy nghĩ gì?
c) ĐV đa bào.
Kết luận bài học: HS đọc kết luận chung SGK trang 19
(1’)
4.Củng cố, luyện tập:: Cho HS trả lời các câu hỏi sgk / 19:
(5’)
1- Có thể gặp trùng roi ở đâu? Cách nhận biết.
2- Trùng roi giống và khác TV ở điểm nào?
5. Hướng dẫn hoạt động về nhà::
(2’)
- Kẻ sẵn phiếu học tập: tìm hiểu trùng biến hình và trùng giày vào vở.
- Học bài ở sgk + vở ghi + đọc thêm “ Em có biết”/19 sgk
SINH 7
Page | 10
GIÁO ÁN SINH 7
(5’)
Kết luận: - Cơ
a)Mục tiêu: Tìm hiểu cấu
- Quan sát tranh + đọc thông tin sgk
thể đơn bào.
tạo và di chuyển của trùng - Thảo luận nhóm, thống nhất nội dung ghi - Di chuyển
biến hình.
lên phiếu.
bằng chân giả.
b) Cách tiến hành:
- Treo tranh 5.1 Hướng - Cử đại diện trình bày theo nội dung trong
dẫn HS quan sát.
phiếu Nhóm khác bổ sung.
- Yêu cầu HS nghiên cứu
- Sửa vào vở.
sgk, trao đổi nhóm, hoàn
thành phiếu học tập.
-GV kẻ sẵn mẫu phiếu học
tập HS điền vào nội
dung trên bảng.
- GV hoàn chỉnh bảng
HĐ2: Dinh dưỡng.
2- Dinh dưỡng.
(5’)
Kết luận: Tiêu
a) Mục tiêu: Tìm hiểu dinh
hoá nội bào nhờ
dưỡng của trùng biến hình. - HS quan sát tranh.
không bào tiêu
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của học sinh
Nội dung
HĐ4: 2- Dinh dưỡng
Kết luận: Mỗi bộ
(7’)
- HS tự đọc và ghi nhơ thông tin diễn đạt phận đảm nhận
a) Mục tiêu: Tìm hiểu cách trên hình vẽ.
một chức năng
dinh dưỡng của trùng giày. - Thảo luận nhóm Thống nhất câu trả
sống nhất định.
b) Cách tiến hành:
lời.
- Yêu cầu HS đọc thông tin
1nhân lớn + 1 nhân nhỏ.
sgk/21 + Đối chiếu với
1 nhân tròn + 1 nhân hình hạt đậu.
tranh vẽ.
Có 2, ở vị trí cố định, có túi chứa và
- Quan sát hình 5.1 + 5.3
các rãnh dẫn chất bài tiết ( cấu tạo phức
Thảo luận nhóm và trả
tạp).
lời các câu hỏi:
Có rãnh miệng + lỗ miệng. Lấy thức
Nhân trùng giày có
ăn nhờ lông bơi Không bào tiêu hoá.
gì khác so với nhân trùng
Không bào tiêu hoá di chuyển theo một
bộ phận gồm:
Chất nguyên sinh lỏng,
Chất nguyên sinh, nhân
nhân
lớn, nhân nhỏ.
2 không bào co bóp,
Di chuyển
Không bào tiêu hoá, không không bào tiêu hoá, lỗ miệng ,
bào co bóp
hầu, lỗ thoát.
- Nhờ chân giả dài ( do chất
- Nhờ lông bơi xung quanh cơ
SINH 7
Page | 12
GIÁO ÁN SINH 7
Dinh dưỡng
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
nguyên sinh dồn về phía trước)
-Tiêu hoá nội bào, nhờ không bào
tiêu hoá, bắt mồi bằng chân giả.
2
Bài tiết
Tiết 6:
TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT
1. Mục tiêu:
a. Kiến thức:
- HS hiểu được trong số các loài ĐVNS có nhiều loài gây bệnh nguy hiểm: trùng kiết lị và trùng
sốt rét.
- Biết dược nơi kí sinh, cách gây hại BIện pháp phòng chống.
- Tình hình bệnh sốt rét, phân biệt muỗi Anôphen và muỗi thường Biện pháp phòng chống
bệnh ở nước ta.
b. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát hình + phân tích, tổng hợp.
- Kỹ năng hoạt đông nhóm.
3.Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh cơ thể, bảo vệ môi trường..
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên: - Tranh 6.1, 6.2 và 6.3/23-24.
b. Chuẩn bị của học sinh: - Kẻ sẵn phiếu học tập: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng sốt rét..
3. Hoạt động dạy và học:
Kiểm tra bài cũ: (8’)
1- Trùng biến hình sống ở đâu? Di chuyển, bắt mồi, tiêu hoá mồi ntn?
2- Trùng giày di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã ntn?
3- Cơ thể trùng giày có cấu tạo phức tạp hơn trùng biến hình ntn?
Bài mới :
HĐ1: I- TRÙNG KIẾT LỊ: (10’)
a) Mục tiêu: HS tìm hiểu cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, phát triển của trùng kiết lị.
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
Năm học 2015 – 2016
Page | 13
1.Cấu tạo:
- Chân giả rất ngắn.
- Không có các không
bào.
2.Dinh dưỡng:
- Thực hiện qua màng tế
bào
- Nuốt hồng cầu
3. Phát triển:
Ngoài môi trường Kết
bào xác Vào ruột
người chui ra khỏi bào
xác Bám vào thành
ruột Sinh sản nhanh +
gây bệnh
HĐ2: II- TRÙNG SỐT RÉT ( 10’)
a) Mục tiêu: Biết được cấu tạo, dinh dưỡng, vòng đời của trùng sốt rét
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
1- Cấu tạo và dinh dưỡng:
- Làm theo yêu cầu của GV:
1.Cấu tạo:
- Yêu cầu HS đọc thông tin
tự đọc sgk
- Không có cơ quan
sgk/24 Điền thông tin vào
BT/24 sgk:
So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét
Đặc điểm
so sánh
Kích thước Con đường
Đối
( so với
truyền dịch
Nơi kí sinh
Tác hại
Tên bệnh
tượng
hồng cầu)
bệnh
so sánh
Viêm loét ruột
Trùng kiết
Đường tiêu
To
Ruột người
Đau bụng+ mất
Kiết lị
lị
hoá
hồng cầu
Máu người +
Muỗi
Phá huỷ hồng
Trùng sốt
Nước bọt và
Phát triển
BT
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
Trùng kiết lị
Trùng sốt rét
- Chân giả rất ngắn.
- Không có các không bào.
- Thực hiện qua màng tế bào
- Nuốt hồng cầu
- Không có cơ quan di chuyển
- Không có các không bào.
- Thực hiện qua màng tế bào
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng
cầu
Trong tuyến nước bọt , ruột
muỗi Anôphen Vào máu
người Chui vào hồng cầu
Sống và sinh sản nhanhPhá
huỷ h/cầu
Ngoài môi trường Kết bào xác
Vào ruột người chui ra khỏi bào
xác Bám vào thành ruột Sinh
sản nhanh +gâybệnh
- Chương trình chống sốt rét sinh môi trường, vệ sinh
sốt rét ở tỉnh ta ( Ninh Sơn và
do nhà nước phát động.
cá nhân và diệt muỗi.
Bác Ái) + biện pháp phòng
(GDMT)
chống.
Kết luận bài học: HS đọc kết luận chung SGK trang 25
4.Củng cố, luyện tập::
BT1: Khoang tròn các chữ cái có câu trả lời đúng:Bào xác trùng kiết lị khi gặp nhiệt độ cao
( 48oC-60oC). Vậy có thể phòng bệnh kiết lị bằng cách:
A. Ăn thức ăn không ôi thiu.
B. Uống nước đun sôi để nguội.
C. Ăn thức ăn nấu chín.
D. Câu B, C đúng.
BT2: Hãy sắp xếp các ý ở cột A sao cho tương ứng với cột B:
A) ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
B) CƠ QUAN DI CHUYỂN
1. Trùng biến hình
a. Bằng roi bơi
2. Trùng roi
b. Bằng lông bơi
3. Trùng giày
c. Chân giả dài
4. Trùng kiết lị
d. Không có cơ quan di chuyển
5. Trùng sốt rét
e. Chân giả rất ngắn
Trả lời: 1-c
2-a
(1’)
ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN
CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
1. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Qua các loài ĐVNS vừa học:
- Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS.
- Nhận biết vai trò thực tiễn của chúng.
b. Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.
3.Giáo dục ý thức học tập và yêu thích bộ môn, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh một số ĐVNS + kẻ sẵn bảng phụ 1/16 và 2/18 sgk.
b. Chuẩn bị của học sinh:
SINH 7
Page | 16
GIÁO ÁN SINH 7
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
- Kẻ sẵn phiếu học tập vào vở + xem lại các bài ĐVNS đã học.
3. Hoạt động dạy và học:
năng sống. Phần lớn
- Ghi thêm phần bổ sung.
dị dưỡng, di chuyển
- GV hoàn chỉnh Thành bảng
- Trả lời câu hỏi:
bằng chân giả, lông
kiến thức chuẩn.
Cơ quan di chuyển phát triển, bơi hay roi bơi hoặc
- Yêu cầu thảo luận nhóm Nêu
dinh dưỡng kiểu ĐV (dị
tiêu giảm. Sinh sản
câu hỏi:
dưỡng).
vô tính theo kiểu
ĐVNS sống tự do có những đặc
Cơ quan di chuyển tiêu giảm phân đôi.
điểm gì ?
hoặc kém phát triển, dinh
ĐVNS sống kí sinh có những đặc
dưỡng kiểu hoại sinh, sinh
điểm gì?
sản vô tính nhanh.
ĐVNS có những đặc điểm gì
Rút ra KL.
chung?
Bảng 1: Đặc điểm chung của ngành đông vật nguyên sinh.
TT Đại diện
Kích thước Cấu tạo từ
Thức ăn
Bộ phận
- Vụn hữu
- Tiếp hợp
cơ
4
Trùng
kiết
Hồng cầu
Tiêu giảm
Phân đôi
lị
5
Trùng sốt rét
Chất dinh
Không có
Phân nhiều
dưỡng từ
hc.
Năm học 2015 – 2016
Page | 17
THCS Nguyễn Chánh
HĐ2: II - VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS (12’)
Lợi ích của ĐVNS đối với tự
chung và ô nhiễm
- Cho HS sử bài Bổ sung.
nhiên + đời sống con người
môi trường nước nói
- Lưu ý HS kể thêm những
Điền tên.
riêng. ĐVNS là thức
ĐVNS khác ngoài sgk.
Tác hại đối với ĐV và con người ăn của nhiều ĐV lớn
- Thông báo thêm lợi ích và tác
Điền tên.
hơn trong nước, chỉ
hại của một số ĐVNS khác.
- Đại diện nhóm lên ghi vào
thị về độ sạch của
bảng Các nhóm khác nhận xét, môi trường nước.
bổ sung Hoàn chỉnh bảng.
- HS tự sửa vào vở.
c) Kết luận:
Bảng 2: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.
Vai trò thực tiễn
Tên các đại diện
Làm thức ăn cho ĐV nhỏ, giáp xác nhỏ Trùng giày, trùng roi, Trùng biến hình
Gây bệnh cho ĐV
Trùng tầm gai, cầu trùng tụ huyết trùng.
Gây bệnh cho người
Trùng kiết lị, Trùng sốt rét, Trùng gay bệnh ngủ.
Có ý nghĩa về địa chất
Trùng lỗ.(không học)
Page | 18
GIÁO ÁN SINH 7
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
- Chuẩn bị: Bài 8 Thủy tức.
Ngày soạn: 7/9/2015
CHƯƠNG 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
Là ngành ĐV đa bào bậc thấp, có cơ thể đối xứng toả tròn.
Tiết 8:
THUỶ TỨC
1. Mục tiêu:
1. Kiến thức :- Tìm hiểu hình dạng ngoài, cách di chuyển của thuỷ tức.
- Phân biệt được cấu tạo, chức năng 1 số tế bào thành cơ thể thuỷ tức, làm cơ sở giải thích cách
sinh sản, dinh dưỡng của thuỷ tức.
b. Kỹ năng:- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.
- Kỹ năng hoạt đông nhóm.
c.Thái độ: - Giáo dục ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học.
2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a.Chuẩn bị của giáo viên: Tranh: Thuỷ tức: Cấu tạo, di chuyển, bắt mồi, sinh sản.
b. Chuẩn bị của học sinh: Sưu tầm mẫu vật: Thuỷ tức + kẻ bảng 1/30 vào vở.
3. Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra bài cũ (5’): Kiểm tra bài thực hành của 2 3 HS.
2. Bài mới :
HĐ1: I - HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN CỦA THUỶ TỨC.
(10’)
xứng toả tròn.
hợp giữa tua miệng với sự uốn
nắn, nhào lộn của cơ thể.
HĐ2: II – CẤU TẠO TRONG
(8’)
a) Mục tiêu: Phân biệt cấu tạo và chức năng một só tế bào thành cơ thể thuỷ tức.
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Yêu cầu HS quan sát hình cắt - Quan sát tranh + đọc thông
b) Kết luận: - Thành cơ
dọc thuỷ tức + hình 1 số TB + tin Ghi nhớ.
thể thuỷ tức có 2 lớp:
Năm học 2015 – 2016
Page | 19
THCS Nguyễn Chánh
đọc thông tin bảng 1 Hoàn
thành bảng:
Xác định và ghi tên từng loại
TB vào bảng.(giảm tải phần
cấu tạo và chức năng trong
bảng)
- Ghi kết quả của nhóm lên
bảng
Khi gọi tên dựa vào đặc điểm
- Yêu cầu HS quan sát H8.1 -Tự quan sát tranh+đọc thông c) Kết luận: - Thuỷ tức
Diễn đạt quá trình bắt mồi và
tin ghi nhớ kiến thức
bằng mồi và đưa mồi vào
tiêu hóacủa thuỷ tức.
miệng bằng tua miệng có
- Đọc thông tin sgk/31 Trả
- Trao đổi nhóm Thống
TB gai.
lời:
nhất câu trả lời:
- Quá trình tiêu hoá thức
Thuỷ tức đưa mồi vào miệng
Tua miệng.
ăn thực hiện ở khoang
bằng cách nào?
TB mô cơ tiêu hoá.
tiêu hoá nhờ TB mô cơ Nhờ loại TB nào mà thuỷ tức
Lỗ miệng Ra ngoài.
tiêu hoá.
tiêu hoá được mồi?
Qua thành cơ thể.
- Thải bã bằng lỗ miệng.
Thuỷ tức thải bã bằng cách
- Đại diện nhóm trả lời Các - Sự trao đổi khí thực
nào?
nhóm khác bổ sung.
hiện qua thành cơ thể
Thuỷ tức thực hiện sự trao đổi
khí như thế nào?
SINH 7
Page | 20
GIÁO ÁN SINH 7
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
4.Củng cố, luyện tập::
(6’)
A- Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: ĐVNS sống tự do có những đặc điểm:
a) Cơ thể đối xứng hai bên.
f) Có lỗ miệng và lỗ hậu môn.
b) Cơ thể đối xứng toả tròn.
g) Bám vào các vật và cố định nhờ đế
bám.
c) Bơi nhanh trong nước
h) Lấy thức ăn và thải bã nhờ lỗ miệng.
d)Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài và trong.
i) Tổ chức cơ thể chưa chặt chẽ, TB chưa
chuyên hoá.
e)Thành cơ thể có ba lớp: ngoài- giữa- trong
Trả lời: b, d, f, g, h ,i
5. Hướng dẫn hoạt động về nhà::
(2’)
- Học bài + trả lời câu hỏi sgk.
- Đọc mục "Em có biết"
- Kẻ bảng: 1/33 + 2/25 vào vở.
- Sưu tầm cành san hô + tranh về san hô, sứa, hải quì.
HĐ1: I- SỨA
(13’)
a) Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm của sứa qua so sánh với thuỷ tức.
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Treo tranh 9.1 trên bảng
- Quan sát tranh.
a) Kết luận: Cấu tạo
Hướng dẫn quan sát.
- Tự đọc thông tin Thảo
thích nghi với đời
- Hướng dẫn HS: Đọc thông tin
luận nhóm, thống nhất câu
sống bơi lội: cơ thể
sgk/33.
trả lời Hoàn thành bảng.
hình dù, miệng ở
- Treo bảng 1/33 HS lên bảng
dưới, di chuyển bằng
sửa bài bằng cách đánh dấu()
- Cử đại diện sửa bài Các cách co bóp dù.
vào bảng 1.
nhóm khác bổ sung HS tự
- GV hoàn chỉnh Đáp án đúng. sửa vào vở.
- Nêu câu hỏi:
Cơ thể hình dù, miệng ở
Đặc điểm của sứa thích nghi với
dưới, di chuyển bằng cách co
(5’)
a) Mục tiêu: Tìm hiểu cấu tạo và đời sống của hải quì.
SINH 7
Khả năng di chuyển
Bằng tua
Bằng
miệng
dù
Page | 22
GIÁO ÁN SINH 7
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
b) Cách tiến hành:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
- Yêu cầu HS quan sát tranh 9.2 - Tự đọc thông tin + quán sát
b) Kết luận:: Cơ thể hải
+ đọc thông tin sgk/34.
tranh ghi nhớ kiến thức.
quì hình trụ, thích nghi
Nhận xét về cấu tạo và đời
- Trình bày cấu tạo của hải quì với lối sống bám.
- Cử đại diện lên bảng sửa bài.
thể san hô So sánh với hải quì - HS tự sửa vào vở.
và sứa.
- Nghe và ghi nhớ kiến thức.
-Treo bảng phụ2/35 Hướng
dẫn HS điền vào bảng
Đối xứng toả tròn, ăn động vật
- GV hoàn chỉnh bảng.
(dị dưỡng).
- Giới thiệu cách hình thành các San hô có lối sống tập đoàn, cố
đảo sao hô ở biển.
định.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
Sứa sống đơn độc và bơi lội tự
Những đặc điểm giống nhau
do.
giữa sứa và san hô.
Những đặc điểm khác nhau giữa
sứa và san hô.
Bảng 2: So sánh san hô với sứa.
Đặc điểm
Các cá thể
Kiểu tổ chức cơ
Lối sống
Dinh dưỡng
liên thông
Đại diện
thể
với nhau
Đơn
d- Hải quì,
san hô.
2- Ruột khoang nào có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn:
Năm học 2015 – 2016
Page | 23
THCS Nguyễn Chánh
a- San hô.
b- Thuỷ tức
c- Hải quì.
d- Sứa
3- Sứa khác với ruột khoang ở đặc điểm nào:
a- Cơ thể đối xứng toả tròn.
b - Cơ thể hình dù, miệng ở dưới.
c-Cơ thể hình trụ, miệng ở trên.
d- Có TB gai độc để tự vệ.
5.Hhướng dẫn hoạt động về nhà: (1’).
- Học bài trong sgk + vở ghi Trả lời câu hỏi sgk
- Kẻ bảng sgk/37 vào vở+ sưu tầm tranh ảnh về ruột khoang
SINH 7
Page | 24
GIÁO ÁN SINH 7
chiếu với nội dung bảng.
điểm chung của
sgk/37.
ngành ruột khoang:
- Treo tranh Hướng dẫn HS quan - Các nhóm trao đổi thảo luận, -Cơ thể đối xứng toả
sát + đọc kĩ chú thích.
thống nhất ý kiến hoàn thành tròn
-Treo bảng phụ Hướng dẫn cách
bảng.
- Ruột dạng túi
hoàn thành bảng
- Đại diện nhóm lên ghi kết
- Cấu tạo thành cơ
- Hướng dẫn các nhóm học yếu.
quả.
thể gồm 2 lớp TB
- Gọi HS lên bảng sửa bài.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ - Có TB gai để tự
-Ghi các ý kiến bổ sung.
sung.
vệ, tấn công
- GV hoàn chỉnh bảng.
- HS theo dõi, sửa vào vở bài
-Y/cầu từ kết quả trên ĐĐ chung
tập.
của ruột khoang
- Quan sát lại bảng Rút ra
kết luân.
Bảng 1: Đặc điểm chung của 1 số đại diện ruột khoang.
STT Đại diện
6
Kiểu ruột
Hình túi
Hình túi
Hình túi
7
Sống đơn độc hay tập
Đơn độc
Đơn độc
Tập đoàn
đoàn
HĐ2: II - VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG
(14’)
Năm học 2015 – 2016
Page | 25