ÔN TẬP Môn Lý
MÔN : VẬT LÝ LỚP 7
Câu 1: Có thể làm vật nhiễm điện bằng cách nào? Vật nhiễm điện có tính chất gì?
TL: - Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.
- Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.
Câu 2: Có mấy loại điện tích? Các vật tương tác với nhau như thế nào?
TL: Có hai loại điện tích là điện tích âm và điện tích dương. Các vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau,
khác loại thì hút nhau.
Câu 3: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
TL: Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và các êlectron mang điện tích âm chuyển động xung
quanh hạt nhân.
Câu 4: Khi nào vật nhiễm điện âm, nhiễm điện dương?
TL: Một vật nhiễm điện âm nếu nhận thêm êlectron, nhiễm điện dương nếu mất bớt êlectron.
Câu 5: Dòng điện là gì? Nguồn điện có đặc điểm gì?
TL: Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
Mỗi nguồn điện đều có hai cực. Dòng điện chạy trong mạch điện kín bao gồm các thiết bị điện được nối
liền với hai cực của nguồn điện bằng dây điện.
Câu 6: Chất dẫn điện là gì? Chất cách điện là gì? Dòng điện trong kim loại là gì?
TL: Chất dẫn điện là chaats cho dòng điện đi qua , chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua.
Dòng điện trong kim loại là dòng các êlectron tự do dịch chuyển có hướng.
Câu 7: Sơ đồ mạch điện, quy ước chiều dòng điện chậy trong mạch điện kín?
TL: Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng.
Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện..
Câu 8: Dòng điện có những tác dụng nào? Cho ví dụ minh hoạ.
TL: Các tác dụng của dòng điện:
- Tác dụng phát sáng ( Đèn điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua)
- Tác dụng nhiệt ( Khi có dòng điện chạyqua bàn ủi nóng lên)
- Tác dụng từ ( Hút các vật bằng sắt thép)
- Tác dụng hoá học ( Mạ điện)
- Tác dụng sinh lý( Điện giật, châm cứu điện)
- Tác dụng cơ học( Quật điện quay ).
Câu 1 : Trong những cách sau đây , cách nào làm thước nhựa nhiễm điện ?
A. Hơ nóng thước nhựa
B. Chà xát thước nhựa
C. Chạm thước nhựa vào cục pin
D. A và C đều đúng.
Câu 2 : Đưa hai quả cầu nhựa nhiễm điện cùng loại lại gần nhau thì giữa chúng có sự tương tác như thế
nào ?
A. Hút nhau
B. Có lúc hút có lúc đẩy
C. Đẩy nhau
D. Lúc đầu hút , lúc sau đẩy.
Câu 3 : Vật nào không có dòng điện đi qua ?
A. Quạt điện đang quay liên tục
B. Đèn điện đang sáng
C. Rađio đang nói
D. Thước nhựa bị nhiễm điện
Câu 4 : vật nào dưới đây là vật dẫn điện ?
A. Thanh gỗ khô
B. Thước nhựa dẹt
C. Một đoạn dây đồng
D. Một thanh thuỷ tinh.
Câu 5 : Vật nào dưới đây không có các electron tự do ?
A. Một đoạn dây thép
B. Một đoạn dây nhựa
C. Một đoạn dây đồng
D. Mộtt đoạn dây nhôm
Câu 6 : Dòng điện chạy qua đèn nào dưới đây có tác dụng phát sáng ?
A. Đèn dây tóc
B. Đèn bút thử điện
C. Cả A và B đều đúng
c. Cho hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2 là U2= 3V , hiệu điện thế toàn mạch Utm=10V. Hỏi hiệu điện
thế giữa hai đầu đèn Đ1 là bao nhiêu ?
d. Nếu tháo một trong hai đèn thì đèn còn lại có sáng bình thường không ? Tại sao ?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐỀ 2
I.
Trắc nghiệm khách quan(2.5 điểm):
Câu 1: Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A. Vật nhiễm điện có khả năng đẩy các vật khác.
B. Chuyển động được từ vị trí nàyđến vị trí khác.
C. Thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.
D. Chuyển động có hướng.
Câu 7: Một mạch điện thắp sáng bóng đèn thì phải có:
A. Nguồn điện, bóng đèn.
B. Dây dẫn, bóng đèn, công tắc.
C. Bóng đèn, dây dẫn.
D. Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn.
Câu 8: Sơ đồ mạch điện có tác dụng gì?
A. Giúp các thợ điện nhìn vào đó để mắc mạch điện đúng như yêu cầu.
B. Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.
C. Mô tả đơn giản mạch điện trong thức tế.
D . Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9: Chọn câu trả lời sai. Khi có dòng điện chạy qua, đèn sáng lên thì:
A. Đèn nóng lên.
B. Đèn toả nhiệt.
C. Đèn làm cho không khí xung quanh đèn nóng lên.
D. Đèn không nóng lên.
Câu 10: Phát biểu nào dưới đây sai?
A. Cơ co giật là do tác dụng sinh lí của dòng điện.
B. Tác dụng hoá học của dòng điện là cơ sở của phương pháp mạ điện.
C. Hoạt động của chuông điện dựa trên tác dụng từ của dòng điện.
D. Bóng đèn bút thử điện sáng là do tác dụng nhiệt của dòng điện.
II.
Điền từ, cụm từ, số thích hợp và dấu (…)
Câu 1(3điểm): Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào dấu (…)
a, Nam châm có tính chất…………………….. vì có khả năng hút các vật bằng sắt, thép và
………………………………………………………………………………………………………..
b, Hoạt động của đèn Điốt dựa và tác dụng……………………………. ……………………của dòng
điện.
-
K
4
1
2
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3
I. Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Kết luận nào dới đây là đúng.
A. Vật nhiễm điện có khả năng đẩy các vật khác
B. Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác
C. Vật nhiễm điện có khả đẩy hút, không hút khác
D. Vật nhiễm điện vừa đẩy, vừa hút các vật khác
Câu 2: Thanh thuỷ tinh nhiễm điện và mảnh Pôliêtilen nhiễm điện hút nhau vì.
A. Chúng nhiễm điện khác loại
B. Mảnh Poõlieõtilen nhẹ, thuỷ tinh nặng
nhiều.
điểm.
II. Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Câu 8: Dòng điện chạy trong ...................................... nối liền giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 9: Trong mạch điện mắc ............................................. dòng điện có cờng độ nh nhau tại mỗi
Câu 10: Hiệu điện thế chỉ có giữa hai đầu bóng đèn khi có ......................
Câu 11: Hoạt động của chuông điện dựa trên ............................................ của dòng điện.
III. Điền chữ Đ nếu thấy câu phát biểu là đúng, chữ S nếu thấy câu đó sai:
Câu 12: Đồng hồ đa năng có thể đo đợc hiệu điện thế và cờng độ dòng điện và một số đại lợng khác.
Câu 13: Không bao giờ đợc mắc ampekế vào hai cực nguồn điện
Câu 14: Có ba loại điện tích: điện tích dơng, điện tích âm vaứ điện tích trung hòa.
IV. Tự luận:
Câu 15: Hãy giải thích vì sao bất cứ một dụng cụ điện nào cũng gồm các bộ phận dẫn điện và các bộ
phận cách điện.
Câu 16: Hãy cho biết
A. Công dụng của nguồn điện
B. ý nghĩa số vôn ghi trên nguồn điện.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Câu 6: Độ to của âm đến giá trị nào khiến tai ta bắt đầu có cảm giác đau nhức tai ?
A. 100 dB.
B. 120 dB.
C. 110 dB.
D. 130 dB.
Câu 7: Trong các vật dưới đây, vật nào không có các electron tự do?
A. Một đoạn dây nhựa.
B. Một đoạn dây đồng.
C. Một đoạn ruột bút chì.
D. Một đoạn dây thép.
Câu 8: Trong các chất sau đây, chất nào là dẫn điện tốt nhất?
A. Đồng.
B. Than chì.
C. Nước muối.
D. Thanh thủy tinh.
Câu 9: Dòng điện là gì?
A. Dòng điện là dòng các hạt nhân dịch chuyển có hướng.
B. Dòng điện là dòng các electron tự do dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.
C. Dòng điện là dòng các electron tự do dịch chuyển từ cực âm sang cực dương.
D. Dòng điện là dòng các nguyên tử dịch chuyển có hướng.
Câu 10: Một vật nhiễm điện dương nếu:
A. Vật đó không có điện tích âm.
B. Vật đó mất bớt các electron.
C. Tổng điện tích dương của nguyên tử lớn hơn tổng điện tích âm của nguyên tử.
D. Vật đó bị cọ xát.
Câu 11: Một tia sáng chiếu đến gương phăng với góc tới bằng 300 thì góc phản xạ bằng:
A.300.
B. 600.
C. 450.
D. 150
B. 8’ 10 s.
C. 600 s.
D. 9’ 20 s.
Câu 18: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A. Vôn kế
là dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế.
B. Chỉ đo được hiệu điện thế khi mắc Vôn kế song song với thiết bị cần đo.
C. Am pe kế là dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện.
D. Am pe kế là dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
Câu 19: Dòng điện có tác dụng từ trong trường hợp nào sau đây?
A. Chuông điện kêu.
7
B. Bóng đèn sáng.
C. Các cơ trên cơ thể người bị co giật khi có dòng điện chạy qua.
D. Tách kim loại đồng ra khỏi dung dịch muối đồng sun phát.
Câu 20: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện có giá trị:
A Khác nhau tại các điểm khác nhau trên mạch điện.
B. Khác nhau hay giống nhau là tùy thuộc vào các vị trí khác nhau trên mạch điện.
C. Bằng nhau tại các điểm khác nhau trên mạch điện.
D. Khác nhau hay khác nhau là tùy thuộc vào giá trị hiệu điện thế của nguồn điện.
Câu 21: Một đoạn dây đồng khi chưa nối với nguồn điện, có các êlectrôn thoát ra khỏi nguyên tử.
Những êlectrôn này:
A. Chuyển động hỗn độn trong đoạn dây đồng.
B. Luôn di chuyển theo một hướng xác định.
C. Luôn luôn chuyển động quanh hạt nhân của nguyên tử đó.
D. Đứng yên.
Câu 22: Khi nối nguồn điện với các thiết bị điện tạo thành đoạn mạch kín thì các electron tự do sẽ di
chuyển:
D. Chiều của dòng điện được quy ước như thế nào là tùy thuộc vào cường độ dòng điện mạnh hay
yếu.
Câu 26: Cho mạch điện như sau:
Đ1
Đ2
U
+ 8
Biết U1 = 12 V ; U= 25 V. Vậy hiệu điện thế U2 sẽ có giá trị là:
A. 12 V.
B. 25 V.
C. 37 V.
D. 13 V.
Câu 27: Trong các nhóm vật liệu sau, nhóm vật liệu nào là nhóm vật liệu cách điện?
A.Nhôm, sứ, thủy tinh, nhựa.
B. Nước cất, sứ, thủy tinh, nhựa.
C. Nước muối, sứ, thủy tinh, cao su.
D. Nilông, nhựa, thép, cao su.
Câu 28: Vận tốc âm thanh truyền trong không khí là 340 m/s. Một người đứng quan sát cách nơi xảy ra
sấm chớp 1,5 km. Hỏi sau bao lâu sau khi nhìn thấy chớp, người quan sát nghe thấy tiếng sấm? Cho rằng
ngay khi xảy ra chớp, thì người quan sát thấy ngay ánh chớp đó.
A. 4,41176
s.
B. 0,00441s.
C. Không có giá trị nào đúng.
D. 2s
Câu 29: Một điểm sáng S cách gương phẳng 40 cm. Cho S di chuyển lại gần gương theo phương vuông
B. 20V.
C. 10V.
D. 25V.
Câu 32: Nhiêt độ nóng chảy của chì là :
A. 3270 C.
B. 33700 C.
C. 13000 C
D. 10800 C.
Câu 33: Vận tốc âm thanh truyền đi trong thép là:
A. 6100 m/s.
B. 1500m/s.
C. 340m/s
D. 3.108 m/s.
Câu 34:
Cho mạch điên như hình vẽ:
Đ1
9
Đ2
U
+ -
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ2 là 1,5 A và dòng điện chạy qua đèn Đ1 là 0,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua mạch chính sẽ là:
A. 2A.
B. 1,5A.
C. 1A.
Đ1
Đ2
U
+ -
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ1 là 0,5 A và dòng điện chạy qua đèn Đ2 là 0,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua mạch chính sẽ là:
A. 3A.
B. Không xác định được.
C. 1,5A.
D. 0,5A.
Câu 38: Cho mạch điên như hình vẽ:
Đ1
Đ2
10
U
+ -
Biết dòng điện chạy qua bóng đèn Đ1 là 1,5 A và dòng điện chạy qua đèn Đ2 là 1,5 A. Vậy dòng điện
chạy qua mạch chính sẽ là:
A. 3A.
B. Không xác định được.
C. 1,5A.
D. 2,5A.
C. Đường dây điện trong gia đình
D. Đồng hồ dùng pin đang chạy.
không sử dụng bất cứ thiết bị nào.
3. Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào dẫn điện?
A. Ni lông
B. Đồng
C. Nhựa
D. Sứ
4. Vật liệu nào là vật liệu cách điện?
A. Sắt
B. Nhôm
C. Không khí
D. Thép
5. Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng đang
hoạt động bình thường?
A. Đèn báo Ti vi
B. Ruột ấm điện
C. Công tắc điện
D. Dây dẫn điện
6. Đâu là nguồn điện?
A. Máy bơm nước
B. Pin và ắc qui
C. Bóng đèn
D. ổ điện
7. Khi các dụng cụ sau hoạt động bình thường thì tác dụng nhiệt của dòng điện là có ích với dụng cụ nào?
A. Quạt điện
B. Radio
C. Ti vi
D. Nồi cơm điện
8. Mạ điện là một ứng dụng tác dụng nào của dòng điện?
Câu 3 (1.5 điểm)
Biết rằng lúc đầu cả lược nhựa và tóc đều chưa bị nhiễm điện, nhưng sau khi chải tóc khơ bằng lược nhựa
A
thì cả lược nhựa và tóc đều bị nhiễm điện A
và cho rằng lược nhựa nhiễm điện âm. Hỏi sau khi chải tóc, tóc
nhiễm điện gì? Khi đó các Elêctrơn di chuyển như thế nào?
Câu 4 (1.5 điểm)
Trong mạch điện sơ đồ như hình vẽ,Ampe kế A 1 có số chỉ 0.35A. Hãy cho biết:
a. Số chỉ của A 2 là?
b. Cường độ dòng điện chạy qua các bóng đèn Đ 1 , Đ 2 ?
A
1
A
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
C. Am pe
;
D. Am pe kế
*Câu 5: Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?
A. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.
B. Giữa hai đầu bóng đèn khi chưa mắc vào mạch điện.
C. Giữa hai cực của một pin trong mạch kín đang thắp sáng bóng đèn.
D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.
B. Điền chữ (Đ) nếu em cho là đúng và chữ (S) nếu em cho là sai vào các ô vuông đứng trước các
phương án trả lới trong câu sau đây:
*Câu 6:
Những việc làm nào dưới đây đảm bảo an toàn đối với học sinh khi sử dụng điện?
a) Phơi quần áo lên dây dẫn điện.
b) Làm thí nghiệm với dây dẫn có vỏ bọc cách điện.
c) Lắp cầu chì phù hợp với mỗi thiết bò điện.
d) Tự mình sửa chữa mạng điện gia đình.
e) Làm thí nghiệm với nguồn điện là pin hoặc ắc qui.
f) Dùng điện sinh hoạt ở gia đình để bẩy chuột, rà cá.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
*Bài 1: Tại sao ta không nên chơi thả diều dưới các đường dây tải điện hay gần các trạm biến áp?
+ _
*Bài 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ 2.1.
Hỏi phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để:
K1
Đ1
a) Chỉ đèn Đ1 sáng, còn đèn Đ2 tắt.
b) Chỉ đèn Đ2 sáng, còn đèn Đ1 tắt.
K2
Đ2
c) Cả hai đèn Đ1 và đèn Đ2 đều sáng.
D . Hơ nóng thước nhựa.
Câu 2 : Hai mảnh polietilen (ni lông) nhiễm điện cùng loại thì ?
A . Đẩy nhau
C . Không đẩy, không hút
B . Hút nhau
D . Vừa đẩy, vừa hút.
Câu 3 : Chất nào dưới đây là chất cách điện ?
A . Đồng
C . Sứ
B . Nhôm
D . Một đoạn dây thép
Câu 4 : Chất nào dưới đây là chất dẫn điện ?
A . Thanh nhôm
C . Thanh thủy tinh
B . Thước gỗ khô
D . Một đoạn dây ni lông
Câu 5 : Trong các mũi tên chỉ chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện sau đây sơ đồ nào đúng
B
V
C
A
D
14
II/ PHẦNTỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
Câu 7 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau ?
a/ Nam châm có tính chất từ vì nó có khả năng ………………… (1 )
b/ Mỗi nam châm có 2 cực, tại đó các vật bằng sắt hoặc thép bò hút …………………………………………..(1)
c/ Dòng điện chạy qua dung dòch muối đồng sun phát (CuSO 4) làm cho thỏi than nối cực âm của
nguồn điện được phủ một lớp ……………….(1) đây là ……………………………..(2). của dòng điện.
Câu 8 : Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau ?
Khi có dòng điện chạy qua , các vật dẫn bò ……………………………………(1)Đây là tác dụng (2) của dòng điện
Câu 9 : Đổi đơn vò cho các giá trò cường độ dòng điện sau đây ?
a/ 320 mA =
….
A
b/ 2,08 A
=
…….. mA
c/ 1025 mA =
……. A
b) Đơn vị của hiệu điện thế là gì ?Đo hiêu điện thế bằng dụng cụ nào ?
Câu 3: (1,0 điểm)
a). Khi nào vật mang điện tích dương ?
b). Khi nào vật mang điện tích âm ?.
Câu 4: (2,0 điểm)
Nêu các qui tắc an tồn khi sử dụng điện ?
II.BÀI TẬP:(5,0 điểm)
Bài 1:(1,5 điểm)
Đổi đơn vị cho các giá trị sau:
a). 0,125 A = … mA
15
b). 280 mA = … A
c). 220 V = … kV
Bài 2:(1,5điểm)
a). Vẽ sơ đồ mạch điện gồm : 2 pin mắc nối tiếp, 1 công tắc đóng, 1 bóng đèn.
b). Vẽ mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy trong mạch.
Bài 3: (2,0 điểm)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ.
.• •
+ a). Biết U12 = 2,4V ; U23 = 2,5V . Hãy tính U13 .
b).Biết U13 = 11,2V ; U12 = 5,8V . Hãy tính U23 .
⊗2• ⊗•3
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
•
1
16
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
ĐỀ 9
Câu 1: ( 2 điểm )
Hãy kể tên hai loại điện tích? Nêu quy ước về hai loại điện tích đó?
Câu 2:( 2 điểm )
Dòng điện là gì? Khi chạy qua một vật dẫn dòng điện có thể gây ra những tác dụng nào? Chuông điện
hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện ?
Câu 3: (2 điểm )
Dòng điện trong kim loại là gì? Nêu quy ước về chiều của dòng điện? So sánh chiều quy ước này với
chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong kim loại?
Câu 4: ( 2 điểm )
Dụng cụ và đơn vị đo cường độ dòng điện là gì? Hãy đổi các đơn vị sau đây:
0,75A = …….mA
; 280mA = ……….A
Câu 5: ( 2 điểm )
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
17
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
ĐỀ 10
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) :
1. Khoanh tròn chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng (3 điểm )
Câu 1 : Trong các cách sau đây, cách nào làm thước nhựa nhiểm điện?
A Cầm hai đầu thước nhựa uống cong lên xuống nhiều lần
B p sát thước vào cực âm của pin trong ít phút
C Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô nhiều lần
D Hơ nóng thước nhựa.
Câu 2 : Hai mảnh polietilen (ni lông) nhiểm điện cùng loại thì ?
A Đẩy nhau
C
Không đẩy, không hút
B Hút nhau
D
Vừa đẩy, vừa hút.
X
D
X
c/ 2,5 V = ……. mV
b/ 125 mV = …….. V
d/ 1500 V = ……. KV
Câu 3 (2 điểm): Có ba nguồn điện loại 12V, 6V, 3V và hai bóng đèn cùng loại đều ghi 3V. Hãy trình
bày cách mắc hai đèn vào một trong ba nguồn điện trên để cả hai đèn đều sáng bình thường.
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
ĐỀ 11
A. LÝ THUYẾT : ( 5,0 điểm )
Câu 1 : Làm thế nào để tạo ra một vật nhiễm điện ? Để kiểm tra xem vật đó có bò nhiễm điện hay
không bằng cách nào ? (1,0 điểm )
Câu 2 : Có những loại điện tích nào ? Các điện tích loại nào thì đẩy nhau ? Loại nào thì hút nhau
? ( 1,0 điểm )
Câu 3 : Hãy kể tên 5 tác dụng chính của dòng điện ? (1,0 điểm )
Câu 4 : Dòng điện là gì ? Nêu qui ước về chiều dòng điện ? ( 1,0 điểm )
Câu 5 : Hãy cho biết đơn vò của cường độ dòng điện và tên dụng cụ dùng để đo cường độ dòng
điện ? ( 1,0 điểm )
B. BÀI TẬP : ( 5,0 điểm )
Bài 1 : Hãy kẻ đoạn thẳng nối 1 điểm ở cột bên trái với 1 điểm ở cột bên phải trong khung dưới
đây để cho biết vôn kế được lựa chọn là phù hợp nhất khi đo hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn
điện tương ứng . ( 1,0 điểm )
Pin mặt trời 200mV
Pin vuông 4,5 V
1
2
3
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
12
C. Không mưa, không nắng.
D. Trời nắng.
2. Khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì lược nhựa nhiễm điện âm, tóc nhiễm điện dương vì:
A. Một số êlectrôn đã dịch chuyển từ tóc sang lược nhựa. Lược nhựa thừa êlectrôn nên
tích điên âm, còn tóc thiếu êlectrôn nên tích điện dương.
B. Êlectrôn dịch chuyển từ lược nhựa sang tóc.
C. Lược nhựa thừa êlectrôn, còn tóc thiếu êlectrôn.
D. Chúng hút lẫn nhau.
3. Nguồn điện có (các) đặc điểm và công dụng nào kể sau?
A. Có hai cực.
B. Có dòng điện chạy qua chính nó.
C. Cung cấp dòng điện lâu dài để các dụng cụ dùng điện hoạt
động.
D. Tất cả các tính chất này.
4. Vật dẫn điện là............ Chọn câu phát biểu sai.
A. Vật có khả năng nhiễm
điện.
B. Vật cho điện tích đi qua.
C. Vật cho êlectrôn đi qua.
D. Vật cho dòng điện đi qua.
5. Quan sát hình vẽ sau. Cho biết thông tin nào dưới đây là đúng?
A. MN chắc chắn là nguồn điện, M là cực âm và N là cực dương
B. MN chắc chắn là nguồn điện, N là cực âm và M là cực dương
C. Công tắc K đang hở.
D. Không có dòng điện chạy qua bóng đèn.
6. Việc kí hiệu các bộ phận của mạch điện có ý nghĩa gì?
A. Đơn giản hóa các bộ phận của mạch điện.
B. Cả 3 phương án đúng.
C. Giúp cho ta dễ dàng khi vẽ sơ đồ mạch điện.
D. Làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn nhiều so với mạch điện thực
B. Làm những đồ trang sức mạ bạc
C. Chế tạo máy điện tim ( y tế)
D. Chế tạo chuông điện
E. Chế tạo bếp điện
Bài 4: Vỡ sao cỏnh qut in mc dự thi giú bay nhng sau mt thi gian nú li nhiu bi bỏm vo, c
bit mộp cỏnh qut?
Bài 5: (2 điểm) vẽ sơ đồ mạch điện gồm: bộ nguồn ( 2 nguồn mắc nối tiếp), 1 công tắc, 1 bóng đèn và chỉ
rõ chiều của dòng điện chạy qua đoạn mạch?
Bài 6: (1 điểm) Vì sao dây tóc bóng đèn thờng đợc làm bằng vonfram?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
14
I/ Trắc nghiệm khách quan:
* Hãy khoanh tròn ý đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Khi mua một nguồn điện nh pin hay ác quy mới ta quan tâm đến vấn đề nào sau đây
A. Khả năng cung cấp điện mạnh hay yếu
B. Pin ( hay ác quy ) có đẹp không
22
D: Vật chỉ cho êlẻctôn đi qua
* H·y t×m c¸c tõ thÝch hỵp ®Ĩ diỊn vµo chç trèng trong c¸c c©u sau:
C©u 7: Dßng ®iƯn cã......................nªn khi dßng ®iƯn ch¹y qua c¬ thĨ ngêi, ®éng vËt cã thĨ lµm co c¬, ng¹t
thë, thËm chÝ cã thĨ g©y chÕt ngêi
C©u 8:
....................qua mét vËt dÉn ®ỵc ®o b»ng Ampe kÕ nèi tiÕp víi vËt dÉn ®ã
C©u 9:
.......................gi÷a hai ®Çu mét ®o¹n m¹ch ®ỵc ®o b»ng V«n kÕ m¾c song song víi ®o¹n m¹ch ®ã
C©u 10:
.......................g©y ra t¸c dơng nhiƯt, t¸c dơng ph¸t s¸ng, t¸c dơng tõ, t¸c dơng ho¸ häc, t¸c dơng sinh lý.
C©u 10:
II/ Tù ln:
C©u 1: Trong mét m¹ch ®iƯn
a, BiÕt hiƯu ®iƯn thÕ U12 = 2,4 V ; U23 = 2,5 V. TÝnh U13 = ?
b, BiÕt U13 = 11,2 V ; U12 = 5,8 V . TÝnh U23 = ?
C©u 2: Khi bÞ chËp ®iƯn thêng x¶y ra nh÷ng sù cè g× ? H·y nªu ph¬ng ¸n sư lý ®èi víi ngêi bÞ ®iƯn giËt ?
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
ĐỀ 16
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
B
C
D
Câu
4:
Câu
8:
Sợi dây nhôm.
Sợi dây chì.
Sợi dây thuỷ tinh
Sợi dây bạc
Vật nào dưới đây là vật dẫn điện ?
A
B
C
D
Câu
7:
Thừa êlectrôn.
Thiếu êlectrôn..
Bình thường về êlectrôn.
Có thể thiếu hoặc thừa êlectrôn.
Ổ điều kiện bình thường vât sau đây không cho dòng điện chạy qua:
Một mảnh nhựa
Dụng cụ nào dưới đây hoạt động nhờ tác dụng nhiệt của dòng điện:
A
Chuông điện
B
Bóng đèn bút thử điện
C
Đèn LED
D
Bóng đèn dây tóc
Người ta ứng dụng tác dụng hóa của dòng điện vào các việc :
A
B
Mạ điện
Làm đinamô phát điện
24
C
D
Chế tạo loa
Chế tạo micrô
Câu 9
Dòng
A
D
3V
Câu 12 Hiệu điện thế của mạch điện gia đình hiện nay là :
A
A. 100V
B
C. 220V
C
B. 110V
D
D.200V
Câu13
44.Chọn ampe kế có số đo phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện qua đèn 1,2A:
A
1,5A
B
1A
C
0,5A
D
50mA
Câu 14 Khi có dòng điện trong dây dẫn bằng kim loại , các êlectron tự do dịch chuyển có
hướng với vận tốc khoảng :
A
Từ 0,1mm/s đến 1mm/s
B
Từ 0,1mm/s đến 10mm/s
C