TỔNG HỢP BÀI KIỂM TRA TIN ĐẠI CƯƠNG
1. Để khởi động lại Windows khi đã bật công tác nguồn ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Vào Start/chọn Log Off WinXp.
Vào Start/Chọn Turn Off/Stand by.
Vào Start/Chọn Turn Off / Turn Off .
Vào Start/Chọn Turn Off/Restart.
Tất cả các đáp áp trên đều sai.
2. Để thanh Taskbar luôn ở đỉnh khi chạy các chương trình ứng dụng ta chọn:
a. Kích fải chuột lên thanh Taskbar/AutoHiden.
b. Start/Settings/Taskbar & Start menu/AutoHiden.
c. Kích fải chuột lên thanh Taskbar chọn Keep the Taskbar on top of other
windows.
d. Kích fải chuột lên Taskbar/Properties/ Keep the Taskbar on top of other
windows.
3. Để đặt lại thời gian của máy tính ta chọn:
a.
b.
c.
d.
Kích fải chuột lên thanh Taskbar/Properties/ShowClock.
Start/Settings/Taskbar & Start menu/Show clock.
Start/Settings/Control panel/ Date & time
Kích phải chuột lên màn hình nền/Properties/Date&Time.
e.
Kích phải chuột/ chọn New/Folder.
Kích phải chuột/ New/Directory.
Kích phải chuột/ New/Shortcut.
Mở My computer/ Mở ổ C/ File/New/Folder.
Tất cả các đáp án trên đều sai.
1
7. Để chạy một chương trình có tên là Mario.exe trong ổ C ta chọn:
a.
b.
c.
d.
e.
Mở My computer/Mario.exe
Kích phải chuột lên màn hình nền/New/Shortcut.
Start/run và gõ C:\Mario
Start/run và gõ C:\Mario.exe
Tất cả các đáp án trên đều sai.
8. Biểu tượng Shortcut là gì?
a.
b.
c.
d.
e.
c.
d.
12.
View/Detail.
Kích phải chuột lên thanh Taskbar/Detail
View/List.
View/Small Icon.
Cho biết chức năng cơ bản của Control Panel:
a.
b.
c.
d.
e.
13.
Kích phải chuột và chọn Accending.
Windows/Arrange Icons by/Name
View/Arrange Icons by/ Name
Kích fải chuột lên thanh Taskbar/by Name
Dùng để quản lý tài nguyên máy tính.
Dùng để cài đặt phần mềm ứng dụng.
Dùng để gỡ bỏ phần mềm ứng dụng.
Dùng để cài đặt và gỡ bỏ phần cứng.
Dùng để thiết lập (cài đặt và gỡ bỏ) tài nguyên phần cứng và phần mềm trên
máy tính.
Để thay đổi hình dáng con trỏ chuột ta chọn:
b.
c.
d.
Dùng để duyệt các trang Web trên mạng Internet.
Dùng để duyệt các tập tin ẩn.
Dùng để tìm kiếm các thư mục và tập tin.
Dùng để duyệt các thư mục và tập tin bằng thanh duyệt Folder.
16.
Để chương trình Microsoft Word 2000 trong Program của menu Start ra
làm biểu tượng Shortcut của Desktop ta chọn:
a. Kích fải chuột lên màn hình nền/New/Shortcut.
b. Mở My computer/File/New/shortcut.
c. Kích fải chuột lên thanh Taskbar/Properties/Advanced/Add/Browse và chọn
tập tin Winword.exe
d. Start/programs/Kích fải chuột lên Microsoft Word 2000/Send to/Desktop
(Shortcut).
17.
Để thêm một chương trình vào Menu Start ta làm như sau:
a. Kích fải chuột lên thanh tác vụ/Properties/start menu/Classic start menu/
Customize/Add.
b. Start/settings/Taskbar and start menu/Start menu/General.
c. Start/settings/Taskbar and start menu/Start menu/Advanced.
d. Mở My Computer/Favorites/Add Favorites.
e. Tất cả các đáp án đều sai.
18.
Tất cả đều đúng.
Phép toán nhị phân sau đây cho kết quả bao nhiêu: 111100b + 100001b?
a. 1011101b
b. 1001101b
c. 211101b
d. 010001b
21.
Nhân hai số trong hệ nhị phân (hệ 2): 111b * 101b cho kết quả:
a. 11211b
b. 100011b
c. 100001b
d. 101011b
22.
Đổi số 67 từ hệ thập phân (hệ 10) sang hệ nhị phân (hệ 2) cho kết quả:
a. 1000011b
b. 1100001b
c. 1010110b
d. 1010101b
23.
Đổi số 1101 từ hệ nhị phân (hệ 2) sang hệ thập phân (hệ 10) cho kết quả:
a. 12
b. 13
c. 14
4
b.
c.
d.
e.
f.
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nút 4
Nút 5
Tất cả các đáp án trên đều sai.
5
28.
Khi soạn thảo văn bản trong Winword, nếu bạn muốn đóng văn bản lại
thì bạn chọn cách nào trong các cách sau đây:
a.
b.
c.
d.
e.
Nhấn Ctrl + F4
File/Print preview
Nhấn Alt + F4
File/Save as
Tất cả các đáp án trên đều sai.
29.
Giả sử bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ winword nếu bạn
muốn lưu nó vào trong bộ nhớ đệm và đồng thời xoá bản gốc trên màn hình
thì bạn
chọn
trong
1
2
3nút nào
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nút 11
Nút 10
Nút 7
Nút 8
Nút 3
Nút 5
31.
Giả sử bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ winword nếu bạn
muốn lưu nó vào trong bộ nhớ đệm và bạn muốn kiểm tra lỗi chỉnh tả của
đoạn văn bản này thì ta làm cách nào trong các cách sau đây:
4 5 6
7 8 9 10
11 12 13 14
Văn bản chữ đậm và gạch chân.
Văn bản chữ thường
Văn bản chữ nghiêng và đậm
Văn bản chữ nghiêng và gạch chân
Văn bản chữ đậm
33.
Trong Winword bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ, khối văn bản
này đang một phần chữ nghiêng, một phần là chữ đậm, điều gì xảy ra nếu bạn nhấn
1 4:
2
3
4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14
nút
a.
b.
c.
d.
e.
f.
Văn bản chữ đậm và gạch chân.
Văn bản chữ thường
Văn bản chữ nghiêng và đậm
Văn bản chữ nghiêng và gạch chân.
Văn bản chữ đậm.
Văn bản chữ nghiêng.
Văn bản chữ gạch chân
35.
Trong Winword bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ, muốn
canh lề dàn đều 2 bên ta nhấn nút nào sau đây:
1
2
3
4 5 6
7 8 9 10
11 12 13 14
7
a.
b.
c.
d.
c.
d.
e.
38.
Vào Tool/Macro.
Vào Tool/Options/Save.
Vào Tool/Options/Open.
Vào Tool/Options/Sercurity
Tất cả đáp án trên đều sai.
Muốn cài đặt lề dưới cho trang in ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Ctrl + P
Vào File/Page setups/Top.
Vào File/Page setups/Bottom.
Vào File/Page setups/Right
Vào File/Page setups/Paper size.
39.
Có một bảng biểu có 2 cột. Ta muốn thêm cột thứ ba vào cuối cột 2 ta
chọn cột 2 rồi làm như sau:
a.
b.
c.
c.
d.
e.
3
4
5
6
7 8
9
10 11 12
13
Nút 2
Nút 3
Nút 4
Nút 5
Các đáp án đều sai.
42.
Trong văn bản hiện thời đã có một đoạn văn bản được đánh dấu, muốn
in đoạn văn bản đánh dấu này ta chọn cách nào trong các cách sau đây:
a.
a.
b.
c.
d.
45.
Vào File/Print/Page rage/Current page/OK.
Nhấn tổ hợp phím Crtl+P/Page rage/page ( 10 - )/OK.
Vào File/Print/Page rage/page (10, )/OK.
Tất cả các đáp áp đều sai.
Trong Winword ta muốn tạo chữ cái lớn đầu dòng ta làm như sau:
a. Nhấn Alt + O/D/ok.
b. Format/Change case/Sentence case.
c. Format/Change case/Title case.
9
d. Tất cả các đáp án trên.
46.
ta muốn ghi văn bản vào đĩa với tên là Baitap2.doc ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
f.
File/New
e.
f.
File/New
File/Open
File/Print preview
File/Close
File/Save as
Tất cả các đáp án trên đều sai.
49.
Giả sử bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ winword nếu bạn
muốn lưu nó vào trong bộ nhớ đệm và đồng thời xoá bản gốc trên màn hình
thì bạn làm cách nào sau đây sau đây:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
Edit\Copy
Edit\Cut
Edit\Paste
Nhấn Ctrl + C
Nhấn Ctrl + X
Nhấn Ctrl + V
51.
Giả sử bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ winword nếu bạn
muốn lưu nó vào trong bộ nhớ đệm và bạn muốn kiểm tra lỗi chỉnh tả của
đoạn văn bản này thì ta chọn nút nào trong các nút sau đây:
1
a.
b.
c.
d.
e.
f.
2
3
4
5
6
7
8
9
10
53.
Trong Winword bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ, khối văn
bản này đang một phần chữ nghiêng, một phần là chữ đậm, điều gì xảy ra nếu
bạn nhấn tổ hợp phím Ctrl + I:
a.
b.
c.
d.
e.
Văn bản chữ đậm và gạch chân.
Văn bản chữ thường
Văn bản chữ nghiêng và đậm
Văn bản chữ nghiêng và gạch chân.
Văn bản chữ đậm.
11
f. Văn bản chữ nghiêng.
54.
Trong Winword bạn đã đánh dấu 1 khối văn bản trong cửa sổ, khối văn
bản này đang hoàn toàn là chữ thường, điều gì xảy ra nếu bạn nhấn tổ hợp
phím Ctrl + U:
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
d.
e.
Vào File/Page setups/Top.
Vào File/Page setups/Bottom.
Vào File/Page setups/Right
Vào File/Page setups/Paper size.
Tất cả đáp án trên đều sai.
57.
Giả sử có một cột trong bảng biểu mà ta đã bôi đen, ta muốn xoá cột này
ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Nhấn Crtl + delete.
Nhấn Shift + delete
Phương án a và b đúng.
Nhấn fải chuột/Insert/Columns.
Tất cả các phương án trên đều sai.
58.
Trong Winword khi ta soạn thảo xong văn bản và chuẩn bị in ấn, trước
khi ta in ta muốn đánh dấu trang cho văn bản ta chọn cách nào trong các cách
sau đây:
a. Vào menu Insert/Break
b. Vào menu Insert/Field
Vào View/Toolbars/Standard
Vào View/Normal
Vào View/Print layout
Nhấn Alt + V\L
Cả c và d đều đúng
Các đáp án đều sai
61.
Trong văn bản hiện thời đã có một đoạn văn bản được đánh dấu, muốn
in đoạn văn bản đánh dấu này ta chọn cách nào trong các cách sau đây:
a.
b.
c.
d.
e.
62.
Trong Winword ta muốn tạo chữ cái lớn đầu dòng ta làm như sau:
a.
b.
c.
d.
63.
Format/Chage case/Sentence case.
Format/Chage case/Title case.
Format/Drop cap/ok.
Tất cả các đáp án trên.
Với công việc nào bạn cần phải mở thực đơn lệnh Format
a. Khi muốn ghi lưu tệp văn bản
b. Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang để có thể vẽ được bảng biểu có nhiều
cột.
c. Khi muốn thay đổi phông chữ
d. Khi muốn cài đặt máy in.
66. Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ
đậm.
a.
b.
c.
d.
e.
67.
Nhấn Format/Bullets and Numbering
Tools/Borders and sharing
Format/Theme
Format/Borders and Sharing
Tất cả đều sai.
Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word thế nào?
a.
b.
c.
d.
Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng
Giữ phím Shift gõ a hai lần ta được chữ Â
14
70. Muốn đánh dấu xuyên qua 1 đoạn văn bản, ta chọn đoạn văn bản và vào
Format/Font rồi sau đó chọn:
a.
b.
c.
d.
e.
71.
Subscrip
Double strikethrough
Superscript
Strikethrough
Tất cả đều sai
Để chèn biểu đồ trong winword ta vào Insert/Picture rồi chọn:
a.
b.
c.
d.
From File
Clip art
Chart
Word art
a.
b.
c.
d.
3
4 5 6
7 8 9 10
11 12 13 14 15 16
17
Chọn 13, 14
Chọn 17
Chọn 15
Chọn 16
75.
Trong Winword khi ta soạn thảo văn bản ta muốn chèn các ký tự như ϖ,
α, ℵ, ⊗ cho văn bản ta chọn cách nào trong các cách sau đây:
a. Vào menu Insert/Symbol
b. Vào menu Insert/Footnote
c. Vào menu Insert/Caption
15
d. Vào menu Insert/Autotext
78. Trong văn bản hiện thời mặc định không cách dòng, muốn có khoảng cách
dòng gấp đôi thì ta phải làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
ở Line spacing chọn Exactly
ở Line spacing chọn Single
ở Line spacing chọn At least
ở Line spacing chọn Double
79. Ta muốn đánh chỉ số trên như x 2, y3 …ta bôi đen chỉ số vào Format/Font rồi
chọn:
a.
b.
c.
d.
e.
Subscrip
Double strikethrough
Superscript
Strikethrough
Tất cả đều sai
80. Ta muốn vẽ hình tròn, đường thẳng, tam giác, …ta phải kích hoạt thanh công
cụ nào?
a.
a.
b.
c.
d.
e.
Format/ Paragraph
Format/Change Case
Format/Border and Shading
Format/Bullet and Numbering
Không có câu nào đúng
83. Giả sử ta muốn đặt màu cho văn bản thì ta chọn văn bản cần đặt màu rồi chọn
cách nào trong các cách sau đây?
a.
b.
c.
d.
e.
Chọn nút 13
Chọn nút 14
Chọn nút 12
Chọn nút 10
Không có cách nào đúng cả
84. Một khung viền đặt đúng chỗ nhiều khi gây được ấn tượng mạnh, để tạo một
khung viền bao quanh văn bản ta làm như thế nào?
86. Trong khi soạn thảo văn bản nhiều khi ta muốn đánh dấu toàn bộ văn bản.
Nếu ta muốn đánh dấu toàn bộ tài liệu thì ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Edit/ Clear
Edit/ Cut
Edit/ Paste Special
Edit/ Undo Typing
Edit/ Select All
87. Muốn đánh dấu chấm tự động ở đầu dòng cho các đoạn văn bản thì ta chọn
mục nào trong các mục dưới đây?
a.
b.
c.
d.
e.
Format/Paragraph
Format/Change Case
Format/Border and Shading
Format/Bullets and Numbering
Không có câu nào đúng
88. Trong lúc soạn thảo văn bản nhiều khi ta muốn đánh chỉ số dưới (ví dụ như
M2 ) thì ta vào Format/Font rồi làm thế nào?
90. Ta cần đánh số trang cho văn bản ở vị trí đáy trang, căn giữa ta chọn
Insert/Page number, sau đó ta Chọn:
a.
b.
c.
d.
Possition/Bottom of page/Alignment/left
Possition/Bottom of page/Alignment/centre
Possition/Top of page/Alignment/left
Possition/Top of page/Alignment/Centre
91. Trong khi soạn thảo văn bản giả sử bạn đã xóa nhầm một đoạn văn bản bạn
muốn khôi phục lại đoạn văn bản đó bạn làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Edit/Repeat typing
Edit/Undo clear
Edit/Paste
Edit/Select all
Không có cách nào là đúng cả
92.
Bạn đang soạn thảo văn bản ở một vị trí bất kỳ bạn muốn quay về dòng
thứ 3 thì bạn chọn Edit/Go to.. sau đó bạn làm thế nào?
a.
a. File/ Save
b. File/ Save as
c. File/Webpage Preview
19
d. File/Versions..
e. File/Save as Web page. . .
95.
Thường thì trước khi in ra giấy ta phải xem trước, để xem trước khi in
ta làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
e.
Chọn File/Print..
Gõ phím tắt Ctrl + P
Chọn File/Print Preview
Chọn File/Web Page Preview
Không có cách nào là đúng cả
96.
Nếu bạn muốn in toàn bộ văn bản trong vùng văn bản đã được đánh dấu
và tạo thành 3 bản copy thì bạn vào File/Print và làm thế nào?
a.
b.
c.
d.
di chuyển dữ liệu
cất dữ liệu
cùng lưu dữ liệu vào một vùng nhớ trung gian
1. Which of the following Pascal functions which change the value 6.6 to an integer value
of 7
Hàm nào sau đây của PASCAL mà nó sẽ thay đổi giá trị 6.6 thành một giá trị nguyên là 7.
a. Odd
b. Round
c. Trunc
d. abs
2. Which of the following Pascal operators has the least priority
20
Thao tác nào sau đây trong PASCAL có độ ưu tiên thấp nhất
=
+
/
NOT
3. Write a simple Pascal procedure called Welcome which prints the text string "Welcome
to Pascal"
Viết một thủ tục đơn giản trong PASCAL có tên là Welcom, mà nó có chức năng in một xâu “Welcome
to Pascal” ra màn hình.
procedure Welcome;
begin
writeln('Welcome to Pascal')
end;
2 0
1 2
6. Write a Pascal function called Multiply2 which returns an integer result. The function
accepts two integer parameters, number1 and number2 and returns the value of
multiplying the two parameters
Viết một hàm có tên là Multiply2 mà nó trả về kết quả là một số nguyên. Hàm này nhận 2 tham số kiểu
nguyên là number1 và number2, sau đó trả về giá trị của kết quả nhân 2 tham số trên.
function Multiply2( number1, number2 : integer ) : integer;
var Result : integer;
begin
Result := number1 * number2;
Multiply2 := Result
end;
7. Hãy tạo một kiểu dữ liệu bản ghi mới để lưu trữ thông tin sinh viên gồm: họ tên (dài 25 ký tự), điểm
toán, điểm lý, điểm hóa, điểm trung bình. Và khai báo một biến có tên là SV với kiểu dữ diệu bàn ghi
đề cập ở trên. Sau đó viết lệnh hiển thị nội dung các giá trị thành phần của biến SV ở trên.
a. type SinhVien = RECORD
hoten : string[25];
dtoan : byte;
dly : byte;
dhoa : byte;
dTB : real;
END;
b. Var SV: SinhVien;
c. write(SV.hoten, “ “, SV.dtoan:3, SV.dly:3, SV.dhoa:3, SV.dTB:5:2)
8. Phân đoạn chương trình sau từ khóa Var dùng để làm gì?
a. Khai báo hằng số
b. Khai báo biến
c. inSituation
d. checkCondition
14. Bạn làm thế nào để thay đổi màu của chữ?
a. textColor(integer)
b. foreColor(integer)
c. backColor(integer)
d. changeColor(integer)
15. Bạn không thể sử dụng kiểu dữ liệu gì với lệnh case
a. char
b. integer
c. boolean
d. string
16. Lệnh gì được sử dụng để dừng chương trình của bạn đang chạy
a. stop
b. halt
c. cease
d. pleaseStop!
17. Unit nào được sử dụng trong đa số chương trình pascal?
a. Strings
b. Graph
c. Crt
d. Turbo
23
18. Những đối tượng khác với các bản ghi như thế nào?
a. Chúng không có các thuộc tính
b. Chúng chiếm ít bộ nhớ
c. Chúng có các thủ tục giống như các thuộc tính
d. Chúng chính xác như nhau.
25. Những gì chỉ có thể khai báo trong phần sau từ khóa type
a. Các đối tượng
b. Các mảng
c. Các xâu ký tự
d. Các giá trị logic
24
26. Kết quả ðầu ra của chương trình PASCAL dưới ðây là gì?
program Sample( output );
var x, y : integer;
procedure godoit( x, y : integer );
begin
x := y; y := 0;
end;
begin
x := 1; y := 2;
godoit( x, y );
writeln( x, y )
end.
Kết quả in ra màn hỡnh
a. 2 0
b. 1 2
c. 2 2
d. 1 0
27. What is the output of the following Pascal program
Kết quả đầu ra của chương trỡnh PASCAL dưới đây là gỡ?
program Sample( output );
var x, y : integer;