Đề và giải chi tiết đề thi thử môn lí thpt lê lợi THANH hóa - Pdf 35

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2
SỞ GD& ĐT THANH HÓA
ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
NĂM HỌC: 2015 - 2016
Môn: Vật lý - Lớp 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chính thức

Mã đề: 109

Gồm có 05 trang
Câu 1: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo là
1 k
1 m
m
f =
f =
f = 2π
2π m
2π k
k
A.
B.
C.

f = 2π

k
m

B. tanφ = - Z C
C. tanφ =
D. tanφ = Câu 4: Khi tăng điện áp ở nơi truyền đi lên 50 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A. giảm 50 lần
B. tăng 50 lần
C. tăng 2500 lần
D. giảm 2500 lần
Câu 5: Bức xạ hồng ngoại là bức xạ
A. Màu hồng
B. Màu đỏ sẫm
C. Mắt không nhìn thấy ở ngoài miền đỏ
D. Có bước sóng nhỏ hơn so với ánh sáng
thường
Câu 6: Một người quan sát mặt biển thấy có 5 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong khoảng
thời gian 10 s và đo được khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 5 m. Coi sóng biển là
sóng ngang. Tốc độ lan truyền của sóng biển là
A. v = 6 m/s.
B. v = 4 m/s.
C. v = 2 m/s.
D. v = 8 m/s.
Câu 7: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
A. cùng tần số.
B. cùng biên độ.
C. hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 8: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì
A. độ lệch pha của uR và u là π/2.
B. pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2.
C. pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2.
D. pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2.

Email:

1


Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2
Câu 13: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, Z C = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng
trở của mạch là
A. Z = 50 Ω.
B. Z = 70 Ω.
C. Z = 110 Ω.
D. Z = 2500 Ω.
Câu 14: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ =
20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 14 rad/s.
B. ω = 7π rad/s.
C. ω = 7 rad/s.
D. ω = 49 rad/s.
Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao
động và tần số góc của vật là
A. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).
B. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).
C. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).
D. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).
Câu 16: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 150 N/m và có năng lượng dao động là E = 0,12 J.
Biên độ dao động của con lắc có giá trị là
A. A = 2 cm
B. A = 0,04 m
C. A = 0,4 m

D. ℓ2 = 40 cm.
Câu 22: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng U 0 = 6 V, điện dung
của tụ bằng C = 1 μF. Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng
lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng
A. W = 9.10–6 J.
B. W = 0,9.10–6 J.
C. W = 18.10–6 J.
D. W = 1,8.10–6 J.
Câu 23: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m.
Chín vân sáng liên tiếp trên màn cách nhau 16 mm. Bước sóng của ánh sáng là
A. 0,6 μm.
B. 0,5 μm.
C. 0,55 μm.
D. 0,46 μm.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà chu kỳ T. Gọi v max và amax tương ứng là vận tốc cực đại và
gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa v max và amax là
2πv max
2πv max
v max
v max

T
A. amax = 2πT
B. amax =
C. amax = T
D. amax = T
Câu 25: Vật dao động điều hòa, gọi t 1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và
t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương. Ta có
A. t1 = t2

C. v = 0,2 cm/s và λ = 0,1 cm.
D. v = 2 cm/s và λ =0,4 cm.
Câu 29: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện
có điện dung biến đổi được. Khi đặt điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì bắt được sóng có
bước sóng 30 m. Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là
A. λ = 150 m.
B. λ = 90 m.
C. λ = 10 m.
D. λ = 270 m.
Câu 30: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π (H), C = 2.10 -4/π (F), R thay đổi được.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức u = U 0cos(100πt) V. Để uC chậm pha 3π/4
so với u thì R phải có giá trị
A. R = 50 Ω.
B. R = 50 Ω
C. R = 100 Ω.
D. R = 100 Ω
Câu 31: Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện có điện dung C nối tiếp với hộp X.
Biết hộp X chứa một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu AB
một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 150 V, người ta đo được U C = 60 V và UX = 210 V.
Hộp X chứa
A. tụ điện.
B. cuộn dây không thuần cảm.
C. điện trở thuần.
D. cuộn dây thuần cảm.
Câu 32: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe
Young. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là
10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng
A. 0,54 μm ± 6,37% B. 0,54 μm ± 6,22% C. 0,6 μm ± 6,22% D. 0,6 μm ± 6,37%


B.
C.
D.
Câu 36: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp
hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số, người ta thấy rằng với tần số
bằng 16 Hz và 36 Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch như nhau. Hỏi muốn mạch xảy ra cộng
hưởng thì phải điều chỉnh tần số của điện áp bằng bao nhiêu?
A. f = 24 Hz.
B. f = 20 Hz.
C. f = 52 Hz.
D. f = 26 Hz.
PHẠM VĂN NGUYỆN

Email:

3


Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2
Câu 37: Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 =
0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm. Biết tại
điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 14 của
bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?
A. 42.
B. 44.
C. 38.
D. 49.
Câu 38: Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền
âm cách nhau một khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là L M = 30 dB và LN = 10 dB.

B. 10 m/s.
C. 24 m/s.
D. 12 m/s
Câu 43: Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O
là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm là: x =
2cos(5πt + π/2) cm và y = 4cos(5πt – π/6) cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = − 3 cm và
đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là bao nhiêu?
A. 15 cm.
B. 2 3 cm.
C. 7 cm.
D. 3 3 cm.
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos(100πt + ϕ) ( V ) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo
thứ tự gồm R1, R2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R1 = 3R2 = 300 Ω.
Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R 2 và L lệch pha
cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Tính giá trị của độ tự cảm lúc đó.
3
2
2
3
L=
H
L= H
L=
H
L= H
π
π
π
π
A.



Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số f thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ
tự đó. Khi tần số là f 1 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp hai đầu cuộn dây L
lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp
hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 135 0. Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
2

2

 f2   f2 
96
2 ÷ − ÷ =
f
f
25
Biết rằng  3   1 
. Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt
giá trị cực đại là UCmax. Giá trị UCmax gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 123 V.
B. 223 V.
C. 130 V.
D. 180,3 V.
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe S được chiếu ánh sáng trắng có
bước sóng từ 415 nm đến 760 nm, N là một điểm trên màn giao thoa, tại đó có đúng ba bức xạ
cho vân sáng và một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Hãy tính
bậc vân sáng của ánh sáng vàng tại N.

t (s)
60
- 60
uAN
uMB
 2π

u = U 0cos 
t + ϕ ÷( V )
 T

Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều
vào hai đầu mạch AB gồm đoạn AM chứa

R, đoạn MN chứa cuộn dây có điện trở r, đoạn NB chứa tụ điện. Biết R = r. Đồ thị biểu diễn điện
áp uAN và uMB như hình vẽ. Giá trị U0 bằng:
A. 48 5 V
B. 24 10 V
C. 120 V
D. 60 2 V
------------------------------------------------------------------------------- HẾT -------------------------------Họ tên thí sinh: ……………...............................Số báo danh...................................................
Họ tên, chữ ký của giám thị.......................................................................................................
(Giám thị không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu )

PHẠM VĂN NGUYỆN

Email:

5


D
29
B
5
C
30
A
6
C
31
D
7
D
32
D
8
C
33
B
9
D
34
D
10
C
35
B
11
B
36

B
44
D
20
C
45
B
21
D
46
A
22
C
47
A
23
A
48
C
24
C
49
D
25
B
50
B

PHẠM VĂN NGUYỆN


Câu 13. Tổng trở của mạch :
 chọn A
g
9,8
ω=
=
= 7 rad/s
l
0, 2
Câu 14.
 chọn C
2

2

Câu 15. Chọn B
1
2E
2.0,12
E = kA2 ⇒ A =
=
= 0, 04 m = 4 cm
2
k
150
Câu 16.
 chọn B
Câu 17. Chọn C
Câu 18. Chọn D
Câu 19. Chọn B

v
max
amax = ω 2 A = ωω A = ωvmax =
T
Câu 24.
 chọn C
Câu 25. Thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB → li độ x = A/2 là t1 = T/12
Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ x = A/2 → A là t 2 = T/6
 t1 = 0,5t2  chọn B
R
R
6
UR = U = U
= 100. = 60 V
2
Z
10
8 
8
R2 +  R − R ÷
6 
3
Câu 26.
 chọn A
Câu 27. Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi hai đầu cố định:
λ
v
2 fl 2.50.0,8
l=k =k
⇔v=


Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
Z − ZC
π
1
tan ϕ = L
= tan = 1 ⇔ R = Z L − Z C = ω L −
= 50 Ω
R
4
ωC
 chọn A
Câu 31. Ta thấy U = UX – UC  chọn D
λD
La
L = 9i = 9
⇔λ =
a
9D
Câu 32. Khoảng cách giữa 10 vân sáng
L .a 10,80.1, 00
λ=
=
= 0, 6 μm
9D
9.2
Giá trị bước sóng trung bình:

LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2



u AM = a1 cos  20π t − λ ÷




u = a cos  20π t − 2π d 2 + π 
2

÷
 BM
λ
2

Câu 34. Phương trình sóng tại M do nguồn A, B truyền tới là 
 d − d1 π 
a = a12 + a22 + 2a1a2 cos  2π 2
+ ÷
λ
2

Biên độ sóng tổng hợp:
Biên
độ
sóng
tổng
hợp

d −d π
 d −d π 

 điểm M nằm gần B nhất và bằng 0,25 cm
x
=
OB

d
=
6

0,
25
=
5,75
cm
2

 chọn D

Câu 35. Cách 1: giải thông thường
ZC1
ZC 2
U C1 = U C 2 ⇔
=
2
2
R 2 + ( Z L − Z C1 )
R2 + ( Z L − ZC 2 )
⇔ Z  R + ( Z L − ZC 2 )  = Z



Z + ZC 2
⇒ ZC 0 =

= C1
ZL
Z C1 + Z C 2
Z C 0 2 Z C1Z C 2

Mặt khác khi UC = UCmax thì
C + C2
⇔ C0 = 1
2
 chọn B
Cách 2: sử dụng kĩ thuật “đánh giá loại hàm số”
Z
U
UC = U C =
Z
( R 2 + Z L2 ) Z12 − 2Z L Z1 + 1{
14 2 43 {C { {C
Ta có:

PHẠM VĂN NGUYỆN

a

x2

b


x +x
1
C + C2
Z
Z C1
x0 = 1 2 ⇔
= C1
⇔ C0 = 1
2
ZC 0
2
2
 chọn B
f = f1 f 2 = 16.36 = 24 Hz
Câu 36. 0
 chọn A
Câu 37. Giả sử xM < 0 và xN > 0
Để hai vân sáng trùng nhau thì:

x1 = x2 ⇔ k1i1 = k 2i2 ⇔

k1 i2 λ2 0,60 4
= =
=
=
k2 i1 λ1 0, 45 3

 vị trí trùng nhau của hai vân sáng: X = K 4i1 = K 3i2
K = { −2,..., 0, …, 4}
Vị trí vân sáng trùng của hai bức xạ: −9i1 ≤ X ≤ 14i2 ⇔ −2, 25 ≤ K ≤ 4,67 


mức

cường

độ

âm

tại

N



L′N

ta

có:

⇔ LN′ = LM − 40lg 3 = 30 − 40lg 3 ≈ 11 dB  chọn A
r rr
r
r
E
, B, v theo thứ tự tạo
E
B
Câu 39.

 Fdh = 50 0,1 + 0,06 = 8 N  chọn B
x x ′ = 8t ′ ⇔ v1 x2 + v2 x1 = 8
Câu 41. Ta có x1 x2 = 8t đạo hàm hai vế theo t: ( 1 2 ) ( )
(1)
 x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 )
 v1 = −ω A1 sin ( ωt + ϕ1 )
⇒

x = A2 cos ( ωt + ϕ 2 )
 v2 = −ω A2 sin ( ωt + ϕ 2 ) (2)
Giả sử  2
−ω A1 sin ( ωt + ϕ1 ) . A2 cos ( ωt + ϕ 2 ) − ω A2 sin ( ωt + ϕ 2 ) . A1 cos ( ωt + ϕ1 ) = 8
Thay (2) vào (1) ta được:
2

PHẠM VĂN NGUYỆN

2

Email:

10


Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
8
⇔ω =
⇔ ω A1 A2  − sin ( 2ω t + ϕ1 + ϕ 2 )  = 8
A1 A2  − sin ( 2ωt + ϕ1 + ϕ 2 ) 


ω
t
λ ÷

 (cm).
Câu 42. Giả sử sóng truyền tại B là B
(cm) thì sóng tại C là
Vì sóng dọc nên B và C dao động cùng phương truyền sóng. Ta thấy khoảng cách ngắn nhất
giữa hai điểm B,C < hơn khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của chúng. Từ hình vẽ ta có,
khoảng cách giữa hai điểm:
πd π 
πd π 

l = d − ( uB − uC ) ⇔ l = d − 2 A cos 
− ÷cos  ωt −
+
λ 2÷
 λ 2


OB
OC
B
C
lmin
d

πd π 

cos  ωt −


π

− 3 = 2 cos  5π t + ÷

x = − 3 

2

⇒


v < 0
5π t + π > 0


2
Câu 43. Chất điểm thứ nhất :
π 5π
π
⇒ 5π t + =
⇔ 5π t = rad
2 6
3
π
π

π π 
y = 4 cos  5π t − ÷ = 4 cos  − ÷ = 4 cos = 2 3 cm
6


Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2
Khi Δφ = max thì tanΔφ = max. Đặt ZL = x > 0 và y = tanΔφ
300.100.400 − 300 x 2
y′ =
300 x
2
⇒y=
( 100.400 + x 2 )
100.400 + x 2 
 x = 200
200 2
⇒
⇒ Z L = 200 Ω ⇔ L =
= H
x
=

200
(loai)

100π π
Cho y’ = 0
 chọn D
φRC
r
U
r
UL

4

ϕ
π

ϕ
π
sin  ϕ − RC + ÷ = 1
ϕ = RC +
U
+
U
2
4
L lớn nhất thì


2
4
Để RC

U
π ϕ 
⇒ ( U RC + U L ) max =
.cos  + RC ÷
cos ϕ RC
2 
4
⇔ 2 2U =


2
2
2
2

π
1
ϕ RC
1
π
ϕ
⇔ cos  RC − ÷ =
= − arccos
+
4 2 2  2
2 2 4
 2
(2)
π
1
1
7
ϕ = − arccos
sin 2 ϕ = ⇒ cos 2 ϕ =
2
2 2 
8
8
Từ (1) và (2) suy ra:
P


12


LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
P

Câu 46. Sóng truyền từ M đến P  dao động tại M sớm pha hơn P.
Dựa vào vòng tròn lượng giác ta xác định được T và A.
Ta thấy hai thời điểm vuông pha nhau và cách nhau Δt = t2 – t1 = 3T/4 = 0,75 s  T = 1 s
A2 = x12 + x22 ⇒ A = x12 + x22 = 62 + 2,52 = 6,5 mm
Tại thời điểm t1, N đang ở vị trí cân bằng  tốc độ dao động của N là cực đại


v N ( max ) = ω A =
A=
.6,5 ≈ 40, 8 mm/s ≈ 4,1 cm/s
T
1

 chọn A
450
0
135
r
UC
r
U RC

U
RL
C
RL
ω2
Khi f = f2 (hay ω = ω2) thì
2
Từ (1) và (2) suy ra: ω1ω2 = ω3 ⇔ f1 f 2 = f 3
(3)

(
(

)
)

UC =

U
ZC =
Z

Biểu thức của UC phụ thuộc vào tần số góc:
 2
1
R2
ωC = LC − 2 L2

U
U


4 − ÷
ω1  ω1 



Thay (1) và (2) vào (4) ta được:
Từ điều kiện đề bài và kết hợp với (3) ta có:
PHẠM VĂN NGUYỆN

(1)
(2)

U

L2C 2ω 4 + ( R 2C 2 − 2 LC ) ω 2 + 1

(4)

(5)

Email:

13


LÊ LỢI – THANH HÓA lần 2

Giải chi tiết đề thi thử đại học môn vật lý của các trường thpt
2

Thay (6) vào (5) ta được:
 chọn A
Câu 48. Gọi m là bậc của vân sáng của bức xạ màu vàng.
λD
xv = m v
a
Vị trí vân sáng bậc m của bức xạ màu vàng là:
λD
λD
mλv
x = xv ⇔ k
=m v ⇔λ =
a
a
k
Các bức xạ khác cho vân sáng tại xv khi:
mλv
580
580
415 nm ≤ λ ≤ 760 nm ⇔ 415 nm ≤
≤ 760 nm ⇔ m
≤k≤m
k
760
415
Mà :
Vì tại vị trí xv có 3 bức xạ (kể cả bức xạ màu vàng) cho vân sáng, nên m phải có giá trị sau cho
k nhận 3 giá trị và m là một trong 3 giá trị đó.
3,8 ≤ k ≤ 6, 99 ⇒ k = { 4,5, 6}
Với m = 5 thì ta có:

=
U MB
U AN ⇔ U C − U L = U R + U r = 2U r (vì R = r  U = U )
R
r
π
ϕ0 = −
4
 độ lệch pha giữa U và I là
ϕ AN − ϕ MB =

2

Mặt khác ta có:

U MB
U
⇔ U 0 r = 0 MB
5
5
2U 0 MB
2.60
=
=
= 24 10 V
π
1
5 cos
5.
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status