Module Giáo dục thường xuyên 26- Chương trình giáo dục pháp luật, văn hóa - xã hội, sức khỏe, môi trường, phát triển kinh tế trong chương trình giáo dục thường xuyên - Pdf 35

Hoạt động 1: Trình bày mục tiêu của 05 chương trình trong
Chương trình GDTX đáp ứng yêu cầu người học, cập nhật kiến
thức, kĩ năng, chuyển giao công nghệ (40 phút)
1.1. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG

— Xác nh c m c tiêu c a c ch ng trình và c a m i ch ng trình
trong 05 ch ng trình.
— N m c ki n th c, k n ng, thái c a m i m c tiêu c a các ch ng trình.
1.2. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG

— Phân công cho cá nhân c và tóm t t m c tiêu c a t ng ch ng trình,
trong ó nêu rõ ki n th c, k n ng, thái c a các m c tiêu (15 phút).
Sau ó phân công thành 05 nhóm, m i nhóm trình bày phân tích m c
tiêu c a m t ch ng trình, c ng i trình bày tr c c l p (Tham kh o
phi u s 1).
— HV khác b sung, GV b sung k t lu n.
ĐÁNH GIÁ

Ho t ng c t ch c nh trên có u, nh c i m gì? N ng l c ho t
ng nhóm c a các HV th nào?

Hoạt động 2. Khái quát nội dung cơ bản của Chương trình giáo dục:
pháp luật, văn hoá – xã hội, sức khoẻ, môi trường, phát
triển kinh tế trong Chương trình GDTX (thời gian 45 phút)
Ph i t b trí c tr c tài li u Ch ng trình GDTX áp ng yêu c u
ng i h c ph n n i dung c b n kho ng 05 ti t.
2.1. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG

— N m c n i dung c b n c a t ng ch ng trình, các yêu c u c b n
c a t ng n i dung (chu n ki n th c, k n ng).
— Phân lo i c các nhóm v n trong m i ch ng trình nêu c s

M i cá nhân ho c nhóm hãy phân lo i các n i dung chuyên theo ch
khác nhau. Hãy b sung ít nh t 1 chuyên c a a ph ng vào n i
dung ch ng trình, sau ó cho c nhóm th o lu n. C ng i trình bày
tr c l p h c, GV b sung.
Các bài t p tr c nghi m:
Bài 1. Ch ng trình giáo d c v n hoá — xã h i trong Ch ng trình GDTX
áp ng yêu c u ng i h c c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao
công ngh có bao nhiêu n i dung ch y u? Bao nhiêu chuyên ?
B n hãy s p x p m t s chuyên trong các ph n n i dung c b n c a
Ch ng trình theo trình t u tiên nhu c u c a c ng ng mà b n ph trách.
Cho bi t các n i dung chuyên mà b n và c ng ng có th th c hi n
c ngay, d ki n các chuyên ph i có s h tr c a các nhà chuyên
môn, chuyên gia.
Bài 2. Ch ng trình giáo d c pháp lu t trong Ch ng trình GDTX áp
ng yêu c u ng i h c c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công
ngh có bao nhiêu n i dung ch y u? Bao nhiêu chuyên ?
B n hãy s p x p m t s chuyên trong các ph n n i dung c b n c a
ch ng trình theo trình t u tiên nhu c u c a c ng ng mà b n ph trách.
Cho bi t các n i dung chuyên mà b n và c ng ng có th th c hi n
c ngay, d ki n các chuyên ph i có s h tr c a các nhà chuyên
môn, chuyên gia.
MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 47


* Bài 3. Ch ng trình giáo d c môi tr ng trong Ch ng trình GDTX áp
ng yêu c u ng i h c c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công
ngh có bao nhiêu n i dung ch y u? Bao nhiêu chuyên ?
— B n hãy s p x p m t s chuyên trong các ph n n i dung c b n
c a ch ng trình theo trình t u tiên nhu c u c a c ng ng mà b n
ph trách.



D. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ

— Tìm hi u ki n th c theo cách th c hi n các bài t p ho t ng nêu trong
module có giúp cho b n hi u n i dung nh th nào?
Tt
Khá
Trung bình
Không t t
— Các ho t ng nêu trong module có phù h p v i ng i h c và ng i
h ng d n không?
— C n b sung thêm ho t ng n m ki n th c thu n l i h n không?
xu t n i dung cho ho t ng.

E. PHỤ LỤC
E1. Phiếu hỗ trợ
GIỚI THIỆU MỤC TIÊU CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH GDTX ĐÁP ỨNG
YÊU CẦU CỦA NGƯỜI HỌC, CẬP NHẬT KIẾN THỨC, KĨ NĂNG,
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
* MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

Ch ng trình giáo d c pháp lu t là m t trong nh ng ch ng trình
GDTX, áp ng yêu c u c a ng i h c nh m giúp ng i h c c p nh t, b
sung ki n th c, k n ng s ng c n thi t v chính tr , pháp lu t nh m góp
ph n nâng cao ch t l ng cu c s ng c a b n thân, gia ình và góp ph n
phát tri n c ng ng b n v ng.

1. Về kiến thức



GIÁO DỤC VĂN HOÁ – XÃ HỘI

Ch ng trình giáo d c v n hoá — xã h i là m t trong nh ng ch ng trình
GDTX, áp ng yêu c u c a ng i h c nh m giúp ng i h c c p nh t,
b sung ki n th c, k n ng s ng c n thi t v v n hoá — xã h i, góp ph n
nâng cao hi u bi t và gi i quy t có hi u qu các v n trong cu c s ng
c a b n thân, gia ình và góp ph n phát tri n c ng ng b n v ng.
1. Về kiến thức

Ch ng trình giáo d c v n hoá — xã h i nh m cung c p cho ng i h c
m t s ki n th c c b n, thi t th c v các v n v n hoá — xã h i c a t
n c nói chung và c a a ph ng nói riêng nh : l ch s Vi t Nam; a lí
Vi t Nam; con ng i Vi t Nam; v n hoá Vi t Nam; xã h i; gia ình và
tr em; gi i và phát tri n; k n ng s ng.

2. Về kĩ năng

Ch ng trình giáo d c v n hoá — xã h i nh m góp ph n hình thành và
phát tri n cho ng i h c m t s k n ng c n thi t nh nh n bi t c
th c tr ng, nguyên nhân, h u qu và xu t c m t s bi n pháp
gi i quy t các v n trong xã h i, gia ình và c ng ng; bi t b o v các

50

|

MODULE GDTX 26



Ý th c tuyên truy n và v n ng m i ng i trong gia ình và c ng ng
v nh ng i u ã c h c.

* MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Ch ng trình giáo d c phát tri n kinh t là m t trong nh ng ch ng
trình GDTX, áp ng yêu c u c a ng i h c nh m giúp ng i h c c p
nh t, b sung ki n th c, k n ng s ng c n thi t v phát tri n kinh t góp
ph n nâng cao thu nh p c a b n thân, gia ình và phát tri n c ng ng
b n v ng.
MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 51


1. Về kiến thức

Cung c p cho ng i h c m t s ki n th c và k n ng c b n, thi t th c v
phát tri n kinh t trong c ch th tr ng và h i nh p, phát tri n kinh t
vì s phát tri n b n v ng, phát tri n kinh t nông thôn và m t s k
thu t v ch n nuôi và tr ng tr t.

2. Về kĩ năng

Trang b cho ng i h c m t s k n ng c n thi t h có th thích ng
và gi i quy t có hi u qu các yêu c u và thách th c c a s n xu t trong c
ch th tr ng và h i nh p; góp ph n rèn luy n, c ng c k n ng c,
vi t và tính toán cho ng i h c.

3. Về thái độ

Góp ph n hình thành ý th c và thói quen h ch toán kinh t trong


— Trang b cho ng i h c m t s ki n th c c b n v phòng, ch a m t s
b nh th ng g p giúp m i ng i t ch m sóc, b o v s c kho và
nâng cao ch t l ng cu c s ng c a mình.
2. Về kĩ năng

— Ng i h c có c m t s k n ng c n thi t b o v s c kho cho
b n thân, gia ình và c ng ng.
— Bi t cách ch m sóc, b o v s c kho ; phòng ch ng m t s b nh t t
th ng g p t i a ph ng.
— Có k n ng ph bi n nh ng hi u bi t và kinh nghi m c a mình gi i
quy t có hi u qu các v n có liên quan n ch m sóc, b o v
s c kho , phòng ch ng b nh t t, b nh d ch cho b n thân, gia ình và
c ng ng trên tinh th n khoa h c.
3. Về thái độ

— Ng i h c có thái h p tác trong ch m sóc, b o v s c kho ; tuân th
các nguyên t c trong phòng ch ng d ch b nh, s d ng th c ph m an
toàn v sinh; không ng tình, ph n i, phê phán nh ng hành vi làm
lây lan d ch b nh.
— Có ý th c tuyên truy n, v n ng m i ng i trong gia ình và c ng ng
ch p hành các ch tr ng, chính sách, quy nh c a pháp lu t v v sinh
an toàn th c ph m, v ch m sóc, b o v s c kho ,...
— Có ý th c trách nhi m v i b n thân, gia ình và xã h i trong vi c ch m
sóc, b o v s c kho .
— Có ý th c v n d ng nh ng ki n th c v s c kho
c h c vào cu c s ng
và v n ng ng i khác cùng th c hi n.
— H ng ng và tích c c tham gia vào các chi n d ch/ t phòng ch ng
d ch b nh c ng ng.








54

|

Ch ng trình giáo d c b o v môi tr ng góp ph n hình thành và phát
tri n ng i h c:
Trân tr ng giá tr c a môi tr ng.
Ý th c c trách nhi m, th c hi n b o v môi tr ng trong i s ng và
s n xu t c a b n thân, c ng ng và qu c gia.
Phê phán i v i nh ng ng i, v i nh ng hi n t ng, hành vi gây ô
nhi m, suy thoái môi tr ng, c n ki t tài nguyên thiên nhiên.
T tin v b n thân, v kh n ng có th tham gia m t cách hi u qu vào
b o v môi tr ng.
Ý th c tuyên truy n m i ng i trong gia ình và c ng ng v nh ng
i u ã c h c v b o v môi tr ng.
MODULE GDTX 26


E2. Ví dụ dựa vào nội dung chuyên đề có trong chương trình giáo

dục phát triển kinh tế để biên soạn tài liệu địa phương của
TTNCGDKCQ.


— Bi t bón phân cho cây c s n a
ph ng úng cách và i u .
— Bi t cung c p y n c cho cây c
s n a ph ng.

C n l a ch n cây c
s n phù h p vùng sinh
thái c a a ph ng và
có hi u qu kinh t cao
(lúa c s n: Nàng Th m,
tám H i H u, tám
xoan, n p h ng,...);
hoa qu c s n (b i
oan Hùng, b i Di n,
cam Canh, b i N m
Roi, b i Da xanh, xoài
cát Hoà L c, nhãn
l ng, v i thi u...); n m
d c li u, n m n (n m
r m, n m h ng, m c
nh ,...).

MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 55


Phần 1

KĨ THUẬT TRỒNG CÂY NHÃN LỒNG

NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ

— Lá xanh m, ít bóng, phi n lá dày, g n sóng.
— Tr ng l ng qu trung bình 11 — 12g/qu .
56

|

MODULE GDTX 26


— Qu có múi ch ng lên nhau phía nh qu .
— Qu chín n giòn, ng t m.

bám gi a cùi và h t, gi a cùi và v qu y u.
— T l cùi/qu t trung bình 62,7%. Qu trên chùm nhãn l ng có kích
th c khá u nhau.
2. Kĩ thuật nhân giống nhãn
2.1. Chiết cành









có gi ng cây t t, c n chú ý m t s yêu c u sau:
Ch n cây m : Cây m ph i có n ng su t cao, n nh qua các n m
(không có hi n t ng ra qu cách n m), ph m ch t qu t t. Cây m ang
tu i sung s c, không b sâu b nh.

+ Giâm tr c ti p ra lu ng v n m: M t 20 × 20cm ho c 30 × 30cm.
Khi giâm xong, t i m n c và t lá, làm giàn che, h ng ngày t i 2 l n.
Sau 7 — 10 ngày, t i m i ngày 1 l n tu theo m t. n ngày th 30
tr i, t i thúc b ng phân chu ng ngâm , pha loãng theo t l 1:5,
ho c phân khoáng n ng 0,5% và t ng d n lên 1%.

2.2. Ghép mầm nhãn

— Ch n g c ghép: Nên ch n nhãn n c và nhãn thóc làm g c ghép.
— Gieo h t làm g c ghép: Có 2 cách là gieo h t m tr c ti p ra lu ng ho c
m trong b u.
+ Gieo h t m tr c ti p ra lu ng sau ó m i ra ngôi. t gieo h t ph i
c cày b a k , m b o t i x p, b ng ph ng, s ch c d i, sau ó bón
phân chu ng ho i m c 3 — 4kg/m2 + 0,5kg lân. Lu ng c n m b o thoát
n c t t trong mùa m a, thu n ti n i l i ch m sóc. Lu ng cao 10 — 15cm.
H t l y trên qu th t chín, r a s ch, c o h t các m u th t qu dính r n h t,
ngâm h t vào n c vôi trong, sau 2 — 3 gi v t h t ra vào cát m 3 — 4 ngày,
khi h t nhú m m b ng h t u t ng thì em gieo. Kho ng cách gieo
12 × 6cm (kho ng130 — 140 h t/m2), t h t n m ngang, tránh ph i m m
lên trên ho c xu ng d i, sâu l p h t 2 — 3cm. Th ng xuyên t i
n c m, m b o m 70 — 80%, kho ng 1 tháng b t u bón thúc
b ng n c phân chu ng pha loãng 1:5 — 10 ho c phân m 1%. Chú ý
phòng tr sâu b nh k p th i.
Ra ngôi cây con: Sau 2,5 — 3 tháng, khi cây cao 12 — 15cm thì em tr ng
ra lu ng m v i kho ng cách cây/cây 30 — 35cm. Hàng/hàng 20 — 25cm
58

|

MODULE GDTX 26

ào m ng lên lu ng ho c p tránh ng p úng.
vùng gò i, vùng núi th p, ph i thi t k tr ng theo ng ng m c.
MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 59


3.3. Khoảng cách và mật độ trồng

i v i vùng i, cây cách 7 × 7m; vùng ng b ng cây cách cây 8 x 8m.

3.4. Đào hố và bón lót

t ru ng, t v n ào h r ng 70 — 80cm, sâu 40 — 50cm. t i ào
h r ng 1 × 1m, sâu 60 — 80cm.
Bón lót 30 — 50kg phân chu ng + 0,7 — 1kg supe lân + 0,2 — 0,3kg kali
clorua + 0,5 — 1kg vôi b t cho m i h tr ng. Toàn b công vi c trên ph i
làm xong ít nh t 1 tháng tr c khi tr ng.

4. Kĩ thuật trồng
4.1. Tiêu chuẩn cây giống khi trồng

Cây gi ng ph i c tr ng trong túi b u.
ng kính g c ghép trên
1,2cm, ng kính cành ghép trên 1cm, chi u cao cành ghép 30 — 35cm.
Cây gi ng ph i xanh t t, không có các i t ng sâu b nh nguy hi m
gây h i.

4.2. Thời vụ trồng

Th i v tr ng thích h p vào v xuân tháng 2, 3; v thu tháng 8, 9.


chu ng c bón vào t bón cu i n m.
Th ng xuyên làm c , x i xáo nh xung quanh g c, k t h p v i các l n
bón phân trong n m.
— Tr ng xen các lo i cây h u, các lo i rau... t ng thu nh p, ch ng c d i,
che ph t ch ng xói mòn.
— n t a, t o hình: Khi cây nhãn t chi u cao 40 — 50cm thì b m ng n,
ch n l i 3 — 4 cành c p 1 phân b u ra các phía và hình thành v i
thân chính m t góc 40 — 45o. Trên cành c p 1 l i 2 — 3 cành c p 2,
khi v n dài 30 — 35cm thì ti p t c b m ng n t o cành c p 3. M i khi
cây hình thành l c m i c n t a b nh ng l c m c quá dày ho c m c v
trí không phù h p t o cho cây có m t tán cân i.
5.2. Chăm sóc nhãn ở thời kì cho thu hoạch

— T i n c, làm c : Cung c p n c t i vào th i kì chính là th i kì
phát tri n qu các tháng 5, tháng 6 và th i kì chu n b phân hoá m m
hoa vào các tháng 12, tháng 1. Th ng xuyên làm s ch c quanh g c
theo hình chi u c a tán cây.
— Li u l ng phân bón cho nhãn theo tu i cây:
Lo i phân

Phân chu ng
ho i m c
m urê
Lân
Kali clorua

L ng phân bón theo tu i cây (kg/cây/n m)
Cây 4 — 6 n m tu i Cây 7 — 10 n m tu i Cây trên 10 n m tu i

30 — 50

+ V xuân: Vào gi a tháng 2 n gi a tháng 3, c t b nh ng cành ch t
l ng kém, cành mang sâu b nh và cành m c l n x n trong tán.
+ V hè: Vào cu i tháng 5 n u tháng 6, c t b nh ng cành m c
nh y u, m c quá xi t nhau, ch l i 1 — 2 cành kho trên 1 cành m .
+ V thu: Ti n hành ngay sau khi thu ho ch qu , t a b các cành khô, cành sâu
b nh và các cành m c quá dài. Khi l c thu hình thành, m c dài kho ng
10cm, t a b nh ng m m y u, m c không h p lí và ch n l i 1 — 2 cành
thu trên m i cành m .
— T a hoa, t a qu : Vào nh ng n m sai qu , c n t a b t i m t s chùm hoa
vào tháng 4 khi n hoa trông ã rõ nh ng ch a n . Tu thu c vào kh
n ng cho ra hoa c a t ng cây mà có th t a b 20 — 30% s chùm hoa.
Khi qu ã l n b ng h t u t ng, ti n hành t a b nh ng qu b
sâu b nh, qu nh , qu d hình chùm qu . Ch gi l i kho ng 30 — 80
qu non, tu thu c vào kích th c c a chùm qu .
6. Một số sâu bệnh chính và biện pháp phòng trừ
6.1. Bọ xít hại nhãn

B xít qua ông trên cây nhãn, tr ng và sâu non n vào tháng 2, tháng 4
gây h i các t l c non và hoa. S d ng các thu c Sherpa 0,2% ho c
Trebon 0,2% phun 2 t cách nhau 1 tu n vào cu i tháng 4 di t

62

|

MODULE GDTX 26


sâu non. B t b xít tr ng thành qua ông vào các tháng 12, tháng 1
b ng cách rung cây vào ban êm, gom l i và em t.


7. Thu hoạch và bảo quản nhãn
7.1. Xác định độ chín của quả để thu hoạch

Thu ho ch nhãn khi v qu chuy n t màu nâu xanh sang màu nâu vàng.
V qu m ng và nh n. Cùi có v th m. H t có màu en hoàn toàn.

7.2. Thời gian thu hoạch

Thu ho ch qu vào nh ng ngày t nh ráo, bu i sáng ho c bu i chi u.
Không nên qu trên cây quá mu n làm gi m ph m ch t, giá tr kinh t .
MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 63


7.3. Bảo quản

Qu sau khi thu ho ch c n i râm mát. Khi x p vào s t chú ý qu
quay ra xung quanh thành s t, cu ng qu ch m vào gi a. Chú ý nh tay,
x p thành l p, gi a s t hình thành khe tr ng thông khí, tránh to
nhi t làm bi n ch t và i màu qu .
TÓM TẮT KĨ THUẬT TRỒNG CÂY NHÃN LỒNG

1. Tiêu chuẩn cây giống khi trồng

Cây gi ng ph i c tr ng trong túi b u. ng kính g c ghép trên 1,2cm,
ng kính cành ghép trên 1cm, chi u cao cành ghép 30 — 35cm. Cây gi ng
ph i xanh t t, không có các i t ng sâu b nh nguy hi m gây h i.

2. Thời vụ trồng


hình thành l c m i c n t a b nh ng l c m c quá dày ho c m c v trí
không phù h p t o cho cây có m t tán cân i.
5.2. Chăm sóc nhãn ở thời kì cho thu hoạch

Cung c p n c t i vào th i kì chính là th i kì phát tri n qu các
tháng 5, tháng 6 và th i kì chu n b phân hoá m m hoa vào các tháng 12,
tháng 1. Th ng xuyên làm s ch c quanh g c theo hình chi u c a tán cây.
Chia làm 4 l n bón phân (L n 1: Bón sau khi thu ho ch qu vào tháng 8, 9.
L n 2: Bón vào u tháng 2. L n 3: Bón vào cu i tháng 3 n h t u
tháng 4. L n 4: Bón vào cu i tháng tháng 6, u tháng 7). Cách bón phân:
ào rãnh sâu 20cm, r ng 20cm theo hình chi u mép tán cây, luân phiên
theo l n bón. C t t a cành vào v xuân, v hè và v thu. Vào nh ng n m
sai qu , c n t a b t i m t s chùm hoa vào tháng 4 khi n hoa trông ã
rõ nh ng ch a n . Khi qu ã l n b ng h t u t ng, ti n hành t a b
nh ng qu b sâu b nh, qu nh , qu d hình chùm qu . Ch gi l i
kho ng 30 — 80 qu non, tu thu c vào kích th c c a chùm qu .
6. Phòng trừ sâu bệnh

Th ng xuyên phòng tr m t s sâu b nh chính nh b xít h i nhãn,
sâu ti n v , r p h i hoa qu non, sâu c ng n, b nh s ng mai,
b nh xém mép lá.
7. Thu hoạch và bảo quản nhãn

Thu ho ch nhãn khi v qu chuy n t màu nâu xanh sang màu
nâu vàng. Qu sau khi thu ho ch c n i râm mát. Khi x p vào s t,
chú ý qu quay ra xung quanh thành s t, cu ng qu ch m vào gi a.

MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | 65





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status