SỬ DỤNG BTE để GIẢI NHANH bài tập đốt CHÁY hợp CHẤT hữu cơ - Pdf 35

Biờn son : Thy giỏo Nguyn Minh Tun Trng THPT chuyờn Hựng Vng Phỳ Th

S DNG PHNG PHP BO TON ELECTRON
GII NHANH BI TP T CHY HP CHT HU C
1. C s ca phng phỏp
Trong phn ng t chỏy hp cht hu c,
tng s mol electron hp cht hu c nhng
bng tng s mol electron oxi nhn.
2. Tớnh nhanh s mol electron nhng,
nhn trong phn ng t chỏy hp cht hu
c
Trong hp cht, tng s oxi húa ca cỏc
nguyờn t bng 0. Suy ra : Trong phõn t hp
cht hu c cú th coi s oxi húa ca tng
nguyờn t bng 0.
S phn ng chỏy :
0

0

0

0

0

4 2

o

1 2

x

yOz N t

3. Cỏc vớ d minh ha
Vớ d 1 : t chỏy hn hp X gm 0,1 mol
CH4, 0,15 mol C2H2, 0,2 mol C2H4 v 0,25 mol
HCHO cn V lớt O2 ( ktc). Giỏ tr ca V l :
A. 63,84 lớt.
B. 34,72 lớt.
C. 31,92 lớt.
D. 44,8 lớt.
( thi th i hc ln 2 THPT H Hũa Phỳ
Th, nm hc 2013 2014)
Hng dn :
Cỏch 1 : Tớnh toỏn theo phng trỡnh phn
ng:
o

t
CH 4 2O2
CO 2 2H 2O

o

t
HCHO O2
CO2 H 2 O

mol : 0,25 0,25


n O 1,425 mol, VO

2

(ủktc)

31,92 lớt

Vớ d 2: Crackinh m gam butan, thu c
hn hp khớ X (gm 5 hirocacbon). Cho ton
b X qua bỡnh ng dung dch nc brom d,
thy khi lng bỡnh brom tng 5,32 gam v cũn
li 4,48 lớt (ktc) hn hp khớ Y khụng b hp
th, t khi hi ca Y so vi metan bng 1,9625.
t chỏy hon ton m gam hn hp X trờn
cn dựng V lớt khớ O2 (ktc). Giỏ tr ca V l :
A. 29,12 lớt.
B. 17,92 lớt.
C. 13,36 lớt.
D. 26,88 lớt.
( thi th i hc ln 2 THPT inh Chng
Dng Thanh Húa, nm hc 2013 2014)
Hng dn : S phn ng :
C3H 6Br2


C2 H 4 Br2
CH 4 , C3H 6


o

t
C2 H 4 3O2
2CO2 2H 2 O

2

Theo gi thit v bo ton khi lng, ta cú :

mol : 0,2 0,6

Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing

1


Biên soạn : Thầy giáo Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ

 m C H  m X  m bình Br taêng  m Y  11,6
2



 4 10 bñ
0,2.1,9625.16

5,32

11,6

Hướng dẫn :
Nhận thấy : M(CH4 , C2 H4 ) 

16  28
 22
2

0,044
 0,022.
2
Quy đổi O2 và O3 thành O. Theo bảo toàn
electron và bảo toàn khối lượng, ta có :
 2 n O  8n CH  12 n C H
2 4
4

 
?
0,022
0,022

m
 mO
 (O2 , O3 )
n O  0,22

m (O2 , O3 )  m O  0,22.16  3,52

3,52
 0,1

Hướng dẫn : Theo giả thiết, bảo toàn nguyên
tố C và bảo toàn electron, ta có :

8,96
 0,2
n (C H , CH , H ) trong 1 X 
22,4.2
 2 2 4 2
2

24

 n C2 Ag2  240  0,1
 n C H  n C Ag  0,1
2
2
 2 2
 n CH 4  n H2  0,05
 4 n O  10 n C H  8 n CH  2 n H
2 2

4
2
 2
 ?
0,1
0,05
0,05
 n  0,375; V
8,4

ban ñaàu

ban ñaàu



32  2 3 3x
 
52  32 2 2x

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng


Biờn son : Thy giỏo Nguyn Minh Tun Trng THPT chuyờn Hựng Vng Phỳ Th

Gi a l s mol H2 phn ng. Theo s bo
ton s liờn kt , bo ton C v s tng gim
s mol khớ, ta cú :
3 n C H n Br phaỷn ửựng n H phaỷn ửựng
4 4
2
2




3x
0,16
a


Vkhoõng khớ

0,02.3

0,02.2

0,32.5.22,4 35,84 lớt
(ủktc)

Vớ d 6: Hn hp X gm HCHO,
CH3COOH, HCOOCH3 v CH3CH(OH)COOH.
t chỏy hon ton X cn V lớt O2 (ktc), hp
th ht sn phm chỏy vo mt lng d nc
vụi trong thu c 50 gam kt ta. Giỏ tr ca V
l :
A. 7,84.
B. 8,40.
C. 11,2.
D. 16,8.
( thi th i hc ln 2 THPT Cm Khờ
Phỳ Th, nm hc 2013 2014)
Hng dn : D thy cỏc cht trong X u cú
cụng thc phõn t l CxH2xOx.
Trong phn ng t chỏy, theo bo ton
nguyờn t C v bo ton electron, ta cú :

50
0,5
x.n Cx H2 x Ox n CO2 n CaCO3
100

6,3a
0,35a nCO 0,25a
2
18

X gom 2 ancol no

n CO

2
2,5
C X n

n
H
O
CO

2
2
X gom 2 ancol no, 2 chửực

n O trong X 2.(0,35a 0,25a) 0,2a


nX

Theo bo ton nguyờn t C, H v bo ton
electron, ta cú :
n C n CO 0,25a; n H 2n H O 0,7a

C. 15,48.
D. 17,80.
( thi th i hc ln 2 THPT Vit Yờn 1,
nm hc 2013 2014)
Hng dn : t cụng thc ca hai anehit
trong X l Cn H2n O.
Theo s tng khi lng trong phn ng oxi
húa X v bo ton electron trong phn ng ca Y
vi O2, ta cú :

Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing

3


Biên soạn : Thầy giáo Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ


8
 0,5
 n Cn H 2 n O  n Cn H 2 n O 2 
16


O2
(6n  4)nCnH2 nO2  4 n





3,88
M
 (14n  32) 
 CnH2 nO2
0,06

7
n 
3


 (4n  2n  2.2)n C H O
O2
4 n
2n 2

n

 ?
0,06

 n O  0,15, VO (ñktc)  3,36 lít
2

2

Ví dụ 10: Cho 7,45 gam hỗn hợp X gồm các
axit hữu cơ (phân tử chỉ chứa một loại nhóm
chức) tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 dư,
thấy giải phóng 3,36 lít khí CO2 (đktc). Mặt

4n C  n H  2 n

2

0,3
0,1125
n CO  0,2
n  0,2
 C
 2
n H  0,25 n H2 O  0,125

Vì n CO  0,2, n Ba(OH)  0,15
2

2


n
 2n Ba(OH)  n CO  0,1
2
2
 BaCO3
 m dd Ba(OH) giaûm  m BaCO  m CO  m H O
2
2

3 2 

0,2.44

n O 80 21 5

:

n N 16 14 1,5
p dng bo ton khi lng cho hn hp X,
bo ton electron trong phn ng t chỏy X v
bo ton nguyờn t C, ta cú :
12 n C n H m X m N m O 1,81


?
3,83
0,03.14 0,1.16
?

n H 2 n O 4 n O 0,77
C
4 n


2
?
?
0,1
0,1425
n 0,13; n 0,25
H
C


O N

n 2 n 1 2
2

0,255

n.nCnH2 n1O2 N 0,22

n 2,2
n Cn H2 n1O2 N 0,1
M(5C H

O 2 N 4H 2 O)
n 2 n
1



Theo bo ton nguyờn t C, ta cú :
5n(5C H
n

O 2 N 4H 2 O)

2 n 1

n(5C H
n


N2, cú tng khi lng l 40,5 gam. Nu cho
0,15 mol Y tỏc dng hon ton vi NaOH (ly
d 20%), sau phn ng cụ cn dung dch thu
c bao nhiờu gam cht rn ?
A. 9,99 gam.
B. 87,3 gam.
C. 94,5 gam.
D. 107,1 gam.
( thi th i hc ln 1 THPT Hng Lnh,
nm hc 2013 2014)
Hng dn : Theo gi thit, suy ra :
X laứ (3Cn H 2n 1O2 N 2H2 O) (M 42n 105)

Y laứ (6Cn H 2n 1O2 N 5H 2 O) (M 84n 192)

Theo gi thit v bo ton electron v bo
ton khi lng, ta cú :
4n O (18n 9)n X (18n 9).0,1
2

mX
mO

m (CO , H O, N )
2
2

2

2





0,15.360 (0,9 0,9.20%)40
0,15.18
?
m chaỏt raộn 94,5 gam

317

pentapeptit M

Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing

5


Biên soạn : Thầy giáo Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ

6

Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status