Đồ án bê tông cốt thép 1 - Pdf 35

ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Cho mặt bằng dầm sàn như sau:

Hình 1. Sơ đồ mặt bằng sàn
Bảng 1. Tổng hợp số liệu tính toán
Cốt thép
L1
(m)

2,5

L2
(m)

5,76

Pc
γ
(kN/m2) f,p

8,6

Bêtông B30(M400)
(Mpa)

1,2



GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Các lớp cấu tạo sàn như sau:

Hình 2. Các lớp cấu tạo sàn
Gạch ceramic
Vữa lót
Bêtông Cốt thép
Vữa trát

γb = 20 kN/m3,
γb = 18 kN/m3,
γb = 25 kN/m3,
γb = 18 kN/m3,

δg = 10 mm,
δv = 25 mm,
δb = hb mm,
δv = 20 mm,

γf = 1,1
γf = 1,3
γf = 1,1
γf = 1,3

II. BẢN SÀN
1. Phân loại bản sàn
Xét tỉ số hai cạnh ô bản


1 1 
h dc =  ÷ ÷Ldc =  ÷ ÷× 5000 = 625 ÷ 416 mm
 8 12 
 8 12 
chọn hdc = 550 mm.
1 1
1 1
b dc =  ÷ ÷h dc =  ÷ ÷× 550 = 275 ÷ 183 mm
 2 3
 2 3
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

2

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

chọn bdc = 250 mm.
3. Sơ đồ tính
Cắt theo phương cạnh ngắn 1 dải bản có chiều rộng b = 1 m (hình 1), xem bản như 1
dầm liên tục nhiều nhịp, gối tựa là các dầm phụ (hình 3).
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa.
Đối với nhịp biên:
3
3
Lob = L1 − bdp = 2500 − × 200 = 2200 mm


2300

B

Hình 3. Sơ đồ xác định nhịp tính toán của bản
4. Xác định tải trọng
4.1. Tĩnh tải
Xác định trọng lượng bản thân của các lớp cấu tạo sàn:
g s = ∑ ( γ f ,i × γ i × δi )
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 2.

Chiều
dày
Lớp cấu tạo
δi (mm)
Gạch ceramic
10
Vữa lót
25
Bêtông cốt thép
90
Vữa trát
20
Tổng cộng

Bảng 2. Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Hệ số độ tin
Trọng lượng
Trị tiêu

4.2. Hoạt tải
Hoạt tải tính toán:
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

3

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

ps = γ f ,i × p c = 1, 2 × 8,6 = 10,32 kN/m
4.3. Tổng tải
Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b = 1 m:
q s = ( g s + ps ) × b = ( 3,76 + 10,32 ) × 1 = 14,08 kN/m
5. Xác định nội lực
Mômen lớn nhất ở nhịp biên:
1
1
M max = q s L2ob = × 14,08 × 2, 2 2 = 6, 2 kN/m
11
11
Mômen lớn nhất ở gối thứ hai:
1
1
M max = − q s L2o = − × 14,08 × 2,32 = −6,77 kN/m
11
11

Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 15 mm, tính cốt thép theo các công
thức sau:
h o = h − a = 90 − 15 = 75 mm
M
αm =
≤ α pl = 0, 255 : tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo tra bảng được ξ hoặc
γ b R b bh o2
tính từ : ξ = 1 − 1 − 2α m
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

4

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG
As =

ξγ b R b bh o
Rs

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

As
γ R
17
≤ µ max = ξ pl b b = 0,3 ×

(mm2/m)

µ
(%)

0,067
0,074
0,05

380
420
284

0,51
0,56
0,38

Chọn cốt thép
d
a
Asc
(mm) (mm) (mm2/m)
8
120
419
8
120
419
8
170

5760
2< 2 =
= 2,304 < 3
L1 2500
⇒ A s,pb ≥ 20%A st = 0, 2 × 420 = 84 mm2
chọn d6a300 (Asc = 94 mm2)

Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép nhịp vào gối tựa:
Lan = (10 ÷ 15)φmax = (10 ÷ 15) × 8 = (80 ÷ 120) mm.
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

5

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Chọn Lan = 120 mm.

Hình 5. Bố trí thép sàn
III. DẦM PHỤ
1. Sơ đồ tính
Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo. sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp có các gối tựa là
dầm chính.

250


2
Đối với nhịp giữa:
Lo = L 2 − b dc = 5760 − 250 = 5510 mm

SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

6

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG
ps
gs

5385

2755

1

2
Hình 7. Sơ đồ tính của dầm phụ
2. Xác định tải trọng
2.1. Tĩnh tải
Trọng lượng bản thân dầm phụ:
g o = γ f ,g × γ bt × bdp × ( h dp − h b ) = 1,1× 25 × 0, 2 × ( 0, 4 − 0,09 ) = 1,71 kN/m
Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào:

SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

7

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
Nhịp

Biên

Giữa

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Bảng 4. Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
q dp L2o
Lo
Mmax
Mmin
βmax
βmin
Tiết diện
(m)
(kNm)
(kNm)
(kNm)
0
0,0000

-12,2
0,5Lo
0,0625
70

3.2. Biểu đồ bao lực cắt
Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được xác định như sau:
Gối thứ 1:
Q1 = 0, 4 × q dp × L ob = 0, 4 × 36,91 × 5,385 = 79,5 kN
Bên trái gối thứ 2:
QT2 = 0,6 × q dp × L ob = 0,6 × 36,91 × 5,385 = 119,3 kN
Bên phải gối thứ 2 và bên trái gối thứ 3:
Q P2 = Q3T = 0,5 × q dp × L o = 0,5 × 36,91 × 5,51 = 101,7 kN

808

12,2

M

7

(kNm)
70

6

65

35,7


101,7

2755

Q

119,3

(kN)

Hình 9. Biểu đồ bao nội lực của dầm phụ
4. Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B30: Rb = 17MPa; Rbt = 1,2 Mpa
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

8

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
4.1. Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện

2 


Nhận xét: M = 97,4kNm < Mf =626,7kNm, nên trục trung hòa đi qua cánh, tính cốt
'
thép theo tiết diện chữ nhật b f × h dp = 1280 × 400 mm.
b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ
nhật b dp × h dp = 200 × 400 mm.

400

400

90

1280

200

200

Hình 10. Tiết diện tính cốt thép dầm phụ
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5.
h o = h − a = 400 − 35 = 365 mm

SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

9


(1280×400)
Gối 2
200×400)
Nhịp giữa
(1280×400)

Chọn cốt thép
Asc
Chọn
(mm2)

M
(kNm)

αm

ξ

As
(mm2)

µ
(%)

ΔAs
(%)

97,4

0,034


0,024

0,024

681

0,93

3ϕ12+2ϕ16

741

8,81

4.2. Cốt ngang
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 119,3 kN.
Kiểm tra điều kiện tính toán:
ϕb3 (1 + ϕf + ϕn ) γ b R bt bh o
= 0,6 × (1 + 0 + 0) × 1 × 1, 2.103 × 0, 2 × 0,365 = 52,56 kN
⇒ Q > ϕb3 (1 + ϕf + ϕn ) γ b R bt bh o
⇒ bêtông không đủ chịu cắt, cần phải tính cốt đai chịu cắt.
Chọn cốt đai ϕ6 (asw = 28 mm2), số nhánh cốt đai n = 2.
Xác định bước cốt đai:
4ϕ (1 + ϕf + ϕn ) γ b R bt bh o2
s tt = b2
R sw na sw
Q2
=


 h 400
= 200 mm
 =
s ct ≤  2
2
150 mm
Chọn s = 150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm.
Kiểm tra:
E s na sw
21.104
2 × 28
ϕw1 = 1 + 5
= 1+ 5×
×
= 1,06 ≤ 1,3
3
E b bs
32,5.10 200 ×150
ϕb1 = 1 − βγ b R b = 1 − 0,01× 1× 17 = 0,83
0,3ϕw1ϕb1γ b R b bh o
= 0,3 × 1,06 × 0,83 × 1 × 17.103 × 0, 2 × 0,365 = 327,55 kN
⇒ Q < 0,3ϕw1ϕb1γ b R b bh o
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
 3h dp 3 × 400
=
= 300 mm

Đoạn dầm giữa nhịp: s ct ≤  4
4
500 mm

mm2
1080
628
11

ath
mm
51
33

hoth
mm
349
367

ξ

αm

0,04
0,022

0,039
0,022

[M]
kNm
103,4
64,5


854

44

356

0,198

0,174

76,7

0,3

Cắt 2ϕ12, còn 2ϕ12+2ϕ16
628
33
367 0,141 0,131
60
Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16
402
33
367
0,09 0,086 39,4
bên phải
Cắt 2ϕ12, còn 2ϕ12 + 2ϕ16 628
33
367 0.141 0,131
60
Uốn 2ϕ12, còn 2ϕ16


64,5

Tiết diện

Bảng 7. Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
x
Thanh thép
Vị trí điểm cắt lý thuyết
(mm)
x

Q
(kN)

998

64,6

284

55,6

1077

2
(4ϕ12)

20,4


76,5

x

1111

54

446

37

512

40,7

1416

35,7

3
(2ϕ12)

60

Gối 2
bên phải

76,5


R na
q sw = sw sw ;
s
Trong đoạn dầm có cốt đai d6a150 thì:
175 × 2 × 28
q sw =
= 66 kN/m
150
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

13

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Trong đoạn dầm có cốt đai d6a300 thì:
175 × 2 × 28
q sw =
= 33 kN/m
300
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8.
Bảng 8. Xac định đoạn kéo dài W của dầm phụ
Tiết diện

Thanh thép



20d
(mm)

Wchọn
(mm)

64,6

66

452

240

460

55,6

33

734

240

740

54

66

Uốn từ nhịp biên lên gối 2: xét phía mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt = 64,5 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện sau có [M]tds =41 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước 1 đoạn 820 mm:
h
367
= 184 mm
820 mm > o =
2
2
Trên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước
một đoạn:
64,5 − 41
= 0, 423 m = 423 mm
55,6
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
350 + 820 = 1170 mm > 423mm
Như vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết
diện sau một đoạn:
1170 – 423 = 747 mm
Uốn từ gối 2 xuống nhịp biên: xét phía mômen âm
Tiết diện trước có [M]tdt = 60 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện trước có [M]tdt = 39,4 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 390 mm:

SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

14

MSSV: 1051160093_XC10B

440 mm > o =
2
2
Trên nhánh mômen dương, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện trước
một đoạn:
60 − 39, 4
= 0,557 m = 557 mm
37
Điểm kết thúc uốn cách tiết diện trước một đoạn:
260 + 440 = 700 mm > 557mm
Như vậy điểm kết thúc uốn đã nằm ra ngoài tiết diện sau, điểm kết thúc uốn cách tiết
diện sau một đoạn:
700 – 557 = 143 mm
390 mm >

Uốn từ nhịp giữa lên gối 2: xét phía mômen dương
Tiết diện trước có [M]tdt = 61,7 kNm (2d12+2d16)
Tiết diện trước có [M]tdt = 41 kNm (2d16)
Điểm bắt đầu uốn cách tiết diện trước một đoạn 970 mm:
h
351
= 176 mm
970 mm > o =
2
2
Trên nhánh mômen âm, theo tam giác đồng dạng, tiết diện sau cách tiết diện
trước một đoạn:
61,7 − 41
= 0,509 m = 509 mm
40,7

320 mm = 20d.
IV. DẦM CHÍNH
1. Sơ đồ tính
Dầm chính là dầm liên tục 3 nhịp được tính theo sơ đồ đàn hồi.
Chọn tiết diện dầm: bdc = 250 mm, hdc = 550 mm.
Giả thiết cạnh tiết diện cột: 250x250 mm.

2500

5000

2500

A

2500

5000

B

2500

2500

5000

D

C

2. Xác định tải trọng
Tải trọng tác dụng lên dầm chính gồm trọng lượng bản thân go, phần tải trọng từ bản
truyền vào g1, p1 và tải trọng từ dầm phụ truyền vào G1, P dưới dạng lực tập trung.
2.1. Tĩnh tải
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

16

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Trọng lượng bản thân dầm chính (quy về lực tập trung):
G o = γ f ,g γ bt b dc (h dc − h b )L1 = 1,1 × 25 × 0, 25 × (0,55 − 0,09) × 2,5 = 7,91 kN
Trọng lượng bản thân dầm phụ và bản truyền xuống:
G1 = g dp L 2 = 11,11 × 5,76 = 64 kN
Tổng tĩnh tải tập trung: G = Go + G1 = 7,91 + 64 = 71,91 kN
2.2. Hoạt tải
Từ dầm phụ truyền lên dầm chính:
P = p dp L 2 = 25,8 × 5,76 = 148,61 kN
3. Xác định nội lực
3.1. Biểu đồ bao mômen
Bỏ qua các tải trọng đặt trực tiếp lên gối tựa, trong mỗi nhịp có 1 tải tập trung.
Dùng số liệu của phụ lục 12b để xác định tung độ hình bao mômen:
Mmax = αgGL + αp1PL
Mmin = αgGL - αp2PL
Với sơ đồ dầm 3 nhịp, trong mỗi nhịp có 1 tải trọng với khoảng cách L/2 có các hệ số α

147,42

0,6

73,71

87,38
22,29

B

220,8

A

35,35

61,4
0,5

35,04

183,96

a/L
0,5
0,833
1
1,15
1,2

0,0750
55,73
35,96
0,1750 111,46 0,0750
55,73

Hình 12. Biểu đồ bao mômen dầm chính
3.2. Biểu đồ bao lực cắt
Qmax = βgG + βp1P
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

17

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Qmin = βgG - βp2P
Hệ số β và Qmax, Qmin được trình bày trong bảng 10:
Qmax
88,33
-43,02
128,84

Qmin
13,95
-147,05

25,17
0,4250
63,16
0,0755
11,22
-46,74
0,0250
3,72
0,6750 100,31
35,96
0,6250
92,88
0,1250
18,58

B

147,05

A

(kN)

Hình 13. Biểu đồ bao lực cắt dầm chính

61,4

87,38

183,96

× 250 = 165,14 kNm
814
183,96 − 87,38
M ph
× 250 = 170,16 kNm
mg = 183,96 − 0,5 ×
875
ph
Chọn M mg = M mg = 170,16 kNm.
4. Tính cốt thép
4.1. Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện
chữ T.
Xác định Sf:
1
1
 6 × ( 2L1 ) = 6 × ( 2 × 2500 ) = 833,33 mm

1
1
Sf ≤  × ( L 2 − bdc ) = × ( 5760 − 250 ) = 2755 mm
2
2
'
6 × h f = 6 × 90 = 540 mm


Chọn Sf = 540 mm.
Chiều rộng bản cánh:

= 3, 48%
bh o
Rs
280
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng

Bảng 11. Tính cốt thép dọc cho dầm chính
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

19

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1
Tiết diện
Nhịp biên
(1330×550)
Gối B
(250×550)
Nhịp giữa
(1330×550)

M
(kNm)

αm

220,8



170,16

0,174

0,193

1406

1,2

2ϕ20+4ϕ16

1432

1,85

147,42

0,026

0,0263

1062

0,85

2ϕ20+2ϕ16

1030

0,3ϕw1ϕb1γ b R b bh o
= 0,3 × 1,05 × 0,83 × 1 × 17.103 × 0,5 × 0, 48 = 533, 4 kN
⇒ Q < 0,3ϕw1ϕb1γ b R b bh o
Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
R na
175 × 2 × 28
q sw = sw sw =
= 66 kN/m
s
150
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bêtông:
Qswb = 4ϕb2 (1 + ϕf + ϕn ) γ b R bt bh o2q sw
= 4 × 2 × (1 + 0 + 0) ×1 ×1, 2 × 103 × 0, 25 × 0, 482 × 66
= 191 kN

SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

20

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

⇒ QA,B < Qswb: không cần tính cốt xiên chịu cắt cho gối A và gối B, nếu có cốt xiên chỉ
là do uốn cốt dọc lên để chịu mômen.
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:

- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích A s.
- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc a o,nhịp = 25 mm và ao,gối = 40 mm;
khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm.
- Xác định ath ⇒ hoth = hdp − ath
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau:
R s As
2
ξ=
⇒ α m = ξ ( 1 − 0,5ξ ) ⇒ [ M ] = α m γ b R b bh 0th
γ b R b bh 0th
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 14.

Tiết diện
Nhịp biên
(1330×550)

Bảng 12. Tính khả năng chịu lực của dầm chính
As
ath
hoth
Cốt thép
ξ
αm
mm2 mm mm
2ϕ16+4ϕ20
1659 54
496 0,041 0,04
Uốn 2ϕ20, còn 2ϕ16+2ϕ20 1030 35
515 0,025 0,025


35

515

0,015

0,015

90

4ϕ16+2ϕ20

1432

69

481

0,196

0,177

174

Uốn 2ϕ20, còn 4ϕ16
Cắt 2ϕ16, còn 2ϕ16
Cắt 2ϕ20, còn 4ϕ16
Uốn 2ϕ16, còn 2ϕ16
2ϕ16+2ϕ20
Uốn 2ϕ16, còn 2ϕ20

0,052
0,1
0,052
0,025
0,015

107,1
55,7
107,1
55,7
149,9
90

2,3

1,7

5.2. Xác định tiết diện cắt lý thuyết
− Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng.
− Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen.

Bảng 13. Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện

Thanh thép

Vị trí điểm cắt lý thuyết

x
(mm)

22

0,5

3
(2ϕ16)

220,8

Nhịp biên
bên phải

90

x

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

55,7

5
(2ϕ16)
35,04

Gối 2


5.3. Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
0,8Q − Qs,inc
W=
+ 5d ≥ 20d
2q sw
Trong đó: Q - lưc cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao
mômen.
Qs,inc - khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt thép dọc,
mọi cốt xiên đều nằm ngoài vùng cắt bớt cốt dọc nên Qs,inc=0;
Qsw - khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết,
R na
q sw = sw sw ;
s
Trong đoạn dầm có cốt đai d6a150 thì:
175 × 2 × 28
q sw =
= 66 kN/m
150
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 16.

Tiết diện
Nhịp biên
bên trái
Nhịp biên
bên phải
Gối 2
bên trái



23

Wchọn
(mm)
620
880
440

MSSV: 1051160093_XC10B


ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

GVHD: ĐỖ THANH TÙNG

Gối 2
2
39,22
66
330
320
340
bên phải
(2ϕ20)
5.4. Kiểm tra neo, nối cốt thép
- Nhịp biên bố trí 4d20+2d16 có AS = 1659 mm2, neo vào gối 2d20 có
1
As = 628 mm2 > × 1659 = 553 mm 2
3

MỤC LỤC

I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN.................................................................................................1
II. BẢN SÀN.....................................................................................................................2
1. Phân loại bản sàn..................................................................................................2
2. Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận của sàn........................................................2
3. Sơ đồ tính.............................................................................................................3
4. Xác định tải trọng.................................................................................................3
5. Xác định nội lực...................................................................................................4
6. Tính cốt thép.........................................................................................................4
7. Bố trí cốt thép.......................................................................................................5
III. DẦM PHỤ...................................................................................................................6
1. Sơ đồ tính.............................................................................................................6
2. Xác định tải trọng.................................................................................................7
3. Xác định nội lực...................................................................................................7
4. Tính cốt thép.........................................................................................................9
5. Biểu đồ bao vật liệu............................................................................................11
IV. DẦM CHÍNH............................................................................................................16
1. Sơ đồ tính...........................................................................................................16
2. Xác định tải trọng...............................................................................................16
3. Xác định nội lực.................................................................................................17
4. Tính cốt thép.......................................................................................................19
5. Biểu đồ bao vật liệu............................................................................................21
SVTH: ĐỖ QUANG ĐỊNH

25

MSSV: 1051160093_XC10B



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status