SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS, THPT ĐĂNG KHOA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2015 - 2016
Môn : TOÁN – Khối 10 - Ban cơ bản
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
ĐỀ A
Bài 1: (2đ)
a)
Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
m 2 ( x − 1) = 2m + 4 x
b)
Xác định m để phương trình ẩn x :
x 2 − 2(m + 1) x + m 2 + 5 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Bài 2 : ( 2đ)
2
a) - Lập bảng biến thiên và vẽ parabol (P) của hàm số : y = x − 4 x + 3
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = −2 x + 3 bằng phép toán.
Xác định parabol (P): y = 3 x 2 + bx + c biết (P) đi qua A ( −3; 2 ) và B ( 1; −2 ) .
Bài 3 : (2đ)
Giải các phương trình sau:
a) 1 + 2 x 2 − 3x − 5 = x
b)
x2 − 4 x − 5 = 4x + 4
x 2 − 2(m − 2) x + m 2 − 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Bài 2 : (2đ)
2
a) - Lập bảng biến thiên và vẽ parabol (P) của hàm số : y = − x + 4 x − 1
- Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d): y = 2 x − 1 bằng phép toán .
2
b) Xác định parabol (P): y = −2 x + bx + c biết (P) đi qua A ( 1; −2 ) và B ( −1; 4 ) .
Bài 3 : (2đ)
Giải các phương trình sau :
a) x + 2 x 2 + 2 x + 5 = 4
2
b) x − 8 x + 9 = x + 1
Bài 4 : (1đ)
2
Cho 2 số thực a; b , chứng minh : 2a + 1 ≥ 2a + b ( 2a − b ) .
Bài 5 : (3đ)
5
(với 0o < α < 90o ) . Tính sin α ; tan α ; cot α .
13
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC với A ( 1;1) ; B ( 2;3) ; C ( 5; −1) .
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành .
1) Cho cos α =
…………. Hết …………….
ĐÁP ÁN TOÁN 10 – HKI ( ĐỀ A )
m = −2 thì pt có nghiệm ∀x ∈ R . (0,25đ)
2
2
b) x − 2 ( m + 1) x + m + 5 = 0
a ≠ 0
1 ≠ 0
⇔
Để pt có 2 nghiệm phân biệt ⇔
∆′ > 0
2m − 4 > 0
(0,5)
⇔ m > 2 thì pt có 2 nghiệm phân biệt
(0,5)
Bài 2 : (2đ)
a) Ta có (P) : y = x 2 − 4 x + 3
+ D=R
+ Đỉnh I ( 2; −1) ⇒ Trục đxứng : x = 2 (0,25)
+ Bảng biến thiên ( đúng )
(0,25)
+ Bảng giá trị : đỉnh I ; g điểm của (P) với 0x; 0y
+ Vẽ đồ thị ( đúng ) .
(0,5)
Phương trình hđgđ của (P) và (d) là :
x 2 − 4 x + 3 = −2 x + 3
x = 0 ⇒ y = 3
⇔ x2 − 2x = 0 ⇔
(0,25)
x = 2 ⇒ y = −1
Tọa độ g điểm (P) và (d):(0 ; 3 )và (2 ;-1)(0,25)
2
⇔ ( a − b ) + ( a − 1) ≥ 0 đúng ∀a; b (0,5)
Dấu “ = “ xảy ra ⇔ a = b = 1 .
(0,25)
Bài 5 : (3đ)
25
5
2
2
⇒ cos α = ± (0,25)
1) cos α = 1 − sin α =
169
13
5
Chọn cos α = −
( Vì 900 < α < 1800 ) (0,25)
13
sin α
12
tan α =
= − (0,25)
cos α
5
1
5
cot a =
= − (0,25)
tan
ar
12
(0,5)
ĐÁP ÁN TOÁN 10 – HKI ( ĐỀ B )
Đáp án – Biểu điểm
Bài 1 : (2đ)
2
a) m ( x − 1) = 3m + 9 x
⇔ ( m − 9 ) x = m + 3m (0,25đ)
2
2
* m 2 − 9 ≠ 0 ⇔ m ≠ ±3
………………………………………..
(0,25)
(0,25)
Đáp án- Biểu điểm
b) x − 8 x + 9 = x + 1
2
-
Đkiện : x ≥ −1 (0,25)
⇒ pt có 1 nghiệm : x =
Bài 2 : (2đ)
a) Ta có (P) : y = − x 2 + 4 x − 1
+ D=R
+ Đỉnh I ( 2;3) ⇒ Trục đxứng : x = 2 (0,25)
+ Bảng biến thiên ( đúng )
(0,25)
+ Bảng giá trị : đỉnh I ; g điểm của (P) với 0x; 0y
+ Vẽ đồ thị ( đúng ) .
(0,5)
Phương trình hđgđ của (P) và (d) là :
− x2 + 4x −1 = 2x −1
x = 0 ⇒ y = −1
⇔ − x2 + 2 x = 0 ⇔
(0,25)
x = 2 ⇒ y = 3
Tọa độ g điểm (P) và (d) là:(0;-1) và (2 ;3) (0,25)
b) (P) đi qua A ( 1; −2 ) nên có pt
b + c = 0 (1) (0,25)
(P) đi qua B ( −1; 4 ) nên có pt :
−b + c = 6 (2)
b = −3
Từ (1); (2) ⇒
c = 3
Vậy (P) : y = −2 x 2 − 3 x + 3 (0,25)
Bài 3 : a) x + 2 x 2 + 2 x + 5 = 4
⇔ 2 x 2 + 2 x + 5 = 4 − x Đkiện : x ≤ 4
⇔ 2 x 2 + 2 x + 5 = 16 − 8 x + x 2
Dấu “ = “ xảy ra ⇔ a = b = 1 .
(0,25)
Bài 5 : (3đ)
144
12
2
2
⇒ sin α = ± (0,25)
1) sin α = 1 − cos α =
169
13
12
Chọn cos α =
( Vì 00 < α < 90 0 ) (0,25)
13
sin α 12
tan α =
= (0,25)
cos α 5
1
5
cot a =
= (0,25)
tan
ar 12
uuu
2) a) AB = ( 1; 2 ) ⇒ AB = 5 (0,25)
uuur
AC = ( 4; −2 ) ⇒ BC = 2 5 (0,25)
uuu