H v tờn:..
Lp: .
Th . ngy .. thỏng8.nm 20
Bài thi khảo sát- Lp 2
Mụn: Ting Vit
1. Chính tả(4 điểm)
* GV c cho HS viết
Em bộ v bụng hng
Gia vn lỏ um tựm xanh mt cũn t m sng ờm, mt bụng hoa rp rn
trc giú. Mu hoa thm. Cỏnh hoa mn mng, khum khum ỳp sỏt vo nhau nh cũn
ngp ngng cha mun n ht.
2.a. in g hay gh ?(1,5 điểm)
..n ..i
.ng tay
.i chộp
..ờ s
b.Khoanh vo ch vit sai.
A. hc sinh
B. xinh xn
.ộ qua
.ng soi
C. sinh p
D. xng giú
3. Tỡm 2 t cú vn c: (0,5 điểm)
...........................................................................................................................................
§iÓm
Lêi phª cña thÇy c« gi¸o
PhÇn I:Tr¾c nghiÖm :Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: (0,5 ®iÓm)
a) Số “ tám mươi chín” viết là:
A. 98
b) Số nào dưới đây lớn hơn 78?
A. 69
B. 89
C. 809
B. 77
C. 79
Bài 2: (0,5 ®iÓm)
a) số tròn chục:
A .83
B. 99
C.70
D.89
C.70
38 1 6 + 32 = ...........
45 cm + 20 cm = .............
Bài 2: t tớnh rồi tớnh :(1 điểm)
5 + 32
.............
.............
.............
85 43
..............
..............
..............
60 + 15
..............
..............
..............
78 - 38
.................
................
................
Bài 2:Khoanh đúng C.70 B .99 cho 0,5 điểm
Sai mỗi phần trừ 0,25 điểm
Bài 3:Khoanh đúng B.2 C.3 cho 1 điểm
Sai mỗi phần trừ 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận
Bài 1: Tính đúng kết quả toàn bài cho 2 điểm
Sai 1 phần trừ 0,5 điểm
Bài 2:Đặt tính và tính đúng kết quả cho 1 điểm
Sai mỗi phần trừ 0,25 điểm
Đặt tính sai, đúng kết quả không cho điểm
Bài 3:điền dấu đúng cả bài cho 2 điẻm
Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm
Bài 4:Đúng lời giải cho 1 điểm
Đúng phép tính,kết quả cho 0,5 điểm
Đúng đáp số cho 0,5 điểm
Bài 4:Viết đợc 4 -8 số cho 1 điểm
Viết đợc 2-4 số cho 0,5 điểm