Trờng TH .....................
Thứ ngày /8/20...
Đề thi kiểm tra cuối hè
Môn : Tiếng Việt - Lớp 4
Năm học 20... 20...
(Thời gian làm bài : 40 phút)
I) Luyện từ và câu : (4điểm)
Bài 1 : Cho đoạn văn
Bé treo nón, bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị.
Bé đa mắt nhìn đám học trò. Nó đánh vần từng tiếng . Đàn em ríu rít đánh vần theo
a. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong đoạn văn trên.
b. Gạch 1 gạch dới bộ phận Ai, 2 gạch dới bộ phận Làm gì trong câu sau:
Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị.
Bài 2 : Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong các câu dới đây.
a. Em học tập chăm chỉ để bố mẹ vui lòng.
b. Nhân dân Việt Nam chiến thắng mọi kẻ thù bằng tinh thần chiến đấu kiên cờng.
Bài 3 : Đặt 1 câu văn có sử dụng biện pháp so sánh và 1 câu văn có sử dụng biện pháp nhân
hoá.
II. Tập làm văn : 6đ
Em hãy viết th cho một ngời bạn kể về cảnh đẹp của quê hơng mình .
Hớng dẫn chấm
I. Luyện từ và câu : 4điểm
Bài 1 : 2điểm
a. Tìm đúng 8 từ chỉ hoạt động, trạng thái cho 1đ . Thiếu 1 từ trừ 0,25 diểm
(treo, bẻ, chống, ngồi, nhìn, đa, đánh vần, ríu rít)
b. Gạch chân đúng các bộ phận Ai ?, Làm gì? cho 0,5 điểm
Bài 2 : 1 điểm
D. 98567
3. Số lớn nhất trong các số 8647, 8674, 8764, 8467 là :
A. 8 647
B. 8 674
C. 8 764
D. 8 467
4. Số thích hợp để điền và chỗ chấm của 8km24m = m là:
A. 8024
B. 8240
C. 8420
D. 80024
5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 3kg60g = g là :
A. 3066
B. 3006
C. 3600
D. 3060
6. Hình chữ nhật có chiều rộng 16m và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi là :
A. 32m
B. 96m
C.48m
D.69m
II. Phần II. (7 điểm) Làm các bài tập sau
Bài 1 : (2đ) Đặt tính và tính
25 179 + 37 586
62 378 - 54689
Bài 2 : (2đ) Tìm x
a. X : 8 = 2364
36 475 x 7
11400 : 3 = 3800 (kg)
Đáp số : 3800 kg thóc
Bài 4 : 1đ : Tính đúng chu vi hình vuông cho 0,5đ
Chu vi hình vuông là :
32 : 4= 8 (cm)
Diện tích hình vuông là :
8 x 8 = 64 (cm2)