[CẤU TRÚC CẦN BIẾT ĐỂ LÀM BÀI TẬP VIẾT LẠI CÂU]
1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)
2. to think about = to give thought to : nghĩ về
3. to be determimed to= to have a determination to : dự định
4. to know (about) = to have knowledge of: biết
5. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng:
6. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định
7. to desire to = have a desire to : Ao ước
8. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước
9. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng
10. to discuss Sth = to have a dicussion about : thảo luận
11. to decide to = to make a decision to : quyết định
12. to talk to = to have a talk with : nói chuyện
13. to explain Sth = to give an explanation for : giải thích
14. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho...
15. to be interested in = to have interst in : thích
16. to drink = to have a drink : uống
17. to photograph = to have a photograph of : chụp hình
18. to cry = to give a cry : khóc kêu
19. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo
20. to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón
21. to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn
22. to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện
23. to warn = to give warning : báo động, cảnh báo
24. to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng
25. to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai
Từ Vựng dành cho TOEIC
last minute meeting: cuộc họp ở những giây phút cuối
e.g. Thanks for coming to the last minute meeting.
to be unethical: vô nhân đạo
e.g. Child abuse is obviously unethical.
all along: suốt thời gian dài
e.g. He has been cheating us all along.
FAMILY'S VOCABs
Stepfather: cha kế
Stepmother: mẹ kế
Half-brother: anh cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Half-sister: chị cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Stepbrother: anh ghẻ (con riêng của cha hoặc mẹ)
Stepsister: chị ghẻ (con riêng của cha hoặc mẹ)
Foster parents: cha mẹ nuôi
Maternal grandfather / grandmother: ông bà ngoại
Paternal grandfather / grandmother: ông bà nội
Guardian: người giám hộ
MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT ĐƠN GIẢN
G9: good night – chúc ngủ ngon
CU29: see you to night – tối nay gặp
10Q: cảm ơn
plz : please – xin làm ơn
IC : I see – tôi hiểu , tôi biết
4u : for u – cho bạn
asl : Tuổi , giới tính , nơi ở ?
lol : Cười
hehe: Cười
u : you
afk — away from keyboard – có việc bên ngoài , ko rảnh rỗi
bbl — be back later – trở lại sau
• I think/believe/suppose ... (Tôi nghĩ/ tin/ cho là…).
• Personally, I think ... (Cá nhân tôi nghĩ rằng….).
• That is why I think ... (Đó là lý do tại sao tôi nghĩ rằng…).
• I am sure/certain/convinced that ... (Tôi chắc chắn rằng….).
• I am not sure/certain, but ... (Tôi không chắc nhưng…).
• I am not sure, because I don't know the situation exactly. (Tôi không chắc lắm vì
tôi không biết cụ thể tình huống như thế nào).
• I have read that ... (Tôi đã đọc được rằng…).
• I am of mixed opinions (about / on) ... (Tôi đang phân vân về việc…).(From fb.
com/tienganhthatde)
• I have no opinion in this matter. (Tôi không có ý kiến gì về việc này).
• The fact is that …(Thực tế là…).
• The (main) point is that ... (Ý chính ở đây là…).
• This proves that ... (Điều này chứng tỏ rẳng…).
• What it comes down to is that ... (Theo những gì được truyền lại thì…)
• It is obvious that ...(Hiển nhiên là…).
• It is certain that ... (Tất nhiên là….).
• It is clear that ... (Rõ ràng rằng….).
• There is no doubt that ... (Không còn nghi ngờ gì nữa….).
• One can say that ... (Có thể nói là…).
-VuiVePHRASAL VERBS WITH GET
Get through to sb : liên lạc với ai
Get through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
Get into : đi vào , lên ( xe)
Get in: đến , trúng cử
Get off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hành
Get out of = avoid
Get down : đi xuống, ghi lại
Delightfull to sb : thú vị đối với ai
Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
Clear to : rõ ràng
Contrary to : trái lại, đối lập
Equal to : tương đương với
Exposed to : phơi bày, để lộ
Favourable to : tán thành, ủng hộ
Grateful to sb : biết ơn ai
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
Important to : quan trọng
Identical to sb : giống hệt
Kind to : tử tế
Likely to : có thể
Lucky to : may mắn
Liable to : có khả năng bị
Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
Next to : kế bên
Open to : cởi mở
Pleasant to : hài lòng
Preferable to : đáng thích hơn
Profitable to : có lợi
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
Rude to : thô lỗ, cộc cằn
Similar to : giống, tương tự
Useful to sb : có ích cho ai
Willing to : sẵn lòng
TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP THEO CHỦ ĐỀ " CÔNG TY"
1. Ceo ( chief executive officer) : tổng giám đốc
2. Management : sự quản lý
3. The board of directors : ban giám đốc
32. File for bankruptcy : nộp đơn
33. Merge : sát nhập
34. Diversify : đa dạng hóa
35. Outsource : thuê gia công
36. Downsize : căt giảm nhân công
37. Do business with : làm ăn với