B GIO DC V O TO
VI
H LM
HO H C V C
VI T
VI
TH
G GH
M
T HI T I
G TH M
CHế TạO, NGHIÊN CứU TíNH CHấT Và hình tháI
CấU TRúC CủA VậT LIệU COMPOZIT TRÊN CƠ Sở
COPOLYME ETYLEN-VINYL AXETAT (eva) Và
NANOSILICA
Chuyờn ngnh:
n àn m h
gườ hư ng dẫn kh
h
ạ,
n
hu nh
à C ng ngh
,
m
h : GS. TS. Th i Hoàng
Phản b n 1: G . T . Đinh Thị gọ,
rường Đạ h
Bá h kh
Phản b n 2: PG . T . Đỗ
n
uang
à
hu
rư
nh
,
h
à C ng ngh
ồng hấm u n án ấ Vi n,
, à
hờ
m: 9 g ờ, ngày 05 háng
08 năm 2014.
C
h ìm h u u n án ạ hư
- hư
n uố g .
- hư
h n án à
polyme ã à
h
ng d ng h y u
n n y, á
ư n n s
kh
Á
thi t, ý nghĩa khoa học của đề tài
ã
h
L
ng hu h
rên h g
h
ym
ư
ạ
.
dẻ
u s d ng
h m hấu h n
s hình hành ên k
u
n
ạ b ng hư ng há
hàm ư ng à
á nhà
khả năng ăng ường
ng rình nà ngh ên
b n hờ
u
y, ngh ên
hydr ,
h
nh ,
m
u
r n n ng hảy, khả sá ảnh
hấ
á kh
h
ạ b ng hư ng
há s -gel.
D khá nh u
bản hấ , á hạ n n s
d b k
r ng n n
h
ì
h
um
rò
h n n s
ư
ạ
u
àn n
hống
á hạ n n s
b ng s d ng hấ ư ng h
gh
hấ h ạ
ng
,
ng hư
ăng ường
à ả h n
EVAgAM r ng uá
rình h
ạ
s nh
h n à h
tí
un n
ất và
.
v t
t t
r ng n n
m
, á
à
un n
h
u n n
ym m
b nk
,m
b n nh
nh ns
n n
ư ng ng.
s
b nb
s
y h á nh ,
á
ạ
á
un àn hồ
un n
s
hyd hình hành r ng
EVA/EVAgAM/s
-
,
u
hu
m
h n án s
-
số ĩnh
i à đ ng g
ạ
u h ạ b ng
uả ngh ên
hấ ư ng
hư ng ng d ng r ng m
. h ng đi
à nh hấ
s k
nanocompozit EVA/si
à
ứu
t tê
ng rình ã
u n án 1 r ng)
u h m khả
B. ỘI D
h
, nh hấ
há
L
CHƯƠ G . T
G
n n s
nanosilica
):
rình bày á
hư ng há
polyme/nanosilica, r ng
r ng h
ạ
u
h thấy òn nh u ấn
ạ
16 r ng)
Á
):
): ình hình ngh ên
polyme/silica;
ngh ên
:
ấu r
un n
ng rình
Phần h
Chư ng 1 rình bày
h
u n 2 r ng)
á g ả,
ng g
ầu 2 r ng) Chư ng
u n 85 r ng) ư
hình ẽ à 30 bảng b u
à
gồm: M
nh u r n
, s d ng hấ
un n
m
un n
Sigma- dr h),
,
, Đà L n, rung uố ),
, h số hảy 2, g 10 h
uố ), hàm ư ng M gh
12 nm, d n
s
n
0,
,4
nh kh
h b m
,
C ng y
r
n h
ys
Nanosilica dạng b
hydr 3 ,
à á sản h m hư ng mạ
2.2. Ch tạo
t i u nanoco
o it
rung uố
V
i ica không c
à c
EVAgAM
. . . Ch tạo ằng hư ng h
- ò
n mE g m
r ng dung m
n à
, kh ng
y n
à
hu ư
TEOS:H2
C h
o -gel
m
dung d h b ng dung d h
n á gá r
4
hò
á
nh à khuấy r ng
0C
nh
-
gồm 2 dung d h rên ư
g ờ, s u
hành s u kh h b y h
hòng r ng 4 g ờ rên kh y h y nh à
0 C r ng 6 g ờ Mẫu ư
u k n hu n
nhấ 24 g ờ rư
ngu
kh
á
à bả
nh á
uản
nh hấ
à
hình há ấu r
. . . Ch tạo ằng hư ng h
guyên
h y
h Bản)
Mẫu
nhấ 24 g ờ rư
Đ )
h
khố ư ng
160 C, r ng
uá rình r n, h n
ấy r khỏ buồng r n à
y s ky
12-1 MP
k n hu n
k
s
ư
kh
hư ng há
à h
Ph hồng ng ạ b n
n
Ph n
u
há
h nh
b ngh ên
ur r
ạ rường
M-
1 0,
C
, hm u
2 ,Đ )
á
nh á
á
h
Bản)
n
Bản)
hả năng
h
h
h m
h ngh m
r C-
b nh
0 C r ng 16 g ờ rên
y h á nh
h
k P y b 4 1, Đ ) Xá
ASTM D638
s d ng b
us 6 0,
-
r ng ư ng
hảy nh
u ư
á
ạ
nh
ng ạ
D 4329-99 à á
nh
nh khả năng háy
sol-gel
un n
m
s
h
á hàm ư ng =5, 10, 15, 20, 25% ư
nanocompozit EVA/1%EVAgAM/s
ạ
ký h u: EVAsolX
ư
i ica không c
o -g
i
àc
u
ký h u: EVAsolXg.
. . . T nh ch t à hình th i c u tr c của
u n n
m
s
à
àm ố
h ng h
như d
hấy s
ng h
uấ h n
á
r kh ng ố
ng b n dạng δ) Đ u
kh ng
O
O
CH3
Si
C
O
H
O
Si
H2C
C
h¹t silica
Si
àn n
Nhãm vinyl axetat (VA)
(b)
H
C O
O
m
rên hình 3 5a.
Nhãm vinyl axetat (VA)
O
c
u n n
s hình hành ên k hydr g
CH3
hành
-
và t
t
ỡ
ự t
v t
u
nanocompozit EVA/EVAgAM/silica - (b).
Cá
k
uả
EVAsol10g h
h n
ạ
chuy n á
nh m
hần AM trong
(m nh h
ng như pH=8,5)
s 10
hấy EVAgAM àm ăng
hần hình hành á
số nh m n h
h n
u
pH=4 h
r ng uá rình h
pH=4
h
rưng
EVAgAM ã g
ư ng
h
O
O
H2C
CH
C
C
H2C
O
O
C
O
O
h
CH2
C
C
, nhydr m
hydr
s
g M b n ầu. Đ y à m
n s d h huy n mạnh h n số s ng
nh m
HC
O
OH HO
EVAgAM
ym
O
HC
O
C
CH3
rưng
−
. . . . Hình th i c u tr c
ình 3
ạ
h
hấy
3 hình 3
s
0- 0 nm kh
ên u n
u
,
h
n ố
s 10
3) à ấu r
h n nhánh, nên n n s
gần g ống hình ầu kh
7
n n
m r kh
pH =4-6 hình 3 d,
1-3 à h m h n
hành
ấu r
, gel silica ạ
hành h
nh u
t
dạng
ố .
ế tạ
và pH=4 (d).
M
i á nh m
ư
g M, á hạ n n s
k h hư
do á nh m h n
=4. ình 3 a
g M
ư
ạ
kh hàm ư ng
khả năng ư ng á
hành
à
ố
uả hu
hấy
b nk
1-3
EVA
hấ
h
k h hư
t
σ (MPa)
16,20
13,24
15,60
17,96
17,79
17,48
(σ),
u compozit nhỏ h n s
u nanocompozit
d s
hành
nh ns
h ns
EVA b n ầu
k h hư
às
g ãn dà kh
guyên nh n à do silica ạ
nanomet à khả năng ư ng á
.V
= h
6,
ạ
hành hấ
nhưng hàm ư ng s
b nk
à
ạ
n h n).
Bảng 3 4 h
EVA/silica
h
hấy
g ãn dà kh
ạ
un n
m
EVA khi hàm ư ng
s
u hư ng k
EVAgAM
nh u ạ
hấy
uá 1
n h n, nhưng
Đ
nh ns
5-15% d k h hư
u h g ảm kh hàm ư ng
h
m
4) g ảm kh ăng hàm ư ng
b nk
Bảng 3
un n
n h n.
m
u này nhỏ
g M v
ng m
pH=4
(%)
u
(MPa) (%)
780
EVAsol5g
17,22
770
780
EVAsol10g
18,14
765
773
EVAsol15g
18,62
752
750
EVAsol20g
18,17
747
741
EVAsol25g
17,40
734
9
. . . . T nh ch t nhi t
uả h n
un n
Phần răm khố ư ng mẫu òn ạ
un n
m
3, 0 2,0
s 1
ư
, nghĩ à ư ng s
ng hàm ư ng
)
EVAgAM b n nh
EVAgAM, d
á
h
ạ
ạ
=2; 4, ư ng ng à
un n
TG (%)
600 C
hấy
h ns
hydr
b n
hành g ảm kh ăng
ình 3 11 h
ên k
nh n
60
40
40
EVAsol15 - pH = 2
EVAsol25g
100
200
300
400
500
600
Nhiệt độ (°C)
Nhiệt độ (°C)
10
ế tạ
2;
2 và
2
20
20
12
10
8
10% TEOS
5% TEOS
EVA
6
4
2
0
0
0
1
2
3
4
0
1
TÇn sè (Hz)
s
, nghĩ à
*
un àn hồ
ăng kh g ảm
ăng h
i ica không c
hàm ư ng silica ạ
o -g
i
àc
u
G*)
ng như hàm ư ng
. . . T nh ch t à hình th i c u tr c của
ng h ng ỏ silica ã ư
n n
á b
s
n n
ã
g M g
ư ng á ư ng
hành
, -9,5), r ng
s hình hành ên k
.
ạ
như m
trong
un n
s 1
rung bình
h
ạ
ng à 0 nm à 1 0 nm
ấu r
hành hường
u h
dạng hình ầu,
á
h ,k
nh n
và pH=9 (c).
11
à - , , ư ng
uả à hạ s
hàm ư ng
hạ s
ạ
1
hành
á hạ n n s
u
,
hình 3 1 ,
k h hư
h
n n m
hành nhờ á
hình 3 20 ) s
ên k hydr
ạ
như hình 3 b).
2
v t
u
v t
(pH=8,5).
u
,
. . . . T nh ch t c học
Cá khả sá
á b
nh hấ
h
m
n n
m r
, ) ăng 13,8% s
.
. . . . T nh ch t nhi t
uả h n
h
n
ăng ư ng ng 9,6% à 11,3% s
hấ ư ng h
m
h
ạ
hành
à ạ h u uả ố nhấ
h s d ng 1
un n
u ạ
s 1
bảng 3 11 h
12
hấy á
rưng TG
u n n
(Tb
-3%),
s
mẫu b
nhi
1 à2
u
m
1,
h nh y
, nghĩ
t
pH=8,5
hố ư ng òn ạ
)
300 C
400 C
600 C
465,1
96,4
72,8
0
354,6
467,7
98,6
82,5
à hàm ư ng s
O
C)
nh
h
.
C)
ình 3 22 h
ạn
khá nh u
hành
và v t
à
-3%
á nh
nh ns
h n
như nh
m
g M) b n
sol5 do EVAgAM ã ăng ường
2 h n n s
à
, hạn h s
á h
khỏ
22
100
v t
TG (%)
80
200
300
400
500
600
Nhiệt độ (°C)
. . . . T nh ch t ưu i n
uả khả sá
s
kh ng
nh hấ ưu b n
à
g M
13
u n n
á b
) h
m
à
g M
s
t i u nanoco
o it
V g M ch tạo ằng hư ng h
tr n n ng ch
ý h u mẫu khi h
ạ b ng hư ng há
u nanocompozit EVA/X s
EVAsilX:
r n n ng hảy:
,
X =2, 3, 4, 5.
u nanocompozit EVA/X%silica/G%EVAgAM;
EVAsilXgG:
h
à ên k
ng àm ăng
m
ô
ô u
và
Nanosilica
b nk
,b
m
khả năng h n án
àm
n n EVA.
un àn hồ
ì EVAgAM àm ăng khả năng
trong n n
h
un
g M S
b nk
theo hàm ư ng n n s
ấ
ả h n áng k m
u nanocompozit EVA/silica
ợ
un àn hồ MP ) / à
và
ợ
(%)
0%
0,5 %
1,0 %
1,5 %
63,53
65,45
69,30
70,63
4
64,24
65,62
67,67
71,60
73,95
5
68,81
69,56
73,38
75,12
và
(MPa) / à
0,5 %
ợ
1,0 %
1,5 %
2,0 %
0
16,20
16,28
16,36
16,37
16,43
2
17,12
17,31
5
17,82
18,45
19,04
19,17
19,23
hấy
g ãn dà kh
Bảng 3 15 h
g ảm h
ư
é
hàm ư ng n n s
khá
à
g M
n rên 6 0 ) kh hàm ư ng n n s
à hàm ư ng
ô
un n
và
)
à
ợ
0,5 %
1,0 %
1,5 %
2,0 %
0
785
775
4
732
709
706
702
693
5
686
681
678
676
670
3.2.2. Ph h ng ngoại
Cá k
h
uả h n
A.
à
ư ng á ư ng
. . .
nhưng
h n ng ch
Bảng 3 17 h
un n
hấy m n
ắn n
s
m
bám d nh g
h
r n h
)
h n s
nh
ăng h
kh
ng àm ăng
EVA/silica, b
ư ng á
nh t
m
u n n
àm
m
à
, kh
nh
ng
á
ắn n
1% EVAgAM
nh (N.m)
g M C 1
g M
0
7,8
-
2
8,4
8,6
3
8,7
9,0
4
hấy m
m
s
hàm ư ng n n s
n n
m
,m
s
s 4g1
h
ăng h
ần số
un G
ăng, d s
16
g M,
nh
ng m
à
(G*)
ng suấ
h ăng
ần số)
h n án à bám d nh ố
u
á hạ n n s
n n
140 C) à
nh
hấ
Khi
ng
ã ản r khả năng hảy nh
1,0.104
§é nhít (Pa.s)
§é nhít (Pa.s)
1,0.104
7,5.103
105
5,0.103
100
110
120
130
140
EVA
EVAsil2
EVAsil3
EVAsil4
7,5.103
105
140
100
NhiÖt ®é (oC)
ự
32
t
ế
ộ
t ộ
t
33 ự
2,
t
M« ®un ®µn håi phøc (Pa)
104
10-1
101
ế
ô u
t
102
TÇn sè (Hz)
TÇn sè (Hz)
*
140
EVAsil4g1.
EVA
EVAsil2
EVAsil3
EVAsil4
105
120
NhiÖt ®é (oC)
EVAsil3g1.
3.2.5. Hình th i c u tr c
ình 3 36 h
60 nm
ư
ạ
hấy á hạ n n s
hành
2-5 hạ s
nanocompozit EVA/silica.
17
h n án
s
k h hư
ấ
r ng
20u
6
rò ăng khả năng bám
rạng há
á nh m h n
á nh m
ư ng á
h
u hư ng á h rờ
hảy nh
g M
nh m
− −
h
kh r n
ư ng á
nanosilica s
n nosilica.
FE
s 3
b n nh
guyên nh n à d
á
à
g M àm h
ng như
18
ư ng á ,
u
ấu r
h
hẽ h n, hạn h s
h n hu nh
EVA.
ng hàm
n rường
á
à ư ng á
rình bày
ên k
ý g
3 2 1.
ư ng
g
ng
n,
g M như
ằ
EVA/silica
EVA/EVAgAM/silica
á m m n ư ng
ên k hydr
m
ư ng
g M nhỏ h n s
g M ã hạn h khả năng huy n
hư ng h
2,38
nhỏ h n
h u d ng rung bình r ng
nanocompozit EVA/silica, h ng ỏ
nanosili
uy nh ên, h ng số
m
u n n
nanosilica).
nh
5
ôi
nm
-3
àm g ảm
4
un n
m
hàm ư ng n n s
nm
un n
s
u rấ
g M ãg
.
ng như b nd
r suấ khố
u n n
h ns
un n
un n
m
s
cao (10 - 10 Ω m) à à
à
n nhấ
2
à
g M
u á h
n ố
un n
14
. . . . Đi n
g Ms
m
m
13
g M Đ n
-
s
nh ns
à ạ gá r
ư ng ng à 2
à3
ăng 10,4
22,1 k mm), s u
kh ng
à
m
un n
m
ôi
b n
dung m
. . .Đ
dung m
Hσ à
ε, à á
nh
u ư
số g
g á r b n ầu. Hσ
g ãn dà
0 C r ng 16 g ờ so
g á r r ng kh ảng 4-98% à ε
n n
C 3 ,
ánh g á b
b nk
u s u kh g à nh
nh ns
hấy
ền o i h a nhi t
h
kh
C 10 ,
dung d h
n à kh ng b n
nh
h
un n
h n khả năng
n n s
s
h n án, r n ẫn
ền
à k
d nh
hần
á
hạ
c ạ t ngoại nhi t
. . . . Ph I
h
h
hấ
ên u n
h
b ny
g M ã
rình h n h y
ng
h
rò
nh
ạ
không c
àc
h
s u: CIEVA > CIEVAsil3 > CIEVAsil3g
h
r ng
h n
n à s
à 16 g ờ h ngh m, h số
i ica không c
m
m ư
ăng d n
u,
m
V
c ạ t ngoại nhi t
m
o it V
i ica
c ạ t ngoại
nhi t
Hình 3 4 -3 0
à
á
ảnh
M
s 3g1 s u 16 g ờ h ngh m b
ảnh rên h
hư
hấy á
n h n s
n
,
ạ t ng ạ nh
EVAgAM
;
;
, EVAsil3,
t
EVAsil3g1 sau 168
ứ
. . . . T nh ch t c học của
không c
àc
ạt
t i u nanoco
ạ
t
o it
V
às
d
h m hấu
g M kh ng h
ng ạ nhưng hấ ư ng h
uá rình h n h y
h
á m
kh
này
hố h
3 2 10.1 à 3 2 10 2.
h n ng chống ch
rưng háy ng ng h n ns
khả năng háy
u n n
m
m h
un n
h n h y nh
Đố
khả năng hạn h
n n s
3
hắn, ngăn h n s
ng ạ nh
h
A/EVAgAM/silica
hàm ư ng n n s
khả năng h
à
á
ạ
h
nguyên nh n d
hảy
,n n s
g à
hạn h
g M àm h
hẽ h n
TL
un n
1. V
VÀ KI
m
s
há s -gel
á
hấ
hành
1
n
hấ ư ng
g M
1-3 h
às
ư
hình hành kh ng ả h n nh hấ
4-6 h
-
, -9,5, s
k h hư
hình hành á
hành ăng
s
- Đ b n nh , m
g M ăng khả năng ư ng á g
un n
h ạ
.
, g ảm s k
h ,
àn n
h hh
hình hành r ng n n
n n s
s
1 %.
un àn hồ
- Chấ ư ng h
EVA.
un n
s
ấu r
ạ
n n EVA
hành à ả h n nh
u nanocompozit EVA/silica.
s
ng b ng
g M ăng
nh
kh ng
hư ng
à
há
r n n ng
hảy
hần ăng m
un n
àm ư ng EVAgAM s d ng h h h
g M ả h n
b n nh ,
23
b n
m
nhấ à 1%.
nm ,
un àn hồ
it EVA/silica.
n s
b n
à
h