Đề cương ôn tập môn công nghệ chế tạo máy - Pdf 35

Câu 1 : nguyên tắc chọn dao và phơng pháp phay trục then
hoa trên
-Gá phôi: phôI gá trên ụ chia và ụ động đầu phía ụ chia không phay có ụ
chia
-Trục then hoa đợc dùng để lắp bánh răng truyền chuyển động quay với
tốc độ và tảI trọng lớn trong các hộp tốc độ máy công cụ, ôtô, máy kéo
Các br này có thể di trợt trên trục dễ dàng để thay đổi tốc độ khi cần thiết.
Trong sản xuất lớn trục then hoa đợc gia công bằng pp bao hình hoặc phay
chép hình bằng dao phay định hình tơng tự nh phay br trụ răng thẳng. Trong
sản xuát lẻ đơn chiếc có thể phay trục thrn hoa chữ nhật bằng dao phay đĩa
thông dụng trên máy phay ngang
b)Phơng pháp phay:

thể cặp trong mâm
cặp hoặc chống trên mũi nhọn và chống xoay bằng cặp tốc khi gá phôi phảI
rà chỉnh cho đờng sinh trên phôI// mặt bàn máy , đờng sinh trên phôI// hớng
tiến dọc bàn máy

b/2

- Phay tạo các then:
+Phay tạo sờn thứ nhất các then; đ/c vị trí dao phôI yêu cầu phảI điều chỉnh
cho mặt đầu dao phay đĩa cách tâm phôI đúng bằng b/ 2. sau khi đ/c chỉnh
đợc vị trí dao phôI hãm chặt bán tiến ngang nâng bàn tiến đứng so dao đ/c

1


chiều sâu cắt t=h.

Tiến hành phay tạo sờn thứ nhất tất cả các then . Phay tạo sờn thứ nhất xong

đánh dấu chiều quay của tay quay ụ chia và vòng lỗ đợc
chọn để chia răng trên đĩa chia
sửa chỉnh lại ụ chia nếu có sai số lớn
*Răng cuối cùng to hoặc nhỏ
+NN: ụ chia ko chính xác có sai số sẽ tích lũy lại cho răng cuối cùng
Quay chia thừa hoặc thiếu 1 hoặc 2 lỗ mỗi lần chia
+BPDP: chia răng thử trớc khi phay để kiểm tra độ chính xác của ụ
chia nếu có sai số phảI sửa chỉnh lại ụ chia hoặc áp dụng chia răng bỏ cách
Thao tác chia răng cẩn thận chính xác
*Răng đầu to dầu nhỏ:
+NN: phôI bị côn
Mũi nhọn ụ chia và ụ động ko trùng nhau theo chiều cao
BPDP: kiểm tra đờng kính ngoài của phôI cẩn thận
Dùng trục kiểm rà chỉnh cho mũi nhọn ụ chia và ụ động
cao đều nhau
*Răng bị đổ
+NN: bề dày dao Bd ko đối xứng qua tâm chia đôI phôI
Bàn máy bị xê dịch khi phay
+BPDP: Điều chỉnh vị trí dao phôI cẩn thận chính xác
Khóa hãm chặt bàn tiến ngang khi phay
*Profin răng sai
+NN: Chọn dao sai (sai mô dun sai số dao)
Dao đảo mặt đầu lớn
Trục chính ụ chia rơ lỏng
+BPDP: Chọn dao cẩn thận chính xác
Gá dao phảI kiểm tra hiệu chỉnh xho độ đảo dao nhỏ nhất
Hãm chặt trục chính ụ chia khi phay
*Sờn răng rãnh răng bị cắt lẹm (BRN)
+NN: Góc xoay bàn máy ko chính xác
Ko giảm chiều sâu cắt khi lùi dao trở về

D

l

l

D

@

@/2

h

h

A
@/2

@

B
L

L

Kích thớc đáy nhỏ l bậc đuôI én là:
l = L-2h.cotg= 120- 2.14.cotg60= 103,82(mm)
Kích thớc kiểm tra gián đáy lớn L rãnh đuôI én là:
A= L-D(1+cotg(/2))= 120-12.(1+cotg(60/2))=87,24(mm)

nhiều lực cản cắt gọt phát sinh lớn gây rung gằn độ bóng ko đạt do đó chỉ
dùng để gia công những chi tiết có độ côn ko chính xác
-PVUD: chi tiết đòi hỏi độ chính xác không cao
*Xoay xiên con trợt dọc nhỏ
-UD: Góc côn có thể xoay xiên bất kỳ 90 tiện đợc cả côn trong và côn
ngoài đ/c đơn giản
-ND: chiều dài côn hạn chế L
6


h

hc
III

c

hb
II
ha
I
0

b

a
ta

tb

tc

t

+GD1: t thấp sự mòn xảy ra nhanh chủ yếu mòn những vết lồi lõm do vết
mài để lại -> mòn sơ khởi
+GD2: sự mòn xảy ra ổn định hơn -> mòn cơ học

7


Dung dịch tới là: nớc, dầu lu hóa. Lu lợng: 10-20l/p
-Khi mài: tới nớc, dầu hòa tan 20l/p
* Các dung dịch tới nguội
+ Nớc + (1ữ 1.5%) NaNO3 + ( 0.4ữ0.6%) Na2CO3
+ Nớc + ( 0.25ữ 0.3%) NaNO3 + ( 1ữ 1.5%) NaCO3
+ Dầu hòa tan nhũ tơng (emunxi): nớc xà phòng + axit hữu cơ + cồn
+ Dầu tới: các loại dầu khoáng vật, dầu hỗn hợp, dầu thực vật, dầu động vật
Câu 22: Nêu các yêu cầu của vật liệu làm dao? Yêu cầu nào là quan
trọng nhất?
*Yêu cầu của vật liệu làm dao:
- Độ cứng: cao hơn độ cứng của vật liệu làm dao. Phụ thuộc vào vật liệu gia
công
- Độ bền cơ học: khi cắt gọt dao thờng chịu lực tác động lớn nên thờng bị
gãy, vỡ. Vì vậy vật liệu dao cần có độ bền cao
- Tính chịu nhiệt: vật liệu khi bị nung nóng thì độ cứng giảm đI. Tính chịu
nóng là khả năng giữ đợc độ cứng cao và các tính năng cắt gọt khác trong 1
thời gian dài (t1000)
- Tính chịu mài mòn: khi vật liệu đã có đủ độ bền cơ học thì dạng hỏng chủ
yếu là bị mài mòn. Tính mài mòn tỉ lệ thuận với độ cứng.
- Tính công nghệ: tính dễ gia công bằng cắt, tính tôI bằng độ thấm tôI, giá
thành hợp lý
-> Tính chịu nhiệt là yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao
Câu 23: Giải thích các kí hiệu sau: P9, P18, BK8, T15K6, TT30K9
- P9, P18: là thép gió trong đó có làn lợt 9% và 18% là W
- BK8: là hợp kim cứng nhóm 1 cacbit có 8% là chất kết dính Co còn lại
92% là cacbit WC
- T15K6: là hợp kim cứng nhóm 2 cacbit có 6% Co, 15% TiC, còn lại


* Bớc tiến: là lợng dịch chuyển của dao theo hớng chuyển động tiến sau 1
vòng của vật gia công

Do

D

t

Sd

Tiến dọc: Sd
Tiến ngang: Sn
* Diện tích lớp cắt: đợc xác định trên mặt phẳng chứa lỡi cắt chính và li
cắt ngang qua vùng cắt gọt

9


t

Sn

a: chiÒu dµy líp c¾t
b: ChiÒu réng c¾t
a= sin φ.S
b=

t



Câu 28: Định nghĩa và phân loại chuẩn? Trình bày nguyên tắc xhonj
chuẩn thô tinh cho ví dụ
*Chuẩn là tập của những bề mặt, đờng hoặc điểm của 1 chi tiết mà căn cứ
vào đó ngời ta xác định vị trí các bề mặt, đờng hoặc điểm khác của bản thân
chi tiết đó hoặc chi tiết khác
* Phân loại chuẩn
a) Chuẩn thiết kế: là chuẩn dùng trong thiết kế nó có thể là chuẩn thực hoặc
chuẩn ảo
b) Chuẩn công nghệ: dùng để xác định vị trí của những bề mặt, đờng hoặc
điểm của chi tiết khi gia công cơ. Chuẩn bao giờ cũng là chuẩn thực và có
thể là chuẩn thô hay chuẩn tinh
* Chuẩn thô: là bề mặt cha gia công đợc dùng làm chuẩn thờng dùng ở
nguyên công đầu tiên trong quy trình công nghệ
* Chuẩn tinh: là bề mặt đã gia công đợc dùng làm chuẩn
-Chuẩn tinh chính: là chuẩn dùng cả khi gia công và lắp ráp
- Chuẩn tinh phụ: là chuẩn chỉ dùng khi gia công ko dùng khi lắp ráp
c) Chuẩn lắp ráp: là chuẩn dùng để xác định vị trí tơng quan của các chi tiết
khác nhau của 1 bộ phận máy trong quá trình lắp ráp
d)Chuẩn kiểm tra: là chuẩn mà căn cứ vào đó để tiến hành đo hay kiểm tra
kích thớc
* Nguyên tc chn chuẩn:
-Chuẩn thô: Nếu chi tiết gia công có 1 bề mặt ko gia công thì nên chọn mặt
đó làm chuẩn thô, vì nh vậy sẽ làm thay đổi bị trí tơng quan giữa bề mặt gia
công và bề mặt ko gia công là nhỏ nhất

3

1

độ chính xác và độ cứng vững trong suốt quá trình gia công
*Phiến dẫn: làm nhiệm vụ lắp bán dẫn trên đồ gá khoan
*Cơ cấu gá dao
*Cơ cấu dẫn hớng: then dẫn hớng làm nhiệm vụ định vị đồ gá với bàn máy
sử dụng 2 then dẫn hớng hạn chế 2 BTD song song phơng dịch chuyển ( cd
bớc tiến)
*Cơ cấu quay và phân độ: là 1 bộ phận của đồ gá gia công, khi các bề mặt
gia công ko liên tục nh khoan các lỗ cách đều nha, phay các biến dạng cong
*Cơ cấu chép hình: cho phép phối hợp các chuyển động của dụng cụ cắt
và bàn máy theo biên dạng của chi tiết mẫu để tạo ra các bề mặt phức tạp
Câu 30: Thế nào là kẹp chặt định vị? cho vd minh họa
*Quy trình định vị là sự xác định vị trí chính xác tơng đối của chi tiết so với
dụng cụ cắt trớc khi gia công
Vd: định vị trên khối V gia công mặt phẳng nghiêng 1 góc

H1

H2
H3

ò

d

2a

*Kẹp chặt: là công việc tiếp theo của quá trình gá đặt chi tiết sau khi đã
định vị. Kẹp chặt là sử dụng 1 lực vừa đủ tác động vào chi tiết giữ cho nó ko
bị xê dịch trong suốt quá trình cắt. Trong sx hàng loạt nếu giảI quyết tốt có
thể tăng đợc năng xuất gia công và giảm nhẹ sức lao động

->mâm cặp 4 chấu
->mam cặp hoa
cặp ngắn hạn chế 2BTD tịnh tiến
cặp dài hạn chế 4 BTD và mặt đầu hạn chế 1 hoặc 3 BTD
+ống kẹp đàn hồi: vừa định vị vừa kẹp chặt
c) Chuẩn là mặt lỗ:

13


*Chốt gá: bề mặt lỗ đã đợc gia công tinh sử dụng các loại chốt: chốt
ngắn, chốt dài, chốt vát
->chốt ngắn: (2 BTD) OX, OY
->chốt dài (4 BTD): OX,OY, quay OX, OY
->chốt trám (1BTD)
*Chốt côn: bề mặt lỗ thô
->chốt côn cứng: 3BTD
->chốt côn mềm: 2BTD
d) Các loại trục gá: trục gá là chi tiết định vị vào mặt lỗ của chi tiết có tác
dụng vừa định vị vừa kẹp chặt
e) Định vị vào 2 mũi tâm: mũi tâm là chuẩn tinh phụ động thời là chuẩn
thống nhất khi gia công chi tiết trụ có nhiều bậc để đảm bảo độ đồng tâm
Hai mũi tâm cứng hạn chế 5 BTD

Góc dao
a) Các góc trên mặt phẳng cơ bản:
*Góc : góc lệch chính
Đn: góc là góc hợp bởi hình chiếu của lỡi cắt chính và phơng chuyển
động tiến dao trên mặt phẳng cơ bản
Công dụng: làm thay đổi chiều dày lỡi cắt chính làm thay đổi chiều dài bề

+ =90 =90
Công dụng: ảnh hởng nhiều đến lực cắt độ tản nhiệt trong quá trình cắt gọt
vì nó đặc trng cho chèn ép kim loại khi cắt gọt
c) Các góc đợc xđ trên mặt phẳng tiết diện phụ
*Góc 1: là góc hợp bởi mặt sát phụ và mặt phẳng cặt gọt phụ
Công dụng: 1 từ 5-10
d) Góc đợc xác định trên mặt phẳng cắt gọt
*Góc : là góc hợp bởi hình chiếu của lỡi cắt chính và mặt phẳng cơ bản đI
qua mũi dao. có thể >,0. thờng dùng để
tiện chi tiết va đập nh vật đúc bằng gang
khi tiện thô vật liệu dẻo =0
khi tiện tinh vật liệu bằng thép
Khi góc 0thì X=D/2.sin Y=D/2(1-cos)+h
+Phay bằng dao phay góc kép: Đầu tiên cũng đ/c cho đỉnh nhọn của dao
góc kép trùng mặt phẳng chia đôI phôI và tiếp xúc phôI sau đó dịch chuyển
phôI lên một khoảng Xvà nâng Y tơng tự nh phay bằng dao góc đơn
Khi góc =0-> X= (D/2-h).sin1
Y=D/2. (1-cos1) +h.cos1
Khi góc 0 ->X=D/2sin (1+) - h.sin1
Y=D/2[1- cos (1+)] +h.cos1
Trong các công thức trên nếu phay bằng dao phay kép đối xứng thì góc
1=/2
Câu 3: Nguyên tắc chọn dao để phay br trụ răng thẳng , răng nghiêng .
thanh răng ?
*Nguyên tắc chọn dao: chọn dao có mô dun bằng mô dun pháp tuyến của
bánh răng (md=mbr)
16


- Chọn số dao:Căn cứ vào số răng bánh răng để chọn,với bánh trụ răng
thẳng chọn số dao theo số răng thực của br. đối với br nghiêng chọn số dao
theo Ztd .cần lu ý khi chọn dao phảI xem góc áp lực 0 ghi trên dao có phù
hợp với 0 của br cần phay ko mới đợc sử dụng
*Đ/c vị trí dao phôI: bề dày dao Bd phảI đối xứng qua tâm chia đôI phôi
+So cho bề dày dao Bd đối xứng qua vạch dấu tâm chia đôI phôI kiểm tra
đối xứng bằng cách cho dao cắt thành vt mỏng lên phôI để so bề rộng vết
cắt thử với vạch dấu tâm chia đôI phôI

cắt thử

vạch dấu tâm phôi


thứ nhất. Phay sờn thứ 2 các răng tiếp theo lại quay phôI đI góc nh ban
đầu. Nh vậy phay khớp nối răng chẵn số lần tiến dao gấp 2 lần số răng khớp
nối
Câu 7: PP cắt gọt trên máy phay có những đặc điểm gì? phân tích các
chuyển động khi phay
Trên máy phay để thực hiện gia công cắt gọt chi tiết gia công và dao cắt
phảI có chuyển động tơng đối với nhau chuyển động đó gọi là chuyển động
cắt do các cơ cấu bộ phận máy thực hiện
*Đặc điểm:
-Chuyển động chính: trục chính mang dao quay tròn tại chỗ tạo ra vận tốc
cắt V và có thể quay đợc 2 chiều
-Bàn máy: mang phôI tiến thẳng tới dao để dao cắt gọt thực hiện chuyển
động chạy dao S
Câu 8: Các pp phay đợc phân loại nh nh thế nào? hãy kể tên và định
nghĩa tong pp. Lấy vài ví dụ cụ thể
*Phay nghịch
Đặc điểm: chiều quay của dao ngợc chiều với chiều tiến của chi tiết gia
công
-chiều dày cắt a tăng dần từ 0 tới giá trị lớn nhất khi răng dao thoát khỏi
phôI.
Quá trình cắt gọt êm vì lực cắt tăng dần bàn máy c/đ ổn định nhng lực cắt
có xu hớng nhấc phôI lên khỏi đồ gá bàn máy do đó lực kẹp phôI phảI lớn
hơn dẫn đến phôI dễ bị biến dạng cong vênh
PVUD: Phay thô phay phôI có vỏ cứng phay phôI có chiều dày lớn
*Phay thuận
Đặc điểm: chiều quay của dao cùng với chiều tiến của chi tiết gia công
-Chiều dày cắt a ngay khi răng bập vào phôI đã đạt giá trị lớn nhất rồi giảm
dần đến 0 khi răng dao thoát khỏi phôI. Nh vậy ngay từ đầu bàn máy đã bị
1 lực tác động kéo giật đột ngột rồi = 0. Hiên tợng đó lặp đI lặp lại liên tục
làm bàn máy chuyển động kém ổn định dễ bị rung giật ko an toàn

cứng vững của chi tiết ggia cong mà ta chọn sơ đồ cắt cho hợp lý
-Chuẩn bị phôi: chọn phôI thép C45 40 dạng cây L=700,5
Dụng cụ cắt: dao vai + dao đầu cong
Dụng cụ đo kiểm: bột màu, bạc côn kiểm
-Gá dao, gá phôI vạch chiều dài l=45
-Tiện 36 l=40 vạch dấu l=320.1
-Tiện côn: đ/c góc dốc 0=335
-Rà côn- ráp côn
- Kiểm tra
Câu 25: Trình bày các loại phoi? Đặc điểm và điều kiện hình
thành
* Phoi phân tố: thờng xuất hiện khi gia công vật liệu giòn với tốc độ cắt
nhỏ. Phoi gồm các phan tố riêng biệt có hình thù tơng tự nhau ko dính chặt
vào nhau hoặc chỉ liên kết yếu với nhau
Hình thành trong điều kiện: gia công với tốc độ cắt thấp, góc trớc nhỏ,
chiều dày cắt lớn, vật liệu giòn
*Phoi xếp: Đợc tạo thành khi gia công vật liệu dẻo. Mặt trợt chỉ hình thành
mà ko xuyên qua chiều dày lớp cắt cho nên phoi có dạng đốt, các phần tử
ko rời nhau phoi tạo thành nhơngx đoạn ngắn mặt tiếp xúc với mặt trớc dao
thì nhẵn bóng mặt kia có nhiều vết xếp
19


Hình thành khi gia công vật liệu dẻo: thép đồng thau mềm với chiều dày cắt
lớn, tốc độ cắt thấp
* Phoi dây: phoi có dạng dây dài hoặc xoắn một mặt rất bóng còn mặt kia
có dạng răng ca
Hình thành: khi gia công vật liệu dẻo dai với bớc tiến nhỏ, tốc độ cắt lớn
*Phoi vụn: các hạt phoi ko dính vào nhau hình thù của chúng ko theo quy
luật nào ko có sự hình thành mặt trợt



-chuyển động chạy dao là chuyển động đa phôI tới dao (hoặc đa dao tới
phôI) để dao cắt gọt

tr?c chớnh
V

phụi

S

Tr?c chớnh

V

dao
phụi

S
Bn mỏy

Câu 34: Cho chi tiết nh hình vẽ: Lập thứ tự gia công nh hình vẽ
-Vẽ sơ đồ gá cho từng nguyên công
-Phân tích chuẩn và định vị trong các sơ đồ gá đó
(điều kiện sx hàng loạt)
Dựa theo bản vẽ và điều kiện sx hàng loạt của chi tiết ta có các bớc thứ tự
gia công sau:
- cắt phôi
- khỏa mặt đầu

Chuẩn của chi tiết này là chuẩn tinh phụ (2 lỗ tâm 2 đầu)
Định vị dùng 2 lỗ tâm
Mũi tâm là chuẩn tinh phụ đồng thời là chuẩn thống nhất khi gia công
chi tiết có nhiều trụ bậc để đảm bảo độ đồng tâm giữa các bậc

22




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status