Chỉång 4:
CÄÜT &THANH NẸN ÂỤNG TÁM
ξ1.Khại niãûm chung
Hçnh 4.1: Cäüt tiãút diãûn khäng âäøi
1.1.Âàûc âiãøm chung:
Cäüt v thanh nẹn âụng tám l kãút cáúu
thỉåìng dng trong kãút cáúu thẹp nhỉ: cäüt nh,
cäüt sn cäng tạc, thanh nẹn trong dn.
Cäüt cọ cạc bäü pháûn chênh:
- Âáưu cäüt: bäü pháûn âåí cạc kãút cáúu bãn
trãn v phán phäúi ti trng xúng thán cäüt.
- Thán cäüt: bäü pháûn chëu lỉûc cå bn,
truưn ti trng tỉì bãn trãn xúng mọng.
- Chán cäüt: bäü pháûn liãn kãút cäüt våïi
mọng, phán phäúi ti trng tỉì bãn trãn xúng
mọng.
1.2.Cạc loải cäüt:
Hçnh 4.2: Cäüt tiãút diãûn thay âäøi
Cäüt cọ nhiãưu loải ty theo cạch phán loải:
Theo sỉí dủng:
- Cäüt nh cäng nghiãûp
- Cäüt nh khung nhiãưu táưng
- Cäüt âåí sn cäng tạc
- Cäüt âåí âỉåìng äúng..
Theo cáúu tảo:
- Cäüt âàûc - Cäüt räùng
- Cäüt tiãút diãûn khäng âäøi
: Hãû säú chiãưu di tênh toạn, phủ thüc vo âàûc âiãøm ti trng nẹn
tạc dủng vo cäüt v så âäư liãn kãút åí 2 âáưu cäüt.
1.4.Cäng thỉïc tênh:
Theo âäü bãưn:
.R
F
N
=
γσ
≤
(4.2)
Theo äøn âënh:
.R.
F
N
=
min
ϕγσ
≤
(4.3)
Våïi:
ϕ
min
: Hãû säú ún dc âỉåüc tênh hay tra bng theo
λ
max
.
λ
max
(4.4)
- Âãø cäüt lm viãûc bçnh thỉåìng trong quạ trçnh sỉí dủng:
λ
max
≤
[
λ
] (4.5)
Våïi: [
λ
]: Âäü mnh giåïi hản cho båíi QP.
- Âãø cäüt khäng bë máút äøn âënh củc bäü trỉåïc khi máút äøn âënh täøng thãø:
(4.6)
σ
cb
th
th
th
≥
σ
ξ2.Cäüt âàûc:
Hçnh 4.3a: Cäüt âàûc tiãút diãûn I
2.1.Cạc loải tiãút diãûn:
1.
Tiãút diãûn I:
- Âån gin
Hồỹp lyù khi thióỳt kóỳ:
moớng i lồùn:
tióỳt kióỷm.
Nhổng phaới:
min
theo õióửu kióỷn ọứn
õởnh cuỷc bọỹ.
Tổỡ õióửu kióỷn:
cb
th
th
th
Vaỡ xeùt õóỳn: - Sổỷ cong vónh ban õỏửu
- Sổỷ õỷt lổỷc lóỷch tỏm ngỏựu nhión laỡm
cb
giaớm.
óứ ọứn õởnh cuỷc bọỹ:
1.Baớn caùnh:
b
= 14
ữ
23 (/v theùp CT3)
2.Baớn buỷng:
Vồùi:
E
R
=
:õọỹ maợnh quy ổồùc.
Hỗnh 4.5: Sổồỡn doỹc
Cọỹt I: vồùi:
0,8: (
25:CT3)
h
b
0
E
R
(31:CT3) (4.8)
Vồùi
Khi:
b
o
b
hh
1,5
0
coù thóứ khọng cỏửn õỷt sổồỡn doỹc
nhổng phỏửn tióỳt dióỷn buỷng bở mỏỳt ọứn õởnh khọng kóứ vaỡo
tióỳt dióỷn chởu lổỷc
80 - Kờch thổồùc sổồỡn doỹc:
b
s
10
0
/30 + 40 mm (4.14)
s
2b
s
RE/
(b
s
/15:CT3) (4.15)
- Khoaớng caùch 2 sổồỡn ngang: a = (2,5
ữ
3)h
0
- Trong mọỹt õoaỷn chuyón chồớ ờt nhỏỳt phaới coù 2
sổồỡn ngang.
3.Lión kóỳt:
Q = 0 nhổng õóứ kóứ õóỳn lổỷc cừt do hióỷn tổồỹng hay cong vónh ban õỏửu , ta phaới
lión kóỳt caùnh vaỡ buỷng cọỹt theo cỏỳu taỷo:
- Cọỹt t/h haỡn: -haỡn lión tuỷc. - h
h
0,5
b
m. .R
(4.16)
Vồùi:
gt
=100
ữ
70 Khi: N = 150
ữ
250T
= 70
ữ
50 Khi: N
250T
Mỷt khaùc:
i
yc
=
l
o
gt
(4.17)
h
yc
b
,
c
Tổỡ tióỳt dióỷn õaợ choỹn
F , J
x
, J
y
, i
x
, i
y
,
x
,
y
,
min
Vaỡ kióứm tra:
x
3.Choỹn tióỳt dióỷn theo []:
Khi N nhoớ
F: nhoớ
> [
] , thỗ phaới choỹn tióỳt dióỷn laỷi theo [
].
[]
i
yc
=
l
o
(4.21)
h
yc
, b
yc
= 228 cm
i
yc
x
=
l
ox
gt
= 15,2 cm
i
yc
y
=
l
oy
gt
= 7,6 cm
h
yc
=
i
yc
b
]
Coù: F = 224 cm
2
, J
x
= 84900 cm
4
, J
y
= 23500 cm
4
i
x
= 19,5 cm , i
y
= 10,2 cm
x
= 46,5 ,
y
= 44