Bài tập di truyền trọng tâm luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học - Pdf 35

_QN

Bài tập trọng tâm theo chủ đề  DoanDinhDoanh

BÀI TẬP TRỌNG TÂM LTĐH
THEO CHỦ ĐỀ
2. CƠ CHẾ DI TRUYỀN, BIẾN DỊ – ĐỘT BIẾN
Câu 1. Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Tất
cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN.
Số phân tử ADN còn chứa N15 là:
A. 5.
B. 32.
C. 16.
D. 10.
Câu 2. Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các loại nu lần lượt A: T: G: X= 1: 2: 3: 4 . Khi gen sao mã 4 lần, môi
trường nội bào cung cấp 720 nu loại Ađênin. Cho biết mạch gốc của gen có X = 3T . Số axitamin trong chuổi
pôlipeptit hoàn chỉnh do gen điều khiển tổng hợp là bao nhiêu?
A. 299(aa).
B. 599 (aa).
C. 298 (aa).
D. 598 (aa).
Câu 3. Gen B có chiều dài 4080 A0 và có tích loại nu Timin với Xytôzin bằng 5,25%. Một đột biến điểm xảy
ra làm gen B biến đổi thành b và số liên kết hiđrô của gen đột biến (b) = 2761. Nếu cặp gen Bb đồng thời nhân đôi
3 lần liên tiếp thì số nu mỗi loại môi trường nội bào cần cung cấp là:
A. A=T= 5047; G=X= 11753.
B. A=T= 11760 ; G=X= 5047.
C. A=T= 11753; G=X= 5047.
D. A=T= 5047 ; G=X= 11670.
Câu 4. Trình tự các gen trên NST ở 4 nòi thuộc một loài được kí hiệu bằng các chữ cái như sau:
(1): ABGEDCHI
(2): BGEDCHIA (3): ABCDEGHI (4): BGHCDEIA.

B. Ít hơn 1 axitamin và không thay đổi thành phần các axitamin.
C. Số lượng axitamin không đổi nhưng thay đổi thành phần 1 axitamin.
D. Số lượng axitamin không đổi nhưng thay đổi thành phần nhiều axitamin kể từ điểm đột biến
Câu 9. Gen D có chiều dài 4080A0 và có 2826 liên kết hiđrô. Một đột biến xảy ra làm gen D biến thành gen d.
Khi cặp gen Dd đồng thời nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp tổng số 16793 cặp nu tự do trong đó số nu
loại A cung cấp nhiều hơn G là 4865 nu. Đột biến trên thuộc dạng
A. Mất 1 cặp A-T.
B. Mất 1 cặp G-X.
C. Thêm 1 cặp G-X.
D. Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-X
-1-


_QN

Bài tập trọng tâm theo chủ đề  DoanDinhDoanh

Câu 10. Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét hai cặp gen dị hợp.
1) Trên cặp nhiễm sắc thể giới tính có hai locut gen đều nằm trên vùng tương đồng của X và Y, mỗi gen có hai
alen. Nếu không xảy ra đột biến thì khi các ruồi đực có kiểu gen khác nhau về các gen đang xét giảm phân có thể
tạo ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 512.
B. 384.
C. 256.
D.192.
2) Trên cặp nhiễm sắc thể giới tính xét hai gen, mỗi gen có 2 alen. Gen thứ nhất nằm ở vùng tương đồng X và Y,
gen thứ hai nằm trên vùng không tương đồng của X. Nếu không xảy ra đột biến thì khi các ruồi đực có kiểu gen
khác nhau về các gen đang xét giảm phân có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?
A. 512.
B. 384.

Câu 15. Phân tử mARN trưởng thành dài 408 nm có tỷ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 2 : 3: 1 và mã kết thúc
là UGA. Khi tổng hợp một chuỗi polipeptit, số nucleotit có ở các đối mã của tARN loại A, U, G, X lần lượt là:
A. 479, 239, 360, 119.B. 239, 479, 120, 359.
C. 480, 239, 359, 119.
D. 479, 239, 359, 120.
Câu 16. Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Dưới đây là nhiệt độ
nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được kí hiệu từ A đến E như sau: A = 36 OC ; B = 78
O
C ; C = 55OC ; D = 83 OC; E= 44OC. Trình tự sắp xếp các loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỉ
lệ các loại (A+T)/ tổng nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?
A. D → B → C → E → A
B. A → E → C → B → D
C. A→ B → C → D →E
D. D→ E → B → A → C
Câu 17. Trong quá trình giảm phân I của một nhóm tế bào, có sự chuyển đoạn không tương hổ từ cặp NST số 1
cho cặp NST số 2. Nếu không có đột biến mới phát sinh, có thể có nhiều nhất bao nhiêu loại giao tử bị đột biến cấu
trúc NST từ 2 cặp NST nói trên?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Cho phép lai P: AABb x Aabb. Nếu NST phân ly bình thường, kiểu gen của con lai sau khi được đa
bội hóa không thể là
A. AAaaBBBB.
B. AAAABBbb.
C. AAaaBBbb.
D. AAaabbbb
Câu 19. Một tế bào của thể đột biến thuộc thể một nguyên phân liên tiếp 4 lần đã lấy ở môi trường nội bào 135
NST. Loài này có thể có nhiều nhất bao nhiêu loại thể một khác nhau ?
A. 5.

B. 9600 phân tử.
C. 1020 phân tử.
D. 4800 phân tử.
Câu 24. Một loài thực vật xét 4 cặp NST được ký hiệu là (A,a) ; (B,b); (D,d); (E,e).
a) Cây nào sau đây là cây thuộc thể 3 nhiễm kép?
A. AAaBbbDDdEee. B. AaBbbDdEEe.
C. AAaaBBbbDDddEe.
D. AaBBBbbbDdEe.
b) Cho rằng các cặp NST vẫn phân li trong giảm phân, về mặt lý thuyết thì cây nào sau đây tạo ra giao tử bị đột
biến với tỉ lệ 3/4?
(1): AaaBbdEe ; (2): AaBbDdEEe ; (3): AAaBDdEee ; (4): AaBbbDDdEe ; (5): ABBbDddEe
Câu trả lời đúng là tổ hợp các cây:
A. (2), (3).
B. (1), (2), (5).
C. (1), (4).
D. (2), (4), (5).
Câu 25. Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây
(1) AAaaBBbb × AAAABBBb (2) AaaaBBBB × AaaaBBbb (3) AaaaBBbb × AAAaBbbb
(4) AAAaBbbb × AAAABBBb (5) AAAaBBbb × Aaaabbbb (6) AAaaBBbb × AAaabbbb
Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lí
thuyết, trong các phép lại trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là
A. (2) và (4).
B. (3) và (6)
C. (1) và (5)
D. (2) và (5)
Câu 26. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu
từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Thể đột biến
I
II

Câu 29. Một hợp tử của loài có bộ NST (2n) = 24 thực hiện liên tiếp quá trình nguyên phân. Trong lần nguyên
phân thứ 5 của hợp tử có 1 tế bào không phân li ở một cặp NST và 1 tế bào không phân ly ở toàn bộ các cặp NST,
các lần phân bào tiếp theo diễn ra bình thường. Kết thúc phân bào, môi trường cung cấp 98280 NST đơn.
1) Số tế bào có bộ NST bình thường của phôi là
A. 1792 tế bào.
B. 1920 tế bào.
C. 3584 tế bào.
D. 3840 tế bào.
2) Tổng số tế bào của phôi nói trên
A. 3968 tế bào.
B. 4096 tế bào.
C. 4095 tế bào
D. 3840 tế bào.
3) Số tế bào bị đột biến của phôi nói trên chiếm tỉ lệ
A. 12,5%
B. 9,68%
C. 6,25%
D. 6,67%
4) Số tế bào bị đột biến (4n) và (2n-2) của phôi lần lượt là
-3-


_QN

Bài tập trọng tâm theo chủ đề  DoanDinhDoanh

A. 128 tb(4n) ; 128 tb(2n-2).
B. 256 tb(4n) ; 256 tb(2n-2).
C. 128 tb(4n) ; 256 tb(2n-2).
D. 256 tb(4n) ; 128 tb(2n-2).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status