Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
ThS. Trần Trọng Tuyền
Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc Gia
GIẢI CHI TIẾT
4 ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC
TỪ 2013 – 2015
HÓA HỌC
1
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Giới thiệu sách đã xuất bản:
1. Tuyển tập câu hỏi cốt lõi chinh phục kì thi THPT Quốc Gia môn Hóa học, NXB Đại
học Quốc Gia Hà Nội (phát hành từ tháng 10/2015). Giá bán 70k
2. Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học, Quyển 1: Vô Cơ, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội
(phát hành từ 08/ 04/ 2016). Giá bìa 126k – Giá bán 100k
Cách đặt mua sách từ tác giả: inbox (nhắn tin) qua facebook của tác giả
[email protected] (hoặc qua số ĐT: 0974.892.901): Họ và tên/ số điện thoại/
địa chỉ người nhận/Tên sách/ số lượng quyển.
Cước phí bưu điện (ship): 1 Quyển (ship 30k); 2 Quyển (ship 35k); 3 quyển (ship
40k); 4 quyển (ship 45k); 5 quyển (ship 50k).
Quà tặng khi mua sách từ tác giả:
với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong
0,76 gam X là
A. 0,45 gam.
B. 0,38 gam.
C. 0,58 gam.
D.
0,31
gam.
Giải :
R NH2 + HCl → R NH3Cl
Bảo toàn khối lượng : mHCl = 1,49 – 0,76 = 0,73 gam
0, 76
n HCl 0,02 mol n NH2 => 15 (CH3-) < R
16 22 < 29 (C2H5-)
0, 02
15 29
( nhận xét : 22
=> 2 amin có số mol = nhau = 0,01 mol )
2
mCH3NH2 0,0131 = 0,31 gam Đáp án D
Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời
gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến
phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4
đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam
muối. Giá trị của m là
A. 7,12.
B. 6,80.
C. 5,68.
D. 13,52.
Giải :
Chất rắn thu được là : K+ (0,105 mol) ; NO2 – (x mol); OH – dư (y mol)
Bảo toàn điện tích : x + y = 0,105
BTKL : 39.0,105 + 46x + 17y= 8,78 => x = 0,1 mol ; y = 0,005 mol
n OH
n
2n Cu 2
n
= H dư + 2×0,02
pư = 0,105 – 0,005 = 0,1 = H dư +
=> n H dư = 0,06 mol.
BTKL: 1,28 + 0,06.63 = 0,02.188 + m khÝ + 0,03.18 => m khÝ = 0,76 gam
m dd sau p = =m Cu +m dd HNO3 - m khÝ =1,28 + 12,6 - 0,76 = 13,12 gam
%mCu NO3
2
0, 02 188
28, 66% Đáp án A
13,12
Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93).
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF.
B. CH4.
C. H2O.
D. CO2.
Giải :
Hiệu độ âm điện của F và Na =3,98 – 0,93 = 3,05 > 1,7
NaF là liên kết ion
gọi C3HyOz l{ công thức chung của C3H6 ; C2H3COOH ; C3H5OH
n CO2 3 n C3HyOz 1,35 n C3HyOz 0, 45 n H2 0,75 – 0, 45 0,3 mol
ta có
n X MX
1, 25 => n X = 0,6 ; n Y = 0,8
n Y MY
n H2 pư = n X – n Y 0, 2n X 0, 2 0,75 0,15 mol
Bảo to{n mol liên kết
ta có : 0,45 = n H2 pư + n Br2 pư => n Br2 pư = 0,3 mol
0,6 mol Y pư vừa đủ với 0,3 mol Br2
=> 0,1 mol Y pư vừa đủ với 0,05 mol Br2 => V = 0,05 : 0,1 = 0,5 lít (Đ|p |n B)
4
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam
ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic
đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị
của m1 là
A. 11,6.
B. 16,2.
C. 10,6.
D. 14,6.
Giải :
C. glyxin.
D. valin.
Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3
trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C4H4.
B. C2H2.
C. C4H6.
D. C3H4.
Giải :
TH1 : X là CxHy thế được 2 Ag
12x + y + 108
= 240 => 12x + y = 26 (C2H2 ) Đáp án B
( CxHy + 2AgNO3 + 2NH3 → CxHy-2Ag2 + 2NH4NO3 )
TH2 : X là CxHy thế được 1 Ag.
12x + y + 108
= 240 => 12x + y = 70 ( Loại)
Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức
(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 2-metylbut-1-en.
C. 3-metylbut-1-en. D.
3metylbut-2-en.
Giải :
CH3 –CH –CH –CH3
H2SO4 đặc, 1700C
CH3 – CH =CH – CH3 Đáp án A
CH3 OH
CH3
Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng
tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
C. 2.
D. 1.
Câu 18: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Giải :
C6H5 -CH2NH2 ;
H3C – C6H5 – NH2 (o, m, p )
Câu 19 : Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Câu 21: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
A. Axit axetic.
B. Metyl fomat. C. Anđehit axetic. D. Ancol etylic.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Câu 24: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ
tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu
được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy
vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị
của m là
A. 29,55.
B. 17,73.
C. 23,64.
D. 11,82.
Giải :
Aminoaxit thu được có CT l{ : H2NCnH2nCOOH CxH2x+1O2N ( với x = n+1)
Tripeptit X có CT là : C3xH6x-1O4N3 (3a.a – 2H2O)
Tetrapeptit Y có CT là : C4xH8x – 2O5N4 (4a.a – 3H2O)
C4xH8x – 2O5N4 + O2 → 4x CO2 +
mol
0,05
0,2x
(4x – 0,5) H2O + 2N2
(0,2x-0,025)
0, 2x.44 0, 2x – 0, 025 .18 36,3 x 3
B. 82,8
C. 144,0
D. 104,4
Giải :
Thí nghiệm 2 : nCO2 = nCaCO3 = 0,015 mol
nCO2 =
nX = 0,3nX
Thí nghiệm 1 :
Giả sử hỗn hợp X gồm : CO2 (x kmol) ; CO (y kmol) ; O2 dư ( z kmol)
Ta có : x + y + z = 4
n CO2 0,3n X 0,3 4 1, 2
mX 44x 28y 32z 4 16,7 2 133,6
=> x = 1,2 ; y = 2,2 ; z = 0,6
1
Bảo to{n nguyên tố O ta có : n O2 n CO2 n CO n O2 du 1, 2 1,1 0,6 2,9
2
7
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Al2O3
điện ph}n nóng chảy
2Al
+
O2
kmol
B. Ca
C. K
D. Li
Giải :
1mol Li, Na, K đều tạo 0,5 mol H2
Cùng m gam khối lượng Li, Na, K thì K có số mol bé nhất => K tạo ít H2 nhất
1 mol Ca tạo 1 mol H2
Cùng m gam khối lượng K và Ca thì số mol xấp xỉ nhau => K tạo ít H2 hơn
Vậy K tạo ra ít H2 nhất (thu được thể tích H2 nhỏ nhất ).
Câu 31: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung
dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml.
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 80
B.160
C. 60
D. 40
Giải :
nOH- = 2nBa(OH)2 = 0,04 mol ; nHCO3- = 0,03 mol
OH- + HCO3- → CO32- + H2O ; Ba2+ + CO32- → BaCO3
Mol pư : 0,03
0,03
0,03
0,02
0,02
Dung dịch Y gồm : OH- dư (0,01 mol) ; CO32- dư ( 0,01 mol)
H+ + OH- (dư) → H2O
0,01
0,01
H+ + CO32- → HCO30,01
D. 5
Câu 34: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO2-4 ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH +4 . Cho 300 ml
dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung
dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 7,190
B. 7,020
C. 7,875
D. 7,705
Giải :
nBa(OH)2 = 0,03
Bảo toàn điện tích : 1nNa+ + 1nNH4+ = 2nSO42- + 1nCl- => nSO42- = 0,025 mol
Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓
;
OH- + NH4+ → NH3 ↑ + H2O
0,025
0,025
0,05
0,05
Dung dịch Y gồm : Ba2+ dư (0,005 mol) ; Na+ (0,12 mol) ; Cl- (0,12 mol) ; OH- dư (0,01 mol)
m = 0,005
= 7,875 gam
Câu 35: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn
gốc từ xenlulozơ là
A. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
B. tơ visco và tơ nilon-6
C. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
D. sợi bông và tơ visco
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp
HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch
AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử
Câu 38: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai
ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ
8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y
trong hỗn hợp trên là
A. 15,9%.
B. 12,6%.
C. 29,9%
D. 29,6%
Giải :
nCO2 =0,35 mol ; nH2O = 0,45 mol ; nO2 = 0,4 mol
=
=
= 1,75 => Y là CH3OH (x mol) ; Z là C2H5OH (y mol)
Ta có : x + y + z = 0,2
9
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Bảo toàn mol O : x + y + 4z + 0,4*2 = 0,35*2 + 0,45
x + y =0,15 ; z =0,05
nH2O – nCO2 = 0,1 mol = (x+y) – z => X là axit no 2 chức, mạch hở : CnH2n-2O4
Bảo toàn khối lượng : m (hỗn hợp) + 0,4*32 = 0,35*44 + 8,1 => m = 10,7 gam
nCO2 = x + 2y + 0,05n = 0,35
32x + 46y + (14n+ 62)*0,05 = 10,7
x= 0,1 ; y = 0,05, n = 3
%m CH3OH =
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 43: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
C. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.
D. CH3OOC–COOCH3.
0
Câu 44: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8 với hiệu suất bằng 30%. Biết khối lượng riêng
của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Nồng độ phần trăm của axit
axetic trong dung dịch thu được là
A. 2,47%.
B. 7,99%.
C. 2,51%.
D. 3,76%.
Giải :
mC2H5OH ban đầu =
= 29,44 gam => nC2H5OH ban đầu = 0,64 mol
nC2H5OH pư = 0,64
= 0,192 mol
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
Mol pư 0,192
0,192
0,192
khối lượng dung dich sau pư = mC2H5OH + mH2O (trong rượu ban đầu ) + mO2 pư
= 29,44 + (460 –
) + 0,192*32 = 458,784 gam
%m CH3COOH =
Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH) 2 và MCO3 (M là kim loại có hóa
trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ
chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là
A. Mg
B. Cu
D. Zn
D. Ca
Giải :
nCO2 = 0,05
khối lượng dung dịch sau pư = mX + m dd H2SO4 – mCO2 = 24 + 100 – 0,05
= 121,8 gam
nMSO4 = nH2SO4 = 0,4 mol
mMSO4 =
gam => M + 96 = 48 : 0,4 = 120 => M = 24 ( Mg )
Câu 47: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ
nhất?
A. Ba(OH)2
B. H2SO4
C. HCl
D. NaOH
Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2 O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 3 B. 4
C. 1
D.2
2Cr3 3Sn
4
11
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H 2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5.
Biết T1 > T2 . Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
C. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 53 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch
hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2 O . Thực hiện
phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 15,30
B. 12,24
C. 10,80
D. 9,18
Giải :
nCO2 = 0,9 mol ; nH2O = 1,05 mol
ta thấy :
>
=> ancol no.
= 0,15 mol = nancol
21,7 = 16(nancol + 2naxit) + 12
=> naxit = 0,2
nCO2 = 0,15
(n, m lần lượt là số nguyên tử C của ancol và axit )
D. NH3
Câu 57: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2 H5OH , thu được etilen. Công thức của
X là
A. CH3CH2Cl B. CH3COOH
C. CH3CHCl
D. CH3COOCH=CH2
Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Ag O3
B. Sn HNO3 loãng
C.Au + HNO3 đặc
D. Ag HNO3 đặc
Câu 59 : Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2 C(CH 3 ) COOCH3
B. CH3COO CH CH2
C. CH2=CH-CN
D. CH2 CH CH CH2
Câu 60: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu
được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến
khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
là
A. 24
NaHSO4 + HX (khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HCl, HBr và HI.
B. HF và HCl
C. HBr và HI
D. HF, HCl, HBr và HI
Câu 2 : Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
A. cộng hóa trị không cực
B. hiđro
C. ion
D. cộng hóa trị phân cực
Câu 3 : Cho 0,02 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt
khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công
thức của X là
A. CH3CH NH2 COOH
B. HOOC CH2CH NH2 COOH
C. HOOC CH2CH2CH NH2 COOH
D. H2 N CH2CH NH2 COOH
Giải :
n NaOH : n X 1: 2 => X có 2 nhóm COOH
3,67 0,02 36,5
MX
147 => Đáp án C
0,02
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là
A. FeO, Fe3O4
B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3
D. Fe, FeO
Giải :
=> a = 0,118 => m = 64(0,118+0,03) = 9,472 9,5
Đáp án B
14
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Câu 7: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch
thu được cần V ml dung dịch KOH 1M . Giá trị của V là
A. 10
B. 40
C. 20
D. 30
Giải:
3
n H2SO4 4n H2SO4 .3SO3 5.10 4 0,02 mol
n KOH = 2n H2SO4 0,04 =>V =
0,04
0,04 li't = 40 ml
1
Đáp án B
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị
của a là
A. 0,32
B. 0,22
C. 0,34
D. 0,46
A. m = 2n
B. m = 2n +1
C. m = 2n + 2
D. m = 2n - 2
Câu 13: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
A. H2
B. CO2
C. N2
D. O2
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai -amino axit có
công thức dạng H2NCx H yCOOH ) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác
thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 6,53
B. 8,25
C. 5,06
D. 7,25
Giải :
n
=
3x
=>
n
x
Đặt NaOH
H2 O
X + 3NaOH → 3 Muối + 1 H2O
6,38 4,34
0,02 mol
Bảo toàn khối lượng => x
AgCl HNO3
Câu 17: Chất X có công thức : CH3 CH CH3 CH CH2 . Tên thay thế của X là
A. 2-metylbut-3-in
B. 2-metylbut-3-en
C. 3-metylbut-1-in
D.3-metylbut-1en
Câu 18: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Na
B. NaOH
C. NaHCO3
D. Br2
Câu 19: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1 M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá
trị của x là
A. 0,1
B. 0,3
C. 0,2
D. 0,4
Giải :
0,002
n NaOH n HCl 0,02 0,1 0,002 mol => x =
0,2 M Đáp án C
0,01
Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu
được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A.3,28
B. 2,40
C. 2,36
D. 3,32
Giải :
3
bảo toàn Al : n Al p =0,1-0,02=0,08 mol => nAl2O3 0,04mol
3
m = 15,6 – 0,11×96 + 0,04. .16 = 6,96 gam
2
16
Đáp án D
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Câu 24: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp
giấy. Chất X là
A. CO2
B. O3
C. NH3
D. SO2
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt
khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là
A. 0,20
B. 0,15
C. 0,30
D. 0,18
Giải :
nCO2 n H2O (k 1)nchÊt be'o => 6 = (k-1).1 =>k = 7 = 4 (gèc HC) + 3 (-COO)
=> nBr2 4a 0,6 => a = 0,15
kiện. So sánh nào sau đây đúng?
A. V2 2V1
B. 2V2 V1
C. V2 3V1
D. V2 V1
Giải :
Từ TN1 và TN2 ta thấy: VNO (TN2) = 2NNO (TN1)
=> trường hợp thỏa mãn là : (1) là KNO3 ; (2) là HNO3 ; (3) là H2SO4
1
1
TN1 => V1 = n H 22, 4 0,05 22, 4 0,28 li't
4
4
1
1
TN3 => V2 = n H 22, 4 0,15 22, 4 0,84 li't
4
4
=> V2 = 3V1 Đáp án C
Câu 29: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca 2 ; 0,3 mol Mg 2 ; 0,4 mol Cl và a mol HCO3 . Đun dung
dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A. 49,4 gam
B. 28,6 gam
C. 37,4 gam
D. 23,2 gam
Giải :
Bảo toàn điện tích => a = 0,1×2 + 0,3×2 – 0,4×1 = 0,4
t0
CO 32 + CO2 + H2O
Cô cạn ta có : 2HCO 3
số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn
hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt
khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi
cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4,68 gam
B. 5,44 gam
C. 5,04 gam
D. 5,80 gam
Giải :
T là este 2 chức => T tạo bởi axit đơn chức và ancol 2 chức
nO2 0,59 mol ; n H2O 0,52 ;
Bảo toàn khối lượng => n CO2
n H2O nCO2 => ancol no
11,16 0,59 32 0,52 18
0, 47
44
Giả thiết => ancol no (x mol); axit có 2 (y mol) ; este có 4 ( z mol)
=> 0,52 – 0,47 = x – y – 3z
Bảo toàn O : 2x + 2y + 4z = 0,47×2 + 0,52 – 0,59×2 = 0,28
nBr2 p y 2z 0,04
=> x = 0,1 ; y = 0,02 ; z = 0,01
0, 47
C
3,6
0,1 0,02 0,01
=> ancol là : C3H8O2 (vì ancol có cùng số ngtử C với axit bé hơn)
{ axit; este ; ancol}
0
CaO ,t
D. CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)
Na 2CO3 CH4
Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời
gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu
suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,26
B. 0,24
C. 0,18
D. 0,15
Giải :
2, 464
TN1 : n O2
n Cl2 0,11 0,1 0,01 => N e trao ®æi 0,1 2 0,01 4 0,24
22, 4
5,824
TN2: N e trao ®æi 0,24 2 0, 48 2 0,1 4n O2 => n O2 0,07 => n H2
0,1 0,07 0,09
22, 4
b ° o to¯n e : 2nCu2 0,09 2 0,48 => nCu2 0,15
Đáp án D
0
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 4,35
B. 4,85
C. giảm nhiệt độ của hệ
D. tăng áp suất chung của hệ
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
B. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
C. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Câu 39: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung
dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu
được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 10,80
B. 32,11
C. 32,65
D. 31,57
Giải :
24x 56y 4,16
x 0,01
Đặt n Mg x ; n Fe y =>
=>
40x 160y / 2 6
y 0,07
5,92 4,16
n Cl 2n O2 2.
0,22 n AgCl
16
Bảo toàn e : 0,01×2 + 0,07×3 = 2×0,11 + 1nAg+ => nAg+ = 0,21
=> m = 0,01×108 + 0,22×143,5 = 32,65 gam Đáp án C
Câu 40: Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên
Câu 43: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A. Axit metacrylic
B. Axit 2-metylpropanoic
C. Axit propanoic
D. Axit acrylic
Câu 44: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng
bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A. HCOO CH2CHO
B. CH3COO CH CH2
20
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
C. HCOO CH CH 2
D. HCOO CH CHCH3
Giải :
HCOO-CH2CHO + NaOH → HCOONa + HO-CH2CHO Đáp án A
Câu 45: Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni,
sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa
với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,3
B. 0,2
C. 0,4
D. 0,1
Giải :
0,1 26 0,2 28 0,3 2
nY
0, 4 mol => n H2 p n X n Y 0,2
11 2
TN1 : MX (9 0,3 2) : 0,1 84 = R + 29a => có a = 2 ; R = 26 là thỏa mãn
=> X là C2H2(CHO)2
2,1
TN2 : n Ag 4n X 4.
0,1 => m = 0,1 108 =10,8 gam Đáp án A
84
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím
C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Giải:
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím (màu biure) => D Sai
Câu 50: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Số mol Al(OH)3
0.4
0
Tỉ lệ a : b là
A. 2 : 1
0,8
B. 2 : 3
2,0
22
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi : HÓA, khối B - Mã đề : 739
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1 : Cho sơ đồ phản ứng sau:
o
t
RCl2 + H2
R + 2HCl(loãng)
o
t
2R + 3Cl2
2RCl3
R(OH)3 + NaOH(loãng) NaRO2 + 2H2O
Kim loại R là
A. Cr.
B. Al.
C. Mg.
t
B. 2Al + Fe2O3
Al2O3 + 2Fe.
o
D. 2Fe + 3H2SO4(loãng) Fe2(SO4)3 + 3H2.
Giải
Vì : Fe + H2SO4(loãng) → FeSO4 + H2
=> Đáp án D
Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe2O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X.
Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của
m là
A. 34,10.
B. 32,58.
C. 31,97.
D. 33,39.
Giải
t0
8Al
+ 3Fe3O4
9Fe
+
4Al2O3
Ban đầu : 0,12
0,04
Pư:
8a
= 75% §²p ²n D
0,2
Câu 7: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản
ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản
phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất T không có đồng phân hình học.
B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1 : 3.
C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
D. Chất Z làm mất màu nước brom.
Giải
Đun Z thu được đimetylete => Z là CH3OH
1 mol X tác dụng NaOH tạo 2 mol CH3OH => X là : C2H2(COOCH3)2
T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau
=> T là CH2=C-(COOH)2 => Đáp án A
X tác dụng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ 1 :1 => B Sai
Y là C2H2(COONa)2 C4H2O4Na2 => C Sai
Z là CH3OH không làm mất màu dung dịch Br2 => D Sai
Câu 8: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng
50%, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng
A. 2 : 1.
B. 1 : 1.
C. 3 : 1.
D. 3 : 2.
Giải
nH
n
n
34 10
Nếu ancol không no thì nCO2 n H2O => nCO2 n H2O 1 mol =>Sai (v× co' O2 d)
=> ancol là no, đơn chức, mạch hở, có Công thức là C4H10O
mancol 0,1 74 7,4 gam
Đáp án D
Câu 10: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho
6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng
tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit
cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A. 0,82 gam.
B. 0,68 gam.
C. 2,72 gam.
D. 3,40 gam.
24
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/
Trang của chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/trantrongtuyen.gv/
Giải
nC8H8O2 0,05; n NaOH p 0,06
Giả sử X tạo 1 muối ; Y tạo 2 muối =>
nY 0,06 0,05 0,01 => n X 0,05 0,01 0,04
=> X là HCOOCH2C6H5 (0,04) ; Y là CH3COOC6H5 (0,01)
3 muối là : HCOONa (0,04) ; C6H5ONa ( 0,01) ; CH3COONa ( 0,01)
=> mmuối = 0,04.68 + 0,01.116 + 0,01.82 = 4,7 ( thỏa mãn )
m = 0,01×82 = 0,82 gam
Đáp án A
Câu 11: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch gồm các chất tan:
A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
B. Fe(NO3)2, AgNO3.
CH3-C6H4CH2-OH (o, m, p)
Đáp án B
Câu 15: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn
dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
A. SO24 và 56,5. B. CO32 và 30,1. C. SO24 và 37,3. D. CO32 và 42,1.
Giải
2
2
2
CO3 t³o kª't tña víi Mg => Y l¯ SO4 ; Bảo toàn điện tích => a = 0,2
=> m = 0,1×39 + 0,2×24 + 0,1×23 + 0,2×35,5 + 0,2×96 = 37,3 gam Đáp án C
Câu 16: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa
chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá
trị của m là
A. 20,15.
B. 31,30.
C. 23,80.
D. 16,95.
Giải
Y là muối của axit đa chức : (COONH4)2
(COONH4)2 + 2NaOH → (COONa)2 + 2NH3↑ + 2H2O
0,1
← 0,2
25,6 0,1124
=> n Z
0,1 mol
132
25
Group của Chinh phục điểm 8, 9, 10 Hóa học: https://www.facebook.com/groups/trantrongtuyen/