CÁC DẠNG bài tập NHÓM HALOGEN - Pdf 35

CÁC DẠNG BÀI TẬP NHÓM HALOGEN
Dạng 1 : Hoàn thành phương trình phản ứng về halogen và hợp chất
Phương pháp : Nắm chắc tính chất hóa học và phản ứng điều chế halogen
1-Viết phương trình hóa học thực hiện các biến hóa sau :
a)
HCl
Cl2
NaClO

NaCl

KClO3

b) MnO2

Cl2

AgCl

CaOCl2
KClO3

FeCl3

NaCl

KCl

AgCl

HCl

 AgCl 
 Ag
d) MnO2 
 Cl2 
 HCl 
 FeCl2 
 FeCl3 
 Fe(NO3)3 
 Fe(OH)3 
 FeCl3
e) KMnO4 

 AgCl
 KClO3 
 KCl 
 Cl2 
 CaOCl2 
 CaCl2 
 Cl2 
 KClO 
 KCl
h) KCl 

 KNO3
k) Mg 
 MgCl2 
 NaCl 
 NaOH 
 NaCl 
 Cl2 

A + Ca(OH)2 
 G + H + C
b) NaCl + H2SO4 đặc 
 Khí A + rắn B
t
A + MnO2   Khí C + rắn D + lỏng E
0

 F + G
C + NaBr 
 H + I
F + NaI 
 dd xanh dương
H + hồ tinh bột 
G + AgNO3 
 J + K


as

L+C
A + NaOH 
 G + E
 G + M + E
C + NaOH 

c) KMnO4 + A  B + C + Cl2 + D
E + Cl2 
 B + F + D
dpnc


Phản ứng

SO32-

+

+ 2H
SO2 + Ca(OH)2

SO2 + H2O
CaSO3 + H2O

SO32- + Ba2+

BaSO3

BaSO3 + H+
2

S 2

H
CuSO4

Pb( NO3 ) 2
3

2
3

Khí làm đục dd Ca(OH)2

Ba2+ + SO2 + H2O
CuS
PbS

CO2 + Ca(OH)2

CaCO3 + H2O

CO32- + Ba2+

BaCO3

Ba2+ + SO42-

H+

4

2
4

SO

Ba

5



Br 

AgNO3

 vàng nhạt  đen

Ag+ + Br-

7

I

AgNO3

 vàng  đen

Ag+ + I -

HgCl2

 đỏ

Hg2+ + 2I -

8

PO

AgNO3


Ca ,
Mg 2 , Ba 2 

Na2CO3

 trắng tan/H+

CO2 + Ca2+

13

Mg 2

OH 

 keo trắng không tan/ OH 

Mg2+ + 2OH-

3
4



+

CO2

as
AgBr


OH 

 trắng xanh  nâu

Fe2+ + 2OHFe(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 + H2O
4Fe(OH)3

15

Fe3

OH 

 nâu đỏ

Fe3+ + 2OH-

Fe(OH)3

16

Cu 2 

OH 

 xanh lam

Cu2+ + 2OH-


II-NHẬN BIẾT KHÍ

1

SO2

Khí

Thuốc thử
dd Br2
dd KMnO4

Hiện tượng
Mất màu nâu đỏ
Mất màu tím

2

H2S

Pb 2  , Cu 2 

 đen

dd Br2
dd KMnO4

Mất màu nâu đỏ
Mất màu tím


4

CO2

dd Ca(OH)2 dư

 trắng đục

CO2 + Ca(OH)2

5

NH 3

Quỳ tím ẩm
Axit HCl đậm đặc

Hóa xanh
Khói trắng

NH3 + HCl

NH4Cl

HCl

Quỳ tím ẩm

Hóa đỏ

Làm xanh hồ tinh bột
dd Br2 màu nâu đỏ

9

H2

CuO, to

Rắn đen

10 NO

Không khí

Không màu

11

Que diêm cháy
dở
Cu
dd KI + hồ tinh
bột

Bùng cháy

12

O3

2KCl + Br2
Cu + H2O

2NO + O2

2NO2

Cu + O2  CuO

O3 + 2KI + H 2O

O2 + 2KOH + I 2


13

NO2

Quỳ tím ẩm

14

N2

Chất còn lại

Hóa đỏ

4NO2 + O2 + 2H2O


2- Nhận biết các dd riêng biệt sau
a) HCl ; HBr ; HNO3 ; NaCl ; NaBr ; NaNO3
b) NaF ; KCl ; MgI2
c) NaCl ; HCl ; NaNO3 ; MgCl2
d) AgNO3 ; Na2CO3 ; NaCl ; NaF; NaI
a) Lấy ra mỗi lọ 1 ít làm mẫu thử , rồi cho quỳ tím vào các mẫu thử ,
+Lọ nào làm quỳ tím hóa đỏ là HCl , HBr , HNO3 (nhóm 1) .
+Còn lại là NaCl ; NaBr ; NaNO3 (nhóm 2) .
- Cho dd AgNO3 vào các mẫu thử ở nhóm 1 , mẫu thử nào có kết tủa trắng là HCl , có kết tủa vàng nhạt là
HBr , không có
hiện tượng là HNO3 .
HCl

+ AgNO3

 AgCl  + HNO3
Trắng

HBr

+

AgNO3

 AgBr  + HNO3

Vàng nhạt
- Cho dd AgNO3 vào các mẫu thử ở nhóm 2 ,mẫu thử nào có kết tủa trắng là KCl , có kết tủa vàng là MgI2
,không có
hiện tượng là NaF .


Vàng

3- Nhận biết các chất rắn riêng biệt sau :
a) NaNO3 ; AgCl ; CuCl2 ; NaCl .

b) I2 ; CaCO3 ; MgCl2 ; Mg(NO3)2

Loại 2: Hạn chế thuốc thử
1-Chỉ dùng quì tím nhận biết
a) các dd riêng biệt sau : HCl ; NaOH ; NaCl
b)các khí riêng biệt sau : Cl2 ; HCl ;
O2
c) Các dd riêng biệt : KCl ; H2SO4 , KOH , BaCl2 , HCl , Ba(OH)2
2-Chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết các dung dịch sau :
a) HCl ; AgNO3 ; Na2CO3 ; HNO3 . b) MgCl2 ; MgBr2 ; NaI ; NaF. c) BaCl2 ; Na2CO3 ; AgNO3 ; KCl ;
KNO3
Loại 3 : Không dùng thuốc thử nhận biết
1- Không dùng thuốc thử nhận biết các dd riêng biệt :
a) CaCl2 ; HCl ; Na2CO3 .
AgNO3
2-Không dùng thêm thuốc thử nào khác hãy phân biệt các dung dịch sau :
a) MgCl2 , BaCl2 , H2SO4 và K2CO3 .
b) HCl , MgCl2 , Na2CO3 và NaOH

b) HCl ; NaBr ;

Dạng 3 : Tách – Tinh chế - Điều chế - Mô tả - Giải thích hiện tượng
Loại 1 : Tách một chất ra khỏi hỗn hợp :
Dùng hóa chất phản ứng tác dụng lên các chất cần loại bỏ , còn

 Biết số mol của một chất => số mol các chất còn lại .

 fC +

gD

n A n B nC n D



a
b
f
g
 Biết số mol của hai chất tham gia phản ứng thì ta phải so sánh :

n A nB
a.n B

thì A dư -> tính theo B -> n A 
-> nA (dư) = nA (bđ) - nA (pư)
a b
b
f .n B
g.n B
nC 
nD 
b
b
n A nB


n khí 

PV
RT

P : áp suất khí ở t0C (atm)
V : thể tích khí ở t0C (lít)
T : nhiệt độ tuyệt đối (0K) : T = t0C + 273
R : hằng số khí lí tưởng : R  22 , 4  0 , 082
273
C% =

m ct
.100 %
m dd

C% : Nồng độ phần trăm

mct : khối lượng chất tan (gam)

mdd : khối lượng dung dịch = mct +

mdd = Ddd . Vdd ( D : khối lượng riêng của dd)
CM =

n

mdd(sau pư) = mdd(trước pư) – m(kết tủa


NaCl 26%
(D=1,2 g/ml) dùng để làm kết tủa lượng AgNO3 còn dư .
6-Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D=1,2g/ml)
a) Hãy tìm khối lượng và thể tích dung dịch axit cần dùng .
b) Tìm nồng độ phần trăm dung dịch sau cùng .
Dạng 5 : Tìm khối lượng và thành phần các chất tham gia phản ứng hoặc trong hỗn hợp .
Phương pháp : - Viết các phương trình phản ứng .
- Đặt x , y là số mol các chất , lập tỉ lệ hoặc thiết lập phương trình đại số
- Giải , suy ra số mol và khối lượng các chất tham gia phản ứng .
1-Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gam muối .
a) Tìm phần % khối lượng hỗn hợp ban đầu .
b) Tìm khối lượng axit cần dùng .
c) Suy ra nồng độ phần trăm của dung dịch cuối cùng .
2-Cho 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 500 g dung dịch . Cho dung dịch trên tác dụng vừa
đủ với AgNO3
thì được 57,4 g kết tủa .
a) Tìm thành phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu .
b) Tìm nồng độ phần trăm của dung dịch muối .
c)
3-Muốn hòa tan hoàn toàn 42,2 g hỗn hợp Zn và ZnO người ta dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36,5%(D=1,19 g/ml)
thì thu được
8,96 lít khí (đktc) . Tìm thành phần % khối lượng hỗn hợp đầu .
4-Hòa tan 11 g hỗn hợp bột hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư thì thu được 8,96 lít khí (đktc) .
a) Tìm khối lượng mỗi kim loại .
b) Tìm thể tích dung dịch HCl 0,5 M (D=1,2 g/ml) cần dùng .
c) Tìm nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch sau phản ứng .
Dạng 6 : Xác định hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp thông qua nguyên tử khối trung bình
Phương pháp: Do 2 nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm nên tính chất tương tự nhau, vì vậy thay hỗn hợp bằng
một công thức
chung, sau đó tìm M rồi chọn hai nguyên tố thuộc hai chu kì của cùng nhóm sao cho MA

khan .
Xác định kim loại đã dùng .




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status