TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
(Ma trận có 02 trang)
MA TRẬN ĐỀ KTCL
ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
1. Yêu cầu về kiến thức : Theo quy định về chuẩn kiến thức của Chương trình
Chuẩn Giáo dục phổ thông Môn Toán cấp THPT của Bộ GD-ĐT.
2. Yêu cầu về kỹ năng : Theo quy định về chuẩn kỹ năng của Chương trình Chuẩn
Giáo dục phổ thông Môn Toán cấp THPT của Bộ GD-ĐT.
3. Phạm vi kiến thức : Phần chung của hai chương trình (chương trình Chuẩn và
Nâng cao) tính đến hết học kì I môn Toán 12.
Chủ đề
Nhận
biết
* Khảo sát hàm số và bài toán
liên quan
- Số câu
- Số điểm
* Lượng giác
- Số câu
- Số điểm
* Đại số tổ hợp
1
1.0
Mức độ nhận thức
Thông
Vận
dụng
cao
2
2.0
1
1.0
- Số câu
- Số điểm
* Mũ và logarit
Tổng
1
1.0
2
1.0
1
1.0
2
2.0
1
1.0
1
1
1.0
1
1.0
1
1.0
10%
1
1.0
11
10.0
100%
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
y=
Câu 1. (1.0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
Câu 2. (1.0 điểm)
Tìm các giá trị của m
y = − x 3 + ( m + 3) x 2 − ( m 2 + 2m ) x − 2
x=2
đạt cực đại tại
sin 2 x − 2cos 2 x = 3sin x − cos x
x+2
= 600
SAB
S
Tam giác
vuông cân tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
SA
a
S . ABCD
E
mặt đáy. Gọi
là trung điểm của
. Tính theo thể tích khối chóp
và
( SBD )
E
khoảng cách từ đến mặt phẳng
.
Oxy
ABCD
AB = 2 BC
Câu 8. (1.0 điểm) Trong mặt phẳng
, cho hình chữ nhật
có
.
H
A
BD E
F
Gọi
2
8 − xy − x + 2015 = x + x + y + 4 + 2016 x
Câu 10. (1.0 điểm) Cho
( bc + 1)
2
a , b, c
là các số thực dương thỏa mãn :
+ a 2 = 2 ( 1 + a ) + bc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a + 1 + a 2c
4
12 a
P=
+
− 2
2
2
a bc
( c + 1) a + 1
------- HẾT ------Thí sinh không được sử dung tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
* Chiều biến thiên : Ta có
−4
( x − 2)
* Giới hạn :
lim y = 1 ; lim± y = ±∞
x→2
2
< 0 ∀x ≠ 2
( −∞; 2 )
Suy ra : Hàm số nghịch biến trên
* Cực trị : Hàm số không có cực trị
x →±∞
x+2
x−2
Điểm
và
( 2; +∞ )
x=2
−∞
I = ( 2;1)
1
, cắt Ox tại
( −2; 0 )
, cắt Oy tại
( 0; −1)
y = − x 3 + ( m + 3 ) x 2 − ( m 2 + 2m ) x − 2
Câu 2
Tìm các giá trị của m để hàm số
x=2
đại tại
D=R
TXĐ :
y ' = −3x 2 + 2 ( m + 3) x − ( m 2 + 2m ) ; y '' = −6 x + 2 ( m + 3 )
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
Giải vô địch bóng đá Châu Á có 16 đội bóng của 16 quốc gia khác nhau
tham dự, trong đó có 4 đội của 4 quốc gia ở khu vực Đông Nam Á. Ban tổ
chức bốc thăm ngẫu nhiên, chia 16 đội bóng thành 4 bảng A, B, C, D mỗi
bảng có 4 đội để tiến hành thi đấu. Tính xác suất để 4 đội bóng của các quốc
gia ở khu vực Đông Nam Á ở cùng một bảng.
Ω
0.25
KGM
“ Chia ngẫu nhiên 16 đội bóng vào 4 bảng A, B, C, D mỗi
bảng có 4 đội ”
n ( Ω ) = C164 .C124 .C84 .C44
Ta có :
Xét biến cố M “ Chia 16 đội bóng vào 4 bảng A, B, C, D mỗi bảng có
0.5
4 đội sao cho 4 đội bóng của các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á ở
cùng một bảng”
n ( M ) = 4.C124 .C84 .C44
Ta có
Vậy xác suất cần tính là
0.25
4
4
4
n( M )
4.C .C .C
4
4
1
P( M ) =
x 2 ⇔ x 2 − 5 x + 4 > 0 ⇔
x > 4
Câu 6
0.25
0.25
0.25
0.25
3< x < 4
Kết hợp ĐK được nghiệm của bất phương trình là
Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là
tam giác đều cạnh 3a. Tính theo a diện tích xung quanh, diện tích toàn của
hình nón và thể tích của khối nón tương ứng.
Giả sử tam giác SAB là thiết diện, suy ra S là đỉnh của hình nón, tâm
O của đáy hình nón là trung điểm của AB
l = SA = 3a
Suy ra hình nón đã cho có : Độ dài đường sinh
3a
r = OA =
2
Bán kính đáy
3 3a
h = SO =
2
2
8
Câu 7
0.25
0.25
0.25
Thể tích khối nón là :
·
S . ABCD
ABCD
a
BAD
= 600
Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi cạnh và
SAB
S
Tam giác
vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
SA
a
S . ABCD
E
đáy. Gọi là trung điểm của
. Tính theo thể tích khối chóp
1
1 a a 2 3 a3 3
VS . ABCD = .SH .S ABCD = . .
=
3
3 2 2
12
0.25
0.25
d ( E; ( SBD ) )
0.25
*
Gọi O là giao của AC và BD, I là trung điểm của BO, K là hình chiếu
vuông góc của H trên SI
Do EH song song SB, suy ra EH song song (SBD)
⇒ d ( E; ( SBD ) ) = d ( H ; ( SBD ) )
BD ⊥ HI
⇒ BD ⊥ ( SHI ) ⇒ BD ⊥ HK
BD
⊥
SH
HK ⊥ BD
=
HK 2 HS 2 HI 2 a 2 3a 2 3a 2
14
2 7
HI =
d ( E ; ( SBD ) ) = HK =
Vậy
Câu 8
0.25
a 21
14
Oxy
ABCD
AB = 2 BC
H
, cho hình chữ nhật
có
. Gọi
là
A
BD E
F
hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng
, và
lần lượt là trung
Phương trình AF :
Tọa độ F thỏa mãn hệ
3x − y − 10 = 0
32
2
17 1
⇒ F ; ÷⇒ AF =
=4
5
5
5 5
x + 3y − 4 = 0
∆DCB
đồng dạng
1
2
⇒ EF = AF = 2
2
5
∆AFE
E ( t ;3t − 10 )
Gọi
, với
19
t=
nên được
t =3
hoặc
E ( 3; −1) ⇒ pt AE : x + y − 2 = 0
), suy ra
AD = DE
D ( x; y )
AD ⊥ DE
Giả sử
, do
nên ta có hệ
2
2
2
( x − 1) + ( y − 1) = ( x − 3) + ( y + 1) 2
x = 1 x = 3
⇔
;
y
=
−
1
x
−
hoặc
D ( 3;1)
D ( 1; −1)
Do D, F nằm khác phía so với đường thẳng AE nên ta được
0.25
C ( 5; −1)
Do E là trung điểm của DC nên được
uuu
r uuu
r
B ( 1;5 )
CB = DA
Do
nên được
B ( 1;5 ) , C ( 5; −1) , D ( 1; −1)
Vậy
x3 + y 3 + x 2 + 2 y 2 + 2 x + 3 y + 2 = 0
( 1)
2
8 − xy − x + 2015 = x + x + y + 4 + 2016 x ( 2 )
Giải hệ phương trình :
0.25
8 − xy − x ≥ 0
2
x + x + y + 4 ≥ 0
ĐK :
( *)
x 2 + 8 − x 2 + 3 = 2016 x − 2015 > 0 ⇒ x >
Ta có
g ( x ) = x 2 + 8 − x 2 + 3 − 2016 x + 2015 , x >
Xét hàm số
x
g' ( x) =
=
Suy ra
Câu 10
x +8
2
x
(
g ( x)
−
x
x +3
2
2016
nghịch biến trên
g ( x) = 0
Suy ra phương trình
(Phương trình (*)) có tối đa 1 nghiệm
g ( 1) = 0
Mặt khác
x =1
Từ đó ta được
là nghiệm duy nhất của phương trình (*)
x = 1 ⇒ y = −2
0.25
Với
(thỏa mãn điều kiện ban đầu)
( x; y ) = ( 1; −2 )
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất
2
a , b, c
( bc + 1) + a 2 = 2 ( 1 + a ) + bc
Cho
là các số thực dương thỏa mãn :
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a +1 1
4
12 a
P= 2 + +
− 2
≥ 2
a 2bc
a
0.25
1
1
4
4
≥c⇒ +
≥c+
2
2
b
b ( 1 + c)
( 1 + c)
c +1 c +1
4
4
+
+
≥ 3⇒ c +
≥2
2
2
2
2
( 1+ c)
( 1 + c)
f ' ( t)
f ( t)
−
0
0.25
+
+∞
2
−2
Ta được
P ≥ f ( t ) ≥ −2
0.25
1
t
=
=1
a