Trích đoạn chinh phục đề thi THPT quốc gia môn Vật Lý tập 1
Your dreams – Our mission
CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ do GIA ĐÌNH LOVEBOOK biên
soạn:
Một số thông tin:
Gồm 40 đề và lời giải chi tiết được biên soạn theo cấu trúc mới nhất (năm 2015) của BGD.
Số trang: 628 trang khổ A4
Ngày phát hành toàn quốc: 20/09/2015
Xin chân thành giới thiệu tới quý thầy cô và các em học sinh trên toàn quốc!
Đặt trước sách Lovebook phiên bản 2.0: />Giải đáp các thắc mắc trong sách Lovebook: />Tài liệu Lovebook chọn lọc: />Kênh bài giảng Lovebook: />Đăng ký nhận tài liệu thường xuyên Lovebook: goo.gl/ol9EmG
1
ĐỀ SỐ
1
TK
Kết quả luyện đề: Lần 1:
Lần 2:
Lần 3:
Các câu cần lưu ý:
Lý thuyết, kinh nghiệm rút ra:
động)
vật
được
đường
là135cm.
bao
A. 263,65 cm.
B. 260,24 cm.
C. 276,15 cm.
D. Đáp án khác.
Câu 2. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra hai bức xạ có
bước sóng lần lượt
là λ1 = 0,5 m và λ2 = 0,75 m . Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ1, tại N
là vân sáng bậc 6 ứng
với bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với vân trung tâm O), gọi I là trung điểm của đoạn
OM. Trong khoảng
giữa N và I ta quan sát
được
A. 9 vân sáng.
B. 7 vân sáng.
C. 3 vân sáng.
D. 6 vân sáng.
Câu 3. Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu của một đoạn mạch gồm điện trở R mắc
nối tiếp với một tụ
điện có điện dung C. Điện áp tức thời hai đầu điện trở R có biểu thức uR = 50√2cos(2πft +
φ). Vào một thời
điểm t nào đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở có giá trị u =
50√2V và uR = –
25√2V. Xác định điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ điện?
π
5π
điểm A, B lần lượt là: uA = Acos 20πt (cm), uB =
(cm). Tốc độ truyền sóng v
6
Acos 20πt
= 50
6
cm/s.
tuyến Xét
CI làtam giác BAC vuông cân tại A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên trung
208
4
0 –
A. 4 Xét phản ứng: 232 Th
B. 5
D.có
3 chu kỳ bán rã
Câu
→
Pb + x He + yC. 6β . Chất phóng xạ Th
là
T. 6.
Sau thời gian
90
tabán
chiếu
chùm
tia
laze
hẹp
công
suất
2và
mW
và
bước
sóng
λphôtôn
=cứtrong
0,7
vào
chất
dẫn
Si
thì
hiện
tượng
quang
điện
trong
sẽ
xảy
ra.
Biết
khi
chiếu
tia
laze
4
s là mộtbay
15
16
16
16
A. 7,044.10 .
B. 1,127.10 .
C. 5,635.10 .
D. 2,254.10 .
Câu 8. Dao động duy trì là dao động mà
người ta đã
A.làm mất lực cản của môi trường.
B.tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.
C.kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D.
truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.
Câu 9. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa dưới tác dụng của
2
lực hồi phục có
5π
phương trình F = 5cos 2πt
vận tốc là
C. v = 10πcos 2πt (cm/s).
6
π
D. v = 20πcos 2πt (cm/s).
6
6
Câu
10.
lò xo nhẹ treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng
m. Từ
D. 5000 km.
84 210
Câu 13.
Po là chất phóng xạ α biến thành hạt chì Pb. Bao nhiêu phần trăm năng lượng
tỏa ra chuyển thành
động năng210
hạt chì, coi khối lượng hạt nhân gần bằng số khối (tính bằng u) của hạt nhân
84 đó
và coi hạt
Po
đứng yên khi phóng xạ.
A. 1,9 %.
B. 99,1 %.
C. 85,6 %.
D. 2,8 %.
Câu
14.
Dao
động
của
một
chất
điểm
là
2
π . Con lắc dao động
π
điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F02cos ωt
(N). Nếu chu kỳ T
của ngoại lực tăng
từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ
A. tăng rồi giảm.
B. chỉ tăng.
C. chỉ giảm.
D. giảm rồi tăng.
Câu 16. Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thứ
E
= (eV) với n ∈
13,
n2
+
nguyên
tử
hấp
thụ
một
oλ
phôtôn
có
bước
sóng
nó
từ
mức
lượng
K λnăng
lên
mứcλchuyển
năng
lượng
M.
So
với
thì
o
B.
lớn
hơn
81
0
ỏ hơn 160
cách
từ
màn
quan
sát
đến
mặt
phẳng
chứa
hai
khe
D
=
1
m.
Dùng
xạ
sóng
λbước
=bức
0,4
μmcó
để
định
vị
1xác
trí
vân
sáng
bậc
.
Xác
định
λ2,2thuộc
cho
biết
bức
xạ
này
vùng
ánh
sáng
nhìn
thấy.
A. 0,75 µm.
B. 0,5 µm.
C. 0,6 µm.
D. 0,45 µm.
Câu 18. Một
vật có khối
lượng nghỉ 2
kg
chuyển
động với tốc
độ v = 0,6c
(với c là tốc
độ ánh sáng
trong chân
k
h
B. 2,25.10 J.
C. 3,25.10 J.
D.
6
4,5. 10 J.
Câu 19. Khi nói về sóng
cơ điều nào sau đây sai?
A.Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn
hồi của môi trường và tần số của
dao
động
của
nguồn
sóng.
B.Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung
quanh vị trí cân bằng.
C.Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc.
D.
Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời
gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu
điện
RLC mắc nối tiếp như
hình 20.
vẽ, Cho
với Lmạch
thay đổi
được.
C
L
áp hiệu dụng
π
B. uAN = 357,8cos 100πt trên cuộn dây
π
A. uAN = 357,8cos 100πt
(V).
10
(V).
20
π
có giá trị
π
D. uAN = 253cos 100πt
6,25
thuần cảm có L =
π có C =
bằng
max
nhau.
Thay
đổi
tiếp
ω, .thì
max
thấy
Ubằng
Hỏi
trị
U giá
Đặt
C. 180,65
V.
D. 220,77
V.
L
L
Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không
cảm thuần có biểu
1
(H), thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm thuần có
π
biểu thức là uL2 = U1
= L3 =
2 cos(ωt + φ2); khi L
2
(H), thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn cảm
π
thuần có biểu thức là uL3 = U2
2 cos(ωt +
φ3) . So sánh U1 và U2 ta có hệ thức đúng là
A. U1 < U2.
B. U1 > U2.
C. U1 = U2.
D. U1 =
2 U2.
Câu 23. Một sóng ngang có chu kì T = 0,2 s
liên
tiếp
để thời gian ngắn nhất giữa
giá trị đại số của li độ điểm B và khoảng thời
bằng biên độ dao động của
điểm M là
T
10
gian ngắn nhất
giữa
hai lần liên tiếp để giá trị đại số của li (T là
độ điểm B bằng biên độ dao động của
điểm K là
T
15
chu kì
dao
Câu 29. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm
ba đoạn mạch nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm
cuộn dây thuần cảm
L
nối
tiếpmạch
điểm phát sóng cầu và môi trường không
hấp thụ âm. Tại một vị
3
trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ
–2
1 . Hỏi tại vị trí suất 2
âm tại3điểm đó bằng 1,80Wm
B.
.
C.
.
sóng có .biên độ bằng
2
2
của 7
0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó
bằng bao nhiêu ?
–2
A. 0,60Wm
–2
3
U
U
Hạt
α thu
bắn
vàoαhạt
yên gây
ranày
phản
ứng:
+ 27
Al → 30đứng
P + n.
Phản
ứng
năng
1
15
lượng Q = 2,7 MeV. Biết hai hạt sinh ra có
cùng vận tốc, tính động năng của hạt α (coi
khối lượng hạt nhân
3
bao
nhiê
u?
A
.
giữa
1
hai khe
là
achưa
=đơn
0,2
mm,
khoảng
bằng số khối của chúng).
A. 1,3 MeV.
B. 13 MeV.
C. 3,1 MeV.
D. 31 MeV.
Câu 27. Một vật dao động điều hòa khi qua
vị trí cân bằng thì
A.vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ
lớn bằng không.
C.vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng
không.
D.
gia tốc có độ lớn cực đại, vận
tốc có độ lớn bằng không.
Câu 28. Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống
bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong
nước màu gì?
A.Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới
nước ngắn hơn không khí.
B.Màu thông thường của nước.
và N.
Bước
sóng
λ2phẳng
bằng
A. 0,52 μm.
B. 0,68 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,62 μm.
Câu
31.độ
Một
sóng ngang lan truyền dọc theo sợi dây đàn hồi căng ngang dọc theo trục 0x
với tốc
1 m/s.
π
Điểm M trên sợi dây ở thời điểm t dao động theo phương trình: uM = 0,02cos
6 100πt
(m) (t tính
bằng
giây). Hệ số góc tiếp tuyến tại điểm M ở thời điểm t = 0,005 (s) gần giá trị nào nhất?
A. 1,57.
B. 5,44.
Câu 35. Một vật dao động điều hòa: Tại vị trí x1 lực kéo về có độ lớn F1 có tốc độ là v1. Tại
vị trí x2 lực kéo về
có độ lớn F2 có tốc độ là v2. Biết F1 = 2F2 và v2 = 2v1. Biên độ dao động của vật có giá trị là
bao nhiêu?
A. 4x2
B. 2x1
C. √5x2
D. 5x1
Câu 36. Một vật dao động điều hòa có đồ thị của li độ như hình vẽ. Phương trình dao động
của vật là
π π
A.x = 10cos t
cm.
6
3
π 5π
B.x = 10sin t
cm.
3
6
-10
π 5π
x = 10cos
t
cm.
3
6
Câu
37.
Mạch
chọn
sóng
gồm
cuộn
dây
có
độ
B. 20pF và 13,5.
C. 15pF
và 9,4.
D. 15pF và 9,4. 107
107 H
107 H
107 H
H
–6
tụ
tích
điện
dương,
bảnđộng
tụ N tích
điệnLC
âmcóvàchu
chiều
đi qua
N sang
Câu
38.
Trong
mạch
dao
lí tưởng
kì Tdòng
= 10điện
s. Tại
C. 0,500 J.
D. 0,750 J.
Câu 40. Điện năng từ một trạm phát điện đến một nơi tiêu thụ điện bằng một đường dây
truyền tải một pha
có điện trở không đổi. Khi điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây truyền tải là U thì
hiệu suất truyền
tải điện năng là 80 %. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải bằng 1 và công suất tới
nơi tiêu thụ không
đổi. Để hiệu suất truyền tải điện năng là 90 % thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu
đường dây truyền tải
là:
3
5
4
3
A.
U.
B. U .
C. U .
D. U .
3
3
2
5
Câu
41.trị
Một
dây
đàn
hồi
đến
trị 3,6N
thì
xuất
hiện
sóng
dừng
lần
tiếp
theo.
Biết
độ
truyền
sóng
trên
dây
tỉgiá
lệ là
căn
bậc
hai
giá
lựcsợi
căng
của
dây.
Lực
căng
lớn
nhất tốc
A. 241,52s.
B. 246,72s.
C. 241,53s.
D. 241,47s.
Câu 44. Theo thuyết lượng tử ánh
sáng:
A.Năng lượng của photon do cùng một vật phát ra không phụ thuộc vào khoảng cách
tới nguồn.
B.Các photon do cùng một vật phát ra có năng lượng như nhau.
C.Mỗi lần vật hấp thụ hay bức xạ chỉ có thể hấp thụ hay bức xạ một photon.
D.
Trong mọi môi trường photon đều chuyển động với vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh
sáng.
Câu 45. Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế
trong sử dụng là.
A.không bức xạ sóng điện từ.
B.không tiêu thụ điện năng.
C.có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng.
D.
không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô.
4
Câu 46. Một mạch gồm cuộn dây có cảm kháng 10 Ω và tụ điện có 2.10 (F) mắc nối
π
điện dung C =
tiếp.
3
Li → X+
2
He .
Biết hạt nhân He bay ra vuông góc với hạt nhân X. Động năng của hạt nhân X và He lần
lượt là ?
Cho mn = 1,00866 u; mx = 3,01600 u; mHe = 4,0016 u; mLi = 6,00808 u.
A. 0,12 MeV và 0,18 MeV.
B. 0,1 MeV và 0,2 MeV.
C. 0,18 MeV và 0,12 MeV.
D. 0,2 MeV và 0,1 MeV.
–7
Câu 48. Quả cầu kim loại của con lắc đơn có khối lượng m = 0,1 kg tích điện q = 10 C
được treo bằng một
sợi dây không giãn, mảnh, cách điện có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8
2
m/s và được đặt
6
trong một điện trường đều, nằm ngang có cường độ E = 2.10 V/m. Ban đầu người ta giữ
quả cầu để sợi
7
.
C.
5
.
D.
6
3
1
.
3
Câu 50. Theo chiều tăng dần của bước sóng các loại sóng điện từ thì ta có sự sắp xếp sau:
A.tia γ, tia tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
B.tia γ, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C.tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia γ.
D.
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia γ.
25D
35C
45C
6C
16A
26C
36C
46C
7B
17C
27B
37C
47B
8D
18D
28C
38A
48B
9B
19A
29A
39A
49A
10A
20A
M2
O
+) Vị trí của vật ở thời điểm 2t là M2
x 2 =13cos2ωt (cm)
2
64
x 2 = 13(2cos ωt –1) = 13[2
2 = 3,15cm.
41
169
1]=–
13
= –3,15 cm
OM
⋄Tổng quãng đường vật đi trong khoảng thời gian 2t là:
s = 10A + BM1 + 10A +M’1M1 (với M’1A = BM1
= 5cm)
s = 20A + BM1 + (A –AM’1) + OM2 = 21A + OM2 =
276,15cm.
3
được trong thời gian 1s là 2A và trong thời gian 2/3s đầu tiên là 9cm. Giá trị của A và ω là:
A. 12cm và π rad/s
B. 6cm và π rad/s
C. 12cm và 2π rad/s
D. Đáp án khác
1
Bài toán 3: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5s. Tại
s thì chất điểm qua vị
thời điểm t1 =
6 trí
có li độ bằng nửa biên độ và đang đi ra xa VTCB và đã đi được quãng đường S1 so với
thời điểm ban đầu.
1
Sau thời điểm
s thì chất điểm đi thêm đoạn đường S2 . Xác định tỉ số quãng đường
t1 =
6 S1 /S2 ?
A. 1
Câu 2. Đáp án B
B. 1/2
C. 5/3
*Ta có: xM = = 6i1 ; xN = = 6i2; x I
D
1
+) Số vân sáng trong khoảng giữa N và I của bức xạ là λ2: 3i1 < k2i2 < 6i2
22 < 6 5: có 3 giá trị của k2: 3, 4, 5.
< k
3k
2
+) Vị trí trùng nhau của vân sáng hai bức xạ: k1i1 = k2i2 k1λ1 = k2λ2 2k1 = 3k2
k = = 2n. Ta thấy khi n = 2 thì k = = 4 vân sáng của hai bức xạ trùng = x )
3n; k
6 và k
nhau (x
1
2
1
2
16
24
⊳Do đó trong khoảng giữa N và I ta quan sát được 5 + 3 – 1 = 7 (vân sáng).
2
(75 2) 1
0C
0R
(75 3 150
2
2)
2
4
U
U
0C
UC
2
+) Năng lượng điện trường chuyển hóa hết thành năng lượng từ trường sau khoảng thời
gian t 1
. Sau
T
4
khoảng thời gian là t 2 thì năng lượng từ trường chuyển hoá một nửa thành năng lượng
8
t1 t 2
0,375.10
6
điện trường.
T T 3T
6
s
T
10
1s.
4 8
8
Câu 5. Đáp án A
1
0 k
.
20,71 0,5 k
3,642 có 4 cực
đại trên trung tuyến CI.
2
Câu 6. Đáp án C
* Áp dụng:
+) Định luật bảo toàn
số khối: 232 = 4x + 208
x=6
+) Định luật bảo toàn
điện tích Z: 90 = 2x – y
+ 82 y = 4
+) Tỉ số sốxhạt 6α và3số
hạt là:
y
4
p
h
o
t
o
n
b
ị
h
ấ
p
t
h
ụ
:
n
’
=
n
5
Số hạt tải điện
sinh ra (khi 1 e được
giải phóng thì cũng
đồng thời tạo ra một lỗ
trống):
C
C.Sai.
D.
Đúng, vì trong dao động duy trì người ta
cung cấp năng lượng cho vật đúng bằng phần
năng lượng đã
mất trong 1chu kì dao động mà không làm thay đổi chu
kì dao động riêng của hệ.
Câu 9. Đáp án B
F kx kA
cos(ωt φ π)
F
5π
π
kA cos 2πt
π F
hp
kA cos 2πt
6
hp
1
0
Đ
p
á
6
π
π
Nên với: k.A = 5 A = 0,05 m = 5 cm x =
π
5cos
2πt
(cm).
B M t O M
(1) và t
minO Mmin
4
T
(2)
T
min
⋄Thế (1) vào (2) ta dễ dàng tìm được: t
O12
M
2T
T
⋄Nên suy ra:min
t B M
12 6
A
V
.
2.T / 12 T
OM
⊳Bình luận: đến đây nếu chủ quan không chú ý đến giá trị π sẽ không thấy đáp án hoặc đôi
khi một chút vội
vã mà các em chọn ngay phương án B (sai). Ở đây giá trị 40 ≈125,7.
Câu 11. Đáp án D
Nhận xét: A, B, C: là tnh chất của sóng điện từ; D: không phải (đối với
sóng
điện từ thành phần E và B có phương dao động vuông góc với
nhau
nhưng về pha dao động thì tại một điểm luôn cùng pha).
Câu 12. Đáp án B
Khi tn hiệu điện từ ở vệ tnh phát xuống bề mặt trái đất, thì diện tích vùng
phủ sóng chính là diện tích hình tròn trên bề mặt trái đất:
P
I.
– Ta có: P = I .S = I..R
I.
R
Câu 13. Đáp án A
210
4
*Phương trình phóng xạ:Po
84 2
206
82 Pb
.
+) Năng lượng tỏa ra trong phản ứng là: E
+) Định luật bảo toàn năng lượng trong phản ứng hạt nhân:
E KPo K KPb , KPo 0 E K KPb(1)
+)Định luật bảo toàn động lượng:
2
2
P P 2m .K 2m
m .K
.K
Pb Pb
K
51,5K
PPo P PPb 0
O
> 0.
* Vẽ giản đồ như hình bên ở thời điểm t =
0.
2
đến vị trí
x1 = x2
x
+) Đến thời điểm t khi x1 = x2 và a1; a2 < 0
A1
0M; A 2 đến vị trí ON.
+) Vì x1, x2 vuông pha nên góc NOM
vuông
A
M
1
0
– Ta có: x1 = x2 A2cosα = – α) = A1sinα
A1cos(90
2 (s).
2
2 (s) đến T2 = 4 (s), tần số sẽ giảm từ f1 qua f0
đến f2.
Biên độ của dao động cưỡng bức tăng khi f tiến đến f0.
⊳Do đó trong trường hợp này ta chọn đáp án A. Biên độ tăng rồi giảm.
Câu 16. Đáp án
A
hc
9E0
hc
E
E
0
0
E E
O
81
81
8E
0
0
hc 0
1
8.25.16 3200
M
K
32
12
1
2
1
3.0,4
k
và khi k 2 2 2 0,6m
31 / 2
Ở đây ta chọn bước sóng 2 = 0,6 µm vì nó thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy, còn
2 = 1,2 µm < loại> do
thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại.
Câu 18. Đáp án D
Động năng của
vật:
2
W m.c . 1
2
8
1
1 2. 3.10
0,8
16
1 4,5.10
J.
c
Câu 19. Đáp án là A
A sai, tốc độ truyền của sóng cơ chỉ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi
trường không phụ
thuộc vào tần số của dao động của nguồn sóng.