Kế hoạch bảo vệ môi trường nhà máy sản xuất phân bón - Pdf 35

CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI ĐẠI NAM

BẢN KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
của XƢỞNG SẢN XUẤT PHÂN HỮU CƠ SINH
HỌC ONG BIỂN 3
TẠI XÃ TÓC TIÊN, HUYỆN TÂN THÀNH, TỈNH
BÀ RỊA VŨNG TÀU
CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN

Tháng 04 năm 2016


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ................................................................................................................. 2
CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ LẬP KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG ................. 2
THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN............................................................................... 3
I. THÔNG TIN CHUNG ......................................................................................... 5
1.1. Tên Dự án ......................................................................................................... 5
1.2. Tên Chủ Dự án.................................................................................................. 5
1.3. Địa chỉ liên hệ ................................................................................................... 5
1.6. Địa điểm thực hiện dự án.................................................................................. 5
1.7. Danh mục các thiết bị, máy móc chính của dự án ............................................ 6
II. Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh ......................................... 8
2.1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh ........................................................................ 8
2.2. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; sản phẩm, quy trình và
số lƣợng .................................................................................................................. 8
2.3. Diện tích mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (m2) ......................... 8
2.5. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất .................... 11
2.6. Nhiên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất (dầu, than, củi, gas,
điện…) .................................................................................................................. .11
2.7. Kế hoạch giám sát môi trƣờng........................................................................ 11

- Căn cứ Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản
lý chất thải rắn và phế liệu;
- Căn cứ Thông tƣ 16/2008/BTNMT ngày 31/12/2008; 16/2009/BTNMT
ngày 07/10/2009; 39/2010/BTNMT ngày 16/12/2010; 47/2011/BTNMT ngày
28/12/2011; 25/2009/BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên & Môi trƣờng
về ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trƣờng;
- Căn cứ Thông tƣ 36/2015/TT-BTNMT ngày 14/4/2015 của Bộ Tài nguyên
& Môi trƣờng quy định về quản lý chất thải nguy hại.
3


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

NỘI DUNG KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
Tân Thành là một huyện lớn nhất của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và có rất nhiều
tiềm năng, lợi thế để phát triển kinh tế. Việc chuyển dịch cơ cấu theo hƣớng xây
dựng những vùng chuyên canh có giá trị cao, năng suất cao đang là chủ trƣơng
chung của huyện.
Chi Nhánh Công ty TNHH Sản Xuất Thƣơng Mại Đại Nam hoạt động từ
năm 2012 với các ngành nghề: Mua bán phân bón và hợp chất ni tơ....
Với nhu cầu ngày càng lớn về phân bón để phát triển nông nghiệp hiện nay,
Chi Nhánh Công ty TNHH Sản Xuất Thƣơng Mại Đại Nam đang xin phép UBND
huyện Tân Thành đầu tƣ, xây dựng nhà máy chế biến phân hữu cơ sinh học tại xã
Tóc Tiên, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Mô tả dự án
Công ty TNHH Sản xuất Thƣơng mại Đại Nam có địa điểm sản xuất tại Nhà
máy sản xuất Phân bón Ong Biển – Chi nhánh Công ty TNHH SX TM Đại Nam.
Địa chỉ: Ấp 4, Xã Tóc Tiên, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Nhà máy có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 01734 QSDĐ /1133-QĐ
UB do Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 02

biện pháp quản lý, xử lý chất thải của dự án trong quá trình xây dựng và khi đi
vào hoạt động. Đồng thời Bản Kế hoạch là cơ sở để Chủ dự án đề xuất các biện
pháp giảm thiểu các chất thải sinh ra từ quá trình hoạt động của Dự án, đảm bảo
đạt quy chuẩn về môi trƣờng.
Kế hoạch bảo vệ môi trƣờng của dự án đƣợc xây dựng theo hƣớng dẫn của
Thông tƣ số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi
trƣờng về đánh giá môi trƣờng chiến lƣợc, đánh giá tác động môi trƣờng và Kế
hoạch bảo vệ môi trƣờng.
Về cấu trúc và nội dung Kế hoạch bảo vệ môi trƣờng của dự án sẽ đƣợc thực
hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tƣ số 27/2015/TT-BTNMT ngày
29/5/2015 của Bộ Tài Nguyên và Môi trƣờng; thẩm quyền xác nhận đăng ký của
UBND huyện Tân Thành.
- Thông tin chung;
- Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Kế hoạch bảo vệ môi trƣờng trong giai đoạn thi công xây dựng;
- Kế hoạch bảo vệ môi trƣờng trong giai đoạn hoạt động;
- Cam kết.

5


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 25 tháng 4 năm 2016
Kính gửi :

-


Nƣớc thải:
Nguồn tiếp nhận nước mưa của Dự án: Loại nƣớc mƣa chảy tràn đƣợc quy
định là nƣớc sạch vì vậy toàn bộ nƣớc mƣa chảy tràn đƣợc thu gom vào hệ thống
thoát nƣớc riêng biệt với nƣớc thải sinh hoạt. Hệ thống thu gom nƣớc mƣa sẽ
đƣợc bố trí chạy xung quanh khu vực nhà máy nhằm thu gom hết lƣợng nƣớc mƣa
6


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

chảy tràn sau đó đƣợc dẫn về giếng thấm, tránh tình trạng ngập úng tại xƣởng sản
xuất.
* Nguồn tiếp nhận nước thải của dự án: Toàn bộ nƣớc thải đƣợc thu gom từ
văn phòng, nhà vệ sinh, khu vực phòng thí nghiệm, khu vực sân phơi đƣợc xử lý
bằng bể tự hoại 3 ngăn, sau đó đƣợc đấu nối với hố ga để lắng những phần nƣớc
thải sau bể tự hoại, tiếp đến nƣớc thải sẽ theo đƣờng ống thoát nƣớc D150 ra
giếng thấm. Nƣớc thải sinh hoạt sau khi xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT cột B
- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nƣớc thải sinh hoạt.
Khí thải: Khí thải phát sinh từ dự án phải đạt đƣợc TCVN 3733/2002/BYT;
QCVN 05:2013/BTNMT, cột B trƣớc khi đƣợc phát tán ra môi trƣờng không khí
xung quanh.
Chất thải rắn: trên địa bàn huyện Tân Thành đã đƣợc quy hoạch khu xử lý
chất thải rắn hợp vệ sinh. Vì vậy sau khi đi vào hoạt động chủ dự án sẽ liên hệ với
các đơn vị có chức năng thu gom và xử lý toàn bộ chất thải rắn phát sinh theo
đúng quy định.
1.7. Danh mục các thiết bị, máy móc chính của dự án
Các thiết bị, máy móc chính của Dự án gồm số máy móc thiết bị sau đây:
Các thiết bị, máy móc chính của Dự án gồm số máy móc thiết bị sau đây:
Bảng 1.2. Danh sách thiết bị máy móc phục vụ cho giai đoạn xây dựng của dự án
Số TT


4

Xe cẩu

Chiếc

01

5

Xe nâng

Chiếc

01

6

Máy cắt

Cái

02

7

Máy hàn

Cái

01

11

Các vật dụng khác dùng cho xây dựng

Bộ

01

Bảng 1.3. Thiết bị máy móc phục vụ cho giai đoan vận hành của dự án

8


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

STT

Tên thiết bị

Số
lƣợng

Công
suất

Xuất
xứ


05
Tấn/h

Việt
Nam

4

Băng tải chuyển
liệu

01

05
Tấn/h

Việt
Nam

5

Máy nghiền thô

6

Máy nghiền thô tinh

01

Năm


Việt
Nam

Nghiền mịn bán thành phẩm (lần
2015 2)
Sàng sinh khối nguyên liệu (bán
thành phẩm), loại bỏ tạp chất và
2015 các kích thƣớc không đồng đều

7

Máy sàng giật

05
Tấn/h

Việt
Nam

8

Băng tải chuyển
liệu

05
Tấn/h

Việt
Nam


Việt
Nam

12

Băng tải xuất nhập

02

15
Tấn/h

Việt
Nam

13

Xe nâng

03

1,5
Tấn

Nhật
Bản

14


Việt
2015
Nam
Băng tải chuyển nguyên vật liệu,
2015 bán thành phẩm giữa các công
đoạn
Băng tải chuyển nguyên liệu khi
2015 nhập vào kho và thành phẩm khi
xuất kho
Vận chuyển nguyên liệu và thành
2015
phẩm tại các khu vực
Xúc, đảo trộn nguyên liệu thô.
2015 Vận chuyển nguyên liệu từ bãi ủ
nguyên liệu tới khu vực sản xuất
Xúc, đảo trộn nguyên liệu thô tại
2015
khu vực ủ nguyên liệu

Nguồn: Chi Nhánh Công ty TNHH Sản Xuất Thƣơng Mại Đại Nam
9


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

II. Thông tin cơ bản về hoạt động sản xuất, kinh doanh
2.1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:
Dự án “ĐẦU TƢ, XÂY DỰNG XƢỞNG SẢN XUẤT PHÂN HỮU CƠ
SINH HỌC”
Địa điểm thực hiện dự án:

10


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

+ Phân bón hữu cơ
+ Phân bón hữu cơ khoáng
+ Phân hữu cơ sinh học
+ Phân bón hữu cơ vi sinh
Bảng 1.1 Hạng mục công trình chính của dự án:
STT
1

Hạng mục
phục vụ sản xuất
Nhà xƣởng sản xuất

Diện tích
(m2)

Kết cấu

4.500

Nhà xƣởng có kết cấu khung nhà thép
tiền chế, có tƣờng gạch và tôn bao
quanh, mái tôn, sàn lát xi măng

2


thông gió, hút mùi.

5

Nhà văn phòng

400

Kết cấu tƣờng gạch, mái bằng, 01 tầng,
nền gạch men

6

Nhà bảo vệ

80

Kết cấu tƣờng gạch, mái bằng, 01 tầng
nền gạch men

7

Nhà xe

170

Khung thép, mái tôn, nền lát xi măng

8


hiê ̣n hành.
2.5. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sử dụng trong quá trình sản xuất:
a. Nguyên liệu:
- Trong giai đoạn thi công xây dựng của dự án: nguyên liệu sử dụng cho
hoạt động của dự án là các loại đất cát, đá, xi măng,…. Các nguyên liệu này đƣợc
cung cấp từ các cửa hàng vật liệu xây dựng trên địa bàn khu vực huyện.
- Trong giai đoạn vận hành của dự án:
Bảng 1.2: Nguyên liệu, phụ gia, nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm
STT
1

2

Tên nguyên liệu,
Nguồn gốc, xuất xứ
phụ gia
Phân bón hữu cơ Nguyên liệu hữu - Than bùn: Công ty TNHH Tài Phát;
cơ: Than bùn, Bã Công ty CP Phân bón Hóa Mỹ
Ong Biển
mía.
- Bã mía: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty TNHH MTV Nhất Duy Linh.
Đa lƣợng: Ure; Lân.
- Đạm Urê; Lân: Công ty TNHH TM
DV Nam Thịnh Hƣng
Tên phân bón

Nguyên liệu hữu
Phân bón hữu cơ
cơ: Than bùn, Bã

Nguyên liệu hữu
cơ: Than bùn, Bã
mía.
Đa lƣợng: Đạm
Urê, Lân, Kali.
Trung vi lƣợng:
CaO, MgO, S, Fe,
Zn, Mn, Cu.

- Than bùn: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty CP Phân bón Hóa Mỹ
- Bã mía: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty TNHH MTV Nhất Duy Linh.
- Đạm Urê, Lân, Kali; Trung vi lƣợng:
Công ty TNHH TM DV Nam Thịnh
Hƣng

4

Phân bón hữu cơ
sinh học: Ong
Biển-03

Nguyên liệu hữu
cơ: Than bùn, Bã
mía.
Đa lƣợng: Đạm
Urê, Lân, Kali.
Trung vi lƣợng:
CaO, MgO, S, Fe,


Nguyên liệu hữu
cơ: Than bùn, Bã
mía.
Đa lƣợng: Đạm
Urê, Lân, Kali.
Trung vi lƣợng:
CaO, MgO, S, Fe,
Zn, Mn, Cu.

- Than bùn: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty CP Phân bón Hóa Mỹ
- Bã mía: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty TNHH MTV Nhất Duy Linh.
- Đạm Urê, Lân, Kali; Trung vi lƣợng:
Công ty TNHH TM DV Nam Thịnh
Hƣng.
- USKOM: Công ty TNHH Thế Kỷ
USKOM (men vi Phân
Bón
sinh); Mật rỉ đƣờng
- Mật rỉ đƣờng: Công ty TNHH Kim
Thanh
- Than bùn: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty CP Phân bón Hóa Mỹ
- Bã mía: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty TNHH MTV Nhất Duy Linh.
- Đạm Urê, Lân, Kali; Trung vi lƣợng:
Công ty TNHH TM DV Nam Thịnh
Hƣng.

CaO, MgO, S, Fe,
Zn, Mn, Cu.

7

Phân bón hữu cơ
vi sinh: Ong Biển
03

8

Phân bón hữu cơ Nguyên liệu hữu
vi sinh: Ong Biển cơ: Than bùn, Bã
mía.
04
Đa lƣợng: Đạm
Urê, Lân, Kali.

- Than bùn: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty CP Phân bón Hóa Mỹ
- Bã mía: Công ty TNHH Tài Phát;
Công ty TNHH MTV Nhất Duy Linh.
- Đạm Urê, Lân, Kali; Trung vi lƣợng:
Công ty TNHH TM DV Nam Thịnh
Trung vi lƣợng:
CaO, MgO, S, Fe, Hƣng.
- USKOM: Công ty TNHH Thế Kỷ
Zn, Mn, Cu.
Bón
USKOM (men vi Phân

ô nhiễm, chƣơng trình giám sát chất lƣợng môi trƣờng đề xuất sau đây cần đƣợc áp
dụng từ khi dự án bắt đầu đi vào hoạt động.
* Giám sát chất lƣợng nƣớc thải:
Vị trí giám sát: 01 mẫu nƣớc thải đầu ra bể tự hoại
Thông số giám sát: pH; BOD5, TSS, Amoni tính theo N, T-N, Coliform.
Quy chuẩn so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT cột B.Tần suất giám sát: 02
lần/năm.
* Giám sát chất lƣợng không khí xung quanh:
Vị trí giám sát: 03 mẫu không khí trƣớc cổng bảo vệ. (01 mẫu khu vực
cổng; 02 mẫu khu vực sản xuất)
Thông số giám sát: Tổng Bụi (TSP), SO2, NO2, CO, tiếng ồn.
Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT.
Tần suất giám sát: 02 lần/năm.
* Giám sát chất thải rắn:
Giám sát chất thải rắn sinh hoạt
-

Vị trí giám sát: khu vực tập kết chất thải rắn sinh hoạt

-

Thông số giám sát: khối lƣợng

-

Tần suất giám sát: 03 tháng/lần.

Giám sát chất thải rắn thông thƣờng
-



Tình trạng



Khí thải từ
các phƣơng
tiện vận
chuyển, máy
móc thi công

Không

Biện pháp giảm thiểu

Cam kết


Sử dụng phƣơng tiện, máy
móc thi công đã qua kiểm
định

x

Sử dụng loại nhiên liệu ít gây
ô nhiễm

x

Định kỳ bảo dƣỡng phƣơng

Đổ thẳng ra hệ thống thoát
nƣớc thải khu vực

x

Biện pháp khác

Nƣớc thải
xây dựng

Thu gom, xử lý trƣớc khi thải
ra môi trƣờng (chỉ rõ nguồn
tiếp nhận nƣớc thải)


x

Đổ thẳng ra hệ thống thoát
nƣớc thải khu vực

x

Biện pháp khác
Chất thải rắn



Thu gom để tái chế hoặc tái sử

x

xử lý

x
x

Biện pháp khác
Chất thải
nguy hại

Tiếng ồn



Thuê đơn vị có chức năng để
xử lý

x

Biện pháp khác



Định kỳ bảo dƣỡng thiết bị

x

Bố trí thời gian thi công phù
hợp

x

IV. Kế hoạch bảo vệ môi trƣờng trong giai đoạn hoạt động
Tình trạng
Yếu tố gây tác
Biện pháp giảm thiểu
động

Không
Lắp đặt hệ thống xử lý bụi
Bụi và khí thải
Không
và khí thải với ống khói
Lắp đặt quạt thông gió với
bộ lọc không khí ở cuối
đƣờng ống

Cam kết
Có Không

17


Bản Kế hoạch bảo vệ môi trường dự án “Xây dựng xưởng sản xuất phân hữu cơ sinh học”

Nƣớc thải sinh
hoạt



Nƣớc thải sản
xuất: nƣớc rỉ

Thu gom và tái sử dụng

Không



Xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại
trƣớc khi thải vào hệ thống
thoát nƣớc chung
Biện pháp khác
Thu gom và tái sử dụng
Xử lý nƣớc thải bẳng bể tự
hoại 3 ngăn và thải vào
nguồn tiếp nhận
Xử lý nƣớc thải đáp ứng
quy chuẩn quy định và thải
ra môi trƣờng (chỉ rõ nguồn
tiếp nhận và quy chuẩn đạt
đƣợc sau xử lý)
Biện pháp khác
Giải nhiệt và thải ra môi
trƣờng
Biện pháp khác
Thu gom để tái chế hoặc tái
sử dụng
Thuê đơn vị có chức năng
để xử lý
Biện pháp khác
Thuê đơn vị có chức năng
để xử lý


CHƢƠNG IV. CAM KẾT
A. Cam kết thực hiện
5.1. Chủ dự án cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi
trƣờng của Luật Bảo vệ môi trƣờng năm 2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật về môi trƣờng và chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các
quy định về bảo vệ môi trƣờng.
5.2. Chủ dự án cam kết thực hiện đầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trƣờng
đƣợc nêu trên đây.
5.3. Công ty chúng tôi đảm bảo độ trung thực của các thông tin và nội dung
điền trong kế hoạch bảo vệ môi trƣờng này.
B. Kết luận và kiến nghị:
Chủ dự án cam kết trong quá trình xây dựng và hoạt động của dự án đảm bảo
đạt các quy chuẩn môi trƣờng hiện hành, bao gồm:
- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lƣợng
không khí xung quanh;
- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc
hại trong không khí xung quanh;
- QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nƣớc thải sinh
hoạt;
- QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;
- QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trƣởng Bộ Y
tế về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07
thông số vệ sinh lao động.
- Quản lý chất thải rắn tuân thủ theo các quy định nêu tại Nghị định
59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính Phủ về quản lý chất thải rắn;
- Chất thải rắn nguy hại: Xử lý theo đúng quy định tại Thông tƣ số
36/2015/TT-BTNMT ngày 14/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng.
Thực hiện đầy đủ chƣơng trình quản lý môi trƣờng và chƣơng trình giám sát

21




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status