TRƯỜNG THCS THPT BÌNH THẠNH TRUNG
y=
Câu I: (2 điểm)
Cho hàm số
2x − 2
x +1
ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA 2016
MÔN TOÁN
THỜI GIAN 180 PHÚT
(C)
1/ . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đthị (C).
2/ Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B .
Câu II: (1 điểm)
1/ Cho góc
a
thỏa mãn
p
log 2 ( x + 1) + 2log 4 ( x + 2) = 1
C xx + 2C xx −1 + Cxx − 2 = C x2+x2−3
(
Cnk
là tổ hợp chập k của n phần tử)
(
)
4 2 10 − 2 x − 3 9 x − 37 = 4x 2 − 15 x − 33
Câu V (1 điểm) Giải phương trình :
Câu VI: ( 1 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 5 = 0 và hai
điểm A( 2; –1; 3), B(1;2; –1). Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A, B vả vuông góc
(P). Tìm M trên Ox sao cho khoảng cách từ M đến (Q) bằng
65
Câu VII. (1đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông
góc của đỉnh S lên mp(ABCD) trùng với giao điểm O của hai đường chéo AC và BD. Biết
SA = a 2, AC = 2a, SM =
5
a
Sự biến thiên:
y' =
-Chiều biến thiên:
4
> 0, ∀x ∈ D
( x + 1) 2
0,25
.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ∞; - 1) và (- 1 ; + ∞).
- Cực trị: Hàm số không có cực trị.
- Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tiệm cận:
lim
x →−∞
I-1
(1 đ)
lim−
x →−1
2x − 2
2x − 2
= 2 ; lim
-1
+
0,25
+
+∞
2
y
2
-∞
Đồ thị:
y
-Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0)
-Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;- 2)
- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm
2
-1
y=2
0,25
0,25
cos2a
1- cosa
=
1- 2sin2 a
1- cosa
0,25
II-1
(0,5đ)
cos2α = 1 − sin2 α = 1 −
Thay
II-2
sinα =
16 9
3
3
π
=
⇔ cosα = ± ⇒ cosα = − (do < α < π )
25 25
15
; b = −10
4
0,25
.
Vậy phần thực của z bằng
1
15
4
,phần ảo của z bằng -10
I = ∫ (2e x + e x ).xdx
0
Tính tích phân
III
(1 đ)
1
2
1
1
I 2 = ∫ xe x dx
0
Chọn
u=x
du = dx
⇒
x
x
dv = e dx v = e
I 2 = xe
x 1
0
1
0,25
1
+ ∫ e x dx = e − e x = 1
0
0,5
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0
IV-2
(0,5đ) ĐK :
2 ≤ x ≤ 5
x ∈ N
0,25
Cxx + Cxx −1 + C xx −1 + Cxx − 2 = Cx2+x2−3 ⇔ Cxx+1 + Cxx+−11 = C x2+x2−3 ⇔ Cxx+ 2 = C x2+x2−3
Ta có
⇔ (5 − x)! = 2! ⇔ x = 3
ĐK:
⇔
x≤5
) (
. Pt
8(6 + 2 x)
+ ( x + 3)(4 x − 27) = 0
4 + 10 − 2 x
(1đ)
0,25
(TMPT)
(
36
3
9 x − 37 − 2
x≤5
)
(
2
VT ≤
nên
0,25
x ≠ −3
pt
⇔
)
⇔ 4 4 + 3 9 x − 37 + 8 4 − 10 − 2 x + 4 x 2 − 15 x − 81 = 0
4 ( 27 + 9 x )
- TH1
V
0,25
−3
. Đẳng thức xảy ra
⇔ x=5
0,25
và 5
2m + 5
. Do đó
m = 30
⇔ 2m + 5 = 65 ⇔
m = −35
65
0,25
= 65
Vậy M(30;0;0), M(– 35; 0 ; 0)
0,25
0,25
VII
(1đ)
SO ⊥ ( ABCD ) ⇒ SO ⊥ AC , OA = a SO = SA2 − OA2 = a
Từ giả thiết
,
0,25
0,25
∆OMN ⊥ O
ON =
:
3
a
3
a, OM = , OH ⊥ MN ⇒ OH =
a
2
2
4
∆SOH ⊥ O : d ( SM , AC ) = OK =
OS .OH
OS 2 + OH 2
Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT:
=
57
a
0,25
Hay B(5; 3), C(1; 2)
Một vectơ chỉ phương của cạnh BC là
r uuur
u = BC = ( −4; −1)
.
0,25
Phương trình cạnh BC là: x - 4y + 7 = 0
IX
(1đ)
xy ≤
Đặt t = x + y ; t > 2. Áp dụng BĐT 4xy ≤ (x + y)2 ta có
P=
P≥
t 3 − t 2 − xy (3t − 2)
xy − t + 1
− xy ≥ −
t2
t 2 − 4t
; f '( t ) =
;
t−2
(t − 2) 2
2
f’(t) = 0 ⇔ t = 0 v t = 4.
4
f’(t)
-
+∞
0
+
+∞
+∞
f(t)
0,25