Nhận dạy tại nhà Thầy Vương ĐT 0932201016
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian giao đề
Câu 1 ( 2,0 điểm). Cho hàm số y x 3 3mx 1 (1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 .
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB vuông tại
O ( với O là gốc tọa độ ).
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
sin 2 x 1 6sin x cos 2 x .
2
Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân I
1
Câu 4 (1,0 điểm). a) Giải phương trình
x3 2 ln x
dx .
x2
52 x 1 6.5x 1 0 .
b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm
trực nhật . Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
Câu 5 (1,0 điểm).
P
bc
3a bc
ca
3b ca
ab
3c ab
…….Hết……….
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
Câu
1
Nội dung
a.(1,0 điểm)
1
0
3
–
+
+
-1
-
Đồ thị:
4
0.25
2
2
4
b.(1,0 điểm)
y ' 3 x 2 3m 3 x 2 m
0.25
Vậy m
2.
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀ ÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
sin 2 x 1 6sin x cos 2 x
0.25
(sin 2 x 6sin x) (1 cos 2 x) 0
2 sin x cos x 3 2 sin 2 x 0
0. 25
2sin x cos x 3 sin x 0
sin x 0
sin x cos x 3(Vn)
0. 25
x k . Vậy nghiệm của PT là x k , k Z
0.25
ln x
dx
x2
1
Tính J
3
Đặt u ln x, dv
0.25
1
1
1
dx . Khi đó du dx, v
2
x
x
x
2
2
1
1
Do đó J ln x 2 dx
x
x
1
1
0
Vậy nghiệm của PT là x 0 và x 1
x 1
b,(0,5điểm)
n C113 165
Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là C52 .C61 C51 .C62 135
135 9
Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là
165 11
5.
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
(1,0 điểm)
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀ ÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
7 7
7
(1,0 điểm)
Gọi K là trung điểm của AB HK AB (1)
Sj
Vì SH ABC nên SH AB (2)
0.25
0.25
Từ (1) và (2) suy ra AB SK
Do đó góc giữa SAB với đáy bằng góc
60
giữa SK và HK và bằng SKH
M
B
H
C
Ta có SH HK tan SKH
a 3
2
K
2
2
4
4
HM
HK
SH
3a
0.25
0,25
(1,0 điểm)
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
Gọi AI là phan giác trong của BAC
Ta có :
AID
ABC BAI
A
Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI PT đường thẳng MM’ : x y 5 0
Gọi K AI MM ' K(0;5) M’(4;9)
VTCP của đường thẳng AB là AM ' 3;5 VTPT của đường thẳng AB là n 5; 3
0,25
0,25
Vậy PT đường thẳng AB là: 5 x 1 3 y 4 0 5x 3 y 7 0
(1,0 điểm).
x 3 xy x y 2 y 5 y 4(1)
4 y 2 x 2 y 1 x 1(2)
0.25
xy x y 2 y 0
Đk: 4 y 2 x 2 0
y 1 0
Ta có (1) x y 3
x y y 1 4( y 1) 0
Đặt u x y , v
0 y 2
4 y2 2 y 3 2 y 1
y 1 1
2
4 y2 2 y 3 2 y 1
1
0y 1 )
y 1 1
1
0
y 1 1
0.25
0.25
Với y 2 thì x 5 . Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT là 5; 2
9.
(1,0 điểm) .
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
(a b)(a c)
1
1
2
Vì theo BĐT Cô-Si:
, dấu đẳng thức xảy ra b = c
ab ac
(a b)( a c)
Tương tự
Suy ra P
ca
3b ca
ca 1
1
và
2 ba bc
ab
3c ab
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
Nhận dạy tại nhà Thầy Vương
ĐT 0932201016
SGD&ĐT
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ THI THPT QUỐC GIA -ĐỢT2
NĂM HỌC 2014 – 2015
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (4,0 điểm).Cho hàm số y
2x 1
, gọi đồ thị là (C).
x 1
a)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số.
b)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng (d): x 3 y 2 0 .
x
Câu 2 (2,0 điểm). Giải phương trình: 2sin 2 cos5x 1
2
minh rằng: (a b)(b c)(c a)(ab bc ca) 4
---------HẾT-------Thí sinh không được sử dụng tài liệu .Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên:………………………………………………..SBD:……………………
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 – 2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Môn: TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Gồm 04 trang)
Câu 1. (4 điểm)
Nội dung
Điểm
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
+Tập xác định D \ 1
2đ
0.5
Bảng biến thiên :
x
y'
y
-
+
-1
||
+
+
2
0.5
||
2
1
1
Lại có k . 1 k 3
3
hay
0.5
x0 0
3
3
2
( x0 1)
x0 2
0.5
Với x0 0 y0 1 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y 3x 1
Với x0 2 y0 5 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y 3x 11
0.5
Câu 2. (2 điểm)
Nội dung
Điểm
x
2sin 2 1 cos5x cosx cos5x
2
5
5 x (5 x)
2
f’(x) = 0 x 5; x 2 . Ta có : f(2) = 6 3 , f(0) = f(5) = 0
f ’(x) =
Vậy Max f(x) = f(2) = 6 3 , Min f(x) = f(0) = 0
x[0;5]
x[0;5]
0,5
0,5
0,5
Câu 4. (2 điểm)
Nội dung
Điểm
a) 2 log 2 3 (2 x 1) 2 log 3 (2 x 1)3 2 0
1
2
2
PT 8log 3 (2 x 1) 6 log 3 (2 x 1) 2 0
Điều kiện : x
log3 (2 x 1) 1
0,25
b) Tính xác suất
Ta có : C164 1820
Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Thì H= A B C = ” Có nữ và đủ ba bộ môn “
0.25
0.5
C82 C51C31 C81C52C31 C81C51C32 3
P( H )
7
0.25
Câu 5. (2 điểm)
Nội dung
Điểm
Ta có : AB 12; 6 ; BA 6; 12
C
Nội dung
600
* Gọi O AC BD Ta có : OB AC , SO AC SOB
Điểm
0.25
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Ê
`ÌÀÊ
/ÊÀiÛiÊÌ
ÃÊÌVi]ÊÛÃÌ\Ê
ÜÜܰVi°VÉÕV°
Ì
Xét tam giác SOH vuông tại H : tan 600
SH
a 3
a
. 3
SH OH .tan 600
HO
6
2
Ta có : tam giác ABC đều : S ABCD 2.S ABC
a2 3
8
Áp dụng công thức :
1
1
1
1
3a
d
2
2
2
d (O, SCD ) OC
OD OE
112
2
0.5
Mà d B, SCD 2d O, SCD
6a
112
Câu 7. (2,0 điểm)
A
x y 4 0
2 M 7 ; 1
2 2
3 x 5 y 8 0
y 1
2
AD vuông góc với BC nên nAD u BC 1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra
phương trình của AD :1 x 4 1 y 2 0 x y 2 0 . Do A là giao điểm
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
3 x 5 y 8 0
x 1
A 1;1
x y 2 0
y 1
Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình:
0,5
`Ìi`ÊÜÌ
ÊÌ
iÊ`iÊÛiÀÃÊvÊ
vÝÊ*ÀÊ*
Do B thuộc BC B t ; t 4 , kết hợp với M là trung điểm BC suy ra
C 7 t ;3 t .
HB (t 2; t 8); AC (6 t ; 2 t ) . Do H là trực tâm của tam giác ABC nên
t 2
HB. AC 0 t 2 6 t t 8 2 t 0 t 2 14 2t 0
t 7
0,25
Do t 3 t 2 B 2; 2 , C 5;1 . Ta có
AB 1; 3 , AC 4;0 nAB 3;1 , nAC 0;1
0,25
Suy ra AB : 3 x y 4 0; AC : y 1 0.
Câu 8. (2,0 điểm)
Nội dung
Điểm
3 3
y42
Với x 1 2
y 4 2
Câu 9. (2,0 điểm)
1
x
2
x 1 2(l )
x 1 2
0.25
2
0.5
0.5
Vậy hệ có hai nghiệm.
2
4
2
(a - b)(b - c)(a - c)
(a c)3
(1)
4
Ta có : 4(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca) = 2(a - c)2 + 2(a - b)2 + 2(b - c)2
2
2
2
2
2
2(a - c) + [(a - b) + (b - c)] = 2(a - c) + (a - c) = 3(a - c)
0.25
0.25
4
(5 x) (2) .
Suy ra 4(5 - x) 3(a - c) ,từ đây ta có x 5 và a c
3
2