Chương I
Số TT
Mã
I.1
1
Nội dung câu hỏi
2
Khối lượng của các chi tiết chuyển động tịnh tiến của ô tô, mj(kg/cm ):
A. 0.001 ÷ 0.006
B. 0.01 ÷ 0.04
C. 0.001 ÷ 0.005
ĐA
đúng
A
D. 0.001 0.003
I.2
Lực quán tính chuyển động tịnh tiến cực đại của ô tô Pjmax (MN/m2)
B
A. 0.01 ÷ 0.05
B. 0.90 ÷ 2.20
C. 0.03 ÷ 0.07
7
Cm =
C
A
C
A
S .n
30
A
(m/s)
B.Cm= (m/s)
C.Cm= (m/s).
D.Cm= (m/s)
Cm = (3,5 ÷ 6,5) m/s .động cơ ở tốc độ nào .
A. Động cơ tốc độ thấp
B. Động cơ tốc độ trung bình
A
C. Động cơ cao tốc
8
D. Động cơ ở tốc độ siêu cao tốc
Vận tốc tức thời (vt) tính theo công thức nào .
11
12
13
14
15
16
D
A
A. Vt = R.ω.B
B. Vt = R.2α.B
C. Vt = R.β.B
D. Vt = R.
Động học của cơ cấu khuỷu trục - thanh truyền ,tham số kết cấu tính theo
công thức .
Aλ=
B.λ =.
C.λ =
D.
Gia tốc của pít tông tính theo công thức :
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Động cơ xăng khối lượng nhón Piston - trục khuỷu - thanh truyền trên
một đơn vị diện tích đỉnh piston của động cơ mtt(kg/cm2)
A. 12÷23
B. 15÷25
C. 20÷30
D. 10÷20
Động cơ diesel khối lượng nhón Piston - trục khuỷu - thanh truyền trên
một đơn vị diện tích đỉnh piston của động cơ mtt(kg/cm2)
A. 37÷80
B. 25÷40
C. 12÷34
C. 15 ÷ 25
D. 15 ÷ 30
Động cơ xăng khối lượng nhón Piston - trục khuỷu - thanh truyền trên
một đơn vị diện tích đỉnh piston của động cơ mk thép rèn (kg 2)
A. 15 ÷ 20
B. 20 ÷ 40
C. 15 ÷ 30
D. 10
Lực khí thể tính theo công thức ?.
D
B
C
A
A
D
B
A
C
A. P kt =
180 .τ
i
góc công tác (δK):
, i là gì ?
A. Tỷ số truyền
B. Số xi lanh
C. Số kỳ của động cơ
D. Tỷ số nén
Góc lệch giữa hai khuỷu trục của hai xi lanh làm việc kế tiếp nhau
δK =
29
30
31
180 .τ
i
gọi là góc công tác (δK):
, τ là gì ?
A. Tỷ số truyền
B. Số xi lanh
C. Số kỳ của động cơ
D. Tỷ số nén
Động cơ hai xi lanh bốn kỳ có góc công tác δK = ?
A. 1800
B
B. Mu=pz.D3
33
C. Mu=pz.D
D. Mu =
Ứng suất cho phép được cho như sau:
Đối với pít tông hợp kim nhẹ
34
35
36
37
A
[σ u ]
+ Đỉnh không có gân:
= (MN/m2)
A. 20 - 25
B. 30 - 35
C. 40 - 45
D. 25 - 30
Ứng suất cho phép được cho như sau:
Đối với pít tông hợp kim nhẹ:
[σ u ]
38
+ Đỉnh có gân:
= (MN/m2)
A. 200-250
B. 130-250
C. 100-200
D. 120-135
Lực tiếp tuyến T gây ra mô men quay (Mq) làm quay trục khuỷu của động
cơ, về trị số :
A. Mq = T2 . R (Nm)
B. Mq = T2 . (Nm)
C. Mq = T . R2 (Nm)
D. Mq = T . R (Nm)
Công thức Orơlin Ứng suất tiếp tuyến:
3r 2
pz
4δ 2
σy =µ
39
µ
µ
=?
µ
=?
A. 0,20
B. 0,26
C. 0,54
D. 0,34
Công thức Orơlin ,Ứng suất hướng kính:
σx =ξ
41
ξ
3r 2
pz
4δ 2
MN/m2
- Hệ số ngàm, thường chọn
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
ξ
=?
PZ
πD 2
=
FI − I 4 FI − I
MN/m2
ở trên là đúng hay sai ?
A. Đúng
B. Sai
Ứng suất nén ,Ứng suất cho phép: đối với gang [σn ] = 30 MN/m2
44
Là đúng hay sai?
A.Sai
B.Đúng
Ứng suất nén ,Ứng suất cho phép: đối với nhôm[σn ] = 25 MN/m2
45
A
B
Là đúng hay sai?
A.Sai
B.Đúng
Cho động cơ MADA323 có các thông số kỹ thuật:
D
C
B. 650
C. 760
D. 427
K th =
Tính bền thân piston Công thức kiểm nghiệm:
48
N max
D.lth
B
MN/m2
Nmax – lực ngang lớn nhất, có thể xác định Nmax theo công thức kinh nghiệm sau:
Đối với đ/c Diesel thì Nmax=?
A. Nmax = 0,32λ [(16,25 –
ε
)Pzmax – 16]. D2 (MN)
B. Nmax = (0,8 – 1,30)Pzmax.Fp (MN)
C. Nmax = 0,23λ [(16,25 –
)Pzmax – 16]. D2 (MN)
D. Nmax = (0,6 – 1,20)Pzmax.Fp (MN)
Bền thân piston Trị số cho phép của [Kth] :
B
Đối với ô tô, máy kéo [Kth]=?
50
A. [Kth] = 0,15 - 0,35 (MN/m2)
B. [Kth] = 0,3 - 0,5 (MN/m2)
C. [Kth] = 0,15 - 0,4 (MN/m2)
D. [Kth] = 0,6 - 1,5 (MN/m2)
Bền thân piston Trị số cho phép của [Kth] : Đối với ô tô cao tốc: [Kth] =?
D
2
51
A. [Kth] = 0,15 - 0,35 (MN/m )
B. [Kth] = 0,3 - 0,5 (MN/m2)
C. [Kth] = 0,15 - 0,4 (MN/m2)
D. [Kth] = 0,6 - 1,5 (MN/m2)
52
và trạng thái nhiệt của pít tông mà khe hở lắp ghép khác nhau.
C
+ Trạng thái nguội:
Khe hở phần thân
53
A.
B.
C.
D.
∆d
∆d
∆d
∆d
∆t
=?
=(0,005-0,008)D;
=(0,007-0,008)D;
=(0,006-0,008)D;
=(0,02-0,04)D;
Khe hở lắp ghép của pít tông: tùy thuộc vật liệu chế tạo pít tông, xi lanh
và trạng thái nhiệt của pít tông mà khe hở lắp ghép khác nhau.
thân pít tông (K).
Khi làm mát bằng nước
A. Txl= 383-388 K; Td = 473-723 (K); Tt = 250-473 K
B. Txl= 383-388 K; Td = 389-723 (K); Tt = 403-473 K
C
C. Txl= 383-388 K; Td = 473-723 (K); Tt = 403-473 K
D. Txl= 443-463 K; Td = 573-823 (K); Tt = 483-613 K
57
58
59
Txl, Td, Tt: là nhiệt độ xi lanh, nhiệt độ phần đầu pít tông, nhiệt độ phần
thân pít tông (K).
Khi làm mát bằng không khí
A. Txl= 378-463 K; Td = 573-823 (K); Tt = 483-613 K
B. Txl= 443-463 K; Td = 573-823 (K); Tt = 483-613 K
C. Txl= 443-463 K; Td = 456-823 (K); Tt = 483-613 K
D. Txl= 354-463 K; Td = 573-823 (K); Tt = 483-613 K
B
α xl ,α t
D
PZ
2
B.
Mu =
PZ
2
C.
Mu =
D.
61
PZ
2
l ld
−
2 6
l ld
+
2 4
l ld
−
3 4
l ld
−
wu 1,2d cp3 1 − α 4
(
)
M u PZ ( l cp + 0,5l d )
=
wu 1,2d cp3 1 + α 4
(
)
M u PZ ( l cp + 0,5l d )
=
wu 1,2d cp3 1 − α 4
(
)
(lcp + 0,5l d )
Mu
=
wu 1,2d cp3 1 − α 4
(
D.
τc =
PZ
4 Fcp
C.
τc =
D.
63
PZ
5 Fcp
MN/m2 .
MN/m2 .
Đối với các loại động cơ công suất lớn, trọng lượng thì tính ứng suất cắt
theo CT
0,85 Px (1 + α + α 2 )
τc =
d cp2 (1 − α )
(MN/m2)
A.
τc =
65
A. [σu] = 100 – 150 MN/m2
B. [σu] = 50 – 70 MN/m2
.C [σu] = 350 – 450 MN/m2
D. [σu] = 150 – 250 MN/m2
Tính bền chốt pít tông ,Ứng suất cho phép đối với các loại vật liệu như:
Thép hợp kim cao cấp [σu]=?
σ u1 =
A.
σ u1 =
B.
σ u1 =
C.
σ u1 =
D.
67
C
A. [σu] = 100 – 150 MN/m2
B. [σu] = 50 – 70 MN/m2
.C [σu] = 350 – 450 MN/m2
D.[σu] = 150 – 250 MN/m2
Tính bền nhóm xéc măng ,Ứng suất uốn:
Tính bền nhóm xéc măng ,Ứng suất uốn:
Xéc măng không đẳng áp khi nó làm việc, ứng suất công tác có thể
2C m AE
σ u1 =
D
π ( 3 − ξ ).D. − 1
t
xác định theo công thức Ghinxbua:
B
ξ
là hệ số phân bố áp suất, thông thường có thể chọn
ξ
=?
A. 0,09
B. 0,196
C. 0,23
D. 0,4
A
Tính bền nhóm xéc măng ,Ứng suất uốn:
4 E 1 −
π .t ( 3 − ξ )
=
DD
m − 1,4
t t
A
Áp suất bình quân của xéc măng không đẳng áp:
A
t
Ptb =
3
D
D
( 3 − ξ ) − 1
t
t
0,425E
70
Là đúng hay sai
74
75
76
77
78
79
80
Đường kính ngoài bạc d1 (Động cơ xăng )
A. (1,25-1,65)dcp
B. (1,3-1,7)dcp
C. (1,1-1,25)dcp
D. (1,0-1,22)dcp
Đường kính ngoài bạc d1 ( Động cơĐieden)
A. (1,25-1,65)dcp
B. (1,3-1,7)dcp
C. (1,1-1,25)dcp
D. (1,0-1,22)dcp
Đường kính ngoài d2 (Động cơ xăng )
A. (1,25-1,65)dcp
B. (1,3-1,7)dcp
C. (1,1-1,25)dcp
D. (1,0-1,22)dcp
=
DD
m − 1,4
t t
C
C
A
B
A
A
C
D
C. (0,055-0,085)D
D. (0,07-0,085)D
d2
Tính bền nhóm thanh truyền loại đầu nhỏ thanh truyền dày có d1 > ?
C. Pjmax= mR ω (1 + λ ) (MN)
2
D. Pjmax= R ω (1 + λ )Fp (MN
Tính bền thân thanh truyền tốc độ thấp và trung bình ứng suất nén:
C
Theo công thức
A.
B.
C.
D.
83
84
MN/m2
MN/m2
MN/m2
MN/m2
Ứng suất nén và uốn dọc tại tiết diện trung bình (theo công thức
NAVERĂNGKIN):
PZ
L
1 + C 02
A.
85
B.
C.
1
Pth = Ftb (3350 + 6,2. )
i
1
Pth = Ftb (3350 − 6,2. )
i
1
Pth = Ftb (2350 − 6,2. )
i
MN
MN
MN
D. MN
Lực tới hạn khi uốn dọc đối thanh truyền bằng thép chợp kim,công thức
xác định
A.
86
B.
Pth
PZ
; với
[η ] = ?
C
[η ] = 2,5 − 8
[η ] = 1,5 − 5
[η ] = 2,5 − 5
C.
D. [ η ] = 1,5 – 2,0
88
Tại tiết diện trung bình công thức tính, Ứng suất nén là:
C
P1
σ x max = F
P1
σ
ky
y max =
Ftb
D.
Tại tiết diện trung bình công thức tính, Ứng suất kéo
σk =
A.
σk =
89
B.
σk =
C.
Pjt
Ftb
Pjt
Ftb
Pjt
Ftb
Là đúng hay sai :
A. Đúng
B. Sai
Từ công thức Hệ số an toàn ở tiết diện trung bình:
B
2σ −1
− σ k ) − ψ σ ( σ x max + σ k )
91
σ σx = ( σ
x max
2σ −1
σ σy =
(σ y max−σ k ) − ψ σ (σ y max + σ k )
Là đúng hay sai :
A. Đúng
B. Sai
Tại tiết diện nhỏ nhất Ứng suất nén có công thức :
σ n max =
A
Tại tiết diện nhỏ nhất ,Ứng suất kéo có công thức :
σ kj =
A.
σ kj =
B.
C
Pjd
Fmin
MN/m2
2 Pjd
Fmin
MN/m2
A
σ kj =
C.
σ kj =
D.
(σ
n max
(σ
(σ
σ −1
− σ kj ) + ψ σ (σ n max + σ kj )
2σ −1
− σ kj ) + ψ σ (σ n max + σ kj )
n max
2σ −1
− σ kj ) − ψ σ (σ n max + σ kj )
n max
2σ −1
+ σ kj ) + ψ σ (σ n max + σ kj )
Tính bền đầu to thanh truyền .Đường kính chốt khuỷu dck
95
96
97
B
C
99
Tính bền đầu to thanh truyền
Chiều dài đầu to (lđt)
A. (0,56 - 0,75)dck
B. (0,1) dck
C. (1,3 - 1,75) dck
D. (0,45 – 0,95) dck
Tính bền đầu to thanh truyền
Mô men uốn và lực pháp tuyến tại tiết diện A-A tính gần đúng như sau:
A
100
B
c
M A = Pd (0,0127 + 0,00083γ o )
2
N A= Pd (0,522 − 0,003γ o )
FA
N = N
A
Fd + Fb
jd
j d + jb
A.
B.
C.
jd
M = M A j − j
d
b
FA
N = N
A
Fd + Fb
jd
Ứng suất tổng cộng tác dụng lên đầu to thanh truyền:
σ∑ =
A.
σ∑ =
102
B.
σ∑ =
C.
σ∑ =
D.
2M
N
+
WuA− A Fd
2M
N
−
WuA− A Fd
M
N
−
WuA− A Fd
M
N
B
Rω 2
Fp m(1 + λ ) + m 2 − mn
A. Pb = Pj + Pkđ = Z
/2Z
2
Rω
Fp m(1 + λ ) + m 2 − mn
B. Pb = Pj + Pkđ = Z
/Z
2
Rω
Fp m(1 + λ ) + m 2 − mn
C. Pb = Pj + Pkđ = Z
/3Z
[
(
)]
[
(
)]
A. Fd là diện tích biến dạng của đầu to (phần lắp ghép với bu lông)
B. Fd là tiết diện bu lông
C. Fd là diện tích biến dạn của đầu nhỏ
D. Fd là diện tích bạc tiếp xúc
Lực siết bu lông thanh truyền
χ=
106
Trong đó hệ số
B
Fb
Fb + Fd .
Fb là:
A. Fb là diện tích biến dạng của đầu to (phần lắp ghép với bu lông)
B. Fb là tiết diện bu lông
C. Fb là diện tích biến dạn của đầu nhỏ
D. Fb là diện tích bạc tiếp xúc
Lực tác dụng lên bu lông thực tế :
A.
C
B.
107
D. 0,4
Ứng suất xoắn đầu to thanh truyền
C
A.
110
B.
C.
D.
111
Ứng suất tổng đầu to thanh truyền
A.
D
B.
C.
D.
Động cơ tàu thủy tốc độ cao, động cơ ô tô máy kéo bu lông bằng thép hợp kim:
112
B
MN/m2
Đúng hay sai
vk
B.
dh =
C.
dh =
115
C
v p .D 2 .i
vk
v p .D 3 .i
vk
D.
Xác định tiết diện lưu thông của xu páp, Tiết diện lưu thông fkl qua xupap
(tiết diện vành khăn) được xác định công thức :
f kl =
A.
πh /
(d h + d1 )
2
A
Fp
vkl = 2v p if
kl
v kl ≤ 70 ÷ 90m / s
Fp
v
=
v
p
kl
if kl
B.
C.
D.
117
v kl ≤ 70 ÷ 90m / s
2Fp
Fp (t 2 − t1 )
t2
i ∫ f kx dt
t1
A.
Vkx/ =
Vh
t2
i ∫ f kx dt
t1
B.
B
= Vp
F p (t 2 + t1 )
t2
i ∫ f kx dt
t1
A
Fp (t 2 + t1 )
t1
t2
i ∫ 2 f kx dt
t1
118
119
120
121
122
123
D.
Lực tác dụng lên trục cam được tính theo công thức sau:
A
A. PT max = Plxo + Pjt + Pkt
B. PT max = Plxo - Pjt + Pkt
C. PT max = Plxo + Pjt - Pkt
A
(MN/m2)
(MN/m2)
(MN/m2)
(MN/m2)
Ứng suất tiếp xúc mặt cam , Đối với con đội con lăn, ứng suất tiếp xúc tính
theo công thức:
A.
B.
D
(MN/m2)
(MN/m2)
B