câu hỏi trắc nghiệm môn học lý hóa có đáp án - Pdf 27

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC
HÓA LÝ
1. Thông số trạng thái:
a. là những đại lượng vật lý vĩ mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của
hệ.
b. là những đại lượng vật lý vi mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của
hệ.
c. là những đại lượng hóa lý vi mô qui định cho mỗi trạng thái của
hệ.
d. là những đại lượng hóa lý vĩ mô qui định cho mỗi trạng thái của
hệ.
Đáp án: a
2. Thông số cường độ là:
a. những thông số phụ thuộc vào lượng chất.
b. những thông số không phụ thuộc vào lượng chất.
c. những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất.
d. những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng
chất.
Đáp án: b
3. Hệ sinh công và nhiệt, có:
a. Q < 0 và A > 0.
b. Q > 0 và A > 0.
c. Q < 0 và A < 0.
d. Q > 0 và A < 0.
Đáp án: a
4. Định luật Hess cho biết:
a. ∆H
nghịch
= ∆H
thuận
b. ∆H

p
Đáp án: a
7. Biểu thức toán học của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:
a. định luật bảo toàn khối lượng.
b. định luật bảo toàn năng lượng.
c. định luật bảo toàn xung lượng.
d. định luật bảo toàn động lượng.
Đáp án: b
8. Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công (A) có giá trị:
a. A > 0.
b. A < 0.
c. A ≤ 0.
d. A ≥ 0.
Đáp án: b
9. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và với môi trường.
a. công.
b. năng lượng.
c. nhiệt.
d. bức xạ.
Đáp án: b
10. Biểu thức tính năng lượng: Q = m(n).λ
cp
áp dụng cho quá trình:
a. chuyển pha.
b. không có chuyển pha.
c. chuyển dung môi.
d. chuyển chất.
Đáp án: a
11. Chọn phát biểu đúng:
a. Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

15. Chọn phát biểu đúng:
a. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng
tạo thành chất đó.
b. Nhiệt tạo thành của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng
tạo thành 1 mol chất đó.
c. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của
phản ứng tạo thành 1 mol chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn.
d. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của
phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng
thái tự do bền vững nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.
Đáp án: d
16. Chọn phát biểu đúng:
a. Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy
1 mol chất đó bằng oxi.
b. Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy
1 mol chất đó để tạo ra oxít cao nhất.
c. Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy
1 mol chất đó bằng oxi để tạo thành các oxit hóa trị cao nhất trong
điều kiện nhiệt độ và áp suất xác định.
d. Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng
đốt cháy 1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy.
Đáp án: c
17. Chọn phát biểu đúng:
a. Nội năng là hàm trạng thái nên không phụ thuộc vào trạng thái
đầu và trạng thái cuối mà chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá
trình.
b. Nhiệt và công là hàm trạng thái nên phụ thuộc vào trạng thái đầu
và cuối của hệ.
c. Nhiệt và công không phải là hàm trạng thái nên không phụ thuộc
vào cách tiến hành quá trình.

c. ∆C
p
= 0.
d. ∆C
p
≠ 0.
Đáp án: d
21. Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng: H
2
(k)

+ I
2
(k)

= 2HI(k) có:
a. ∆H
0
298
> ∆U
0
298
b. ∆H
0
298
= ∆U
0
298
c. ∆H

= λ
nc
- λ
nt
Đáp án: d
23. Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để:
a. cung cấp cho một vật hóa hơi .
b. cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
c. cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 1
0
C.
d. cung cấp cho một vật để hạ nhiệt độ của nó 1
0
C.
Đáp án: c
24. Biểu thức liên hệ giữa C
p
và C
v
là:
a. C
p
= C
v
+ R
b. C
p
= C
v
- R

P
nRlnAQ ==
c.
1
2
P
P
nRTlnAQ ==
d.
2
1
V
V
nRTlnAQ ==
Đáp án: a
27. Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là:
a. nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi.
b. nhiệt hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi.
c. nhiệt hòa tan 1 lượng chất tan bất kỳ.
d. nhiệt hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng bất kỳ dung môi.
Đáp án: a
28. Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ:
a. nhận trong quá trình chuyển chất.
b. tỏa ra trong quá trình chuyển chất.
c. nhận trong quá trình phản ứng.
d. trao đổi trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác.
Đáp án: d
29. Hệ dị thể là:
a. hệ gồm một pha trở lên.
b. hệ gồm hai pha.

Đáp án: c
33. Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:
a. là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng
lớn.
b. là giới hạn của nhiệt hòa tan tích phân khi nồng độ dung dịch tiến
tới không.
c. là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn
dung dịch có nồng độ xác định.
d. là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô
cùng lớn dung dịch có nồng độ xác định.
Đáp án: b
34. Đặc điểm của quá trình chuyển pha là…
a. thuận nghịch.
b. nhiệt độ thay đổi.
c. không thuận nghịch.
d. cân bằng.
Đáp án: a
35. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100
0
C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của
nước ở 100
0
C là 539 cal/g. Nhiệt ngưng tụ của nước có giá trị:
a.
nt
λ
= 539 cal/g
b.
nt
λ

0
C là 539 cal/g. Giá trị công tính ra được:
a. A = -18529 cal.
b. A = 18529 cal.
c. A = -242550 cal
d. A = 224550 cal.
Đáp án: a
38. Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 100
0
C, 1atm. Biết nhiệt hóa hơi của
nước ở 100
0
C là 539 cal/g. Biến thiên nội năng của quá trình là:
a.
ΔU
= 224021 cal.
b.
ΔU
= -224021 cal.
c.
ΔU
= 261079 cal.
d.
ΔU
= -261079 cal.
Đáp án: b
39. Biến thiên entropy được xác định theo biểu thức sau:
a.
T
Q

b. áp dụng định luật bảo toàn nhiệt lượng.
c. áp dụng định luật bảo toàn khối lượng.
d. áp dụng định luật bảo toàn vật chất.
Đáp án: a
41. Khi trộn 200 gam nước ở 30
0
C với 100 gam nước ở 60
0
C, coi hệ là cô
lập và nhiệt dung riêng của nước lỏng là 1 cal/g.K. Nhiệt độ của hệ đạt
được sau khi trộn lẫn là:
a. 331
0
K
b. 381
0
K
c. 313
0
K
d. 383
0
K
Đáp án: c
42. Khi dùng ΔS để xét chiều cho quá trình sẽ dẫn đến một giả thiết phải
đặt ra là:
a. hệ cô lập.
b. hệ không trao đổi chất với môi trường.
c. hệ mở.
d. hệ trao đổi nhiệt với môi trường.

46. Mô tả toán học:

=
2
1
T
T
vp,
dT
T
C
ΔS
được áp dụng cho hệ có tính chất:
a. thuận nghịch.
b. không thuận nghịch.
c. quá trình bất kỳ.
d. cân bằng.
Đáp án: a
47. Quá trình chuyển pha từ hơi sang rắn là quá trình:
a. thu nhiệt.
b. tỏa nhiệt.
c. áp suất không đổi.
d. tăng áp suất.
Đáp án: b
48. Cho phản ứng: CaCO
3
(r)

= CaO(r) + CO
2

(k)

= C
2
H
6
(k)

có ∆S
3
> 0
d. N
2
(k)

+

3H
2
(k)

= 2NH
3
(k)

có ∆S
4
< 0
Đáp án: d
50. Cho các phản ứng sau:

(k)

có ∆S
3

N
2
(k) +

3H
2
(k) = 2NH
3
(k)

có ∆S
4

Biến thiên entropy của các phản ứng là:
a. ∆S
1
> 0, ∆S
2
< 0, ∆S
3
< 0, ∆S
4
< 0.
b. ∆S
1

c. ∆H > 0, ∆S < 0
d. ∆H > 0, ∆S > 0
Đáp án: b
52. Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ
nào:
a. ∆H < 0, ∆S < 0
b. ∆H < 0, ∆S > 0
c. ∆H > 0, ∆S < 0
d. ∆H > 0, ∆S > 0
Đáp án: c
53. Chọn phát biểu đúng:
a. H = U - TS
b. F = U + PV
c. G = H + TS
d. G = U + PV – TS
Đáp án: d
54. Chọn phát biểu đúng:
a. với hệ không cô lập, quá trình tự diễn biến theo chiều tăng entropi
cho tới khi đạt giá trị cực đại.
b. với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng tích, quá trình tự diễn biến
theo chiều tăng thế đẳng tích cho tới khi đạt giá trị cực đại.
c. với hệ có thành phần thay đổi ở điều kiện đẳng nhiệt, đẳng áp,
quá trình tự diễn biến theo chiều làm tăng hóa thế cho tới khi cân
bằng.
d. với hệ ở điều kiện đẳng nhiệt đẳng áp, quá trình tự diễn biến theo
chiều giảm thế đẳng áp cho tới khi đạt giá trị cực tiểu.
Đáp án: d
55. Chọn phát biểu đúng:
a. Entropy không phải là hàm trạng thái, biến thiên entropy không
phụ thuộc đường đi.

d. Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ
thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc
vào các trạng thái trung gian.
Đáp án: d
59. Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp, nếu ∆G < 0 thì:
a. quá trình không tự xảy ra.
b. quá trình cân bằng.
c. quá trình tự xảy ra.
d. quá trình thuận nghịch.
Đáp án: c
60. Biểu thức entropy của quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng có
biểu thức là:
a.
nRT.ΔUΔS
∆+=
b.
VnRQΔS ∆−=
c.
2
1
1
2
P
P
nRln
V
V
nRlnΔS ==
d.
1

a. là cân bằng động.
b. cân bằng tuyệt đối.
c. cân bằng tĩnh.
d. cân bằng như cơ học.
Đáp án: a
65. Hằng số cân bằng K
p
liên hệ với năng lượng tự do Gibbs theo biểu
thức:
a.
p
0
RTlnKΔG −=
.
b.
p
0
RTlnπΔGΔG +=
.
c.
dT
T
ΔH
lnK
2
p
⋅−=∂
.
d.
dT

= K
c
= K
n
= K
x
khi phản ứng có:
a. ∆n = 1.
b. ∆n = 0.
c. Δn ≠ 0.
d. Δn ≠ 1.
Đáp án: b
69. Cho phản ứng: CaCO
3
(r) = CaO(r) + CO
2
(k). Biểu thức K
p
của phản
ứng trên là:
a.
2
co
p
PK
=
b.
2
co
p

Đáp án: a
71. Cho phản ứng: CaCO
3
(r) = CaO(r) + CO
2
(k). Như vậy, biến thiên số
mol khí của hệ là:
a. Δn = 1.
b. Δn = 2.
c. Δn = 3.
d. Δn = 0.
Đáp án: a
72. Đun nóng một bình kín chứa 8 mol I
2
và 5,3 mol H
2
thì tạo ra 9,5 mol
HI lúc cân bằng. Hằng số cân bằng của phản ứng là:
a. K
c
= 5,36
b. K
c
= 59,05
c. K
c
= 50,49
d. K
c
= 5,63

3
(k)
Hằng số cân bằng K
p
của phản ứng là:
a.
cb
HN
NH
p
22
3
.PP
P
K










=
b.
cb
NH
HN

P
K










=
d.
cb
NH
2
H
3
N
p
3
2
2
P
.PP
K




a. phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
b. phản ứng đang diễn theo chiều thuận.
c. phản ứng đang diễn theo chiều nghịch.
d. không thể biết được.
Đáp án: a
78. Ở một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch dưới đây có hằng số cân bằng
K
c
= 8.
A + B C + D
Tại một thời điểm nào đó, ta có nồng độ mol của từng chất là: [A] =
0,1 M; [B] = 0,1M; [C] = 0,3M; [D] = 0,3M. Phát biểu nào dưới đây là
đúng ứng với thời điểm này:
a. phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
b. phản ứng đang diễn theo chiều thuận.
c. phản ứng đang diễn theo chiều nghịch.
d. không thể biết được.
Đáp án: c
79. Trộn 1,0 mol A; 1,4 mol B và 0,5 mol C vào bình dung tích 1,0 lít.
Phản ứng xảy ra: A(k) + B(k) 2C(k), khi cân bằng nồng độ
của C là 0,75M. Hằng số cân bằng K
c
của phản ứng là:
a. 0,05
b. 0,50
c. 5,0
d. 50
Đáp án: b
80. Phản ứng 2NO
2

a. phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt .
b. phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt.
c. phản ứng theo chiều thuận là tỏa nhiệt.
d. phản ứng theo chiều nghịch là tỏa nhiệt.
Đáp án: c
82. Khi hạ nhiệt độ của phản ứng 2NO
2
N
2
O
4
thì màu nâu nhạt dần.
Vậy K
p
:
a. tăng.
b. giảm.
c. không đổi.
d. không đủ dữ kiện để khẳng định.
Đáp án: a
83. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) +
4H
2

(kcal/mol)
0 -57,8 -267 0
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 35,8 kcal
b. -32,8 kcal
c. 32,8 kcal
d. -35,8 kcal
Đáp án: d
85. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) +
4H
2
(k)

∆H
0
298 t.t
(Kcal/mol)
0
-57,8
-267 0
C

0
K, 1atm là:
a. 6854,37 cal
b. -6854,27 cal
c. 6854,27 cal
d. -6854,37 cal
Đáp án: d
86. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) +
4H
2
(k)

∆H
0
298 t.t
(Kcal/mol)
0 -57,8 -267 0
C
p
(Fe) = 4,13 + 6,38.10
-3
.T (cal/mol.K)
C

d. -6854,37 cal
Đáp án: d
87. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) +
4H
2
(k)

S
0
298

(cal/mol.K)
6,49 45,1 3,5
32,21
Biến thiên entropy của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 67,53 cal/K
b. -67,53 cal/K
c. 76,53 cal/k
d. -76,53 cal/K
Đáp án: b
88. Cho phản ứng có các số liệu sau:

Đáp án: b
89. Cho phản ứng có các số liệu sau:
3Fe(r) + 4H
2
O(h) = Fe
3
O
4
(r) +
4H
2
(k)

∆H
0
298 t.t
(kcal/mol)
0 -57,8 -267 0
S
0
298
(cal/mol.K) 6,49 45,1 3,5 32,21
Hằng số cân bằng K
p
của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 3,14.10
-11
b. 3,14.10

∆H
0
298 t.t
(kcal/mol)
-63,7 -
26,42
-94,05
2
0
S
0
298

(cal/mol.K)
1,36 47,3 51,06 6,49
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 3932 cal
b. -3932 cal
c. 3942 cal
d. -3942 cal
Đáp án: b
92. Cho phản ứng và các số liệu sau:
FeO(r) + CO(k) = CO
2
(k) +
Fe(r)
∆H
0


(cal/mol.K)
1,36 47,3 51,06 6,49
Biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. -6581,22 cal
b. 6581,22 cal
c. 6851,22 cal
d. -1282,78 cal
Đáp án: a
94. Cho phản ứng và các số liệu sau:
FeO(r) + CO(k) = CO
2
(k)
+ Fe(r)
∆H
0
298 t.t
(kcal/mol)
-63,7 -26,42 -94,05
2
0
S
0
298

(cal/mol.K)
1,36 47,3 51,06 6,49
Hằng số cân bằng K

0
298

(cal/mol.K)
1,36 47,3 51,06 6,49
C
p
(CO) = 6,34 + 1,84. 10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(FeO) = 12,62 + 1,50.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(CO
2
) = 10,55 + 2,16.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(Fe) = 4,13 + 6,38.10
-3
.T (cal/mol.K)
Hiệu ứng nhiệt đẳng áp của phản ứng ở 1000
0
K, 1atm là:

(CO) = 6,34 + 1,84. 10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(FeO) = 12,62 + 1,50.10
-3
.T (cal/mol.K)
C
p
(CO
2
) = 10,55 + 2,16.10
-3
.T (cal/mol.K)
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng ở 1000
0
K, 1atm là:
a. 4567 cal
b. -4567 cal
c. 4596 cal
d. -4596 cal
Đáp án: b
97. Cho phản ứng có các số liệu sau:
CO(k) + H
2
O(h) = CO
2
(k) +
H

0
298,tt
(kcal/mol)
-26,24 -57,8 -94,05 0
S
0
298
(cal/mol.K)
47,3 45,1 51,06 31,21
Hiệu ứng nhiệt đẳng tích của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 10,01 kcal
b. -10,01 kcal
c. 11,01 kcal
d. -11,01 kcal
Đáp án: b
99. Cho phản ứng có các số liệu sau:
CO(k) + H
2
O(h) = CO
2
(k) +
H
2
(k)
∆H
0
298,tt
(kcal/mol)

298
(cal/mol.K)
47,3 45,1 51,06 31,21
Biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298
0
K, 1atm là:
a. 6991,26 cal
b. -6991,26 cal
c. 699,126 cal
d. -699,126 kcal
Đáp án: b
101.Cho phản ứng có các số liệu sau:
CO(k) + H
2
O(h) = CO
2
(k) +
H
2
(k)
∆H
0
298,tt
(kcal/mol)
-26,24 -57,8 -94,05 0
S
0
298
(cal/mol.K)
47,3 45,1 51,06 31,21

b. -70996 cal
c. 70996 kcal
d. -7099,6 cal
Đáp án: d
102.Cho phản ứng có các số liệu sau:
CO(k) + H
2
O(h) = CO
2
(k) +
H
2
(k)
∆H
0
298,tt
(kcal/mol)
-26,24 -57,8 -94,05 0
S
0
298
(cal/mol.K)
47,3 45,1 51,06 31,21
C
p
(CO) = 6,25 + 2,09.10
-3
T (cal/mol.K)
C
p

O(h) = CO
2
(k) +
H
2
(k)
∆H
0
298,tt
(kcal/mol)
-26,24 -57,8 -94,05 0
S
0
298
(cal/mol.K)
47,3 45,1 51,06 31,21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status