bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 hk1 có đáp án - Pdf 24

http://thuviensinhhoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI NĂM HỌC 2011-2012 MÔN SINH HỌC 12
Chương I: Cơ chế di truyền
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
* * *
Câu 1: Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo trình tự
A. vùng khởi động  vùng mã hóa vùng kết thúc
B. vùng điều hoà  vùng mã hóa vùng kết thúc
C. vùng khởi động  vùng vận hành vùng kết thúc
D. vùng mã hóa  vùng khởi động  vùng kết thúc
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc tái bản của ADN kép?
A. Nguyên tắc giữ lại một nửa B. Nguyên tắc bổ sung
C. Nguyên tắc khuôn mẫu D. Nguyên tắc bán bảo tồn
Câu 3: Vùng khởi đầu
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B. mang thông tin mã hóa các axit amin
D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
Câu 4: Vùng kết thúc
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B. mang thông tin mã hóa các axit amin
D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
Câu 5: Vùng mã hóa
A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B. mang thông tin mã hóa các axit amin
D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
Câu 6: Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự nuclêôtit như sau :
3



TAX– AGT – XAA… 3

C. 3

TAX– AGT – XAA… 5


3

ATG - TXA– GTT … 5

5

ATG - TXA– GTT … 3


B. 3

UAX– AGU – XAA… 5

D. 5

UAX– AGU – XAA… 3


5

AUG - UXA– GUU… 3


Câu 11:Mã di truyền có đặc điểm là:
A.có tính phổ biến
B.có tính đặc hiệu
C.mang tính thoái hoá
D.cả A, B và C
Câu 12:Mã di truyền là:
A.mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin
B.mã bộ hai , tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin
C.mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin
D.mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin
Câu 13:Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A.tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B.một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
C.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
D.nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
Câu 14:Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:
A.một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin
B.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
C.nhiều bộ ba cùng xác định cho một axit amin
D.cả B và C đúng
Câu 15:Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A.tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B.nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
C.một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D.tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
Câu 16:Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối,
enzim nối ở đây là:
A.hêlicaza
B.ADN liraza
C.ADN ligaza


C. 5

UGA 3

D. 5

TAX 3

Câu 6: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi polipeptit?
A. Gen B. mARN C. tARN D. rARN
Câu 7: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra trong bộ phận nào trong tế bào?
A. Nhân B. Tế bào chất C. Riboxom D. Thể Gộngi
Câu 8:Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A.ADN
B. ARN
C.prôtêin
D.ADN và ARN
Câu 9:Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:
A.prôtêin
B.mARN
C.ADN
D.mARN và prôtêin
Câu 10:Các prôtêin có vai trò xúc tác phản ứng sinh học được gọi là:
A.hoocmon
B.phitôhoocmon
C.enzim
D.côenzim
Câu 11:Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A.tế bào chất

B. môi trường không có lactôzơ. D. môi trường có lactôzơ
Câu 6. Tháo xoắn đoạn ADN khởi đầu của quá trình phiên mã là vai trò của
A. vùng vận hành. B. vùng khởi động.
C. gen cấu trúc. D. ARN polymeraza.
Câu 7. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polymeraza
C. Mang thông tin quy định enzim ARN polymeraza
B. Mang thông tin quy định protein ức chế
D. Nơi liên kết với protein điều hòa
Câu 8:Hai nhà khoa học Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà qua opêron ở vi khuẩn đường ruột
(E.coli) và đã nhận giải thưởng Nôben về công trìng này là:
A.Jacôp và Paxtơ
B.Jacôp và Mônô
C.Mônô và Paxtơ
D.Paxtơ và Linnê
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
* * *
Câu 1: Thể đột biến là
A. cá thể mang đột biến chưa dược biểu hiện trên kiểu hình
C. cá thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi môi trường
B. cá thể mang đột biến được biểu hiện trên kiểu hình
D. cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể
Câu 2: Trong một quần thể thực vật có alen A bị biến đổi thành alen a. Thể đột biến là
A. cá thể mang kiểu gen AA C. cá thể mang kiểu gen Aa
B. cá thể mang kiểu gen aa D. không có cá thể nào nói trên là thể đột biến
Câu 3: Đột biến gen là
A. những biến đổi trong cấu trúc của gen
C những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
B. sự biến đổi kiểu hình để thích nghi với môi trường
D. những biến đổi trong cấu trúc của protein

A. đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường
B. đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính
C. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính
Câu 11: Bệnh tiểu đường ở người là do
A. đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể thường
B. đột biến gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính
C. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường
D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính
Câu 12: Nhận định nào sau đây là sai đối với đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A. Đột biến gen di truyền qua sinh sản hữu tính
B. Đột biến gen di truyền qua sinh sản vô tính
C. Tế bào mang đột biến gen nhân lên trong mô
D. Đột biến tiền phôi được di truyền cho thế hệ sau
Câu 13:Tính chất của đột biến gen là
A. xuất hiện đồng loạt, có định hướng C. thường làm biến đổi kiểu hình
B. xuất hiện riêng lẽ, ngẫu nhiên, vô hướng D. không có lợi
Câu 14: Đột biến gen có thể làm thay đổi 1 axit amin trong chuỗi polipeptit là
A. đột biến mất 1 cặp nucleotit hay nhiều cặp nucleotit
B. đột biến thêm 1 cặp nucleotit hay nhiều cặp nucleotit
C. đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng1 cặp nucleotit khác
D. đột biến thay thế từ 4 cặp nucleotit trở lên
Câu 15: Phương thức gây đột biến nào sau đây không phải của đột biến gen?
A. Thay thế 1 cặp nucleotit này bằng1 cặp nucleotit khác
B. Thêm một cặp nucleotit vào gen
C. Đảo vị trí một cặp nucleotit dọc theo gen
http://thuviensinhhoc.com
D. Chuyển các cặp nucleotit từ NST này sang NST khác
Câu 16:Phát biểu nào sau đây không đúng với đột biến gen?
A. Đột biến gen có thể có lợi cho cơ thể

C. tiếp hợp, trao đổi chéo không cân giữa các cromatit
D. một đoạn NST bị đứt ra rồi gắn vào NST khác không tương đồng
Câu 6: Bệnh ở người do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A. bệnh Đao B. bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. bệnh ung thư máu D. bệnh mù màu đỏ lục
Câu 7: Hiện tượng lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến
A. gây chết cho sinh vật
B. làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C. làm tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể có kích thước lớn hơn
D. không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất vật chất di truyền
Câu 8: Đột biến ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A. mất đoạn B. chuyển đoạn C. đảo đoạn D. lặp đoạn
Câu 9: Hiện tượng mất đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến
A. gây chết đối với thể đột biến
B. làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C. làm tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể có kích thước lớn hơn
D. không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất vật chất di truyền
Câu 10: Hiện tượng chuyển đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến
http://thuviensinhhoc.com
A. gây chết đối với thể đột biến
B. làm tăng hay giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C. làm tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể có kích thước lớn hơn
D. giảm khả năng sinh sản, giảm sức sống
Câu 11: Đột biến chuyển đoạn là dạng đột biến
A.dẫn đến sự trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng
B. làm cho một đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180
0
và nối lại
C. làm cho một đoạn nào đó của NST có thể lặp lại một hay nhiều lần
D. làm mất đi một đoạn nào đó của NST

Câu 3:Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là
A. rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì đầu của quá trình phân bào
B. rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì giữa của quá trình phân bào
C. rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì sau của quá trình phân bào
D. rối loạn sự phân li của các cặp NST ở kì cuối của quá trình phân bào
Câu 4: Nếu n là số NST của bộ NST đơn bội thi thể ba là
A. 2n-1 B. 2n+1 C. 3n+1 D. 3n-1
Câu 5: Hội chứng Đao ở người có những biểu hiện cơ bản là
A. cổ ngắn, gáy rộng và dẹt B. khe mắt xếch, lưỡi dày và dài
C. cơ thể chậm phát triển, si đần và vô sinh D. tất cả biểu hiện trên
Câu 6: Trường hợp một cặp NST của tế bào 2n bị mất cả 2 NST được gọi là
A. thể một B. thể ba C. thể bốn D. thể không
Câu 7: Đột biến số lượng NST có thể xảy ra ở
A. tế bào xô ma B. tế bào sinh dục
C. hợp tử D. tất cả các loại tế bào
Câu 8: Chọn câu sai. Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là
http://thuviensinhhoc.com
A. tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong nguyên phân
B. tất cả các cặp NST của tế bào không phân li trong giảm phân ở cả hai bên bố mẹ tạo
giao tử 2n. Các giao tử này kết hợp với nhau trong thụ tinh tạo hợp tử 4n
C. một cặp NST của tế bào không phân li trong nguyên phân
D. tất cả các cặp NST của hợp tử không phân li trong những lần phân bào đầu tiên của hợp
tử
Câu 9: Cơ thể 2n ở kì sau của giảm phân I có 1 cặp NST không phân li sẽ tạo ra những loại giao
tử:
A. 2n và 0 B. 2n và n C. n+1 và n-1 D. 2n+1 và 2n-1
Câu 10: Sự không phân li của tất cả các cặp NST của hợp tử 2n ở lần nguyên phân đầu tiên sẽ tạo
ra
A. thể tứ bội C. thể tam bội C. thể lưỡng bội D. thể khảm
Câu 11: Hội chứng Claiphentơ là do

5. Số NST ở thể một là
A. 22 B. 23 C. 36 D. 48
6. Số NST ở thể ba là
A. 22 B. 25 C. 36 D. 48
Câu 17: Ở bắp 2n = 20 NST. Bắp có 22 NST là
A. thể khuyết B. thể một C. thể ba D. thể đa
Câu 18: Ở bắp 2n = 20 NST. Bắp có 20NST là
http://thuviensinhhoc.com
A. thể khuyết B. thể một C. thể ba D. thể
đa
Câu 19: Ở bắp 2n = 20 NST. Bắp có 23 NST là
A. thể khuyết B. thể một C. thể ba D. thể đa
Câu 20: Ở bắp 2n = 20 NST. Bắp có 21NST là
A. thể khuyết B. thể một C. thể ba D. thể đa
CHƯƠNG II; CÁC QUY LUẬT DI TRUYỀN
Bài 8: QUY LUẬT PHÂN LI CỦA MEN ĐEN
* * *
Câu 1: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
1. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.
2. Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F
1
, F
2
, F
3.
3. Tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết
4. Tạo dòng thuần bằng tự thụ phấn.
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
A. 4 →2→3→1. B. 4 →2→1→3. C. 4 →3→2→1. D. 4 →1→2→3.
Câu 2: Khi Men đen cho lai hai thứ hoa thuần chủng: Hoa đỏ và hoa trắng thì ở thế hệ F

C. 1 hoa đỏ: 2 hoa hờng: 1 hoa trắng. D. 100% cây hoa trắng.
Câu 6: Menđen cho 2/3 số cây F
2
hoa đỏ tự thụ phấn thì thu được kết quả
A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 100% hoa đỏ.
C. 1 hoa đỏ: 2 hoa hờng: 1 hoa trắng. D. 100% cây hoa trắng.
Câu 7: Men đen cho 1/3 số cây F
2
hoa đỏ tự thụ phấn thì thu được kết quả
A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 100% hoa đỏ.
C. 1 hoa đỏ: 2 hoa hờng: 1 hoa trắng. D. 100% cây hoa trắng.
Câu 8: Men đen nhận ra rằng sau tỉ lệ 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng ở đời F
2
là tỉ lệ
A. 1 hoa đỏ th̀n chủng : 2 hoa đỏ khơng th̀n chủng : 1 hoa trắng th̀n chủng.
B. 3 hoa đỏ th̀n chủng : 1 hoa trắng th̀n chủng.
C. 3 hoa đỏ th̀n chủng: 1 hoa trắng khơng th̀n chủng.
D. 1 hoa đỏ khơng th̀n chủng: 2 hoa đỏ th̀n chủng: 1 hoa trắng th̀n chủng.
Câu 9: Men đen ngiên cứu tất cả bao nhiêu tính trạng ?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 10: Mỗi tính trạng Men đen được quy định bởi
A. hai cặp alen. B. mợt cặp alen. C. bớn cặp alen. D. ba cặp alen.
Câu 11: Trong tế bào các nhân tố di truyền
A. hòa trợn vào nhau. B. liên kết chặt chẽ với nhau.
http://thuviensinhhoc.com
C. không hòa trộn vào nhau. D. liên kết với nhau không hoàn toàn.
Câu 12: Cây lai hoa đỏ F
1
có cặp alen Aa sẽ tạo ra giao tử
A. A và a với tỉ lệ bằng nhau (0,5A và 0,5a). B. A và a với tỉ lệ không bằng nhau.

1
. Cho cây F
1
tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình ở cây F
2
như thế
nào:
A. 5 hạt vàng: 3 hạt xanh. B. 7 hạt vàng: 4 hạt xanh.
C. 1 hạt vàng: 1 hạt xanh. D. 3 hạt vàng: 1 hạt xanh.
Câu 21: Để có thể lựa chọn các cây đậu Hà Lan thuần chủng dùng làm bố mẹ trong các thí
nghiệm của mình, Men đen đã tiến hành:
A. Thực hiện việc lai thuận nghịch giữa các cá thể cố mẹ để kiểm tra kết quả lai.
B. Lai phân tích các cây có kiểu hình trội.
C. Kiểm tra kiểu hình qua nhiều thế hệ tự thụ phấn, cây thuần chủng sẽ biểu hiện tính trạng ổn
định.
D. Tạp giao giữa các cây đậu Hà Lan để chọn những cây đậu có tính trạng ổn định.
Câu 22: Kết quả lai một cặp tính trâng trong thí nghiệm của men đen cho tỉ lệ kiểu hình ở F
2
là
A. 1 trội: 1 lặn. B. 2 trội: 1 lặn. C. 3 trội: 1 lặn. D. 4 trội: 1 lặn.
Câu 23: Theo Men đen, nội dung của quy luật phân li là
A. mỗi nhân tố di truyền của cặp phân li về giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao tử chỉ
chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.
B. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình 3 trội: 1 lặn.
C. F
2
có tỉ lệ phân li kiểu gen với tỉ lệ 1:2:1.
D. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng trội.

B.P thuần chủng.
C.F
1
dị hợp tử.
D.Cả A, B và C.
BÀI 9: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP CỦA MEN ĐEN
* * *
Câu 1: Khi Men đen cho lai hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn thì
F
1
thu được 100% hạt vàng trơn. Khi cho F
1
tự thụ phần thì ở F
2
có tỉ lệ kiểu hình là
A. 9 vàng trơn: 3 xanh trơn: 3 xanh nhăn: 1 vàng nhăn.
B. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn.
C. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh nhăn: 1 xanh trơn.
D. 9 vàng trơn: 3 vàng nhăn: 3 xanh trơn: 1 xanh nhăn.
Câu 2: Theo Men đen, nội dung của quy luật phân li độc lập là
A. các cặp tính trạng di truyển riêng rẽ.
B. các tính trạng khác loại tổ hợp lại thành biến dị tổ hợp.
C. các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong giảm phân.
D. các cặp tính trạng di truyền độc lập.
Câu 3: Dựa vào kết quả phân tích thí nghiệm, Men đen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di
truyền phân li độc lập vì
A. tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. F

.
C. Số lượng các loại kiểu hình là 4
n
. D. Số lượng các loại kiểu hình là 5
n
.
Câu 8: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng kiểu gen được xác định
bằng công thức nào?
A. Số lượng các loại kiểu gen là 2
n
. B. Số lượng các loại kiểu gen là 3
n
.
C. Số lượng các loại kiểu gen là 4
n
. D. Số lượng các loại kiểu gen là 5
n
.
Câu 9: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số loại giao tử ở F
1
được xác định
bằng công thức nào?
A. Số lượng các loại kiểu gen là 2
n
. B. Số lượng các loại kiểu gen là 3
n
.
C. Số lượng các loại kiểu gen là 4
n
. D. Số lượng các loại kiểu gen là 5

1
lai phân tích thì ở F
B
có tỉ lệ kiểu hình là
A. 9:3:3:1. B. 3:3:3:3.
C. 1:1:1:1. D. 3:3:1:1.
Câu13: Theo Men đen, với 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng kiểu gen được tạo ra là
A. 9 B. 27. C.64 D. 81.
Câu 14: Theo Men đen, với 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số loại giao tử được tạo ra là
A. 2 B. 4 C.6 D. 8.
Câu 15: Theo Men đen, với 3 cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng kiểu hình được tạo ra là
A. 2 B. 4 C.6 D. 8.
16-Nội dung chủ yếu của định luật PLĐL là:
A. ở F
2
, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1.
B.sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn tới sự di truyền của các tính trạng
phụ thuộc vào nhau.
C.sự phân li của cặp này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi
cặp mỗi cặp tính trạng.
D.nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F
2
là (3+1)
+
.
http://thuviensinhhoc.com
17-Điều kiện quan trọng nhất của qui luật phân li độc lập là:
A.bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B.tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C.số lượng cá thể phải đủ lớn.

Câu 6: Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích:
A. hiện tượng biến dị tổ hợp
B. một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. kết quả của hiện tượng đột biến gen.
D. sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng qui định 1 tính trạng.
Câu 7: Thế nào là gen đa hiệu?
A. Gen tạo ra nhiều loại mARN.
B. Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
C. Gen điều khiển sự hoạt động của gen khác.
D. Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao.
Câu 8: Hiện tương gen đa hiệu giúp giải thích
A. hiện tượng biến dị tổ hợp.
B. một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. kết quả hiện tượng đột biến gen
D. sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định 1 tính trạng.
Câu 9: Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền PL ĐL và tương tác gen là
A. 2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau.
B. thế hệ F
1
dị hợp về cả 2 cặp gen.
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai.
D. tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
http://thuviensinhhoc.com
Câu 10: Khi lai 2 cây táo thuần chủng khác nhau về 3 cặp tính trạng tương phản, cây có quả tròn,
ngọt, màu vàng với cây có quả bầu dục, chua, màu xanh thì thế hệ F
1
thu được toàn cây quả tròn,
ngọt, màu vàng. Cho cây F
1
tự thụ phấn thu được F

tươi : 6 hồng : 4 đỏ nhạt : 1 trắng. Quy luật di truyền đã chi phối phép lai này là:
A.tương tác át chế giữa các gen không alen.
B.tương tác bổ trợ giữa các gen không alen.
C.tương tác cộng gộp giữa các gen không alen.
D.phân li độc lập.
BÀI 11: LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
* * *
Câu 1: Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen
cánh cụt. Ở thế hệ F
1
thu được 100% ruồi thân xám cánh dài. Cho ruồi ♂F
1
thân xám, cánh dài x
♀ thân đen, cánh cụt thì F
a
thu được
A. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt.
B. 965 thân xám, cánh dài : 944 thân đen, cánh cụt : 206 thân xám, cánh cụt : 185 thân đen,
cánh dài.
C. 9 thân xám, cánh dài : 3 thân đen, cánh cụt : 3 thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài.
D. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt.
Câu 2: Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen
cánh cụt. Ở thế hệ F
1
thu được 100% ruồi thân xám cánh dài. Cho ruồi ♂F
1
thân xám, cánh dài x
♀ thân đen, cánh cụt thì thu được tỉ lệ:1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt. Để giải thích
kết quả trên Moocgan cho rằng:
A. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.

♀ thân đen, cánh cụt thì F
a
thu được
A. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt.
B. 0.415 thân xám, cánh dài : 0,415 thân đen, cánh cụt : 0,085 thân xám, cánh cụt : 0,085 thân
đen, cánh dài.
C. 9 thân xám, cánh dài : 3 thân đen, cánh cụt : 3 thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài.
D. 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt.
Câu 9: Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen
cánh cụt. Ở thế hệ F
1
thu được 100% ruồi thân xám cánh dài. Cho ruồi F
1
♀ thân xám, cánh dài x
♂ thân đen, cánh cụt thì thu được tỉ lệ : 965 thân xám, cánh dài : 944 thân đen, cánh cụt : 206
thân xám, cánh cụt : 185 thân đen, cánh dài (0.415 thân xám, cánh dài : 0,415 thân đen, cánh
cụt : 0,085 thân xám, cánh cụt : 0,085 thân đen, cánh dài). Để giải thích kết quả trên Moocgan
cho rằng:
A. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.
B. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau và
phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.
C. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể có thể
đổi chổ cho nhau và làm xuất hiện các tổ hợp gen mới.
D. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên
kết hoàn toàn.
Câu 10: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả
tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên kết hàon toàn. Phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu gen
1:2:1?
A.
aB

A. tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen.
B. tỉ lệ phần trăm số cá thể có liên kết gen.
C. tỉ lệ phần trăm tổng số cá thể liên kết gen và hoán vị gen.
http://thuviensinhhoc.com
D. tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình giống bố mẹ.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A. Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giưã các gen trên NST.
B. Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn.
C. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Không lớn hơn 50%
Câu 14: Căn cứ vào tần số hoán vị gen, người ta có thể xác định được điều nào sau đây?
A. Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 locut.
B. Vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng 1 NST.
C. Vị trí và khoảng cách tuyệt đối giữa các gen trên cùng 1 NST.
D. Vị trí và kích thước của các gen trên cùng 1 NST.
Câu 15: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?
A. Trao đổi chéo giữa các cromatit trong NST kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I.
B. Hoán vị xảy ra như nhau ở cả 2 giới.
C. Các gen nằm trên cùng 1 NST bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân I.
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?
A. Không lớn hơn 50%
B. Càng gần tâm động, tần số hoán vị càng lớn.
C. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
B. Được ứng dụng để lập bản đồ gen.
C. Tần số HVG càng lớn, các gen càng xa nhau.
D. Tần số HVG không quá 50%.

C. Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về một cặp gen.
D. Các gen liên kết ở trạng thái dị hợp về hai cặp gen.
Câu 25: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?
A. xác định vị trí gen qui định các tính trạng không có giá trị kinh tế.
B. xác định vị trí gen qui định các tính trạng có giá trị kinh tế.
C. Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai.
D. xác định vị trí gen qui định các tính trạng cần loại bỏ.
26-Ý nghĩa của liên kết gen là:
A.hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.
B. đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
C.làm tăng các biến dị tổ hợp.
D.cả A và B đúng.
27-Muốn phân biệt di truyền liên kết gen hoàn toàn với di truyền đa hiệu người ta sử dung
phương pháp:
A.lai phân tích.
B.cho trao đổi chéo.
C.gây đột biến.
D.cả Bvà C.
28-Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm:
A.các gen trên một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen liên
kết.
B.Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NST tương đồng
có thể đổi chỗ cho nhau.
C.khoảng giữa 2 cặp gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao.
D.cả B và C
29-Ý nghĩa của hoán vị gen là:
A.làm tăng các biến dị tổ hợp.
B.các gen quí nằm trên các NST khác nhau có thể tổ hợp với nhau thành nhóm gen liên kết mới.
C. ứng dung lập bản đồ di truyền.
D.cả A, B và C.

giao phối với nhau, kết quả thu được về kiểu hình ở
ruồi F
2
như thế nào?
A. 50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.
B. 75% ruồi cái mắt đỏ: 25% ruồi đực mắt trắng.
C. 100% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.
D. 50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi cái mắt trắng: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt
trắng.
Câu 3: Giới tính của cơ thể được xác định chủ yếu do yếu tố nào sau đây?
A. Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thế.
B. Ảnh hưởng của yếu tố môi trường ngoài cơ thể.
C. Cơ chế nhiễm sắc thể giới tính.
D. ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong cơ thể.
Câu 4: Ở ruồi giấm, mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên
NST X, còn NST Y không mang gen tương ứng. Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt
trắng được ruồi F
1
. Cho ruồi F
1
giao phối với nhau, kết quả thu được về kiểu hình ở ruồi F
2
như
thế nào?
A. 1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng.
B. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng.
C. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực).
D. 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái).
Câu 5: Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F
1

C. Sự di truyền kiểu hình chỉ ở một giới.
http://thuviensinhhoc.com
D. Sự phân bố kiểu hình khi đều hoặc không đồng đều ở hai giới.
Câu 9: Trong sự di truyền qua tế bào chất thì vai trò của bố, mẹ như thế nào?
A. Vai trò của bố và mẹ là như nhau đối với sự di truyền của tính trạng.
B. Vai trò của bố và mẹ là khác nhau đối với sự di truyền của tính trạng.
C. Vai trò của bố lớn hơn vai trò của mẹ đối với sự hình thành tính trạng.
D. Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự hình thành tính trạng.
Câu 10: Sự di truyền liên kết với giới tính là
A. sự di truyền tính đực, cái.
B. sự di truyền của tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định.
C. sự di truyền của tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định.
D. sự di truyền tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới tính.
Câu 11: Vì sao có hiện tượng lá xanh có các đóm trắng?
A. Do ảnh hưởng của ánh sáng không đều ở môi trường sống.
B. Do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của hai loại lạp thể xanh trắng (do đột biến) qua
các lần nguyên phân.
C. Do khả năng hấp thụ ánh sáng khác nhau của lạp thể.
D. Do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của hai loại lạp thể xanh trắng (đột biến) có liên
quan tới các NST qua các lần nguyên phân.
Câu 12: Cơ chế xác định giới tính nào sau đây là đúng?
A. Tinh trùng X thụ tinh với trứng X tạo hợp tử phát triền thành con gái.
B. Tinh trùng X thụ tinh với trứng X tạo hợp tử phát triền thành con trai.
C. Tinh trùng Y thụ tinh với trứng X tạo hợp tử phát triền thành con gái.
D. Tinh trùng X thụ tinh với trứng Y tạo hợp tử phát triền thành con trai.
Câu 13: Ý nghĩa thực tiễn của di truyền của di truyền giới tính là gì?
A. Điều khiển giới tính của cá thể.
B. Điều khiển tỉ lệ đực, cái và giới tính trong quá trình phát triển cá thể.
C. Phát hiện các yếu tố môi trường trong cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.
D. Phát hiện các yếu tố môi trường ngoài cơ thể ảnh hưởng đến giới tính.

http://thuviensinhhoc.com
A. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
B. Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
C. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.
D. Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở thế hệ sau.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?
A. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.
B. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.
C. Bố di truyền tính trạng cho con trai.
D. Tính trạng chủ yếu biểu hiện ở nam, ít biểu hiện ở nữ.
Câu 21: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn liên thanh là đột biến bạch tạng ở
A. gen trong nhân. B. gen trong lục lạp.
C. gen trong ti thể. D. gen trong plasmit của VK cộng sinh.
Câu 22. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông , mẹ bình thường nhận định nào sau đây là đúng
A. mẹ bình thường có kiểu gen X
A
X
A
B. mẹ bình thường có kiểu gen X
A
X
a
C. con trai nhân gen bệnh từ bố D. chưa đủ cơ sở để xác định
Câu 23: Một cá thể ruồi giấm dị hợp vế 2 cặp gen, mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội hoàn
toàn át chế gen lặn. cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có sự đa dạng nhiều nhất về kiểu gen và
kiểu hình?
A. AaX
B
X
b

D.bộ NST trong tế bào sinh dưỡng.
29-Ở chim và bướm, NST của cá thể đực thuộc dạng:
A. đồng giao tử.
B.dị giao tử.
C.XO.
D.XXY.
30-Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
A.Gen trội trên NST thường.
B.Gen lặn trên NST thường.
C.Gen trên NST Y.
http://thuviensinhhoc.com
D.Gen lặn trên NST X.
31-Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính qui định?
A.Bạch tạng.
B.Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm.
C. Điếc di truyền.
D.mù màu.
32.Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
A.các gen qui định tính trạng thường nằm trên NST giới tính.
B.sự phân li, tổ hợp của cặp NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen qui định tính
trạng thường nằm trên NST giới tính.
C.sự phân li, tổ hợp của NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen qui định tính trạng
giới tính.
D.sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường.
33-Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là:
A.giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù màu, bệnh
máu khó động,…
B.có thể sớm phân biệt được cá thể đực, cái nhờ các gen qui định tính trạng thường liên kết với
giới tính.
C.sinh con theo ý muốn.

C. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
D. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.
Câu 4: Muốn nghiên cứu mức phản ứng của 1 kiểu gen nào đó ở động vật, ta cần phải
A. tạo ra một loạt con vật có cùng một kiểu gen rồi cho chúng sống ở điều kiện môi trường
khác nhau.
B. tạo ra một loạt con vật có kiểu gen khác nhau rồi cho chúng sống ở điều kiện môi trường
khác nhau.
C. cho các cá thể giao phối với nhau rồi cho chúng sống ở điều kiện môi trường khác nhau.
D. tạo ra một loạt con vật có cùng một kiểu gen rồi cho chúng sống ở điều kiện môi trường
giống nhau.
Câu 5: Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là
A. những tính trạng số lượng. B. những tính trạng chất lượng
C. tính trạng năng suất D. sản lượng trứng, sữa.
Câu 6: Mức phản ứng là
A. giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau.
B. giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau.
C. tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với điều kiện môi trường khác nhau.
D. những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng 1 kiểu gen.
Câu 7: Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Chế độ ánh sáng của môi trường. B. Độ ẩm. C. Chế độ dinh dưỡng. D. Nhiệt độ.
Câu 8: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
A. số lượng. B. chất lượng. C. liên kết với giới tính. D. giới tính.
Câu 9: Điều nào dưới đây không đúng đối với sự mềm déo kiểu hình?
A. Sự mềm dẽo kiểu hình là sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của cùng một kiểu
gen trước những môi trường khác nhau.
B. Mỗi kiểu gen có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong bất kì điều kiện nào của môi
trường.
C. Sự mềm dẽo kiểu hình là sự điều chỉnh trong cơ thể mà về bản chất là sự tự điều chỉnh của
kiểu gen giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
D. Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong một phạm vi nhất định.

B.Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người.
C.Bệnh mù màu ở người.
D.Hiện tượng co mạch máu và da tái lại ở thú khi trời rét.
BÀI TẬP CHƯƠNG II
* * *
Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một
phép lai như sau:
thân đổ thẫm x thân đỏ thẫm → F
1
: ¾ đỏ thẫm: ¼ màu lục. Kiểu gen của công thức lai trên như
thế nào?
A. P: AA x AA. B. P: AA x Aa. C. P: Aa x Aa. D. P: Aa x aa.
Câu 2: Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen A quy định mắt xanh. Mẹ và
bố phải có kiểu gen, kiểu hình như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt đen (AA). B. Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA).
C. Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa). D. Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt
xanh (aa).
Câu 3. Ở ruồi giấm, thân xám trội so với thân đen, cánh dài trội so với cánh cụt. Khi lai ruồi thân
xám cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen cánh cụt được F
1
toàn thân xám cánh dài. Cho con
đực F
1
lai với con cái thân đen cánh cụt thu được tỉ lệ:
A. 4 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh cụt. B. 3 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh cụt.
C. 2 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh cụt. D. 1 thân xám, cánh dài: 1 thân đen, cánh cụt.
Câu 4. Theo thí nghiệm của Men đen, khi lai đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh
nhăn với nhau được F
1
đều hạt vàng trơn. Khi cho F

1
thu được toàn thân xám cánh dài. Cho
con cái F
1
lai với con đực thân đen, cánh cụt được tỉ lệ
http://thuviensinhhoc.com
A. 1 xám dài: 1 đen cụt: 1 xám cụt: 1 đen dài.
B. 0,31 xám dài: 0,31 đen cụt: 0,19 xám cụt: 0,19 đen dài.
C. 0,415 xám dài: 0,415 đen cụt: 0,085 xám cụt: 0,085 đen dài.
D. 0,21 xám dài: 0,21 đen cụt: 0,29 xám cụt: 0,29 đen dài.
Câu 9: Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Men đen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di
truyền phân li độc lập vì
A. tỉ lệ kiểu hình ở F
2
bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
B. tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
C. F
2
có 4 kiểu hình.
D. F
2
xuất hiện các biến dị tổ hợp.
Câu 10: Sau đêy là kết quả của phép lai thuận nghịch ở ruồi giấm
a. P ♀ mắt đỏ tươi x ♂ mắt đỏ thẫm → F
1
: ½ đỏ thẫm: ½ đỏ tươi.
b. P♀ mắt đỏ thẫm x ♂ mắt đỏ tươi →F
1
: 100% mắt đỏ thẫm.
Kết quả phép lai cho thấy

1
lai phân tích thì thu được tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A. 1♀ mắt trắng: 1♂ mắt đỏ: 1♀ mắt đỏ: 1♂ mắt trắng. B. 1♀ mắt đỏ: 1♂ mắt trắng.
C. 3♀mắt đỏ: 1♂mắt trắng. D. 1♀ mắt trắng: 1♂ mắt đỏ.
Câu 14: Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì tỉ lệ phân li về kiểu gen được
xác định theo công thức
A. (1 +2+1)
n
B. (1 +3+1)
n
C. (1 +4+1)
n
D. (1 +5+1)
n
D. Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng.
Câu 15: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
A. Ở người: XX- nữ, XY- nam. B. Ở ruồi giấm: XX- đực, XY- cái.
C. Ở gà: XX- trống, XY- mái. D. Ở lợn: XX- cái, XY- đực.
Câu 15: Kết quả lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F
1
và F
2
không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình
phân bố không đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra nhận xét nhận xét gì?
A. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường.
B. Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới tính.
C. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất.
D. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính.
Câu 17: Điều nào không phải là điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân li là
A. số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.

B. hoa hồng là tính trạng đồng trội.
C. hoa trắng là trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
D. hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
Câu 21: Trong thí nghiệm của Men đen, khi lai đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh
nhăn với nhau được F
1
đều hạt vàng trơn. Khi cho F
1
lai phân tích thì kết quả thu được về kiểu
hình là
A. 1 vàng trơn: 1xanh nhăn.
B. 3 vàng trơn: 1xanh nhăn.
C. 1 vàng trơn: 1 xanh trơn: 1 xanh nhăn: 1 vàng nhăn.
D. 4 vàng trơn: 4 vàng nhăn: 1 xanh trơn: 1xanh nhăn.
Câu 22: Khi laio 2 dòng ruồi thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt F
1
thu được
toàn thân xám cánh dài. Cho con ruồi cái F
1
lai với ruồi đực thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ:
0,415 xám dài: 0,415 đen cụt: 0,085 xám cụt: 0,085 đen dài. Để giải thích kết quả phép lai,
Moocgan cho rằng:
A. có sự hoán vị gen giữa 2 gen không tương ứng.
B. có sự phân li độc lập của 2 cặp gen trong giảm phân.
C. có sự phân li không đồng đều của 2 cặp gen trong giảm phân.
D. có sự hoán vị gen giữa 2 gen không tương ứng.
Câu 23: Phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu
A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích. C. lai ngược. D. phân tích giống lai.
Câu 24: Theo men đen, nội dung của quy luật phân li độc lập là
A. các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status