Giáo án hóa học 9 tiết 17 đến tiết 20 - Pdf 35

Ngy son:
Ngy dy:
Tun: 9
Tit 17

MI QUAN H GIA CC LOI HP CHT Vễ C
I. Mc tiờu
1. Kin thc
HS bit c mi quan h v tớnh cht húa hc gia cỏc loi hp cht vụ c, vit
c cỏc phng trỡnh phn ng húa hc th hin s chuyn húa gia cỏc loi hp
cht vụ c ú
2. K nng
- Rốn luyn k nng vit cỏc phng tỡnh phn ng.
-Vn dng nhng hiu bit v mi quan h gia cỏc cht gii thớch cỏc hin
tng trong t nhiờn ỏp dng trong i dng v sn xut
-Vn dng mi quan h gia cỏc cht lm bỡa tp húa hc, thc hin nhng thớ
nghim húa hc bin i cỏc cht.
II. Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1. Chun b ca giỏo viờn
- S mi quan h gia cỏc loi hp cht vụ c
- Bng ph
2. Chun b ca hc sinh

- Son bi 12 Mi quan h gia cỏc loi hp cht vụ c
III. Hoạt động dạy học
1. n nh lp
2. Kim tra bi c: Kt hp vi bi mi
3. Bi mi
Hot ng ca giỏo viờn
Hot ng ca HS
Ni dung ghi bng

Hot ng 2: T/h nhng phn ng húa hc
Baz minh ha
Axit
II.Nhng phn ng húa hc
minh ha
- Yêu cầu HS vit cỏc PTHH - HS vit cỏc PTHH 1. MgO + H2SO4 Mg SO4 + H2O
minh ha cho s mục (I) minh ha cho s 2. SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O
3. Na2O + H2O 2NaOH

1


mục (I) vào vở
- Theo dõi giúp dỡ uốn ắn cho - 3 HS lên bảng viết
HS
PTHH HS khác
nhận xét bổ xung

4. 2Fe(OH)3

o

t
Fe2O3 + 3H2O


5. P2O5 + 3H2O 2 H3PO4
6. KOH + HNO3 KNO3 + H2O
7. CuCl2+ 2KOH Cu(OH)2 + 2KCl
8. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

.b
2Fe(OH)3

o

t
Fe2O3 + 3H2O


Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

- Nhn xột, b sung, sửa sai cho
HS

FeCl3 +3AgNO3 Fe(NO3)3 +3AgCl

HS lm bi tp:

Fe(NO3)3+3NaOHFe(OH)3 + 3NaNO3

- Hng dn HS lm bi tp:
+ Bi tp 1 Sgk(41)
- 1 HS lên điền HS
+ Bi tp 2 Sgk(41)
khác nhận xét bổ
- Đa bảng phụ yêu cầu HS lên sung
điền.

2Fe(OH)3+3H2SO4Fe2(SO4)3+ 6H2O



#
#

BaSO4 +2H2O

H2SO4

#
#
#

IV. Rỳt kinh nghim:

2


Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 9
Tiết 18
Thực hành

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI
I. Mục tiêu
- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối.
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học.
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm... trong thực hành hóa học.
II. Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1. Chuẩn bị của giáo viên

* Hướng dẫn HS các nhóm làm thí
nghiệm
- Lấy 1ml dd FeCl3 vào đế sứ (lỗ
nhỏ), nhỏ vài giọt dd NaOH vào →
quan sát hiện tượng, kết luận, viết
PTPƯ?
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 tác dụng với
axit
* Hướng dẫn các nhóm làm thí
nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào đế sứ, cho
từ từ dd NaOH vào gạn lấy kết tủa.
- Cho vài giọt dd HCl vào kết tủa →
quan sát hiện tượng?
- Kết luận về tính chất hóa học của
bazơ, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 3: CuSO4 tác dụng với
kim loại
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành
thí nghiệm
- Lấy 2ml dd CuSO4 vào lỗ nhỏ đế sứ,
nhúng đinh sắt đã làm sạch vào →
quan sát hiện tượng?
- Kết luận, viết PTPƯ?
Thí nghiệm 4: BaCl2 tác dụng với
muối
* Hướng dẫn các nhóm HS tiến hành
thí nghiệm
- Lấy 1ml dd Na2SO4 nhỏ vài giọt dd
BaCl2 vào lỗ đế sứ có chữa Na2SO4


2. Tính chất hóa học
của muối
Thí nghiệm 3: CuSO4
tác dụng với kim loại

Thí nghiệm 4:
BaCl2 tác dụng với

→ Làm thí nghiệm và
quan sát hiện tượng: có
kết tủa trắng
BaCl2 + Na2SO4
Thí nghiệm 5:
BaCl2 tác dụng với
axit
→ Làm thí nghiệm và
quan sát hiện tượng: có
kết tủa trắng
BaCl2 + H2SO4 →
→ Viết các kết qña thí
4


- GV theo dõi giúp đỡ những nhóm
nghiệm theo mẫu
yếu.
Hoạt động 2: Viết bảng tường trình và thu dọn.
H Đ của giáo viên
H Đ của học sinh

4.Hướng dẫn về nhà:
Học các bài sau để kiểm tra 1 tiết:
+ Tính chất hóa học của bazơ.
+ Một số bazơ quan trọng.
+ Tính chất hóa học của muối.
+ Một số muối quan trọng.
- Nhận xét buổi thực hành: Ý thức thái độ của HS các nhóm, kết quả thực hành của
các nhóm
- Các nhóm dọn vệ sinh rửa trả dụng cụ
IV. Rút kinh nghiệm:

Tổ trưởng ký duyệt

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 10
Tiết 19
5


LUYN TP CHNG I: CC

LOI HP CHT Vễ C
I. Mc tiờu:
1. Kin thc:
- HS bit c s phõn loi cỏc hp cht vụ c.
- HS c ụn tp hiu k v tớnh cht ca cỏc loi hp cht vụ c - mi quan h
gia chỳng.
2.Kĩ năng:
- Rốn luyn k nng vit phng trỡnh phn ng húa hc, k nng phõn bit cỏc

c phõn loi nh th no? Cho vớ d
cht vụ c
- Cho 3 vớ d c th v mi
loi cht?
- HS tr li
- Treo s phõn loi cỏc
Oxit B
Oxit A
loi h/c vụ c - Nhỡn vo s
+ Baz
+Oxita
+ Oxit B
+ Axit
nhc li cỏc tớnh cht húa
hc ca oxit baz, oxit axit, (M + AX
axit, mui?
M + KL;
+
+
Mui
- Mui cú nhng tớnh cht
M + M;
H2
H2
+Baz
húa hc no?
phõn hy)
O
O
+

- dung dịch Ba(OH)2
- Dung dịch BaCl2
Viết các PTHH xảy ra?
- Hướng dẫn các nhóm lập
bảng:
- HD HS làm BT 3:
3. Hòa tan 9,2 g hỗn hợp
gồm Mg, MgO cần vừa đủ
m(g) dd HCl 14,6%. Sau
phản ứng thu được 1,12 lít
khí(đktc)
a. Tính % về khối lượng mỗi
chất trong hỗn hợp đầu?
b. Tính C% của dung dịch
thu được sau phản ứng?
- HS hãy nêu hướng giải
từng câu?
- NhËn xÐt - bæ xung - sửa
sai cho HS.

- HS làm BT theo
nhóm

- 1 HS đại diện
nhóm tr¶ lêi – HS
kh¸c nhËn xÐt bæ
xung

1. - Lấy vào lọ 1 ít dung dịch.
Cho giấy quỳ vào


K2SO4 + BaCl2


→

3. a. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

Làm BT theo HD
của GV

(1)
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O (2)

b.
(1)n HCl = 2 n M g = 0,1mol
8
= 0,2 mol
40
(2) : n HCl = 2.n MgO = 0,4 mol
n MgO =

n HCl (1),( 2 ) = 0,1 + 0,4 = 0,5mol
m HCl = 0,5.36,5 = 18,25g
mddHCl =

c.

18,25
.100 = 125g


Phô lôc: Sơ đồ phân loại các loại h/c vô cơ
Các hợp chất vô cơ
OXit

Baz¬

AXit

Muèi

IV.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 20
KIỂM TRA 45’
I. Mục tiêu
- Kiểm tra các kiến thức mà HS đã học đựơc trong các bài về Bazơ và muối.

8


- Rèn cho HS các kỹ năng phân tích, nhận biết, ghi nhớ và tính tốn hố học cũng như các
thao tác thực hành trong phòng thí nghiệm.
- Hình thành cho HS có thái độ thật nghiêm túc trong q trình học, tự học cũng như kiểm
tra.
II. Chuẩn bị : Đề và đáp án, ma trận:
Các mức độ nhận thức
Tổng

3(4)

4(2.5)

1(3
)

9(10)

§Ị bµi
KIĨM TRA 1 TIÕT
Mơn: Hóa học
Lêi phª

PhÇn I. Trắc nghiệm (4 điểm)
I:Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C
hoặc D?(từ câu 1 đến câu 4).(2đ)
1. Có 3 chất: CuO, BaCl2, Na2CO3. Hãy chọn thuốc thử để phân biệt 3 chất trên?(0.5đ)
A. dd NaOH
B. dd CaCl2
C. dd H2SO4
D. dd KCl
2: Khi nhỏ dung dòch NaOH lên mẫu giấy qùy tím hiện tượng gì xảy ra?(0.5đ)
a. Qùy tím chuyển sang màu đỏ.
b. Qùy tím không đổi màu .
c. Qùy tím chuyển sang màu xanh.
d. Qùy tím chuyển sang màu hång.
3. Có sơ đơ chun hoa sau: CaCO3 → X → Ca(OH)2 → Y → CaCO3
X, Y có thê la:
A.CaCl2 va CO2

b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% (d=1,14g/ml) cần để trung hồ dung dịch trên.
Đáp án
PhÇn I. Tắc nghiệm (4 điểm)
I. (2 điểm) Mỗi lựa chọn đúng được 0,5 điểm
1.C
2.C
3.A
4.B
II: (2 điểm) Mỗi « lựa chọn đúng được 0,25 điểm
NaOH

HCl

SO2

BaCl2

x

H2O
x

CuSO4

NaOH

x
HCl

SO2


4.CuCl2(dd) + NaOH(dd) 2NaCl(dd) + Cu(OH)2(r)

2

Cõu

3

Câu
1

2

Câu

3

-Ly53 mu th v ỏnh du
-Tin hnh:
*Cho qu tớm vo 3 mu th:
Mu th no lm qu tớm húa xanh l dung dch NaOH.
*Cho dung dch HCl vo 2 mu th cũn li:
-Mu th no cú si bt khớ bay lờn l Na2CO3.
Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + CO2(k) + H2O(l)
-Mu th cũn li khụng hin tng l NaCl.
Tr li
a)- S mol Na2O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)
- Khi ho tan Na2O vo nc cú phn ng sy ra.
Na2O + H2O

a)- Số mol Na2O = 15,5/ 62 = 0,25(mol)
- Khi hoà tan Na2O vào nớc có phản ứng sảy ra.
Na2O + H2O
2NaOH
(1)
- Từ (1) suy ra nNaOH = 2 lần số mol của Na2O = 2 x 0,25 = 0,5(mol)
Vậy CM = 0,5/ 0,5 =1M
b) Phản ứng trung hoà
2NaOH + H2SO4
Na2SO4 + H2O (2)
- Theo (2) số mol H2SO4 = 1/2 số mol NaOH = 0,5/ 2 = 0,25 (mol)
- Khối lợng dd H2SO4 20% :
mdd = (100 x 0,25 x98)/ 20 = 122,5 (g)

(0,5 im)

(0,5 im)
im
(0,5 im)
(0,5 im)
(0,5 im)
(0,5 im)
(0,5 im)

(0,5 im)
Điểm
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status