Giáo án Hóa học 9 - Pdf 46

Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
28/9/2008
Tiết 1. Ôn tập hoá 8
I. Mục tiêu.
1. Nhớ đợc các khái niệm hoá học cơ bản lớp 8 nh ntử, ptử,đ/c, h/c, phản ứng hoá học,
ĐLBTKL, các loại phản ứng đã học, dd, nồng độ dung dịch...
Vận dụng các công thức tính mol, thể tích khí, nồng độ dd.
Vận dụng lập PTHH với oxi, hiđro, nớc.
Vận dụng giải các bài tập định lợng.
2. Rèn luyện kĩ năng nhớ, hiểu vận dụng thành thạo kiến thức trong việc giải bài tập.
Biết t duy khái niệm và vận dụng lô gíc.
II. Chuẩn bị. Bảng phụ công thức tính mol, nồng độ dd, các công thức khai triển.
III. Bài ôn tập. Vào bài. Trớc khi học hoá 8 ta ôn lại hoá 8 những kiến thức cơ bản.
Hoạt động dạy và học.
Nội dung Hoạt động của thầy, trò
A. Lí thuyết.
1. Ntử: Những hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện.
2.NTHH: Những ntử cùng loại có cùng số p trong nhân.
3. Phân tử: Hạt gồm một số ntử liên kết với nhau và thể hiện
đầy đủ t/c hoá học của chất.
4. Đ/c, phân loại.
5. H/c, phân loại.
6. Phản ứng hoá học: Quá trình làm biến đổi chất này thành
chất khác.
7. Các loại phản ứng đã học: Hoá hợp, phân huỷ, thế, Oxi
hóa khử, toả nhiệt.
8. ĐLBTKL.
9. Thể tích mol chất khí.
10. Các công thức tính mol, nồng độ dd.n = số pt,nt/N;
n = m/M; n = C
M

2
->
3, H
2
O + K - > 4, P + O
2
->
5, Fe
3
O
4
+ H
2
-> 6, BaO + H
2
O ->
7, C
2
H
2
+ O
2
- > 8, H
2
+ Cl
2
->
9, P
2
O

4/9/2008
Tiết 2.
Tính chất hoá học của oxit- khái quát về sự phân loại oxit.
I. Mục tiêu.
1. Hs biết đợc những t/c hoá học của oxitbazơ, oxitaxit và dẫn ra đợc PTHH tơng ứng cho mỗi
t/c.
Hs hiểu đợc cơ sở để phân loại oxitbazơ, oxitaxit là dựa vào t/c hoá học của chúng.
2. Vận dụng đợc t/c hh của oxit để giải bài tập định tính và định lợng.
Có khả năng t duy điểm giống nhau và khác nhau về t/c mỗi loại oxit cơ bản để chứng minh
thuộc loại oxit nào và tạo niềm say mê học tập vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học. 11 bộ
Hoá chất: CuO, CaO, CO
2
, P
2
O
5
(đ/c P
2
O
5
trực tiếp từ p đỏ; CO
2
từ CaCO
3
và HCl)
Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị đ/c CO
2
, bình thuỷ tinh, thìa đốt hoá chất.
III. Bài mới.

2
r l dd
Na
2
O + H
2
O - > 2 NaOH
c. T/d với oxitaxit.
Một số oxitbazơ t/d với oxitaxit tạo thành
muối.
BaO + CO
2
-> BaCO
3
2. Oxitaxit có những t/c nào?
a. T/d với bazơ.
Oxax t/d với bazơ tạo thành muối THvà nớc.
CO
2
+ Ca(OH)
2
-> CaCO
3
+ H
2
O
Hs đọc nghiên cứu thí nghiệm sgk
Gv hớng dẫn hs làm thí nghiệm và phân
dụng cụ cho các nhóm.
Hs làm thí nghiệm, quan sát và nhận

. Hs quan sát nhận xét và rút
ra kết luận. Viết ptp.
Có phải oxax t/d với tất cả bazơ không?
Viết ptp SO
2
với KOH; P
2
O
5
với NaOH
(CO
2
,SO
2
t/d với kiềm có thể cho muối
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
3
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
P
2
O
5
+ 6KOH -> 2K
3
PO
4
+ 3H
2
O
b. T/d với nớc.

Nớc có t/d với oxax không?Ptp.
Viết pt của SO
3
với nớc, gọi tên sản
phẩm.dd đó làm quì tím chuyển màu gì?
Oxax có t/c nào nữa?
Từ những t/c của oxitbazơ, oxitaxit t/c
nào là đặc trng cho mỗi loại?
Dựa vào t/c đặc trng mà ngời ta phân
oxiy làm 4 loại.
Kết luận: Cho hs nhắc lại nội dung cơ bản bài học.
Bài tập : Phân 2 nhóm làm bài tập 1,2.
Về nhà; làm các bài còn lại sgk, sbt.
Tiết sau chuẩn bị CaO./.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
4
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
10/9/2008
Tiết 3,4. Bài 2. Một số oxit quan trọng
I. Mục tiêu.
1. Hs biết đợc những t/c của canxioxit, luhuỳnh đioxit và các phản ứng hoá học cho mỗi t/c.
Biết đợc những ứng dụng của CaO, SO
2
trong đời sống và sản xuất đồng thời biết tác hại của
chúngvới môi trờng sức khoẻ con ngời.
Biết phơng pháp điều chế CaO, SO
2
trong phòng thí nghiệm,trong công nghiệp và những
phản ứng làm cơ sở điều chế.
2. Biết vận dụng những kiến thức về CaO và SO

1.Canxioxit có những t/c nào?
T/vật lí. Chất rắn trắng nóng chảy
2585
0
C
T/c hoá học.
- t/d dd axit -> muối và nớc
CaO + 2 HCl -> CaCl
2
+ H
2
O
- t/d với nớc -. Canxihiđroxit
CaO + H
2
O -> Ca(OH)
2
+ Q
- T/d với oxitaxit -. Muối
CaO + SO
2
-> CaSO
3
2. ứng dụng.
Dùng trong công nghiệp luyện kim, làm
nguyên liệu chop công nghiệp hh,dùng để
khử chua, khử độc.
3. Sản xuất.
Nguyên liệu. Đá vôi, chất đốt.
Các phản ứng hoá học xẩy ra:

u,nhợc điểm của lò thủ công và lò công
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
5
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
r r k
Kết luận: (Sgk)
nghiệp? Gv bổ sung.
Học qua bài này giúp em biết đợc những
gì?
Bài tập: Cho hs làm bài 1,2 tai lớp; về nhà làm còn lại và nghiên cứu phần tiếp theo.
Tiết 4. Lu huỳnh đi oxit
1.L u huỳnh đi oxit có những t/c g ì?
T/c vật lí. Khí không màu, mùi hắc, độc,
nặng hơn kk 2,2 lần.
T/c hoá học.
a. T/d với bazơ kiềm -> muối trung hoà và
nớc(hay muối axit).
SO
2
+ 2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2
O
hay SO
2
+ NaOH -> NaHSO
3

SO
3
+ 2HCl -> 2NaCl + H
2
O + SO
2
.
Từ H
2
SO
4
đặc.
Cu + 2H
2
SO
4
đ -. CuSO
4
+ H
2
O+ SO
2
Trong công nghiệp.
Đốt S. S + O
2
-> SO
2
Đốt quặng pirit.
4FeS
2

3

H
2
SO
4
. Các nhóm tiến hành.
Gv hớng dẫn đ/c từ Cu và H
2
SO
4
đ.
Viết các ptp đ/c.
2 cách đ/c trên thì cách nào tiết kiệm đợc
axit hơn? Vì sao?
Gv giới thiệu cách đ/c trong công nghiệp.
Hs viết các ptp.
Học bài này em nắm đợc những vấn đề gì?
Bài tập: Cho hs làm bài 1,2 tại lớp.
Về nhà. Làm các bài còn lại sgk,sbt.
Nghiên cứu bài./.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
6
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
17/9/2008
Tiết 5. Bài 3. Tính chất hoá học của axit
I. Mục tiêu.
1. Hs biết đợc t/c hh chung của axit và dẫn ra đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi t/c.
2.Hs biết vận dụng những hiểu biết về t/c hh để giải thích một số hiện tợng thờng gặp trong
đời sống sản xuất.

+ H
2
Zn + H
2
SO
4
-> ZnSO
4
+ H
2
Al + 6HCl -> AlCl
3
+ H
2
Lu ý: Với HNO
3
, H
2
SO
4
đ n t/d đợc hầu
hết kim loại nhng không giải phóng H
2
.
3. Axit t/d với bazơ tạo muối và nớc.
2 NaOH + H
2
SO
4
-> Na

4
-> MgSO
4
+ H
2
O
5. Axit t/d với muối -> muối mới và axit
mới.
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
Gv phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm.
Gv cho vài giọt dd HCl vào mẫu quì tím.
Hs quan sát nhận xét.
Gv giao cho 4 nhóm làm 4 thí ngjiệm sau:
1. Fe p/ với HCl, 2. Zn p/ H

SO
4
vào Cu(OH)
2
Các nhóm tiến hành thí nghiệm,quan sát,
nhận xét và rút ra kết luận, viết ptp.
Theo em nếu dùng dd NaOH có qìu tím cứ
nhỏ từ từ H
2
SO
4
vào thì lúc nào qt có màu
xanh, đỏ, tím.nêu tỉ lệ của 2 dd đó?
Từ t/c oxitbazơ nêu t/c 4 của axit và viết
ptp.
Nhắc lại cách đ/c SO
2
trong phòng thí
nghiệm, viết pthh, từ đó có thể rút ra t/c
của axit ?Gv bổ sung t/c 5.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
7
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
II. Axit mạnh và axit yếu.
Dựa vào t/c hh của axit phân làm 2 loại:
- Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO

Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
8
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
19/9/2008
Tiết 6,7. Bài 4. Một số axit quan trọng
I. Mục tiêu.
1. Hs biết: Những t/c của axit HCl, H
2
SO
4
loãng; chúng có đầy đủ t/c hh của axit. Viết đúng
PT cho mỗi t/c.
- H
2
SO
4
đặc có những t/c riêng: tính oxi hoá(t/d với những kim loại kém hoạt động), tính háo
nớc. Dẫn ra đợc pthh cho những t/c này.
- Những ứng dụng quan trọng của các axit này trong sản xuất và đời sống.
2. Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm.
Các công đoạn, nguyên liệu sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp, những phh xẩy ra ở các công
đoạn.
Vận dụng t/c của HCl; H
2
SO
4

2
SO
4
.
III. Bài mới.
Vào bài. Ta đã biết đợc t/c hh chung của axit. Vậy bài học hôm nay ta sẽ xét xem axit HCl,
H
2
SO
4
loãng có t/c và ứng dụng ra sao?
Hoạt động dạy và học.
Nội dung Hoạt động của th ầy trò.
Tiết 6.
A. Axitclohiđric.(HCl)
Dẫn khí HCl vào nớc đợc dd ax HCl. dd
HCl bão hoà(đậm đặc) 37%
1. T/c hoá học.
- làm quì tím chuyển màu đỏ.
- T/d với nhiều kim loại(Mg, Zn, Al, Fe..)
tạo thành muối clorua và giải phóng khí
H
2
.
2HCl + Zn -> ZnCl
2
+ H
2
-T/ d với bazơ tạo thành muối clỏua và n-
ớc.

Axit HCl có t/c hh của một axit mạnh vậy
đó là những t/c hh nào?
1 hs trình bày ở bảng còn lại trình bày vào
vở.
Gv giới thiệu hoá chất dụng cụ và hớng
dẫn hs làm thí nghiệm.
Các nhóm tiến hành thí nghiệm và nhận
xét cho mỗi t/c.
Hs đọc nghiên cứu ứng dụng sgk.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
9
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
B. Axit sunfuaric(H
2
SO
4
)
1. Tính chất vật lí.
Chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2
lần nớc(D = 1,83g/ml với 98%), không
bay hơi, dễ tan tong nớc, toả nhiều nhiệt.
Chú ý khi pha loãng phải rót từ từ axit dặc
vào lọ đựng nớc sẵn rồi khuấy đều(k làm
ngợc lại)
2. T/c hoá học.
a. dd ax H
2
SO
4
loãng có t/c chung của axit.

4
+ H
2
O
- T/d với muối-> muối mới và axit mới
H
2
SO
4
+ K
2
SO
3
-> K
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O.
Tiết 7.
2. Axitsunfuaric đặc có những t/c hh
riêng.
a. T/d với nhiều kim loại tạo thành muối,
khí( thờng SO
2
) và nớc.
Cu + 2 H

22
O
11
42SOH
11 H
2
O + 12C
III. ứng dụng.
IV. Sản xuất axitsunfuaric.
Nguyên liệu: S, FeS
2
, kk, nớc, chất đốt.
Các công đoạn.
- Đốt S trong kk.
S + O
2
-> SO
2
- Sx SO
2
bằng cách oxihoa SO
2
2SO
2
+ O
2


Hs viết pt Fe t/d với H
2
SO
4
đn.
So sáh Fe t/d với H
2
SO
4
l và đn.
Gv làm thí nghiệm,hs quan sát nhận xét.
tại sao lại có bọt khí trào ra?
gv giải thich và viết pt.(do 1 phần c bị
H
2
SO
4
đặc oxihoas thành CO
2
, SO
2
tức bọt
khí)
Khi sử dụng H
2
SO
4
đặc cần chú ý gì? Vì
sao?
Quan sát tranh H1.12 nêu ứng dụng.

Dùng một trong thuốc thử
BaCl
2
,Ba(NO
3
)
2,
, Ba(OH)
2.
.
Vd: H
2
SO
4
+ Ba(NO
3
)
2
-> BaSO
4

+
2HNO
3
K
2
SO
4
+ BaCl
2

2
SO
4
l.
T/c riêng của H
2
SO
4
đn
Nêu pp sx H
2
SO
4
và nhận biết ntn?
D. Kiểm tra 15ph
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1. Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A. Một phi kim và một kim loại; B. Một kim loại và một h/c khác.
C. Một phi kim và một h/c khác; D. Một nguyên tố khác và oxi.
2. Trong thành phần của axit gồm:
A. Kim loại và phi kim; B. Kim loại và gốc axit;
C. Hiđro và gốc axit; D. Phi kim và gốc axit.
3. Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó là:A. Mg;
B. Fe; C. Ca; D. Cu.
4. Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng. Hợp chất đó là:
A. SO
2
; B. H
2
SO

2
+ H
2
O -> ..................................................................
5. Al
2
O
3
+ H
2
SO
4
->..............................................................
6. FexOy + HCl ->...........................................................................
7. SO
2
+ NaOH -> .............................................................................
8. H
3
PO
4
+ KOH -> ............................................................................
9. HCl + Cu -> ......................................................................................
10. H
2
SO
4
+ Fe -> .......................................................................................
11. H
2

Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
12
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
Họ và tên: .. Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp: 9.. Kiểm tra 15 phút
Môn hoá học
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1. Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A. Một phi kim và một kim loại; B. Một kim loại và một h/c khác.
C. Một phi kim và một h/c khác; D. Một nguyên tố khác và oxi.
2. Trong thành phần của axit gồm:
A. Kim loại và phi kim; B. Kim loại và gốc axit;
C. Hiđro và gốc axit; D. Phi kim và gốc axit.
3. Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó là:A. Mg;
B. Fe; C. Ca; D. Cu.
4. Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng. Hợp chất đó là:
A. SO
2
; B. H
2
SO
3
; C. SO
3
; D. H
2
SO
4
.
Tự luận:

2
SO
4
->..............................................................
6. FexOy + HCl ->...........................................................................
7. SO
2
+ NaOH -> .............................................................................
8. H
3
PO
4
+ KOH -> ............................................................................
9. HCl + Cu -> ......................................................................................
10. H
2
SO
4
+ Fe -> .......................................................................................
11. H
2
SO
4
đ + Fe

0t
...............................................................................
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
13
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9


+ KL

+ Q tím
Màu đỏ

(1)
Axit

(2)

(3)
Muối + Nớc Muối + nớc

+ OXBZ

+ Bazơ
Hs lấy ptp minh hoạ cho sơ đồ trên.
Axitsunfuaric đặc có những t/c riêng nào?
II. Bài tập.
1. Số 1 sgk. Cho hs nghiên cứu thảo luận và viết PTHH (theo nhóm)
Có những oxit: SO
2
, CuO, Na
2
O, CaO, CO
2
.
a. SO
2

+ H
2
O; Na
2
O + 2HCl -> 2NaCl + H
2
O
CaO + 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O
c. SO
2
+ 2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2
O hay SO
2
+ NaOH-> NaHSO
3
.
CO
2
+ NaOH -> Na
2
CO

3
+ H
2
O -> H
2
SO
4
;
H
2
SO
4
+ Na
2
SO
3
-> Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
;
H
2
SO
4
+ Na

SO
4
+ Cu -> CuSO
4
+ H
2
O.
Từ tỉ lệ ở pt ta thấy ở a tiết kiệm đợc hơn.
4. Cho 16g CuO t/d với dd H
2
SO
4
20%. Tính kl dd H
2
SO
4
cần dùng và nồng độ % dd thu đợc
sau phản ứng.
Giải. PtP. CuO + H
2
SO
4
-> CuSO
4
+ H
2
O.

CuO
n

1M. Để trung hoà hoàn toàn 10ml dd 2axit đó
cần dùng vừa đủ bao nhiêu ml dd NaOH 0,5 M./.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
15
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
9/2008
Tiết 9. Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
A. Mục tiêu.
1. Khắc sâu về t/c hh của oxit và axit.
2. Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực hầnh hoá học, kĩ năng
làm thí nghiệm hoá học với một lợng hoá chất nhỏ.
3. Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm ... trong học tập và trong thực hành hoá học, biết giữ vệ
sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.
B. Chuẩn bị dụng cụ hoá chất.
hoá chất: CaO(mới); quì tím; nớc lọc; P đỏ; dd H
2
SO
4
l; dd HCl; dd Na
2
SO
4
; dd BaCl
2
; pp.
Dụng cụ: 11 bộ.
Giá đựng 6 ống nghiệm, cốc đựng nớc, giá thí nghiệm, cốc thuỷ tinh, cặp gỗ, nút nhám,
muỗng đót hoá chất, đèn cồn, ống nhỏ giọt.
C. Tiến hành thí nghiệm.
Các nhóm nhận dụng cụ hoá chất rồi tiến hành thí nghiệm, quan sát, ghi chép lại.

Thu bản tờng trình, gv nhận xét giờ thực hành.
Bài tập về nhà.(1.24, 1.38. trang 19NVKT RLKN)
1. Cho hh có thành phần đồng nhất gồm Fe và Cu ở dạng bột. Chia hh thành 2 phần bằng
nhau. Cho phần 1 t/d với dd H
2
SO
4
đặc, đun nóng thu đợc dd chứa Fe
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
và giải
phóng ra 1,568l khí SO
2
(đkc). Cho phần 2 t/d với lợng ddd H
2
SO
4
loãng
phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng ra 0,448 l khíH
2
(đkc)
Viết PTHH và tính % kl mỗi kim loại trong hh.
2. Cho a g CaCO
3
t/d hết với dd HCl thấy giải phóng ra 0,896 lit CO

đặc nóng.
A. Cu; B. Al; C. Fe; D. Cả A,B, C.
3. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd không màu: NaCl; Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
,
H
2
SO
4
.
A. Quì tím; B. Phenolphtalein; C. dd BaCl
2
.
4. Có các oxit: CaO, SO
2
, CO
2
, Na
2
O, CuO, CO. Hãy cho biết oxit nào có thuộc tính sau:
A. Không t/d với kiềm;..........................................................
B.Không t/d với axit................................................................
C. Không t/d với cả kiềm và axit.................................................
D. T/d với nớc..........................................................................
5. Khí CO bị lẫn tạp chất CO
2

SO
4
,HCl, Na
2
SO
4
,
NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao?
C. Biểu điểm:
Trắc nghiệm: 4đ. Mỗi câu 0,75 đ; riêng câu 4: 1 đ.
Tự luận: 1.3đ; 2. 3đ; .
D. Đáp án.
I. Trắc nghiệm: 1.A; 2. D; 3. A; 5. A
4. A. CaO, Na
2
O, CuO, CO.
B. SO
2
, CO
2
, CO.
C. CO.
D. CaO, SO
2,
, CO
2
, Na
2
O.
II. Tự luận.

b. CaO + 2HCl -> CaCl
2
+ H
2
O
Fe
3
O
4
+ 8 HCl -> FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
ZnO + 2HCl -> ZnCl
2
+ H
2
O.
c. SO
2
+2NaOH -> Na
2
SO
3
+ H
2
O hay SO

Sau p còn Cu không tan vì k t/d với H
2
SO
4
loãng.
b.
4SO2H
n
= 200.9,8/100.98 = 0,2(mol)
Gọi số mol Cu là x => n
CuO
= x
64x+80x = 14,4 -> x = 0,1
Theo pt thì -> H
2
SO
4
d và d 0,2 0,1 = 0,1.
Tính theo CuO.-> n
CuSO4
= 0,1 mol.
C%
CuSO4
= 0,1.160.100/0,1.80 + 200 = 7,7%
C%
H2SO4 d
= 0,1.98.100/208 = 4,7%
Lu ý: Với 1số em thuộc hs giỏi ra thêm câu sau:
Có thể dùng dd BaCl
2

, dd còn lại PP vẫn màu đỏ.
Tơng tự cho dd NaOH có chứa PP vào nhóm 2 còn lại nếu PP k màu đó là dd có chứa HCl,
còn PP k mất màu thì đó là dd chứa NaCl.
Các PTPƯ:
BaCl
2
+ H
2
SO
4
-> BaSO
4

+ 2HCl
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
-> BaSO
4

+ 2NaCl
H
2
SO
4
+ 2NaOH -> Na
2

2
SO
4
đặc nóng.
A. Cu; B. Al; C. Fe; D. Cả A,B, C.
3. Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ dd không màu: NaCl; Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
,
H
2
SO
4
.
A. Quì tím; B. Phenolphtalein; C. dd BaCl
2
.
4. Có các oxit: CaO, SO
2
, CO
2
, Na
2
O, CuO, CO. Hãy cho biết oxit nào có thuộc tính sau:
A. Không t/d với kiềm;..........................................................
B.Không t/d với axit................................................................
C. Không t/d với cả kiềm và axit.................................................

2
và phenolphtalein để nhận biết 5 dd NaOH, H
2
SO
4
,HCl, Na
2
SO
4
,
NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao?
Bài làm phần tự luận:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...............................................................................................................
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
19
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
8/10/2008
Tiết 11. Tính chất hoá học của bazơ
I Mục tiêu.
1. Hs biết đợc t/c hh của bazơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
2. Hs vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của bazơ để giải thích những hiện tợng th-

2
-> K
2
SO
3
+ H
2
O
Ca(OH)
2
+ CO
2
-> CaCO
3
+ H
2
O
3. Bazơ t/d với axit -> Muối và nớc.
2NaOH + H
2
SO
4
-> Na
2
SO
4
+ H
2
O
Cu(OH)

Vd. 2NaOH + CuSO
4
-> Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
Các nhóm nhận dụng cụ và hoá chất rồi
lần lợt làm thí nghiệm theo sự hớng dẫn
của gv.
Nhỏ dd NaOH vào quì tím
Cho 1 ít PP vào dd NaOH.
Nhận xét, kết luận.
Nhắc lại t/c hh của oxitaxit? Từ đó rút ra
t/c hh của bazơ. Viết PTPƯ.
GV: Có thể SO
2
,CO
2
t/d với kiềm tạo
muối axit. SO
2
+ NaOH -> NaHSO
3
Từ t/c hh của axit em hãy suy ra t/c của
bazơ, làm thí nghiệm và viết PTHH.
Gv đ/c Cu(OH)
2
từ NaOH và CuSO

3
)
2
t/d với dd NaOH.
Cho các oxit sau viết ptp (nếu có) với dd xút d: Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, P
2
O
5
, SiO
2

2. Cần lấy bao nhiêu gam Na cho vào nớc để đ/c đợc 500 mldd NaOH 0,5 M.
Cho 46 gam Na vào 500 gam nớc. Tính thể tích khí thu đợc (đktc)
Tính nồng độ % của dd thu đợc.Tính khối lợng riêng của dd đó biết thể tích dd là 483 ml.
3. Trộn 50 ml dd Ba(OH)
2
0,05M với 150 ml dd HCl 0,1 M đợc 200 ml dd A. Tính C
M
của dd
A./.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
21

Nội dung Hoạt động của thầy và trò.
Tiết 12 .
A. Natrihiđroxit(NaOH)
1. Tính chất vật lí.(sgk)
2. Tính chất hoá học.
a. D d NaOH làm quì tím chuyển xanh;
PP(k màu) -> đỏ.
b. T/d với axit -> muối và nớc
NaOH + HNO
3
-> NaNO
3
+ H
2
O
c. D d NaOH t/d với axit -> muối và nớc
2NaOH + CO
2
-> Na
2
CO
3
+ H
2
O
hay NaOH + CO
2
-> NaHCO
3
SO

làm thí nghiệm.
Các nhóm tiến hành thí nghiệm, nhận xét,
rút ra t/c hh, pthh
NaOH thuộc bazơ gì? Vậy nó có những t/c
hh nào?
Hs trình bày t/c hh của NaOH.
Có thể sp của CO
2
với NaOH là gì?
Ngoài 3 t/c trên dd NaOH còn có thể t/d
với muối.
Gv treo sơ đồ ứng dụng của NaOh hs quan
sát rút ra nhận xét.
Đọc nghiên cứu phần 4 nêu cách sx, viết
pthh.
Tại sao bình điện phân phải có màng
ngăn?
Kết luận. Nêu t/c hh của NaOH và viết pt điện phân dd NaCl để sx NaOH.
Bài tập. Phân làm 3 nhóm làm bài tập 1,2,3
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
22
Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hoá Học 9
Về nhà. Làm bài tập ở sgk, sbt và bài sau.
1. Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)
2
. Để trung hoà 50ml dd A cần 60ml dd HCl
0,1M. Khi cho 50ml dd A t/d với 1 lợng d Na
2
CO
3

2
+ CO
2
-> CaCO
3


+ H
2
O
Hay Ca(OH)
2
+2 CO
2
-> Ca(HCO
3
)
2
- T/d với axit -> muối và nớc.
Ca(OH)
2
+ H
2
SO
4
-> CaSO
4
+ H
2
O.

t/chh của Ca(OH)
2
.
Khi Ca(OH)
2
t/d với CO
2
có thể xẩy ra những
p nào?
Thổi CO
2
vào nớc vôi trong từ từ có hiện tợng
gì? Vì sao? Gv giảI thích các trờng hợp khi
thổi CO
2
, hay SO
2
vào nớc vôi trong bị đục rồi
trong.
Gv lấy vd cho t/c này.
Hs nghiên cứu sgk và nêu ứng dụng .
Cho hs xem thang màu sgk.
Nhạn xét thang màu thay đổi nh thế nào?
Kết luận. Nghiên cứu Ca(OH)
2
ta biết đợc những gì?
Cho hs làm bài tập 1,2 tại lớp. Thảo luận nhóm trả lời và nhận xét.
Về nhà. Làm các bài tập tại sgk,sbt.
Đọc em có biết?
Học tính tan của axit, bazơ, muối.

Muối là hợp chất nh thế nào? Phân loại.
IV. Bài mới.
Vào bài. Muối là hợp chất của kim loại và gốc axit. Vậy nó có những t/c hh ra sao?Ta sẽ
nghiên cứu qua bài học này.
Hoạt động dạy và học.
Nội dung Hoạt động của thầy và trò
I.Tính chất hoá học của muối.
1. dd muối có thể t/d với kim loại -> muối
mới và kim loại mới.
Cu + 2AgNO
3
-> Cu(NO
3
) + 2Ag
Fe + CuSO
4
-> Cu + FeSO
4
2. Muối có thể t/d với dd axit -> muối mới
và axit mới.
BaCl
2
+ H
2
SO
4
-> BaSO
4



+ Ca(NO
3
)
2
-> CaCO
3


+ 2NaNO
3
4. d d muối t/d với bazơ -> muối mới và
bazơ mới
CuSO
4
+ 2NaOH -> Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

Na
2
CO
3
+ Ca(NO
3
)
2
-> CaCO

Em có nhận xét gì giữa axit phản ứng và axit
tạo ra? Gv lu ý đk để p xẩy ra.
Hs nghiên cứu thực hiện TN
0
3. Viêt ptp và
rút ra kết luận.
Gv cho hs hoàn thành 1 số ptp rồi nhận xét
sản phẩm. Gv lu ý đk để phản ứng xẩy ra.
Hs nghiên cứu và thực hiện thí nghiệm 4.
Quan sát nhận xét, viết pt và rút ra kết luận.
Gv yêu cầu viết một ít pt thể hiện t/c nảyôì
nhận xét và nêu đk của p xẩy ra.
Muối có thể bị phân huỷ ở nhiệt độ cao k?
Viết pt minh hoạ.
Qua các pt ở t/c 2,3,4 em có nhận xét gì về
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2008 - 2009
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status